ĐỀ KIỂM TRA KỲ I MÔN LÝ (KHỐI 10 Ban nâng cao)
Thời gian : 45 phút
Đáp án
Câu 1: Chọn Câu sai. Chất điểm sẽ chuyễn động nhanh dần đều nếu:
a. a >0 và v
0
> 0 b. a >0 và v
0
= 0 c. a < 0 và v
0
> 0 d. a < 0 và v
0
= 0
Câu 2: Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, công thức liên hệ giữa độ dời, vận tốc và gia tốc là:
a.
xavv
∆=−
..2
22
0
b.
xavv
o
∆=−
..2
2
2
c.
22
..2
o
a.
h
p
v
v
= 12 b.
h
p
v
v
= 16 c.
h
p
v
v
= 10 d.
h
p
v
v
= 18
Câu 5: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của chuyển động rơi tự do:
a. Chuyển động nhanh dần đều. b. Vận tốc ban đầu khác không.
c. Phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống. d. Tại một nơi gần mặt đất, mọi vật rơi như nhau.
Câu 6: Vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động đối với hệ quy chiếu đứng yên gọi là:
a. Vận tốc tương đối. b. Vận tốc tuyệt đối. c. Vận tốc kéo theo. d. Vận tốc trung bình.
Câu 7: Cho hai lực đồng quy có độ lớn F
1
= F
2
c.Không phụ thuộc vào độ biến dạng của lò xo. d. Không phụ thuộc vào khối lượng của vật treo vào lò xo.
Câu 14: Một ô tô đang chuyển động trên đường. Lực nào là lực phát động làm xe chuyển động được.
a. Lực ma sát nghỉ. b. Lực ma sát lăn. c. Lực ma sát trượt. d. Một loại lực khác
1
Họ và tên: .........................................
Lớp: ..................................................
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
a a a a a a a a a a a a a a a a a a a a a a a a a a a a a a
b b b b b b b b b b b b b b b b b b b b b b b b b b b b b b
c c c c c c c c c c c c c c c c c c c c c c c c c c c c c c
d d d d d d d d d d d d d d d d d d d d d d d d d d d d d d
Câu 15: Một vật ném ngang từ độ cao h với vận tốc đầu . Bỏ qua cản của không khí. Thời gian rơi của vật là:
a.
g
h
t
2
=
. b.
g
h
t
=
c.
g
h
t
2
=
d.
= 4a
1
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ của hợp lực với hai lực và :
a.F không bao giờ bằng F
1
hoặc F
2
. b. F không bao giờ nhỏ hơn F
1
hoặc F
2
c.F luôn luôn lớn hơn F
1
hoặc F
2
d. | | ≤ F ≤ F
1
+ F
2
Câu 19 Hệ thức nào sau đâu là đúng theo định luật II Niutơn
a.
amF
=
b.
amF
−=
c.
m
F
d.
231213
vvv
+=
Câu 22: Khối lượng của một vật đặc trưng cho tính chất nào sau đây của vật:
a.Tình chất nhanh hay chậm. b.Lượng vật chất nhiều hay ít.
c. Mức quán tính lớn hay nhỏ. d.Kích thước lớn hay nhỏ.
Câu 23: Một vật có khối lượng 4 kg đứng yên chịu tác dụng của một lực 6N. Vận tốc của vật đạt được sau thời
gian tác dụng 0,5s là?
a.0,33 m/s. b. 0,75 m/s. c.12 m/s d.1,2 m/s.
Câu 24: Lực ma sát trược không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
a. Diện tích mặt tiếp xúc. b.Áp lực N tác dụng lên mặt tiếp xúc.
c.Tính chất của vật liệu khi tiếp xúc. d.Tính chất mặt tiếp xúc.
Câu 25: Một vật rơi tự do trong giây cuối đi được 35m. Thời gian vật rơi đến mặt đất là: g = 10m/s
2
.
a. t = 3s b. t = 4s c. t = 5s d. t = 6s
Câu 26: Hai người cột hai sợi dây vào đầu 1 chiếc xe và kéo. Lực kéo lên chiếc xe lớn nhất khi:
a.Hai lực kéo vuông góc với nhau. b. Hai lực kéo ngược chiều với nhau.
c. Hai lực kéo cùng chiều với nhau. d. Hai lực kéo tạo một góc 30
0
với nhau.
Câu 27: Phát biểu nào sau đây là đúng:
a.Cả viên gạch rơi nhanh hơn nửa viên gạch vì trọng lực cả viên gạch lớn hơn gấp đôi nửa viên gạch.
b.Cả viên gạch rơi chậm hơn nửa viên gạch vì quán tính của cả viên gạch lớn gấp đôi nửa viên gạch.
c.Cả viên gạch và nửa viên gạch rơi như nhau.
d. Nếu bỏ qua sức cản của không khí thì cả hai rơi như nhau.
Câu 28: Công thức liên hệ giữa tốc độ dài và tần số là:
a. v = πrf b. v = 2πrf c. v = 2πr/f d. v = 2πf./r
Câu 29: Lực và phản lực không cân bằng nhau vì: