Trờng THCS Xuân Thu Giáo án số học 6
Tiết 58 Bài 8: quy tắc chuyển vế
I.Mục tiêu
1. Kiến thức.
- HS hiểu và vận dụng đúng các tính chất của đẳng thức :
Nếu a = b thì a + c = b + c và ngợc lại. Nếu a = b thì b = a.
- Hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế.
2. Kĩ năng.
- Có kĩ năng vận dụng thành thạo quy tắc chuyện vế để giải bài tập
3.Thái độ. Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác.
II.Chuẩn bị.
GV:Bảng phụ viết các tính chất của đẳng thức và quy tắc chuyển vế.
HS: Xem trớc nội dung bài mới.
III. Tiến trình giờ dạy.
1.ổn định tổ chc.
2.Kiểm tra bài cũ.( 6')
- Yêu cầu học sinh phát biểu quy tắc dấu ngoặc?
Tính:a. (18 + 29) + (158 - 18 - 29) b. ( 13 - 135 + 49 ) - ( 13 + 49 )
3.Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1.(10') Tính chất của đẳng
thức.
GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.
HS : Thực hiện .
GV : Qua ?1. Hãy điền dấu vào ô trống.
Nếu a = b thì a + c b + c
Nếu a + c= b + c thì a c
Nếu a = b thì b a
GV: Nhận xét và đa ra tính chất của đẳng
thức.
? Điều nhận định dới đây có đúng không ?.
x = - 2 - 4
x = - 6.
3. Quy tắc chuyển vế :
Khi chuyển một số hạng từ vế này
Nguyễn Văn Nghị 93
Trờng THCS Xuân Thu Giáo án số học 6
x + 4 = -2
x = -2 4
x = -6
x 2 = -3
x = -3 + 2
x = 1
? Em có nhận xét gì khi chuyển một số hạng
từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ?
Hs: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang
vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu số
hạng đó.
GV:Muốn chuyển một số hạng từ vế này
sang vế kia, ta làm thế nào?
GV: Nhận xét và đa ra quy tắc :
- Yêu cầu học sinh làm ví dụ SGK
GV: Yêu cầu học sinh làm ?3.
GV:Cùng học sinh nhận xét.
Chúng minh rằng :
(a - b) + b = a.
x +b = a thì x = a -b.
Từ đó có nhận xét gì ?.
Gv: Đa ra nhận xét.
sang vế kia của một đẳng thức, ta
và
22
=
b.
02
=+
a
a + 2 = 0
a = - 2
V. Hớng dẫn về nhà.( 1')
- Học thuộc các tính chất của đẳng thức và quy tắc chuyển vế .
- Xem lại các ví dụ và các bài tập đã chữa.
- Làm bài tập 63,64,65 ,66 SGK/87
.................................................................................................................................................
Tiết 59
luyện tập
I.Mục tiêu
1. Kiến thức.
- Củng cố cho học sinh qui tắc chuyển vế cũng nh qui tắc bỏ dấu ngoặc. tính chất của đẳng
thức và giới thiệu quy tắc chuyển vế trong bất đẳng thức.
2. Kĩ năng.
- Rèn cho học sinh kĩ năng thực hiện quy tắc chuyển vế để tính nhanh , tính hợp lý.
- Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài toán thực tế.
3.Thái độ. - Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận , chính xác.
Nguyễn Văn Nghị 94
Trờng THCS Xuân Thu Giáo án số học 6
ngoái ta làm phép tính gì ?
? Muốn tính hiệu số bàn thắng thua năm nay
ta làm phép tính gì ?
Bài tập 69:
Gv: Đa nội dung bài tập lên bảng phụ
- Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm
- Đại diện nhóm báo cáo và nhận xét chéo
lẫn nhau.
Bài tập70:Tính các tổng sau một cách hợp lý.
Luyện tập
Bai tập 66/87
4 (27 3) = x (13 4)
4 24 = x 9
-20 = x 9
x = 9 20
x = - 11
Bài tập 67/87
a) (-37) + (-112) = - 149
b) (-42) + 52 = 10
c) 13 31 = - 18
d) 14 24 12 = 14 36 = - 22
e) (-25) + 30 15 = 30 40 = - 10
Bài 68:
Hiệu số bàn thắng năm ngoái là:
27 48 = - 21(bàn thắng)
Hiệu số bàn thắng năm nay là:
39 24 = 15
Bài tập 69:
Thành phố
Nhiệt độ
o
C 2
o
C 10
o
C
Tô-ki-ô
8
o
C -4
o
C 12
o
C
Toõ-roõn-toõ 2
o
C -5
o
C 7
o
C
Niu-yóoc
12
o
C -1
o
C 13
o
C
Bài tập 70/87
2. Kĩ năng.
- Vận dụng quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu để giải bài tập.
