Tiết
1
Tuần
1
Ngày soạn: 15/08/2010
Ngày dạy: ..../..../2010
Chương I. ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN
§ 1. TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
A. Mục tiêu:
- Học sinh được làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp, nhận
biết được một số đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trước.
- Biết viết một tập hợp theo diễn đạt bàng lời của bài toán, biết sử dụng kí hiệu thuộc và
không thuộc
,∈∉
.
- Rèn cho HS tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp.
B. Chuẩn bị
GV: SGK, SBT ...
HS: Dụng cụ học tập
C. Tiến trình bài giảng
I. Ổn định lớp
II. Kiểm tra bài cũ
Giới thiệu chương trình số học 6, yêu cầu học sinh chuẩn bị đồ dùng học tập, sách vở và
phương pháp học bộ môn
III. Bài mới
Giáo viên - Học sinh Ghi bảng
- Cho HS quan sát H1 SGK
- Giới thiệu về tập hợp như Các ví dụ
SGK
? Y/c HS lấy ví dụ tương tự
0;3;2;1
Các số 0; 1; 2; 3 là các phần tử của A. kí hiệu: 1
∈
A; 5
∉
A ... đọc là 1 thuộc A, 5 không thuộc
A ...
Trang 1
- Yêu cầu HS làm bài tập 3
- Giới thiệu cách viết tập hợp bằng cách
chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần
tử:
- Có thể dùng sơ đồ Ven:
BÀI tập 3.SGK-tr06
a
∉
B; x
∈
B, b
∈
A, b
∈
A.
* Chú ý: SGK
Ví dụ: Ta có thể viết tập hợp bằng cách chỉ ra
tính chất đặc trưng cho các phần tử:
A =
{ }
- HS biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được quy ước về thứ tự trong tập hợp số tự
nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên trục số, điểm biểu diễn số nhỏ nằm bên trái điểm
biểu diễn số lớn hơn.
- Phân biệt được các tập N và N*, biết được các kí hiệu
≤
,
≥
, biết viết một số tự nhiên liền
trước và liền sau một số.
- Rèn cho HS tính chính xác khi sử dụng kí hiệu.
B. Chuẩn bị
1. GV: SGK, SBT ...
2. HS: Dụng cụ học tập
C.Tiến trình bài giảng
I. Ổn định lớp (1’)
II. Kiểm tra bài cũ
HS1: - Cho ví dụ một tập hợp.
- Viết bằng kí hiệu.
- Lấy một phần tử thuộc và không thuộc tập hợp trên, viết bằng kí hiệu.
HS2: Viết tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10 bằng hai cách.
III. Bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Giới thiệu về tập hợp số tự
nhiên
- Biểu diễn tập hợp số tia nhiên
trên tia số như thế nào?
HS: Nói cách biểu diễn số tự
nhiên trên tia số.
- Giới thiệu về tập hợp N*:
- Điền vào ô vuông các kí hiệu
- Quan hệ liền trước, liền sau
- Viết tập hợp
A =
{ }
x N / 6 x 8∈ ≤ ≤
bằng
cách liệt kê các phần tử
HS: A =
{ }
6;7;8
IV. Củng cố
Yêu cầu học sinh làm vào vở các bài 6; 8 <SGK>/ 8
V. Hướng dẫn học ở nhà
Học bài theo SGK
Làm các bài tập còn lại trong SGK
Làm bài tập 14; 15 <SBT>/ 5
Trang 4
Tiết
3
Tuần
1
Ngày soạn: 15/08/2010
Ngày dạy: ..../..../2010
§ 3. GHI SỐ TỰ NHIÊN
A. Mục tiêu
- HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt được số và chữ số trong hệ thập phân. Nhận
biết được giá trị của mỗi chữ số thay đổi theo vị trí.
- Biết đọc và viết các chữ số La mã không quá 30.
- Thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong cách đọc và ghi số tự nhiên.
- Đọc mục 2 SGK
- Ví dụ: 0; 53; 99; 1208 ....
