PHÒNG GD & ĐT HTB
TRƯỜNG: ………….………………….. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
HỌ VÀ TÊN: …………………………. MÔN SINH 8
LỚP: 8...… Thời Gian: 45 phút ( Không kể thời gian phát đề)
Điểm Lời phê của giáo viên
Bằng số Bằng chữ
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm)
I. Khoanh tròn vào một chữ cái ( a, b, c, d ) chỉ phương án đúng (2đ)
Câu 1: Huyết tương khi mất chất sinh tơ máu sẽ tạo thành:
A. Huyết thamh C. Tơ máu
B. Bạch cầu. D. Cục máu đông
Câu 2: Các bạch cầu tham gia bảo vệ cơ thể bằng các cơ chế:
A. Thực bào C. Phá hủy các tế bào đã bị nhiễm
B. Tiết kháng thể để vô hiệu hóa kháng nguyên. D. Cả A, B, C
Câu 3: Hiệu quả hô hấp sẽ tăng khi:
A. Thở sâu và giảm nhịp thở. C. Tăng nhịp thở
B. Thở bình thường. D. Chỉ B và C
Câu 4: Nguyên nhân chính gây mỏi cơ là:
A. Tế bào cơ hấp thụ nhiều khí ôxi
B. Tế bào cơ hấp thụ nhiều khí cacbonic
C. Tế bào cơ thiếu khí oxi, tích tụ axit lactic
D. Tế bào cơ hấp thụ nhiều khí cacbonic, hấp thụ khí oxi
Câu 5: Môi trường trong cơ thể gồm:
A. Máu, nước mô C. Máu, bạch huyết
B. Máu, nước mô, bạch huyết D. Nước mô, bạch huyết
Câu 6: Đoạn nào của ống tiêu hóa chủ yếu biến đổi hóa học thức ăn:
A. Khoang miệng C. Ruột non
B. Dạ dày D. Ruột già
Câu 7: Hút thuốc có những tác hại:
A. Làm tê liệt lớp lông rung rung phế quản
B. Có thể gây ung thư phổi
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………