Gián án BT ON AXIT CACBOXYLIC DAP AN - Pdf 78

ễN TP AXIT CACBOXYLIC
Cõu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Anđehit vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.
B. Trong dãy đồng đẳng của axit fomic, khi phân tử khối tăng dần thì tính axit cũng tăng dần.
C. Phân tử CH
3
COOH và C
2
H
5
OH đều có nguyên tử H linh động trong nhóm -OH, song chỉ có
CH
3
COOH thể hiện tính axit.
D. Axit fomic tham gia đợc phản ứng tráng gơng do trong phân tử có chứa nhóm chức - CHO.
Cõu 2: Cú 4 hp cht sau:
I) Phenol II) ru etylic III) axit cacbonic IV) axit axetic
Tớnh axit tng dn theo th t no sau õy?
A. I < II < IV < III B. II < I < IV III C. IV < III < II < I D. II < I < III < IV
Cõu 3: Cú bn hp cht: benzen, ancol etylic, dd phenol v axit axetic. nhn bit 4 cht ú cha trong 4 l
mt nhón, cú th dựng cỏc thuc th theo trỡnh t sau:
A. CaCO
3
, nc brom, Na B. nc brom, qu tớm, Na
C. NaOH, axit HBr, Na D. A, B u c
Cõu 4: Cho công thức chung của các dạng axit cacboxylic :
(1) Axit đơn chức RCOOH
(2) Axit 2 chức R(COOH)
2
(3) Axit đa chức no C
n

3
COOH
C. CH
3
CHO D. HCOOH
Cõu 6: Có 4 chất lỏng đựng trong 4 lọ đó là benzen, ancol etylic, dung dịch phenol, dung dịch CH
3
COOH.
Để phân biệt các chất đó ta có thể dùng các chất nào sau đây ?
A. Na
2
CO
3
, nớc brom và Na. B. Quỳ tím, nớc brom và NaOH.
C. Quỳ tím, nớc brom và K
2
CO
3
. D. HCl, quỳ tím, nớc brom.
Cõu 7: Cho 0,05 mol một axit no đn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH. Cô cạn dung dịch sau pứ,
thu đợc 4,1 gam muối khan. Công thức phân tử của X là
A. HCOOH. B. C
3
H
7
COOH. C. C
2
H
5
COOH. D. CH

H
5
COOH B. CH
3
COOH. C. C
3
H
7
COOH. D. HCOOH.
Cõu 13: Chất không phn ứng với Na là
A. CH
3
CHO B. C
2
H
5
OH. C. CH
3
COOH. D. HCOOH.
Cõu 14: Thuốc thử để phõn bit các dd: axit acrylic, rợu etylic, axit axetic đựng trong các lọ mất nhón là
A. quỳ tím, Cu(OH)
2
. B. quỳ tím, dung dịch Br
2
.
C. quỳ tím, dung dịch Na
2
CO
3
. D. quỳ tím, dung dịch NaOH.

2
H
5
COOH. B. CH
3
COOH C. HCOOH. D. C
3
H
7
COOH.
Cõu 18: Trung ho 5,48 gam hn hp gm axit axetic, phenol v axit benzoic, cn dựng 600 ml dung dch
NaOH 0,1M. Cụ cn dung dch sau phn ng, thu c hn hp cht rn khan cú khi lng l
A. 6,84 gam. B. 4,9 gam. C. 6,8 gam D. 8,64 gam.
Cõu 19: Thuốc thử để phõn bit các dd axit acrylic, rợu etylic, axit axetic đựng trong các lọ mất nhón là
A. quỳ tím, dung dịch Na
2
CO
3
. B. quỳ tím, Cu(OH)
2
.
C. quỳ tím, dung dịch NaOH. D. quỳ tím, dung dịch Br
2
.
Cõu 20: Cho ca

c chõ

t : (1) axit picric; (2) cumen; (3) xiclohexanol; (4) 1,2-ihiroxi-4-metylbenzen; (5) 4-
metylphenol; (6) -naphtol. Ca

H
5
COOH
C. C
2
H
5
COOH v C
3
H
7
COOH. D. C
2
H
7
COOH v C
4
H
9
COOH.
Cõu 23:Cho 0,1 mol CH
3
COOH tác dụng với 0,15 mol CH
3
CH
2
OH thu đợc 0,05 mol CH
3
COOC
2

3


(HCOO)
2
Ca + CO
2

+ H
2
O (3)
HCOOH + CHCH

HCOOCH=CH
2
(4)
Phơng trình hóa học nào sai ?
A. (1), (4) B. (4) C.(1), (2), (3) D. Không có PTHH nào sai
Cõu 25: Hỗn hợp X gồm 2 axit no A và B. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần 2,24 lít O
2
(đktc). Mặt khác 0,1
mol X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch Na
2
CO
3
0,5 M. CTCT của hai axit là
A. HCOOH và CH
3
COOH B. CH
3

nóng, sau một thời gian thu đợc 21,12 g este. Hiệu suất phản ứng este hoá là
A. 75% B. 80% C. 85%
D. Kết quả khác
Cõu 28: Cho cỏc cht HCl (X); C
2
H
5
OH (Y); CH
3
COOH (Z); C
6
H
5
OH