- Dùng 10 chữ số 0 ; 1 ; 2 ; 3
;...; 9
- Có thể có 1 hoặc 2 hoặc
nhiều chữ số
- Làm bài tập 11b SGK vào
bảng phụ
- làm ? : 99 ; 987
1. Số và chữ số
* Chú ý: SGK
2. Hệ thập phân
ab
= a.10 + b
abc
= a.100 + b.10 + c
3. Chú ý - Cách ghi số La
mã
Trang 5
- Giới thiệu cách ghi số La
mã. Cách đọc
- Đọc các số La mã:XIV;
XXVII; XXIX
- Viết các số sau băngz số
La mã: 26; 28.
- Đọc: 14; 27; 29
- Viết: XXVI; XXVIII
VII =
V + I + I = 5 + 1 + 1 = 7
, , ,
∈∉⊂∅
.
- Rèn luyện tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu
,∈ ⊂
.
B. Chuẩn bị
GV: - Bảng phụ có nội dung sau:
1. Các tập hợp sau có bao nhiêu phần tử?
D =
{ }
0
; E = {bút, thước}; H = {x ∈ N/x ≤ 10}.
2. Viết tập hợp các số tự nhiên x mà x + 5 = 2.
3. Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử?
HS:
C. Tiến trình bài giảng
I. Ổn định lớp
II. Kiểm tra bài cũ (8 phút)
HS1: - Làm bài tập 14. SGK
ĐS: 210; 201; 102; 120
HS2: - Viết giá trị của số
abcd
trong hệ thập phân.
- Làm bài tập 23 SBT ( Cho HS khá giỏi).
ĐS: a. Tăng gấp 10 lần.
b. Tăng gấp 10 lần và thêm 2 đơn vị.
III. B ài mới (27ph)
Hoạt động của thầy Hoạt đông của trò Nội dung ghi bảng
- Hãy tìm hiểu các tập hợp
- Giới thiệu hai tập hợp
bằng nhau
- Cho HS làm bài tập 20
3. Một tập hợp có thể có
một ....
BT 17A
{x ∈ N/x ≤ 20} có 21 phần
tử
Tập hợp B không có khần
tử nào, B = ∅
- Mọi phần tử của E đều là
phần tử của F
- Một số nhóm thông báo
kết quả:
Một số SH lên trình bày:
nào gọi là tập hợp rỗng. Tập
rỗng kí hiệu
∅
.
- Một tập hợp có thể có một
phần tử, có nhiều phần tử, có
vô số phần tử, cũng có thể
không có phần tử nào.
2. Tập hợp con
Nếu mọi phần tử của tập hợp
A đều thuộc tập hợp B thì tập
hợp A là tập hợp con của tập
hợp B.
Kí hiệu: A
⊂
Làm các bài tập còn lại: 16, 18, 19< SGK >/ 13
Bài 33, 34, 35, 36 <SBT>/ 7
HD: Bài 16 <SGK>/ 13
Tìm x trong đẳng thức.
Kết luận về tập hợp A, B, C, D
Trang 8
Tiết
5
Tuần
2
Ngày soạn: 22/08/2010
Ngày dạy: ..../..../2010
LUYỆN TẬP
A. Mục tiêu
- Học sinh được củng cố khái niệm tập hợp, phần tử của tập hợp, tập hợp số tự nhiên.
- Vận dụng được các tính chất, quan hệ giữa các số vào làm bài tập
- Có ý thức ông tập, củng cố kiến thức thường xuyên.
B. Chuẩn bị
GV: Bảng phụ
HS: Giấy nháp, bút viết giấy nháp
C. Tiến trình bài giảng
I. Ổn định lớp
II. Kiểm tra bài cũ (8ph)
Nêu nội dung kiểm tra bài cũ:
HS1: - Một tập hợp có thể có mấy phần tử?
- Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 6 và nhỏ hơn 11 bằng hai cách. Tập M có mấy
phần tử?
