Giỏo ỏn S hoc 6
-----------------------------------------------------
Ngày tháng năm 2010
Tiết 1
Bài 1. tập hợp - Phần tử của tập hợp
I. Mục tiêu :
Kiến thức:
- HS làm quen với các khái niệm Tập hợp bằng cách lấy ví dụ về tập hợp, nhận biết đợc
một đối tợng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trớc.
- HS biết cách viết một tập hợp diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng các ký hiệu.
Kĩ năng:
- Rèn cho HS t duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp.
II. Chuẩn bị của GV và HS
*GV: Bảng phụ vẽ sơ đồ hình 2(SGK) và bài tập 4(sgk)
* HS: SGK,SBT, vở ghi, vở bài tập
III. Các hoạtđộng dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
* Hoạt động 1: (5 phút)
GV: Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
GV: Giới thiệu chơng trình toán 6 (Tóm tắt)
và nội dung kiến thức cơ bản của chơng I số
học
GV: Nêu những yêu cầu về sử dụng SGK,
cách ghi chép vào vở ghi và vở bài tập .
* Hoạt động 2( 8 phút)
1. Các ví dụ :
GV: Cho HS quan sát hình 1 SGK rồi giới
thiệu tập hợp các đồ vật trên bàn
? Em hãy giới thiệu về tập hợp các đồ vật có
trong hộp đồ dùng của mình
GV: Ghi một số ví dụ lên bảng
trống?
a B; 1 B; B
GV: Nêu chú ý SGK
Một HS lên bảng làm bài
HS nhận xét bài làm của bạn
Tại sao khi các phần tử là số thì đợc viết cách
nhau bởi dấu; mà không dùng dấu ,?
GV: để viết tập hợp A nói trên ngoài cách
viết liệt kê các phần tử của tập hợp đó ta còn
có thể viết
A={xN/x<4}
Cách viết này chỉ ra tính chất đặc trng cho
các phần tử tập hợp đó
HS trả lời
HS: Ghi cách viết khác của tập hợp A
vào vở
Vậy có mấy cách để viết một tập hợp HS trả lời
GV : Chốt lại phần ghi nhớ đợc đóng khung
trong SGK
HS đọc phần đóng khung trong SGK
Hoạt động 4: (15 phút)
4. Củng cố: ?1; ?2; bài 1, Bài 2
GV: Cho HS làm ?1; ?2
Đáp số ?1
D={xN/x<7}
2 D; 10 D
Đáp số ?2
E={N,H,A,T,R,G}
HS 1:làm bài
HS 2: làm bài
tự nhiên, biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm đợc rằng: điểm biểu diễn số nhỏ hơn
ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số
- HS phân biệt đợc các tập hợp N và N, biết sử dụng các ký hiệu, biết viết số tự nhiên liền
sau, số tự nhiên liền trớc của một số tự nhiên.
Kĩ năng:
- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu.
II. Chuẩn bị của GV và HS
*GV: Bảng phụ vẽ tia số và ghi bài tập củng cố
Bài 1: Điền vào ô trống ký hiệu hoặc cho đúng
5 N
*
; 5 N; O N
*
; O N; 3/4 N
Bài 2: Điền vào ô trống ký hiệu < hoặc > cho đúng
3 9; 15 7
Bài 3: viết tập hợp A = {x N/6x8} bằng cách liệt kê các phần tử của nó
III. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
* Hoạt động 1:
Kiểm tra bài cũ (6 phút)
Cho ví dụ về tập hợp và làm bài tập 3
(SGK)
HS 1 lên bảng làm bài tập
Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và
nhỏ hơn 10 bằng 2 cách
HS 2 lên bảng trình bày
Nêu kết quả của bài tập 5 (sgk) HS 3 : trả lời miệng
HS khác nhận xét bài tập của bạn
* Hoạt động 2( 12 phút)
N
*
, N= {1;2;3;4,,,}
HS ghi vở
Em nào có thể viết tập hợp N
*
theo cách khác
Bài tập củng cố 1:
HS lên bảng viết
Điền vào ô trống ký hiệu hoặc
5 N
*
; 5 N; O N
*
; O N; 3/4 N
HS lên bảng làm bài
HS khác nhận xét bài làm của bạn
* Hoạt động 3( 20 phút)
2. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
GV cho HS đọc phần a( SGK ) HS : đọc bài
a) nếu số a nhỏ hơn số b thì ta viết
a<b hoặc b>a
HS ghi bài
điểm biểu diễn của số a có vị trí nh thế nào
so với điểm biểu diễn của số b trên tia số?
