Tuần 19 Ngày soạn: 23/12/2009
Tiết 36 Ngày dạy:
I. Mục tiêu bài học
!"#$%&'()*+
,-.,/%&,-'(0)* +%
12345*)*267%8%&9)* +%:;<,/,&=>=?$,23
/+"/@'@
AB
CD 5B207'$%8E+$'+$F0*&
G>&8
HI0 %*9$J7I0'"8+
II. Chuẩn bị :
K,LMD0
NLO& PQ%!
III. Phương pháp:
-M/+%$&E+
K1%#%+82R3,3%820"/9
IV. Tiến trình bài giảng :
S@-L:+Q*T
:+Q*LQ%"/
GU/+-L
VK-0"/LM:)& 69,W +%,/,23 69:
#U>%&9
%8)*X7,/QJ Y820
*Hoạt động 1Z[\]
N.'(%&9)* +
%
NL>Q#^_0`
K1La0&'(%&9
Z ]
→
a0a
ZQ]
Y*
ZQ]
eN
ZQ]
→
Y*
N
ZQ]
Y*
ZQ]
e
i
Z]
→
Y*i
Z22]
e
Z ]
k
ZQ]
ea
mòn kim loại
? Những biện pháp để bảo vệ kim loại
không bị ăn mòn
NQ#^_0`
*Hoạt động 2 U/
NYI07"/
NLm/+"/
K1L:+Q*b &;<
$,;#7Q*
N/+"/G$075l+&&
n
K1L-2oLM9p4_
'Q#^ba9&&a
K1La07I0X0U>
qbHI0X0%8R%E+
%//"/
NL>#%0E+/+"/$&
E+"&%&% F0#
NLY;<<%$,/"r0
K1L&F0&&#"/l+
I +%
2. Tính chất hoá học của kim loại Al và Fe có gì
giống và khác nhau
a.Giống nhau
aE)* +%
&23,-Yi
G
s08,/
Ni
4. Củng cố K,-2o/+"/jL%//267"%&
qb>pE,"/$(+'(%&9)* +%,/x07:r(
5. Dặn dò Lm/+&"/JQ%
>l+:0"/+-THỰC HÀNHLTÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA NHÔM VÀ SẮT
ZyR+820>YL>&23)*+,-%;Y" +%t,/hR>&23)*hR
,-N]
...................................................................................................................................................
Tuần 19
2
Tiết 37 Ngày kiểm tra::
......................................................................................................................................................
Tuần 19 Ngày soạn: 29/12/2009
Tiết 38 Ngày dạy:
I. Mục tiêu.
LN3)'()*&%(,!,/+F0**
n
5BL5B,=>=?$ 5B_"&%&($#&"/%&%&9
G>&8LK&%23NJ7I0'+9
II. Chuẩn bị.
NLO Q%9 lu
III. Phương pháp: M/+%$&E+
IV. Tiến trình bài giảng.
S@-:+Q*T
:+Q*"/PQ%"/
V=&Q:"/L
iz>M{YKa|tK1N Y{uf}YK
* Hoạt động 1: Luyện tập.
Bài tập 1.
K1*X0"/I"#37I0X0
U*Zi]
e
Ni
j
bU*Ni
j
e
i
Bài tập 2a%&(wZi]
$a*ai
G
$Yi
G
$
a0i$=
i
* K9I$_%&(QI
b. >Q%&(QI(/%&23,-
a$U*Zi]
$U*a
e
Z]
+%+%+%+%
wi
Q
ea
22
bwa
22
e
i
+%+%+%+%
"
qqqZ+%]
>R%*EL
wa
q
w
q
qZ+%]
+
w
4
aTEa*ai
G
*+*#
a*ai
G
eaa*a
e
ieai
+%+%+%
aqai
q$q$j+%
a
w
a
q$jL$q$w
"a*ai
G
qai
q$+%
+a*ai
G
q$q
w0*"%*EX7)'()*+0L2,-*;$22+0$ W+Y%/Q*J"@
_Y.+23)*+0*"%*
AB
CD 207'$%8E+$'+$F0*&>Y$QnQ* 0
G>&8HI0 %*9$J7I0'"8+
II. Phương tiện dạy học :
K,Lf33L+$&>Y$%!0
5
tyu>ataUiYua1•w}ŽuataUiYt>
%&(LY*ai
G
$Y*
ai
G
$a$
ai
G
$a*Zi]
$a*a
III. Hoạt động dạy học :
S@-L
U/+-L
%8)*X7,/QJ Y820
VHĐ1. Axit cacbonic
KLH0
ai
G
2,-22
ad
e•0*&@Id
eK#'$,d
bCnQ*;<
>YL%
ai
G
2,-22a*Zi]
e•0*&
eK#'$,
Van4LMuối cacbonat không pư với kim loại
để giải phóng KL trong muối vì không thoả
mãn điều kiện xảy ra pư.