HS2: - Trả lời câu hỏi bài tập 18. <SGK>
- Cho tập hợp H = {8; 10; 12}. Hãy viết tất cả các tập hợp có một phần tử, hai phần tử là
11;13;15;17;19
c. A =
{ }
18;20;22
d. D =
{ }
25;27;29;31
Bài 23. SGK
D =
{ }
21;23;25;...;99
có
(99 - 21): 2 + 1 = 40 phần tử
E =
{ }
32;34;36;...96
có
(96 - 32) : 2 + 1 = 33 phần tử
Bài tập 24. SGK
A
⊂
N; B
⊂
N; N*
⊂
N
Trang 9
- Yêu cầu HS làm việc cá
nhân Bài tập 24. SGK
Tuần
2
Ngày soạn: 22/08/2010
Ngày dạy: ..../..../2010
§ 5. PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
A. Mục tiêu
- Học sinh nắm vững các tính chất giao hoán, kết hơp của phép cộng và phép nhân các số
tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, biết phát viểu và viết dạng
tổng quát của các tính chất ấy.
- Biết vận dụng các tính chất trên vào tính nhẩm, tính nhanh
- Biết vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán
B. Chuẩn bị
GV: - Bảng tính chất của phép cộng và phép nhân (bảng phụ)
- Bảng phụ ghi nội dung ? 1 và ?2
C. Tiến trình bài giảng
I. Ổn định lớp (1’)
II. Kiểm tra bài cũ (9’)
HS 1:Yêu cầu một hs lên bảng làm bài tập:
Tính chu vi của một sân hình chưc nhật có chiều dài là 32m, chiều rộng là 25m.
ĐS: ( 32 + 25) x 2 = 114 (m)
HS 2 :Làm Bài 40 <SBT>/ 8
III. Bài mới
GV - HS Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu HS đọc ôn lại phần thông tin
SGK và làm ?1
a 12 21 1
b 5 0 48 15
a+b
a.b 0
a. Tích của một số với số 0 thì bằng .....
Phát biểu các tính chất đó.
- Làm ?3b
- Có tính chất nào liên quan tới cả phép
cộng và phép nhân ? Phát biểu tính chất
đó.
HS: phân phối của phép nhân với phép
cộng
- làm ?3 c
b. 18.(x - 16) = 18
x - 16 = 1
x = 17
2. Tính chất của phép cộng và phép nhân số
tự nhiên (13’)
* Tính chất (SGK)
?3 a. 46 + 17 + 54
= 46 + 54 + 17 (t/c giao hoán)
= (46 + 54) + 17 (t/c kết hợp)
= 100 + 17
= 117
b) 4.37.25
= 4.25.37 ( t/c giao hoán)
= ( 4.25).37 ( t/c kết hợp)
= 100.37
= 3700
c) 87.36 + 87.64
= 87.(36 + 64)
= 87.100
= 8700
IV. Củng cố (7’)
Phép cộng và phép nhân có những tính chất gì giống nhau ?
Giáo viên nêu nội dung sau:
HS1: - Phép cộng và phép nhân có những tính chất nào ?
Áp dụng tính:
a. 81 + 243 + 19 b. 5.25.2.16.4
HS2: 1. Áp dụng tính: 32.47 + 32.53
2. Tìm số tự nhiên x, biết: (x - 45). 27 = 0
III. Luyện tập (32’)
GV - HS Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu làm việc cá nhân
- Yêu cầu một số HS lên trình bày lời giải.
- Nhận xét và cho điểm
- GV HD thêm cách tính khác
Bài tập 31. SGK
a. 600
b. 940
c. 225
HD: 20 + 21 + 22 + ...+ 29 + 30 = (20 + 30)
+ (21 + 29)+ .... + (24 + 26) + 25 = 50 + 50 +
50 + 50 + 25 = 4.50 + 25 = 225
Cách 2:
A = 20 + 21 + 22 + ... + 29 + 30
A = 30 + 29 + 28 + ... + 21 + 20
2A = 50 + 50 + 50 + ... + 50 + 50
11 số hạng
2A = 11.50 = 550
A = 225
Bài tập 32. SGK
a. 996 + 45
= 996 + (4 + 41)
Trang 13
Tương tự với a = 25; b = 23 thì x = 48;
a = 38; b = 14 thì x = 52
a = 38; b = 23 thì x = 61
Vậy M =
{ }
39,48,52,61
Bài tập 54. SBT
** + ** = *97
9* + 9* = 197
99 + 98 = 197 hoặc
98 + 99 = 197
IV. Củng cố (7’)
1/ Nhắc lại các tính chất của phép cộng số tự nhiên. các tính chất này có ứng dụng gì trong
tính toán ?
