1. Môn học: Hoá học
2. Chơng trình
Cơ bản
Nâng cao
Học kỳ: 1 Năm học: 2010-2011
3. Họ và tên giáo viên: Nhóm giáo viên: 1> Trần Ngọc Sơn
2> Nguyễn Thị Thu Duyên
4. Địa điểm văn phòng tổ bộ môn
Điện thoại: Email:
Lịch sinh hoạt Tổ:
Phân công trực Tổ
5. Các chuẩn của môn học (ghi theo chuẩn do Bộ GD - ĐT ban hành)
- Kiến thức:
- Kỹ năng
6. Yêu cầu về thái độ (ghi theo chuẩn do Bộ GD - ĐT ban hành)
7. Mục tiêu chi tiết
Mục tiêu
Nội dung
Mục tiêu chi tiết
Bậc 1 Bậc 2 Bậc 3
I.1.1.
I.1.2.
I.1.3.
I.1.4.
I.1.5.
.
I.2.1.
I.2.2
I.2.3.
I.2.4.
I.3.1.
gọi tên 4 chất béo
thông dụng.
2.3. Viết đợc phơng
trình chuyển hóa chất
béo lỏng thành chất
béo rắn. (Sản xuất dầu
bơ thực vật)
2.4. Giải thích đợc
nguyên nhân của hiện
tợng dầu mỡ để lâu bị
ôi, mứt dừa để lâu sẽ
có mùi xà phòng.
2.5. Giải thích đợc
hiện tợng béo phì khi
ăn nhiều chất béo.
3.2. Phân biệt đợc
sự khác nhau về
mặt cấu tạo và phản
ứng hóa học của
dầu mỡ động thực
vật và dầu bôi trơn
máy.
3.3. Giải thích hiện
tợng sử dụng các
máy làm tan mỡ
bụng.
Bài 3: Chất giặt
rửa
1.1. Nêu đợc khái
niệm xà phòng.
CACBOHIĐRAT
(GLUXIT hay
saccarit)
II.1.1. Trình bày đợc
khái niệm gluxit.
II.1.2. Liệt kê đợc 3
loại gluxit .
II.1.3. Trình bày đợc
tính chất hóa học
tiêu biểu của từng
gluxit.
II.2.1. Phân biệt sự
khác nhau về khái
niệm gluxit và khái
niệm hiđrat của
cacbon.
II.2.2. Viết đợc CTPT
tiêu biểu của 3 loại
gluxit.
II.2.3. So sánh đợc các
tính chất của từng cặp
mono, đi, polisaccarit.
III.3.1. Nêu đợc
những căn cứ để
phân loại gluxit.
III.3.2. Vận dụng
các tính chất để
nhận biết từng
gluxit.
Bài 5: Glucozơ 1.1. Viết đợc CTCT
kiện thực nghiệm để
xác định CTCT của
fructozơ.
2.5. Giải thích đợc
nguyên nhân fructozơ
có thể tham gia phản
3.1. Giải thích đợc
sự chuyển hóa dạng
mạch hở sang cấu
trúc dạng mạch
vòng của glucozơ.
3.2. Nhận biết đợc
glucozơ , glixerol
và andehit axetic
đựng riêng biệt
bằng 1 thuốc thử.
3.3. Giải thích đợc
sự chuyển hóa dạng
mạch hở sang cấu
trúc dạng mạch
vòng của fructozơ.
3.3. Nêu đợc phơng
pháp hóa học nhận
biết Glucozơ và
fructozơ.
trng, ứng dụng của
fructozơ.
ứng với dd AgNO
3
/
rồi trung hòa axit bằng
kiềm thì dung dịch thu
đợc lại có tính khử.
2.3. Viết đợc 2 phơng
trình phản ứng chứng
minh tính chất các
nhóm chức của
Saccarozơ.
2.4. Giải thích đợc quy
trình sản xuất đờng từ
cây mía.
2.6. So sánh CTCT của
saccarozơ và mantozơ.
2.7. Viết đợc phơng
trình thể hiện tính khử
của mantozơ.
2.8. Nhận biết đợc
saccarozơ và mantozơ
bằng phơng pháp hóa
học.
3.1. Giải thích đợc
cấu trúc dạng
mạch vòng của
saccarozơ.
3.2. Giải thích đợc
hiện tợng cho
saccarorơ vào vôi
sữa tạo dung dịch
trong suốt, thổi khí
CO
tinh bột.
1.4. Trình bày đợc sự
hình thành tinh bột
trong cây xanh.
2.3. Phân tích đợc sự
chuyển hóa của tinh
bột trong cơ thể.
2.4. Viết đợc phơng
trình phản ứng tạo
thành tinh bột nhờ quá
trình quang hợp.
3.3. Giải thích đợc
ngời bệnh tiểu đ-
ờng phải hạn chế
ăn tinh bột.