L/+>Y%Y*
ai
G
2,-a*a
F0*&$#'
1
KL/+>YF0*&
*HĐ3.Chu trình cacbon
G
ieai
II. Muối cacbonat
1.Phân loại
%Le*"%*Q0%/Za*ai
G
]
ea*"%_;La*Zai
G
]
2.Tính chất
a.Tính tan
M*+0*"%* *Q%-
Qp+8+0*"%*)* +%
W+LY*
ai
G
$
ai
G
X0+0Q%*"%*Q%!
b.Tính chất hoá học
+Tác dụng với axit
ea*Zi]
ba*ai
G
ei
qbw8+0*"%*,-22"*‰!%
/+0*"%* *,/"*‰!
+-
Van4L
Y*ai
G
eY*ibY*
ai
G
e
i
e>&23,-22+0%/+0
+-
ew0*"%*"_
a*ai
G
%
a*ieai
Y*
ai
III. Hoạt động dạy học :
S@-L
:+Q*L
? Nêu tính chất hoá học của muối cacbonat? Viết ptpư?
GU/+-L
%8)*X7,/QJ Y820
VHĐ1. Tìm hiểu Silic
KLH0 $%#0
Q#^_0`L
Trong tự nhiên Si tồn tại ở dạng nào?ZT
†2(]
Si có những t/c vật lí nào?
-Si có những t/c hoá học nào?
-Si có ứng dụng gì?
L0 Q#^_0`
*HĐ2. Silicđioxit
I.Silic
1.Trạng thái tự nhiên
N/07Ir"$+j
,`Q&(
>ƒ*†2(L(<$&Q.$‘
2.Tính chất
N/(Q.+/0;&+$ EE#7$E,’
& +%$2o <+N /
("&2o
†8*%N,-%;L
Nei
bNi
+Sản xuất thuỷ tinh gồm những công
đoạn nào?
+ở nước ta có những cơ sở sản xuất thuỷ
tinh nào?
L9 ,/I)" )*
+lQ#^_0`
Ni
/%;*;
Ni
eY*ibY*
Ni
G
e
i
Ni
ea*iba*Ni
G
N ,-
i
III. Sơ lược về công nghiệp silicat
1.Sản xuát đồ gốm.
a.Nguyên liệuL
(<$*$‘
1.Kiến thứcL.+
Y07I..;&07IR%W0B2X)*'_
a(0%)*"#>>+--ƒ+07I$0 •$E+L
2.Kỹ năng :CD 207'$2x%&'(!"#)*07I ",@Q'$
"(0%07Iš)*07I$%8E+
3.Thái độL49HI0 %*9
II. Phương tiện dạy học :
K,LU#>>&07I%&9
L ,W07Iš†-ˆ
III. Hoạt động dạy học :
S@-L
:+Q*LN#;0(0›/%d1&;#7Q*Q%F0&Ql#;0(
0›d
GU/+-L
%8)*X7,/QJ Y820
*HĐ1. Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố
KL-0F0*,W@š"#>>2%/"&9
^Y*l+Q*
KLHF0*&"#>>,/9Q#^
_0`La&07IQ%"#.;R%
07I./%d
L9 Q#^
*HĐ2. Cấu tạo bảng HTTH
KL>QR%"#>>7I0X0F0**
KL-0L07I$0 •$E+
KL>Q%"#>>E!07I$+‚
+
+Quan sát ô ng.tố thứ 12 cho ta biết những gì?
LYI0L$007Iš$I$
Y>
KLH,•(0%š+807I08E+u
,/E+1uu
+Cấu tạo nguyên tử của các nguyên tố trong 1 nhóm có
đặc điểm gì giống nhau? Đặc điểm gì khác nhau?