- Củng cố bài 2
HS trả lời : điểm biểu diễn của số a ở
bên trái điểm biểu diễn của số b
điền vào ô trống ký hiệu > hoặc <
tử?
Hoạt động 4: Củng cố ( 5 phút )
HS trả lời : Số 0 là số nhỏ nhất , không
có số tự nhiên lớn nhất, vì bất cứ số tự
nhiên nào cũng có số liền sau lớn hơn
nó
HS trả lời : có vô số phần tử
Gv : cho HS làm bài tập 8(SGK)
Hoạt động 5 ( 2 phút)
Hớng dẫn về nhà
- học bài theo SGK
- làm bài tập 7,9,10( SGK )
HS khá làm bài 14, 15( SBT )
- ôn tập về cách ghi cách đọc số tự nhiên
HS lên bảng làm bài
=============================================
ngày 18 tháng 8 năm 2010
Tiết 3
bài 3. ghi số tự nhiên
I. Mục tiêu.
- Về kến thức: HS hiểu thế nào là số thập phân, phân biệt đợc số và chữ số trong hệ thập
phân. Hiểu rõ trong hệ thập phân giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí
- Về kỹ năng: HS biết đọc và viết các số la mã không quá 30
- Về thái độ : HS thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán
II. Chuẩn bị của GV và HS.
*GV: Bảng ghi sẵn các số La mã từ 1 đến 30, hình vẽ 7( SGK)
*HS ôn tập cách ghi và cách đọc số tự nhiên
III. Các hoạt động dạy học.
-------------------------------------------------------------
GV: Nguyn Quc Tng T t nhiờn Trng THCS Ngha ng
ghi đợc mọi số tự nhiên
HS: Để ghi các số tự nhiên ngời ta
dùng 10 chữ số là: 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7;
8; 9
HS : ghi bài
Hãy lấy ví dụ về các số tự nhiên có 1;2;3;5;7
chữ số
HS : cho ví dụ
Khi viết các số tự nhiên có nhiều chữ số (từ 5
số trở nên) ta chú ý điều gì )?
HS trả lời : Nên viết tách riêng từng
nhóm 3 chữ số kể từ phải sang trái cho
dễ đọc
Hãy xác định số trăm , chữ số hàng trăm, số
chục , chữ số hàng chục và các chữ số của số
tự nhiên 2357?
GV: Kẻ bảng nh SGK và điền kết quả vào
bảng
GV: Thông báo chú ý SGK
HS: Trả lời
* củng cố : Bài tập 11 b đối với số 1425
2. Hệ thập phân( 8phút)
GV : Giới thiệu hệ thập phân nh SGK và nhấn
mạnh : Trong hệ thập phân, giá trị của mỗi
chữ số trong một số vừa phụ thuộc vào bản
thân đó, vừa phụ thuộc vào vị trí của nó trong
số đã cho
HS: Lên bảng làm bài
GV : Ghi bảng Trong hệ thập phân cứ mời
đơn vị ở một hàng thì làm thành một đơn vị ở
I. Mục tiêu
- Về kến thức: HS hiểu đợc một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có vô
số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào . HS hiểu đợc khái niệm tập hợp con và
khái niệm hai tập hợp bằng nhau.
- Về kỹ năng: HS biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập
hợp con hoặc không là tập hợp con của một tập hợp khác, biết viết một vài tập con của
một tập hợp cho trớc, biết sử dụng ký hiệu
- Về thái độ : Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu
II. Chuẩn bị của GV và HS
*GV: Bảng phụ vẽ hình 11(SGK) và ghi bài 16( SGK)
III. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A: Kiểm tra
GV gọi HS lên bảng chữa bài tập
Bài 14 SGK
Viết giá trị của các số abcd trong hệ thập
phân ?