Bài 8:
Xenlulozơ
1.1. Viết đợc 2 dạng
CTPT của
xenlulozơ.
1.2. Viết đợc phơng
trình phản ứng chứng
minh xenlulozơ là
một poly saccarit.
1.3. Nêu đợc tính
chất hóa học đặc tr-
ng của xenlulozơ.
1.3. Trình bày đợc 2
ứng dụng của
xenlulozơ.
chứng minh
xenlulozơ có công
thức
[C
6
H
7
O
2
(OH)
3
]
n
.
3.4. Giải thích đợc
xenlulozơ không
phản ứng với
Cu(OH)
2
nhng tan
đợc trong
[Cu(NH
3
)
4
](OH)
2
Chơng 3:
AMIN AMINO
AXIT -
amino axit.
Bài 11: Amin 1.1 Nêu đợc định
nghĩa amin.
1.2 Nêu cách phân
loại amin theo gốc
hydro cacbon.
1.3 Xác định đợc bậc
của các amin từ công
thức phân tử.
1.4 Nêu đợc 2 phơng
pháp gọi tên amin.
1.5 Nêu đợc 4 tính
chất vật lý của
anilin.
1.6 Trình bày đợc
tính bazơ của amin
tác dụng với axit và
dd muối.
1.7. Nêu đợc cách
nhận biết amin bậc
1, amin bậc 2.
1.8 Nêu đợc 2 ứng
dụng quan trọng của
amin.
2.1 Viết đợc 7 công
thức amin đơn chức và
5 amin thơm, đơn
chức.
2.2. So sánh bậc của
amin và bậc của ancol.
3.4 Dựa vào công
thức cấu tạo phân
biệt đợc amin bậc
1, bậc 2 và bậc 3.
3.5 Giải thích đợc
cách khử mùi tanh
của cá.
Bài 12: Amino
axit
1.1 Nêu đợc định
nghĩa về amino axit
1.2 Nêu đợc tên 6
amino axit tiêu biểu
1.3 Nêu đợc 5 tính
2.1. Giải thích đợc
hiện tợng thay đổi màu
khác nhau khi cho quỳ
tím vào các dung dịch
amino axit.
3.1 Nhận biết đợc 3
amino axit: alanin,
valin, axit glutamic
bằng quỳ tím.
chất vật lý của amino
axit.
1.4 Nêu lại đợc tính
chất chung của nhóm
chức COOH
1.5 Nêu lại đợc tính
chất chung của nhóm
1.2. Nêu đợc 2 loại
peptit: oligopeptit và
polipeptit.
1.3. Nêu đợc cấu tạo
của peptit.
1.4. Nêu đợc phơng
pháp gọi tên các
peptit.
1.5. Nêu đợc 3 tính
chất vật lí của peptit.
1.6. Nêu đợc 2 phản
ứng hóa học đặc trng
của peptit.
1.7. Nêu đợc khái
niệm protein.
1.8. Nêu đợc 2 cách
phân loại protein.
1.9. Nêu đợc sơ lợc
2.1. Viết đợc công
thức đipeptit
glyxylalanin.
2.2. Trình bày đợc căn
cứ để phân loại peptit.
2.3. Viết đợc cấu tạo
của phân tử peptit dạng
tổng quát.
2.4. Tính đợc số lợng
đồng phân của peptit.
2.5. Gọi đợc tên 2
peptit.
1.11. Nêu đợc 2 tính
chất hóa học của
protein.
1.12. Nêu đợc khái
niệm enzim và axit
nucleic
1.13. Nêu đợc khái
niệm axit nucleic.
cấu trúc bậc I, bậc II,
bậc III và bậc IV của
protein.
2.10. Giải thích đợc
hiện tợng nấu nớc lọc
cua cái cua nổi lên
trên.
2.11. Viết đợc 2 phơng
trình phản ứng minh
họa tính chất hóa học
protein.
2.11. Trình bày đợc 2
đặc điểm của xúc tác
enzim.
2.12. Trình bày vai trò
của enzim đối với cơ
thể sống.
3.5. Nhận biết đợc
lòng trắng trứng,
glucozơ, glixerol và
anđehit axetit bằng
1 hóa chất duy
dẻo, tơ, cao su và keo
dán.
II.2.4. So sánh đợc
phản ứng trùng hợp với
phản ứng trùng ngng.
II.2.5. So sánh đợc
phản ứng trùng hợp và
đồng trùng hợp.
III.1.1. Đánh giá đ-
ợc tầm quan trọng
và tác dụng của vật
liệu polime trong
cuộc sống.
III.1.2. So sánh đợc
độ bền của vật liệu
polime so với các
loại vật liệu khác.
Bài 16:Đại cơng
về polime.
1.1. Nêu đợc khái
niệm polime.
1.2. Liệt kê đợc 3
2.1. Viết đợc công
thức tổng quát của một
số polime thông dụng