L•0*&Q#^_0`
KLY;<
;R%W0'_
B2X
Nx0#0 •"œ-
R
GYE+
YE+ ƒ+ & +/ š
)*nER-%/~
"œ*0*,•2%EE'(
!x*0$;/8R%
W0B)*'_
Nx)*E+"œR
-%/~
IV. Luyện tập , củng cố
K,"/
-$/+"/L,•(0%07Iš)*+8Q%0 •
V. Dặn dò L
m/+"/bj e9Q-Xuuu$u1
Tuần 21 Ngày soạn: 12/1/2010
Tiết 42 Ngày dạy:
I. Mục tiêu bài học
.+F070"r'(Q%0 •$E+$&23,-&0 •$
Z>'(%&9$R%/~$'_]
*HĐ2:ý nghĩa của bảng tuần hoàn
KL-2o,1fb45*
1fLtLE0š[qbM>Y[
e
$0 •G$
E+1uu67%"(0%07Iš,/'(
)*t
ZKL0I+/l,/9Q#^]
L>Q#^L
k
t
q[LeM>Yq[e
eaE[$[R
t†0 •GbštEG-R
t08E+1uub-%/~E[RRQ%
1lt†00 •GIt/ ++
III.Sự biến đổi tính chất của các
nguyên tố trong bảng tuần hoàn
>Q%+80 •
NR-%/~)*07Iš
B2Xpbˆ
eMX00 •/+8 +%+
00 •/+8 ++$
n0 •/+8 '+
e>' +%)*&07I
#+2X$ƒ^' +
)*&07IB2X
>Q%+8E+
>Q% +8 E+ p QI
IV. Luyện tập , củng cố
K,9.820')*"/$7I0X0#'p
ž
>0X%/
Ÿ
::0Qc@00X%/
-$/+"/
V. Dặn dò L m/+"/Gb[ e9Q-"/G
Tuần 22 Ngày soạn: 15/1/2010
Tiết 43 Ngày dạy:
m}HŒY> =
a?“YKG=uuw‡N“m?”a1•U–YK>}—Yi•Y
a˜aYK}H™Y>Ži˜€a
I. Mục tiêu bài học
.+'()* +$%$*"%$$%;*"%$*;*"%$'
()*+0*"%*
a(0%"#0X%/,/x"r0X%/'()*07I
Q%0 •$E+,/45*)*"#0X%/
ABCD !ƒ26707:r&($,
U,23"#0X%/$%8E+
G>&8LHI0 %*9$49
II. Phương tiện dạy học :
K,L_0`$"/:-2o9%8$"#3
III. Hoạt động dạy học :
S@-LZ¡]
Z]ZG]
+%Z]
L%//"/)*+l
KL0"//+)*+8,/I
+/l,/;<
KL>QR%"#3!ƒ07:%&
*X7)7%//,/,
+%
L#%0E+$,/%,†$(7
Q%Z%s"#E+]
KLa0!ƒG6WX7)
I+/l
a0)*&E+,+
%,/;<
*HĐ2(25’) bài tập
KLa0W"/I+/lb
4:/+"/
Bài tập 1LTrình bày pphh để phân biệt
I.Kiến thức cần nhớ
>'(%&9)* +
>'(%&9)*+8 +3:
*>'(%&9)*%
=>L
ea
ba*ai
G
e
i
eY022-,Q% ,Š3/ai$
M&7 'JQƒ2o#Š+,/%
-,Q%2L
13
= +
%
các chất khí không màu(đựng trong các
bình riêng biệt bị mất nhãn) CO, CO
2
,
H
2
Lm/+"/,/%,†
KL9Ql"/7"//+%s0
I+/l
KLH/+"/L
Bài tập 2:Cho 10,4 gam hỗn hợp gồm
MgO, MgCO
3
hoà tan hoàn toàn trong
dd HCl, toàn bộ khí sinh ra được hấp
thụ hoàn toàn bằng dd Ca(OH)
i
aJ/
ei
b
i
U/L
=!QlL
]wieabwa
e
i
]wai
G
eabwa
e
ieai
G]ai
ea*Zi]
ABL>3QD07,W ABx/%&9$#"/x+%&9
G>&8LHI0 %*9$4I+n$Š$‘Q%9x/%&9
II. Phương tiện dạy học :
K,Lf33L&+$+$Dƒ$&.$2o '$n
%&(La0i$a$22a*Zi]