Bài 15 SGK
HS 1 lên bảng chữa bài 14
đáp số 102, 120; 201;210
HS 2 lên bảng chữa bài 15
Đáp số
a) mời bốn ; hai sáu
b)XVII; XXV
c) IV = V - I => V = VI I
=> VI V = I
B . Bài giảng
1. Một số phần tử của một tập hợp
GV giới thiệu các tập hợp nh SGK
Các em có nhận xét gì về số phần tử của
SGK
GV cho HS xác định số phần tử của mỗi
tập hợp và nhận xét mỗi phần tử của tập
hợp E có thuộc tập hợp F không
GV giới thiệu tập hợp con, ký hiệu cách
đọc và minh hoạ qua hình vẽ 11( SGK)
* củng cố : Cho tập hợp M={a;b;c}
a) Viết các tập hợp con của tập hợp M
mà có một phần tử
HS trả lời
HS lên bảng viết
P={a};Q={b}; R={c}
b) Dùng ký hiệu để thể hiện quan hệ
giữa các tập con đó với tập hợp M
* GV lu ý cho HS sự khác nhau giữa các
ký hiệu ; và
* Củng cố : làm ?3
* GV giới thiệu 2 tập hợp bằng nhau
HS1 lên bảng viết
P ={a};Q ={b};R={c}
HS2 lên bảng viết:
P M;Q M; R M
Hoặc {a} M; {b}M {c} M
HS lên bảng làm bài
Đáp: M A; M B; A B; B A
C. Củng cố
* GV cho HS nhắc lại các kiến thức cần
ghi nhớ trong bài
* Làm bài tập 16(SGK)
Chữa bài 20( SGK)
HS 1 lên bảng trả lời miệng và viết
các tập hợp lên bảng
HS 2 trả lời miệng
Sau đó chữa bài tập 20(SGK)
Đáp số
a) 15 A
b) {15} A
c) {15,24} =A
B. Luyện tập
1. Số lẻ - số chẵn
* GV giới thiệu số chẵn số lẻ nh bài tập
22(SGK)
Lấy ví dụ về 2 số chẵn liên tiếp, hai số lẻ
liên tiếp
* Củng cố : Làm bài tập 22
GV cho 4 HS lên bảng mỗi em làm một
phần
* GV giới thiệu cách ghi số chẵn , cách ghi
số lẻ ở dạng tổng quát
- số chẵn 2n (nN)
- Số lẻ 2n+1 (nN)
HS ghi bài
HS nêu ví dụ
HS 1 làm câu a
HS 2 làm câu b
HS 3 làm câu c
HS 4 làm câu d
đáp số
A) C={0;2;4;6;8}
Hãy tính số phần tử của các tập hợp sau
a) B={10;11;12;...99}
b) C={15;16;17;...114}
c) D={21;23;25...99}
d) E={32;34;36...96}
chẵn liên tiếp
HS: Ghi bài
HS 1: lên bảng làm câu a
Đáp số : 99-10+1phần tử
HS 2 làm câu b
đáp số 114-15+1=100 phần tử
HS 3 làm câu c
đáp số : (99-21):2+1=40 phần tử
HS 4 làm câu d
đáp số:(96-32):2+1= 33 phần tử
3. Làm bài 24(SGK)
*GV giới thiệu đề bài và yêu cầu HS làm
bài
Đáp số
A={0;1;2;3...10}
B= {0;2;4;6;...}
N= {1;2;3;4;...}
HS 1 hãy viết các tập hợp A,B,N dới
dạng liệt kê các phần tử
HS 2: Dùng ký hiệu để thể hiện quan
hệ của các tạp hợp A,B,N với N
C- Củng cố
* thế nào là số chẵn , số lẻ?
- Làm bài tập
Cho tập hợp A={1;2;3}
ghi bài tập
* Ôn lại các tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên .
III. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A: Kiểm tra bài cũ (7 phút)
GV nêu bài toán:
tính chu vi của một mảnh vờn hình chữ nhật
có chiều dài bằng 32 m, chiều rộng bằng 25
m
- Để giải bài toán trên các em đã sử dụng
các phép tính nào ?