3.Thái độ.
- Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận , chính xác.
II.Chuẩn bị.
GV:Bảng phụ ghi nội dung quy tắc và một số bài tập.
HS :Ôn tập cách nhân hai số tự nhiên.
III. Tiến trình giờ dạy.
1.ổn định tổ chc.
2.Kiểm tra bài cũ.(5')
Tính tổng : a) 3 + 3 + 3 + 3 + 3 b) (-3) + (-3) + (-3) + (-3) + (-3)
3.Bài mới
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động 1.(10') Nhận xét mở dầu.
GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.
HS:(-3) .4 = (-3) + (-3) +(-3) +(-3) = -12
GV: Nhận xét và yêu cầu làm ?2.
GV: Nhận xét.
Nêu vấn đề: Với cách trên ta thực hiện phép
tính sau: 1001 . (-1235) = ?.
HS : Ta có :
1001 . (-1235) = (-1235) +(-1235) +(-1235) +
..+(-1235) .
Rõ ràng với cách thực hiên nh trên là mất rất
nhiều thời gian và còn hay bị nhầm nữa. Vậy
1. Nhận xét mở dầu.
?1 Hoàn thành phép tính sau :
(-3) .4 = (-3) + (-3) +(-3) +(-3) = -12
?2
(- 3) . 5 =(-3) + (-3) +(-3) +(-3) +(-3) = -15
HS: Cách 2 gọn hơn và tính nhanh hơn.
GV:Yêu cầu học sinh làm ?3.
Hoạt động 2.(17').Quy tắc nhân hai số
nguyên khác dấu .
GV : Muốn nhân hai số nguyên khác dấu ta
làm thế nào ?.
GV: Tính:
1001 . (-1235) = ?.
GV: Với a là số nguyên.
Tính: a . 0 = ?.
HS: a . 0 = 0.
GV: Nhận xét và đa ra chú ý:
Tích của một số nguyên a với số 0 bằng 0.
GV: Yêu cầu học sinh đọc ví dụ (SGK- 89).
GV: Yêu cầu học sinh làm ?4.
Tính : a, 5 . (- 14) = ?.
b, (-25) .12 =?.
- Yêu cầu hai học sinh lên bảng làm .
- Học sinh khác nhận xét và bổ sung.
?3.Giá trị tuyệt đối của tích hai số nguyên
khác dấu là một nguyên dơng. Dấu của tích
hai số nguyên đó là dấu -
2. Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
Muốn nhân hai số nguyên khác dấu,
ta nhân hai giá trị tuyệt đối của
chúng rồi đặt dấu - trớc kết quả
tìm đợc.
* Chú ý :
Tích của một số nguyên a với số 0 bằng 0.
a . 0 = 0 .
3. Thái độ. Biết dự đoán kết quả dựa trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của cá
hiện tợng, của các số.
II. Chuẩn bi.
GV:Bảng phụ ghi nội dung quy tắc và một số bài tập.
HS :Ôn tập nhân hai số ngguyên cùng dấu.
III. Tiến trình giờ dạy.
1.ổn định tổ chc.
2.Kiểm tra bài cũ.(6')
HS1: Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu?
Tính: a. ( - 6).15 b. 25.(-4)
HS2: Làm bài 75 SGK/89.
ĐS: a) (-67) . 8 < 0 b) 15 . (-3) < 15 c) (-7) . 2 < -7
3.Bài mới.
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động 1.(4') Nhân hai số nguyên
dơng.
GV : Nhắc lại tích của hai số tự nhiên rồi áp
dụng làm ?1.
GV: Phép nhân hai số nguyên ở trên gọi là:
Nhân hai số nguyên dơng.
HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài .
Hoạt động 2.(12') Nhân hai số nguyên âm
GV : Yêu cầu học sinh làm ?2.
Treo bảng phụ nội dung của ?2 lên bảng.
Quan sát kết quả bốn tích đầu và dự đoán kết
quả của hai tích cuối.
HS:
(-1) . (-4 ) =
44141
==
..
.
Quy tắc:
Muốn nhân hai số nguyên âm, ta
nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng
Nguyễn Văn Nghị 98
Trờng THCS Xuân Thu Giáo án số học 6
GV: Đa ví dụ SGK yêu cầu học sinh tính.