$Y*ai
G
$Y*
ai
G
$Y*a$a$
i
III. Hoạt động dạy học :
S@-L
:+Q*LYI0'(%&9)*a$+0Q%*"%*
GU/+-
%8)*X7,/QJ Y820
ML u>/'+
14
>¢a•YL>£Ya¤>¥t€aa|t=uuw1•”=a¤>a|ta‹YK
KL-2o.233lG
L&E+/+'+
KL-2oF0*&;#7
Q*Q%@I+N*0E"`DƒQ*
,/F0*& A‚(Q.Q%
+t
L•0*&'+
KL-2o0ƒ%&($Qš*
+$029,
KL7/+^QlR%+o0
>'+
>'+
G>'+G
uu1^Ql
IV. Dặn dò L9Q-"/L &+,W(0!,/%&90!
15
Tuần 23 Ngày soạn: 26/1/2010
Tiết 45 Ngày dạy:
CHƯƠNG 4: HIĐROCACBON . NHIÊN LIỆU
˜uYuŒw1•”=a¤>¦}a“1•i˜€a¦}a“
I. Mục tiêu bài học
.+/%/(0!,/%&90!
=_"&(0!^,-&(,!
Y.+&_%&(0!
ABLCD 207'$%8E+$'+$F0*&
G>&8LHI0 %*9$49
II. Phương tiện dạy học :
K,Lf33L"n$&$0›$+$600›
%&(L"$$-,Q%
III. Hoạt động dạy học :
S@-L
:+Q*LdaE+(7%(dm/%/%d1f
GU/+-
%8)*X7,/QJ Y820
HĐ1.Khái niệm về hợp chất hữu cơ
K1L-2oF0*&+o0,/(
(0!/ld
(0 ! / ()*
*"% ZQp ai$ ai
$
ai
G
$ ,/ &
+0*"%* +%]
Ga& ( 0 ! _
%</%d
Q%*"%La
j
$a
„
„
fo;0()*Q%*"%La
„
i$
a
G
a$‘
16
Tuần 24 Ngày soạn: 28/1/2010
Tiết 46 Ngày dạy:
a¤}>zi=§Y>¨”=a¤>¦}a“
I. Mục tiêu bài học
.+Q%&(0!$&07IšI ,-*0R%n%&
Q@$aE%&Q@u1$i%&Q@uu$E%&Q@u
:0+‚(0!E(0%,-+8QxI ;&@$
&07Iš*"%E #BI ,-*0%/+*"%
ABLCD 207'$%8E+$,(0%)*+8
(0!!#$_"&( &*0F_0(0%
G>&8LHI0 %*9$J7I0'"8+
II. Phương tiện dạy học :
K,LeU8.<+l(0%_š(0!
e>Q*,•
17
III. Hoạt động dạy học :
S@-L
:+Q*L? Thế nào là hợp chất hữu cơ? VD? Phân loại?
GU/+-L
%8)*X7,/QJ Y820
Hoạt động 1
K1LHI0X0N'%&Q@)*a$$i
Q%&ai
$
K1LCó mấy loại mạch cacbon?
K1L1a>a>)*ša
„
i
Em có nhận xét gì về CTCT của phân tử
C
2
H
6
.?
NLQxI *&07Iš &
*0b'( &*0
I/Đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu
cơ.
%&Q@,/I *&07I
š
>Q%&(0!a0E%&Q@
u1$QE%&Q@u$%;E%&Q@uu
1fL
‡a‡‡a‡i‡
a&07IšI ,-*0R%n
%&Q@)*n
w*"%
Yl,/%a>a>%*"W0ld
a>a>":02©&ld
II. Công thức cấu tạo
&+
1fLwI*$Q0R7
a":02©X7)&I
* & 07I š Q% _ š 9 /
a>a>
45*
a>a>%*"/X)*_š
,/QxI *&07IšQ%
_š
IV. Luyện tập , củng cố
K,"/
-/+"/L1a>a>)*&(Ea>=>*0L
a
G
UQ$a
j
i$a
„
$a
a
V. Dặn dò L
m/+"/$G$j$ e9Q-"/LwI*
19
NL/+"/
GU/+-L
%8)*X7,/QJ Y820
*Hoạt động 1:
KLM*Q*&l0 &*0,WQ
&)*+I*LQ&xI$+X0.d
Lx*9!&nbCnQ*'
(,')* '+I*
*HĐ2. Cấu tạo phân tử
KL72x*,/%%&Q@)*&07I
.+l_š+I*
-Viết công thức cấu tạo của phân tử mê tan.
-Nêu số liên kết đơn?
bEm có nhận xét gì về CTPT của mê tan?
Lfx*,/%+lQ#^_0`
KLf~+l:;<b 0_
*HĐ3. Tính chất hoá học
KLm/+>Y&7+I*$-2o
F0*&;<
Tại sao nước vôi trong vẩn đục?