- GV đặt vấn đề : Trong bài học hôm nay
thầy và các em cùng ôn lại các kiến thức cơ
bản về phép cộng và phép nhân
HS lên bảng tính chu vi mảnh vờn
(32 + 25).2 = 114(m)
HS trả lời
-------------------------------------------------------------
GV: Nguyn Quc Tng T t nhiờn Trng THCS Ngha ng
12
Giỏo ỏn S hoc 6
-----------------------------------------------------
B . Bài giảng
1. Tổng và tích 2 số tự nhiên ( 10 phút)
* GV giới thiệu phép cộng và phép nhân,
nêu quy ớc tính cách viết dấu nhân giữa các
thừa số
Muốn tìm thừa số ta làm nh thế nào?
Muốn tìm số hạng ta làm nh thế nào?
* Củng cố: làm ?1
HS: Nêu các tính chất của phép cộng các
số tự nhiên
HS trả lời ( nêu công thức hoặc phát biểu
bằng lời)
HS đứng tại chỗ phát biểu bằng lời 2 đến
3 lần
HS 1 làm câu a,c
HS 2 làm câu b, d
C. Củng cố (10 phút )
- Phép cộng và phép nhân các số tự nhiên có
gì giống nhau?
- Tính chất nào liên quan đến cả phép tính
cộng và phép tính nhân?
- Tổng hai số tự nhiên bằng 0 khi nào ?
- Tích hai số tự nhiên bằng 0 khi nào ?
- Các tính chất có ứng dụng gì trong tính
toán ?
* Làm bài 26( SGK)
HS trả lời : đều có tính chất giao hoán và
kết hợp
HS phát biểu tính chất phân phối của
phép nhân đối với phép cộng
HS trả lời
HS trả lời
HS trả lời
HS lên bảng làm bài 26 SGK
-------------------------------------------------------------
GV: Nguyn Quc Tng T t nhiờn Trng THCS Ngha ng
13
Giỏo ỏn S hoc 6
Câu 2 : Tính nhanh
a) 168 + 79 + 132
b) 25.16.4
c) 32.47+32.53
Câu 3 : Tìm x biết
18.(x - 16) = 18
* GV nhận xét bài làm của HS và nhắc lại
phơng pháp giải
HS1: Phát biểu bằng lời và ghi bằng
công thức lên bảng
HS 2: Lên bảng thực hiện các phép
tính
Đáp số:
a)379; b)1600; c)3200
HS 3 lên bảng làm bài
Đáp số : x = 17
-------------------------------------------------------------
GV: Nguyn Quc Tng T t nhiờn Trng THCS Ngha ng
14
Giỏo ỏn S hoc 6
-----------------------------------------------------
B . Luyện tập (20 phút)
* GV giới thiệu bài tâp 31 SGK
Tính nhanh:
a) 135 + 360 + 65 + 40
c) 20 + 21 + 22 + ... + 29 + 30
* GV yêu cầu HS xác định số số hạng của
tổng sau đó gọi 2 HS lên bảng làm bài tập
* GV giới thiệu cách tính nhanh tổng
97 + 19 bằng cách áp dụng tính chất kết hợp
HS 2: Lên bảng làm câu b
HS suy nghĩ tìm lời giải
HS lên bảng viết tiếp 4 số
Nữa của dãy số: 13,21,34,55
HS dới lớp nhận xét
HS quan sát và xác định vi trí các nút
trên máy tính của mình
HS theo dõi GV hớng dẫn
HS 1 đọc kết quả câu a
HS 2: đọc kết qủa câu b
HS 3 đọc kết quả câu c
HS cả lớp thực hiện và đối chiếu kết
quả
HS đứng tại chỗ trả lời miệng
* bài 36 SGK ( 10 phút )
GV giới thiệu bài tập
a) Tính nhẩm bằng cách áp dụng tính chất
kết hợp của phép nhân
HS đọc nội dung bài tập tìm cách giải
HS 1 lên bảng làm câu a
15.4 = 15.2.2 = 30.2 = 60
25.12 = 25.4.3 = 100.3 = 300
-------------------------------------------------------------
GV: Nguyn Quc Tng T t nhiờn Trng THCS Ngha ng
15
Giỏo ỏn S hoc 6
-----------------------------------------------------
15.4; 25.12; 125.16
b) Tính nhẩm bằng cách áp dụng tính chất
phân phối của phép nhân đối với phép cộng
- HS nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ,
- Về kỹ năng: HS biết vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải một số bài
toán thực tế
-Về thái độ : Rèn tính chính xác trong phát biểu và giải tóan
II. Chuẩn bị của GV và HS
*GV: Bảng phụ vẽ tia số, phấn màu
Bản phụ : ghi bài ?3
* HS : Ôn lại các kiến thức về phép trừ và phép chia
III. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A . Bài giảng
-------------------------------------------------------------
GV: Nguyn Quc Tng T t nhiờn Trng THCS Ngha ng
16
Giỏo ỏn S hoc 6
-----------------------------------------------------
1. Phép trừ hai số tự nhiên
* GV nêu tình huống
Xét xem số tự nhiên x nào mà
a) 2 + x = 5 hay không ?