GV:Tích của hai số nguyên âm là một
sốntn?
HS.Tích của hai số nguyên âm là một số
nguyên dơng.
GV: Yêu cầu học sinh làm ?3.
Hoạt động 3.(12') Kết luận.
GV:
- a. 0 = ?.
- Nếu a, b cùng dấu thì a. b = ?.
- Nếu a, b khác dấu thì a . b = ?.
HS: Trả lời .
GV: Yêu cầu học sinh đọc chú ý
(SGK-trang 91).
HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài .
GV: Yêu cầu học sinh làm ?4.
Cho a là một số nguyên dơng. Hỏi b là số
nguyên dơng hay nguyên âm, nếu :
a, Tích a . b là một số nguyên dơng.
b, Tích a . b là một số nguyên âm .
Ví dụ.(-4) .(-25) =
100254254
( + )
?4. Với a >0, nếu:
*a.b > 0 thì b là một số nguyên dơng.
*a.b < 0 thì b là một số nguyên âm.
IV.Củng cố (10')
- Nhân số nguyên với 0 ?
- Phát biểu qui tắc nhân hai số nguyên cùng dấu , hai số nguyên khác dấu?
- Yêu cầu học sinh làm bài 78,79sgk/91.( Học sinh hoạt động theo nhóm)
Bài 78/91 SGK a) 3. 9 = 27 b) (-3) . 7 = -21 c) 13 . (-5) = -65
d) (-150) . (-4) = 600 e) 7 . (-5) = -35 f) (-45) . 0 = 0
Bài 79/91 sgk. 27 . (-5) = -135
(+27) . (+5) = +135 ; (-27) . (+5) = -135
(-27) . (-5) = +135 ; (+5) . (-27) = -135
V.Hớng dẫn về nhà (1')
- Yêu cầu học sinh học thuộc quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu.
- So sánh với quy tắc nhân hai số nguyên khac dấu.nắm vững các phần chú ý sgk
- Bài tập về nhà 80 ; 81,82 SGK trang 91, bài:120-122sbt.
.................................................................................................................................................
Tiết 62
Luyện tập
I. Mục tiêu:
1.Kiến thức. Củng cố quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, hai số nguyên khác dấu
2. Kĩ năng . Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép nhân 2 số nguyên, bình phơng của một
số nguyên, sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện phép nhân.
3. Thái độ. Học sinh thấy rõ tính thực tế của phép nhân 2 số nguyên (thông qua bài
toán chuyển động)
Nguyễn Văn Nghị 99
Trờng THCS Xuân Thu Giáo án số học 6
II. Chuẩn bi.
xét.
- Yêu cầu một học sinh lên bảng làm.
- Hs khác nhận xét và bổ sung.
Baứi taọp 84 .
- Học sinh làm việc cá nhân sau đó một học
sinh lên bảng điền vào bảng phụ.
- Học sinh khác nhận xét và bổ sung.
Baứi taọp 85.
- Học sinh nhắc lại qui tắc nhân hai số
nguyên cùng dấu , nhân hai số nguyên khác
dấu
Luyện tập.
Bài tập 82.
a) (-7) . (-5) > 0
b) (-17) . 5 < (-5) . (-2)
c) (+19) . (+6) = 114
(-17) . (-10) = 170
Vậy: (+19) . (+6) < (-17) . (-10)
Bài tập 83.
Thay x = -1 vào biểu thức (x - 2) . (x + 4)
(-1 - 2) . (-1 + 4) = (-3) . 3 = -9
Vậy B. -9
Bài tập 84.
Dấu của
a
Dấu của
b
Dấu của
a.b
Dấu của
b 6 -3 -7 -4 -8
a . b -90 -39 28 -36 8
Bài tập 87.
Coứn soỏ -3 ,vỡ (-3)
2
= 9
Bài tập 88.
Nếu x = 0 thỡ (-5) . x = 0
Nếu x < 0 thỡ (-5) . x > 0
Nếu x > 0 thỡ (-5) . x < 0
IV.Củng cố (4')
- Yêu cầu học sinh nhắc lại quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu và khác dấu.
- Nhắc lại cách nhận biết dấu của tích.
- Hớng dẫn học sinh sử dụng máy tính bỏ túi làm bài 89 SGK.
V. Hớng dẫn về nhà (1')
- Nắm vững các quy tắc nhân số nguyên.
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa.
- làm bài tập:128,129,130,131,132 SBT/70,71.