2/ Tính (theo 2 cách)
A = 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 +33
V. Hướng dẫn học ở nhà (3’)
Làm bài tập 45, 46 , 50, 52, 53, 55 <SBT>/ 9
Đọc và thực hiện trên MTBT Bài tập 34 <SGK>/ 17
Tiết sau mang máy tính bỏ túi .
**********************************
Trang 14
Tiết
7
Tuần
3
Ngày soạn: 29/08/2010
Ngày dạy: ..../..../2010
5.3.12 = 3.5.2.6
......
- Đọc thông tin hướng dẫn và thực hiện
phép tính
- HS làm việc cá nhân
- Trình bày trên bảng
Bài 35. SGK
15.2.6 = 5.3.12 = 15.3.4
4.4.9 = 8.18 = 8.2.9
Bài 36.SGK
a) 15.4 = 15.(2.2)
= (15.2).2
= 30.2
= 60.
125.16 = 125.(4.4)
= (125.4).4
= 500.4
Trang 15
- Nhận xét và cho điểm
- Đọc thông tin hướng dẫn và làm Bài tập
37.
- Hướng dẫn HS sử dụng tính chất phân
phối giữa phép cộng và nhân
- Hướng dẫn HS sử dụng tính chất phân
phối giữa phép cộng và nhân
= 2000.
......
b) 25.(10 + 2) = 25.10 + 25.2
= 250 + 50
Trang 16
Tiết
8,9
Tuần 3
Ngày soạn: 29/08/2010
Ngày dạy: ..../..../2010
§6. PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA (2T)
A. Mục tiêu
- HS hiểu được khi nào kết quả một phép trừ là số tự nhiên, kết quả một phép chia là một
số tự nhiên
- Nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư
- Rèn cho HS vận dụng các kiến thức về phép trừ và phép chia vào một vài bài toán thực tế
B. Chuẩn bị
GV: , giấy nháp, phấn màu
HS: Giấy nháp
C. Tiến trình bài giảng
I. Ổn định lớp (2’)
II. Kiểm tra bài cũ
HS1 Làm bài 56 <SBT >/ 10
HS 2 Làm bài 61<SBT >/ 10
III. B ài mới (31’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Tìm số tự nhiên x để
2 + x = 5; 6 + x = 5
- Đọc thông tin về phép trừ
SGK
- Giới thiệu cách xác định
hiệu dùng tia số như SGK
- Xem có số tự nhiên x nào
cho b.x = a thì ta có phép
trừ a : b = x
?2 a. 0 b. 1 c. a
12 3
14
3
0 4 2 4
Trang 17
trong phép chia
Nêu quan hệ giữa các số a,
b, q, r. Nếu r = o thì ta có
phép chia nào? Nếu r
≠
o thì
ta có phép chia nào ?