b) 6 + x = 5 hay không ?
* GV nêu nhận xét:
- ở câu a ta có phép trừ 5 - 2
* GV khái quát và ghi bảng
Cho hai số tự nhiên a và b , nếu có số tự
nhiên x sao cho b + x = a thì ta có phép trừ
a - b
* GV giới thiệu cách xác định hiệu của hai
số bằng tia số qua ví dụ tìm hiệu 5 - 2
- Đặt bút chì ở điểm 0, di chuyển trên tia số
HS vẽ tia số sau đó dùng bút chì thực
hiện thao tác nh GV làm trên bảng
HS tìm hiệu 7 - 3 và 5 - 6 theo cách
trên và báo cáo kết quả
HS đứng tại chỗ trả lời miệng
đáp
a) 0
b) a
c) a > b
HS 1: Lên làm câu a
HS2: Lên làm câu b
HS3: Lên làm câu c
Đáp số: a) 155, b) 25; c) 13
HS đọc và tìm phơng pháp giải
-------------------------------------------------------------
GV: Nguyn Quc Tng T t nhiờn Trng THCS Ngha ng
17
Giỏo ỏn S hoc 6
-----------------------------------------------------
GV cho 2 HS lên bảng làm bài
Tính nhẩm
a) 35 +98
b) 46 +29
Làm bài 49 sgk (8 phút)
GV giới thiệu bài toán sau đó yêu cầu HS
nêu cách giải
GV cho 2 HS lên bảng làm tính nhẩm.
a) 321 - 96
b) 1354 -997
HS nêu công thức tổng quát
II. Chuẩn bị của GV và HS
*GV: Bảng phụ vẽ tia số, phấn màu
Bản phụ : ghi bài?3
* HS : Ôn lại các kiến thức về phép trừ và phép chia
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
-------------------------------------------------------------
GV: Nguyn Quc Tng T t nhiờn Trng THCS Ngha ng
18
Giỏo ỏn S hoc 6
-----------------------------------------------------
2. Phép chia hết và phép chia có d
(20 phút)
* GV nêu tình huống
Xét xem có số tự nhiên x nào mà
a) 3.x = 12 hay không ?
b) 5.x = 12 hay không ?
* GV nêu nận xét :
ở câu a ta có phép chia 12:3 = 4
* GV khái quát và ghi bảng
Cho hai số tự nhiên a và b( b0) nếu có
số tự nhiên x sao cho b.x = a thì ta có
phép chia hết a:b-x
* củng cố ?2
a) a:a = ... (a 0)
b) a:a = ... (a0)
c) a:1 = ...
* GV giới thiệu hai phép chia
(ở ví dụ mơ đầu)
* GV giới thiệu phép chia hết, phép chia
có d và ghi bảng
c) không xảy ra vì Số chia = 0
d)không xảy ra vì số d > số chia
B. Củng cố ( 10 phút)
* bài 44 a, b (SGK)
Tìm số tự nhiên x biết
HS 1: làm câu a
HS 2: làm câu b
Đáp
-------------------------------------------------------------
GV: Nguyn Quc Tng T t nhiờn Trng THCS Ngha ng
19
Giỏo ỏn S hoc 6
-----------------------------------------------------
a) x:13 = 41
b) 1428 : x = 14
- Cách tìm số bị chia
- Điều kiện để thực hiện đợc phép trừ là
gì?
- Điều kiện để a:b là gì?