.................................................................................................................................................
Tiết 63
Bài 12:tính chất của phép nhân
I. Mục tiêu:
1.Kiến thức.- Hiểu các tính chất cơ bản của phép nhân : Giao hoán ,Kết hợp , Nhân
với 1 , phân phố của phép nhân đối với phép cộng .
2. Kĩ năng . - Biết tìm dấu của tích nhiều số nguyên.
3. Thái độ. - Bớc đầu có ý thức và biết vận dụng các tính chất trong tính tóan và biến
đổi biểu thức.
II. Chuẩn bi.
GV:Bảng phụ ghi tính chất của phép nhân và các bài tập.
HS :Ôn tập các tính chất của phép nhân trong N.
Hoạt động 3.(4') Nhân với số 1.
GV : Cũng giống nh tính chất phép nhân
hai số tự nhiên :
a . 1 = 1 . a = a
- Yêu cầu học sinh làm ?.3,?4.
Hoạt động 4.(8'). Tính chất phân phối của
phép nhân đối với phép cộng
GV : Cũng giống tính chất của phép nhân
hai số tự nhiên ta cũng có :
a . ( b + c) = a .b + a .c
GV: a . ( b - c) = ?.
HS: a . ( b - c) = a .b a. c
GV: Nhận xét và yêu cầu làm ?.5.
Tính bằng hai cách và so sánh kết quả:
a, (-8) . ( 5 + 3 ) ; b, ( -3 +3 ) .( -5 )
1.Tính chất giao hoán.
Ví dụ: So sánh:
2 . ( -3) = (-3) .2 = - 6
Vậy:
a . b = b . a
2.Tính chất kết hợp.
Ví dụ: So sánh:
[ 9 . (- 5)] .2 = 9. [(-5) .2] = -90
Vậy:
(a . b) .c = a. (b . c)
?.1:Luỹ thừa bậc chẵn của một số nguyên âm
là một số nguyên dơng.
Ví dụ: (-3)
4
= 81
= 15 +(-15) = 0
Nguyễn Văn Nghị 102
Trờng THCS Xuân Thu Giáo án số học 6
IV.Củng cố (10')
- Phép nhân trong Z có những tính chất gì ?
- Tích chứa một số chẳn thừa số âm sẽ mang dấu gì ?
- Tích chứa một số lẻ thừa số âm sẽ mang dấu gì ?
- Học sinh làm bài 90 ( Vận dụng tính chất giao hoán , kết hợp)
a. Đs: -900. b.Đs: 616.
V. Hớng dẫn về nhà (1')
- Nắm vững các tính chất của phép nhân số nguyên.
- Xem lại các chú ý và nhận xét trong SGK.
- Làm bài tập:91, 92,93,94SGK/95.
................................................................................................................................................
Tiết 64
Luyện tập
I. Mục tiêu:
1.Kiến thức.
- Củng cố các tính chất cơ bản của phép nhân và nhận xét của phép nhân nhiều số , phép n-
ng lên luỹ thừa.
2.Kĩ năng .
- Rèn kĩ năng thực hiện đợc các phép tính cộng , trừ , nhân số nguyên .
- Biết vận dụng các tính chất trong tính toán và biến đổi biểu thức .
3.Thái độ.
- Cẩn thận trong tính toán và vận dụng các tính chất một cánh hợp lí.
II. Chuẩn bi.
GV:Bảng phụ ghi nội dung một số bài tập.
HS :Ôn tập các tính chất của phép nhân số nguyên.
III. Tiến trình giờ dạy.
3
= 0
Bài tập 96 .
a) 237 . (-26) + 26 . 137
= - 237 . 26 + 26 . 137
= 26 (- 237 + 137 )
= 26 . (-100) = - 2600
b) 63 . (-25) + 25 . (-23)
= - 63 . 25 25 . 23
Nguyễn Văn Nghị 103
Trờng THCS Xuân Thu Giáo án số học 6
Bài tập 97.( Đa đề bài lên bảng phụ)
Tích một số chẵn thừa số âm là số nh thế nào
?
Tích một số lẻ thừa số âm là số nh thế nào?
- Yêu cầu hai học sinh trả lời miệng .
- Học sinh khác nhận xét và bổ sung.
Bài tập 98 :
- Học sinh nhắc lại cách tính giá tri của một
biểu thức.
- Yêu cầu hah học sinh lên bảng tính.
- Học sinh khác nhận xét và bổ sung.