Yêu cầu làm ?3
Phép chia 12 cho 3 có số dư là
0 là phép chia hết, phép chia
14 cho 3 là phép chia còn dư
(dư 2)
Trường hợp 1: thương là 35,
số dư là 5
Trường hợp 2: thương là 41,
số dư là 0
Trường hợp 3: không xảy ra
vì số chia bằng 0
Trường hợp 4: không xảy ra
vì số dư lớn hơn số chia
Đọc và làm các Bài tập 41, 42, 43, 45, 46 <SGK>/ 22-24
Làm bài 62, 63 <SBT>/ 10
HD: bài 45<SGk>/ 24
* Dựa vào công thức a = b. q + r với ( 0 ≤ r < b )
* Ba cột đầu lấy a chia cho b tìm q và r
* Cột 4 tìm số bị chia a
Trang 18
Tiết 10
Tuần 4
Ngày soạn: 05/09/2010
Ngày dạy: ..../..../2010
LUYỆN TẬP (T1)
A. Mục tiêu
- HS được hiểu và vận dụng quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia
- Biết tìm số chưa biết trong phép tính, biết vận dụng tính nhẩm, tính nhanh
- Có ý thức áp dụng kiến thức vào giải một số bài toán thực tế
B. Chuẩn bị
GV: , giấy nháp
HS: Giấy nháp
C. Tiến trình bài giảng
I. Ổn định lớp (2’)
II. Kiểm tra bài cũ (8’)
HS1: Chữa Bài tập 44b, 44e <SGK>/ 24
ĐS: b.102 e. 3
HS2: Chữa Bài tập 45<SGK>/ 24trên bảng phụ
Nhận xét quan hệ giữa số chia và số dư trông phép chia còn rư.
HS3: Thông báo kết quả Bài tập 46< SGK>/ 24
ĐS: Chia cho 3 có thể dư 1 hoặc 2
Chia cho 4 có thể dư 1, 2, 3
x = 25
c. 156 - (x + 61) = 82
x + 61 = 156 - 82
x + 61 = 74
x = 74 - 61
x = 13
Bài 48. SGK
35 + 98
= (35 - 2) + (98 + 2)
Trang 19
- Hãy đọc hiểu cách làm và
thực hiện theo hướng dẫn
- Yêu cầu HS làm việc theo
nhóm để tìm ra cách làm
- Gọi một HS lên bảng trình
bày
- Cả lớp làm vào vở nháp,
theo dõi, nhận xét.
- Đọc thông tin và làm theo
yêu cầu
- Gọi hai HS lên bảng trình
bày
- Cả lớp làm vào vở nháp,
theo dõi, nhận xét.
- Làm vào giấy nháp để trình
bày
- Một số nhóm trình bày
- Nhận xét và nghi điểm
= 33 + 100
Làm bài 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68 <SBT>/ 10 - 11
HD: Bài 64 <SBT>/ 10
a/ Tìm số bị trừ
b/ Tìm số hạng chưa biết của tổng
Trang 20
Tiết 11
Tuần 4
Ngày soạn: 05/09/2010
Ngày dạy: ..../..../2010
LUYỆN TẬP VỀ 4 PHÉP TÍNH (T2)
A. Mục tiêu
- HS được hiểu và vận dụng quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia
- Biết tìm số chưa biết trong phép tính, biết vận dụng tính nhẩm, tính nhanh
- Có ý thức áp dụng kiến thức vào giải một số bài toán thực tế
B. Chuẩn bị
GV: , giấy nháp
HS: Giấy nháp
C. Tiến trình bài giảng
I. Ổn định lớp
II. Kiểm tra bài cũ (8’)
HS1: Chữa Bài tập 62 a,b <SBT>/ 10
ĐS: a. 203 b. 103
HS2: Chữa Bài tập 63 <SBT>/ 10
a. Dư 1 hoặc 2 hoặc 3 hoặc 4 hoặc 5
b. x = 4.k + 1; x = 4.k
III. Luyện tập(32’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu làm việc cá nhân
- Yêu cầu một số HS lên
= 4200:100
= 42
c. 132 : 12
= (120+12):12
= 120:12 + 12:12
= 10 + 1
= 11
Bài tập 53.SGK
a. Vì: 21000 : 2000 = 20
Trang 21
- Hãy đọc hiểu cách làm và
thực hiện theo hướng dẫn
- Yêu cầu HS làm việc theo
nhóm để tìm ra cách làm
theo dõi, nhận xét.
- Đọc thông tin và làm theo
yêu cầu
- Gọi hai HS lên bảng trình
bày
- Cả lớp làm vào vở nháp,
theo dõi, nhận xét.