- GV viết một phép chia có d
- Nêu quan hệ giữa bốn số trong phép
chia đó? Nêu điều kiện của số chia và số
d
* bài 46 (SGK)
a) x = 41.13 = 533
b) 1428 : 14 = 102
HS trả lời miệng
- Sốbị trừ > Số trừ
- Có số tự nhiên q sao cho a = b.q
Số bị chia = Số chia. Thơng + số d
A. Kiểm tra ( 10 phút )
* GV nêu đề bài
Một em chữa bài 45 sgk
HS 1 lên bảng chữa bài 45
Bài 45: điền vào ô trống sao cho
a = b.q + r với 0 r < b
a 392 278 357 360 420
b 28 13 21 14 35
c 14 21 17 25 12
r 0 0 5 10 0
Điều kiện để thực hiện đợc phép trừ là gì?
Nêu điều kiện của số chia và số d trong
phép chia
Số bị trừ số trừ
Số chia 0
Số d nhỏ hơn số chia
B- Luyện tập:
Làm bài 48 sgk (6 phút)
GV giới thiệu bài toán
Hãy nêu cách giải của bài toán
GV cho 2 HS lên bảng làm bài
Tính nhẩm
a) 35 + 98
b) 46 + 29
HS đọc và tìm phơng pháp giải
HS nêu công thức tổng quát
a+ b = (a - c) + (b + c)
HS 1: lên bảng làm câu a
HS 2: lên bảng làm câu b
Đáp số:
Nhóm 1: Giải câu a
-------------------------------------------------------------
GV: Nguyn Quc Tng T t nhiờn Trng THCS Ngha ng
21
Giỏo ỏn S hoc 6
-----------------------------------------------------
(3 hoặc 4) mỗi nhóm làm 1 câu
GV gọi 3 HS lên trình bày lời giải
a) 14. 50 = 14: 2.50.2.= 7.100
16. 25 = 16: 4 . 25.4 = 4. 100
b) 2100 : 50 = (2100.2): (50.2)
= 4200: 100 = 42
1400: 25 = (1400.4): (25.4)
= 5600: 100 = 56
c) 132: 12 =(120 + 12) : 12 = ...
96:8 = (80 + 16) : 8 = ...
GV yêu cầu HS nêu công thức tổng quát
cho mỗi trờng hợp
GV chốt lại kiến thức của bài
Nhóm 2: Giải câu b
Nhóm 3: Giải câu c
Mỗi nhóm của 1 đại diện lên bảng trình
bày lời giải
HS 1: làm câu a
HS làm câu b
HS 3 làm câu c
Lu ý: GV có thể gợi ý để HS nêu lên đ-
ợc phơng pháp giải mẫu cho mỗi câu
sau đó cho HS lên bảng
HS 1: a.b = (a:c).(b.c)
22
Giỏo ỏn S hoc 6
-----------------------------------------------------
GV nêu bài toán
Bài 1 tính nhẩm
a) 57 +39
b) 213 - 98
Bài 2: Tìm số tự nhiên x biết
a) 315 (146 - x) = 401
b) 6.x - 5 = 613
GV cho HS nêu lại cách làm ở mỗi bài .
HS 1 lên bảng chữa bài 1
Đáp số
a) (57 - 1) +(39 + 1) = 50 + 40
b) (213 + 2) - (98 + 2) = 215 - 100
HS 2 lên bảng chữa bài 2
Đáp số:
a) x = 60
b) x = 103
HS đứng tại chỗ diễn giải cách làm
B- Luyện tập:
Làm bài 1 (8phút)
GV giới thiệu đề bài và chép lên bảng
a, 12.50 ; 12.25
b, 1100 : 50 ; 1100 : 25
c, 132 : 12 ; 96 : 8
GV tổ chức cho HS làm bài theo nhóm
(3 hoặc 4) mỗi nhóm làm 1 câu
GV gọi 3 HS lên trình bày lời giải
GV yêu cầu HS nêu công thức tổng quát cho
HS thực hiện phép chia
HS làm câu a
HS làm câu b
a) Vì 2100 chia cho 200 đợc 10 còn d
100 nên Tâm mua đợc nhiều nhất 10
vở loại I
b) Vì 2100 chia cho 150 đợc 14 d 0
Nên Tâm mua đợc nhiều nhất 14 vở
-------------------------------------------------------------
GV: Nguyn Quc Tng T t nhiờn Trng THCS Ngha ng
23
Giỏo ỏn S hoc 6
-----------------------------------------------------
loại II
Bài 54 sgk 8 phút
GV giới thiệu đề bài
Hãy cho biết để giải bài toán trên ta cần thực
hiện phép tính nào?