(phenol) (T). Dóy gm cỏc cht c
sp xp theo tớnh axit tng dn (t trỏi sang phi) l :
A. (X), (Z), (T), (Y) B. (Y), (T), (Z), (X) C. (Y), (T), (X), (Z) D. (T), (Y), (X), (Z)
Cõu 29: Trung ho 8,2 gam hn hp gm axit fomic v mt axit n chc X cn 100 ml dung dch NaOH
1,5M. Nu cho 8,2 gam hn hp trờn tỏc dng vi mt lng d dung dch AgNO
3
trong NH
3
un núng thỡ thu
c 21,6 gam Ag. Tờn gi ca X l
A. axit acrylic. B. axit propanoic C. axit etanoic D. axit metacrylic
Cõu 30: Oxi hoỏ m gam etanol thu c hn hp X gm axetanehit, axit axetic, nc v etanol d. Cho ton
b X tỏc dng vi dung dch NaHCO
3
(d) thu c 0,56 lớt khớ CO

Cõu 32: t chỏy hon ton 1 mol hp cht hu c X, thu c 4 mol CO
2
. Cht X tỏc dng c vi Na,
tham gia phn ng trỏng bc v phn ng cng Br
2
theo t l mol 1 : 1. Cụng thc cu to ca X l
A. HOOC-CH=CH-COOH B. HO-CH
2
-CH
2
-CH=CH-CHO
C. HO-CH
2
-CH
2
-CH
2
-CHO D. HO-CH
2
-CH=CH-CHO.
Cõu 33: Độ linh động của nguyên tử H trong nhóm OH của các chất C
2
H
5
OH, C
6
H
5
OH, HCOOH và
CH

5
OH < CH
3
COOH < HCOOH D. C
6
H
5
OH < C
2
H
5
OH < CH
3
COOH < HCOOH.
Cõu 34: Có các chất : CH
3
CH
2
COOH (1), CH
3
COOH (2), CH
2
=CHCOOH (3).
Thứ tự tăng dần tính axit là
A. (1) < (2) < (3). C. (1 ) < (3) < (2) B. (2) < (3) < (1) D. (3) < (1) < (2)
Cõu 35: Dãy nào sắp xếp đúng theo thứ tự tăng dần tính axit của các chất
CH
3
COOH (1), CH
2

-CHO B. HO-CH(CH
3
)-CHO v HOOC-CH
2
-CHO
C. HO-CH
2
-CHO v HO-CH
2
-CH
2
-CHO. D. HCOOCH
3
v HCOOCH
2
-CH
3
Cõu 38: Cho 0,04 mol mt hn hp X gm CH
2
=CH-COOH, CH
3
COOH v CH
2
=CH-CHO phn ng va
vi dung dch cha 6,4 gam brom. Mt khỏc, trung ho 0,04 mol X cn dựng va 40 ml dung dch
NaOH 0,75 M . Khi lng ca CH
2
=CH-COOH trong X l
A. 1,44 gam B. 2,88 gam C. 0,72 gam D. 0,56 gam
Cõu 39: Cú th iu ch axit axetic t nhng cht no sau õy:

Cõu 42: trung ho 3,6 g mt axit cacboxylic n chc A cn 25 g dd NaOH 8%. Vy A cú tờn gi l:
A. axit fomic B.axit axetic C.axit propionic D.axit acrylic.
Cõu 43: Cho 30 g axit axetic tỏc dng vi 20g ru etylic (cú H
2
SO
4
c lm xỳc tỏc v un núng) thu c
27g etyl axetat. Hiu sut phn ng este hoỏ t:
A.90% B.74% C.70,57% D.45,45%.
Cõu 44: Tỡm cụng thc cu to ca A bit : A+ NaOH

0
,tCaO
H
2
+ Na
2
CO
3
A.HCOONa B.CH
3
COONa C.CH
2
=CHCOONa D.CH
3
CH
2
COONa
Cõu 45: Hn hp X gm 2 axit hu c. trung ho ht 0,5mol X cn 0,7 mol NaOH. Vy hn hp X gm:
A. 2 axit cựng dóy ng ng B. 1 axit no v 1 axit cha no.

4
c xỳc tỏc. Nu hiu sut phn ng t 60% thỡ khi
lng este thu c l.
A. 9,2g B. 4,596g C. 5,496g D. 6,549g
.
ĐÁP ÁN
Câu Chọn Câu Chọn Câu Chọn Câu Chọn Câu Chọn
1 B 11 B 21 C 31 B 41 C
2 D 12 A 22 B 32 D 42 D
3 D 13 A 23 B 33 C 43 C
4 D 14 B 24 D 34 A 44 A
5 D 15 D 25 C 35 D 45 C
6 A 16 D 26 D 36 C 46 A
7 D 17 B 27 B 37 C 47 B
8 A 18 C 28 B 38 A
9 B 19 D 29 A 39 D
10 A 20 D 30 B 40 A


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status