L1I&7)*+I*
F0*&l,•":02©>Yj„
eNhìn vào hình vẽ mô tả lại TN?
+Nhận xét gì về thành phần phân tử các chất
trước và sau phản ứng?
*HĐ4. ứng dụng
KL>p&'(QI)*+I*b+I*
E23ld
j
ea
*
a
G
aea
wI7%Q0*
IV. ứng dụng
m/+I0Q%^#;0(
m/07I0
a
j
e
i
;$%
ai
ej
MW0"8*
IV. Luyện tập , củng cố K,"/-/+"/$
V. Dặn dò L
m/+"/G$j $9Q-"/L«R
20
Tuần 25 Ngày soạn: 20/2/2010
Tiết 48 Ngày dạy: G
ETILEN
G: Nêu khái niệm và đặc điểm của liên kết đôi?
*HĐ3. Tính chất hoá học
KLa%F0*&>Y#&7
LCnQ* 0$,
I.Tính chất vật lí
«R/( ' +/0$+~$'*
Q%-¬! '
II.Cấu tạo phân tử
aqa*7a
j
Y;<LK**07IšaEI
b9/I
III.Tính chất hoá học
«7RE&7
a
j
ei
bai
e
i
‘ea
qa
ea
qa
e‘ba
a
a
a
IV.ứng dụng
MW0R7$%7RR%7,7%Q0*$
*;*;R
''F0#+*0'
MW0%R*
IV. Luyện tập , củng cố
K,"/
-/+"/$
V. Dặn dò L
m/+"/Q* e9Q-"/Lt;RR
III. Hoạt động dạy học :
S@-L
:+Q*LYI0)**;RRd1+9*
GU/+-L
%8)*X7,/QJ Y820
*HĐ1. Tính chất vật lí
KLa%F0*&"l '*;RR,/
79 bQnQ* 0
,W'(,')**;RR
L•0*&$9Q#^_0`
*HĐ2
7I0X0 so sánh CTPT của etylen và
axetylen nêu sự khác nhau về thành phần
phân tử của 2 chất.
NF0*&+l,a>a>b
;<
HĐ3. Tính chất hoá học.
K1L7I0X0so sánh thàn phần CT của
mêtan, etilen, axetilen ? Theo em axetilen
có cháy không? có làm mất màu nước
Brôm không ?
KLm/+>Y%F0*&$;<
KL7,+%
LF&;<,
K: Làm thí nghiệm dẫn khí axetilen vào dd
brôm?
L•0*&;<$,
+%
*HĐ4. ứng dụng
KLa%F0*&!ƒ23)*
(k)
eUQ‡UQ
Z22]
→
UQ‡aqaUQ
Z]
UQ‡aqaUQ
Z]
eUQ‡UQ
Z]
→
UQ
aqaUQ
Z]
YyL t;RR 8 ,- "Q+ Q% 20
2@
=#8,-Q
IV.ứng dụng.
t;RR &7 Q% %; %# G
a
b2~/+I0D;l‘
>Q% L / 07I 0 : Ny
23
-Axetilen có ứng dụng gì?
L F0* & l ,• I0 23 )*
*;RR
Tuần 26 Ngày soạn: 28/2/2010
Tiết 50 Ngày dạy: G
BÀI TẬP
I/ Mục tiêu:
L
N+F0**&(,!L +%$ +$%;$*;$"*‰!$+0
":02©"†!ƒQ%"/9
5B
CD AB+F0**&(,!2x*QI'(,/&!&
W0
AB9(3::+%+I
AB,!Ql%&9
G>&8L
K&%23%NJ7I0'"8+$,/4x&9
II/ Chuẩn bị:
K1LU#3
NLO& PX,!
III. Phương Pháp
1(&$#%0
IV/ Tiến trình bài giảng
$S@-
$:+Q*"/PL
24
G$U/+-L
*w†"/LK1,/%"/
"=&Q:"/
a&%8)*K1N Y820
Bài tập 1
>Ql"/7!&E*9:_"
&(Q.*0La*ai
G
$Y*
ai
G
$Y*
Ni
j
K#
>Q'E*(,/&+o0)Q*:š
ea%-,/%X&+,/.
W0Y0(7(Q. */+(0š
a*ai
G
$Y0(Q.*%/202@/
Y*
ai
G
,/Y*
Ni
j
eY`X+202@a,/%+o0
šJ
VY0Q^/%;0()"9 '/9
25