Hãy trình bày lời giải của bài toán
GV ghi bảng lời giải
HS đọc đề bài
HS cần thực hiện phép tính
12.8 = 96
Và 1000: 96 = ?
HS trả lời miệng
Số ngời ở mỗi toa là
8.12 = 96 ngời
1000 chia cho 96 bằng 10 d 40 Vậy
cần ít nhất 11 toa để chở hết số khách
du lịch
===============================
Ngày 19 tháng 09 năm 2010
Tiết 12
-------------------------------------------------------------
GV: Nguyn Quc Tng T t nhiờn Trng THCS Ngha ng
24
Giỏo ỏn S hoc 6
-----------------------------------------------------
Bài 7. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số
I. Mục tiêu
- Về kiến thức: HS nắm đợc định nghĩa luỹ thừa, phân biệt đợc cơ số và số mũ, nắm đợc
công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.
- Về kĩ năng: HS biết viết gọn một tích có nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ
thừa, biết tính giá trị của các luỹ thừa, biết nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.
- Về thái độ: HS thấy đợc lợi ích của cách viết ngắn gọn bằng luỹ thừa.
II. Chuẩn bị của GV và HS
*GV: Bảng phụ viết nội dung bài ?1, bảng bình phơng và lập phơng của các số tự nhiên từ
0 đến 10
* HS :
III. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A. Kiểm tra ( 5 phút )
GV nêu bài toán
Tính nhanh:
a) 2 +2 +2 +2 =
b) 5 + 5 + 5 + 5 +5=
c) a + a+a+a =
GV đặt vấn đề: ta có thể dùng phép nhân để
viết gọn tổng của các số hạng bằng nhau.
n
(n N
*
)
HS ghi bài
Cơ số cho biết giá trị của mỗi thừa số
bằng nhau
Số mũ cho biết số thừa số bằng nhau
của tích.
HS trả lời viết gọn là 2
n
HS trả lời viết gọn là a
n
HS : 2 là cơ số, n là số mũ
a là cơ số, n là số mũ
HS suy nghĩ và nêu định nghĩa
-------------------------------------------------------------
GV: Nguyn Quc Tng T t nhiờn Trng THCS Ngha ng
25
Giỏo ỏn S hoc 6
-----------------------------------------------------
b) định nghĩa sgk
Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số
bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
a
n
= a.a.a.a (n # 0)
Gv giới thiệu pháp nhân nhiều thừa số bằng
nhau gọi là phép nâng lên luỹ thừa
Viết gọn các tích sau:
1
= a
Hãy viết tích sau thành 1 luỹ thừa :
3
2
.3
3
; 7
2
.7
5
; a
m
.a
n
GV gợi ý cách viết của tích
= (3.3).(3.3.3) = 3.3.3.3.3 = 3
5
GV giới thiệu phép nhân hai luỹ thừa cùng
cơ số.
HS ghi bài
HS : 5.5.5.5.5.5 = 5
6
6.6.6.3.2 = 6.6.6.6 =6
4
HS đứng tại chỗ thực hiện phép tính và
nêu cách tính
HS lên bảng điền vào bài
; a
4
.a.a
2
; 14
3
.14
4
HS ghi bài
HS phát biểu bằng lời
HS nêu chú ý sgk /27
HS trả lời kết quả
C- Củng cố: (18 phút)
GV chốt lại hai nội dung chính của bài
Luyện tập
Bài 1: Điền Đ, S vào ô trống
Bài 2: Bài 56 c,d sgk
Viết gọn các tích sau bằng cách dùng luỹ
thừa
c) 2.2.2.3.3
d) 100.10.10.10
? ở câu c) ta có viết đợc thành 1 luỹ thừa
không ? Vì sao
HS lên bảng điền vào ô trống
HS 1: lên bảng làm câu c
HS lên bảng làm câu d
Không viết đợc dới dạng 1 luỹ thừa vì
không cùng cơ số
-------------------------------------------------------------
GV: Nguyn Quc Tng T t nhiờn Trng THCS Ngha ng