- Làm vào giấy nháp để trình
bày
- Một số nhóm trình bày
- Nhận xét và nghi điểm
dư 1000 nên Tâm chỉ mua
được nhiều nhất là 20 cuốn
vở loại I.
b. Vì 21000 : 1500 = 24
Đọc và làm các Bài tập 54,55 <SGK>/ 25
Làm bài 71,72,74,75,76,80,81,82,83< SBT>/ 12
Xem trước bài học tiếp theo
Trang 22
Tiết 12
Tuần 5
Ngày soạn: 12/09/2010
Ngày dạy: ..../..../2010
§7. LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN.
NHÂN HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ
A. Mục tiêu
- HS nắm được định nghĩa luỹ thừa, phân biệt được cơ số, số mũ, nắm được công thức
nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
- Biết viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa, biết tính gí trị
của kuỹ thừa, biết nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
- Thấy được lợi ích của cách viết gọn bằng luỹ thừa
B. Chuẩn bị
GV: , giấy nháp, phấn màu
HS: Giấy nháp
C. Tiến trình bài giảng
I. Ổn định lớp (2’)
II. Kiểm tra bài cũ
HS 1 : Làm bài 81 <SBT>/ 12
HS 2 : Viết tổng sau thành tích
5 + 5 + 5 + 5 + 5
a + a + a + a + a + a
III. B ài mới(32’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Hãy đọc thông tin về
1 4 2 4 3
(n
≠
0)
Đọc là a mũ n hoặc luỹ thưa mũ
n của a.
Trong đó a là cơ số, n là số mũ
Luỹ
thừa
Cơ
số
Số
mũ
Giá
trị
7
2
7 2 49
2
3
2 3 8
3
4
3 4 81
Bài tập 56a,c:
a. 5
6
c. 2
3
3
- Từ đó suy ra công thức
nhân hai luỹ thừa cùng cơ
số
- Làm ?2
2
4
= 2.2.2.2 = 16
3
3
= 3.3.3 = 27
3
4
= 3.3.3.3 = 81
* Chú ý: SGK
9
2
= 81
11
2
= 121
3
3
= 27
4
3
= 64
2.Nhân hai luỹ thừa cùng cơ
số
Ví dụ: Viết tích của hai luỹ
thừa thành một luỹ thừa:
; a
4
.a = a
5
IV. Củng cố (7’)
Làm Bài tập 56 b, d <SGK>/ 27
ĐS: b. 6.6.6.3.2 = 6.6.6.6.= 6
d. 100.10.10.10 = 10.10.10.10.10 =10
5
V. Hướng dẫn học ở nhà(4’)
Đọc và làm các Bài tập 57,58,59,60 <SGK. >/ 28
Làm bài 89,90,91 <SBT> /13
HD: Bài 59 <SGK>/ 28
Lập bảng tính lập phương các số từ 0 đến 10 dựa vào định nghĩa
Trang 24
Tiết 13
Tuần 5
Ngày soạn: 12/09/2010
Ngày dạy: ..../..../2010
LUYỆN TẬP
A. Mục tiêu
- HS được củng cố tính chất của các phép tính để tính nhanh, hợp lí trong các bài
toán tính giá trị của biểu thức, tìm số chưa biết ...
- Vận dụng linh hoạt các tính chất, công thức để làm đúng các Bài tập vvề tính giá
trị biểu thức.
- Có ý thức ôn luyện thường xuyên.
B. Chuẩn bị
GV: , giấy nháp, phấn màu.
- Lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét và hoàn
thiện vào vở
Bài 77. SGK
a. 27.75 + 25.27 - 150
= 27.(75 + 25) - 150
= 27.100 - 150
= 2700 - 150
=2550
b. 12 : {390 : [500 - (125 + 35.7)]}
= 12 : {390 : [500 - (125 + 245)]}
= 12 : [390 : (500 - 270)]
= 12 : (390 : 130)
= 12 : 3 = 4
Bài tập 80.SGK
1
2
= 1
1
3
= 1
2
- 0
(0 + 1)
2
= 0
2
+ 1
2
2