= 25 . (-63 23)
= 25 . (-86) = - 2150
Bài tập 97.
a) (-16) . 1253 . (-8) . (-4) . (-3) > 0
Vì tích một số chẳn thừa số âm là số dơng
b) 13 . (-24) . (-15) . (-8) . 4 < 0
Vì tích một số lẻ thừa số âm là một số âm
II. Chuẩn bi.
GV:Bảng phụ ghi nội dung một số bài tập.
HS :Ôn tập cách tìm bội và ớc của số tự nhiên.
III. Tiến trình giờ dạy.
1.ổn định tổ chc.
2.Kiểm tra bài cũ.(6')
- Cho hai số tự nhiên a và b với b 0 Khi nào thì ta nói a chia hết cho b (a
M
b) ?
- Tìm các ớc của 6
Nguyễn Văn Nghị 104
Trờng THCS Xuân Thu Giáo án số học 6
3.Bài mới.
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động 1.(16 ). Bội và ớc của một số
nguyên.
GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.
GV : Nhận xét.
ta thấy : 6 và - 6 đều chia hết cho cho 1, -1,
2, -2, 3, -3, 6, -6.
Ngời ta nói:
1, -1, 2, -2, 3, -3, 6, -6 gọi là ớc của 6 hoặc
-6. Còn 6 và -6 gọi là bội của 1, -1, 2, -2, 3,
-3, 6, -6.
GV: Yêu cầu học sinh làm ?2.
? Cho hai số tự nhiên a, b với b
0. Khi nào
thì ta nói a chia hết cho b ( a
M
b và m
N
a.m ? b.
- a
M
c và b
M
c
( a +b ) ? c và ( a
b) ? c
- Học sinh hoạt động nhóm.
- Đại diện nhóm trình bày trên bảng phụ .
- Các nhóm nhận xét chéo lẫn nhau.
GV: Nhận xét và đa ra tính chất.
GV: Đa ra ví dụ để củng cố tính chất cho
học sinh.
(-12)
M
6 và 6
M
2
(-12)
M
2.
(-5)
N và b
0. Nếu có số nguyên q
sao cho a = b . q thì ta nói a chia hết cho b.
Ta nói a là bội của b và b gọi là ớc của a
Ví dụ: -9 là bội của 3 vì -9 = 3. (-3).
?3.
Bội của 7 : 0 ;
7
;
;14
;21
Ước của 7 :
7
;
1
Bội của (-7) : 0 ;
7
;
;14
a.m
M
b.
- Nếu hai số a, b chia hết cho c thì tổng và
hiệu cũng chia hết cho c.
a
M
c và b
M
c
( a + b )
M
c
và ( a b)
M
c
?4.
Bội của -5 là : 0 ;
5 ;
10 ;
20 ;
Nguyễn Văn Nghị 105
Trờng THCS Xuân Thu Giáo án số học 6
GV : Yêu cầu học sinh làm ?4.
I. Mục tiêu:
1.Kiến thức. Nắm vững số nguyên,các phép tính cộng , trừ , nhân , qui tắc chuyển vế ,
qui tắc dấu ngoặc
2.Kĩ năng - Rèn luyện kĩ năng áp dụng các tính chất của các phép tính , các qui tắc
thực hiện đợc các phép tính cộng , trừ , nhân số nguyên .
- Biết vận dụng các tính chất trong tính toán và biến đổi biểu thức
3.Thái độ.
- Tích cực trong học tập và cẩn thận trong khi tính toán.
II. Chuẩn bi.
GV:Bảng phụ ghi nội dung một số bài tập và một số khái niệm, tính chất.
HS :Ôn tập theo hớng dẫn của giáo viên.
III. Tiến trình giờ dạy.
1.ổn định tổ chc.
2.Kiểm tra bài cũ.(6')
Kiểm tra việc Học sinh thực hiện 5 câu hỏi ôn tập chơng
GV củng cố sửa sai
3.Bài mới.
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động 1
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 107,
108/98.
*HS: Học sinh 1 lên bảng thực hiện
Học sinh 2 lên bảng thực hiện
+ Bài tập 107 / 98 :
a)
a -b 0 b -a
b)
| b| |
Nguyễn Văn Nghị 106
| -b| |
-a|
a 0 b
c) a < 0 và -a = | a| = | -a| > 0
b = | -b | = | b | > 0 và b < 0
+ Bài tập 108 / 98 :
Khi a > 0 thì -a < 0 a > -a
Khi a < 0 thì -a > 0 a < -a
+ Bài tập 109 / 98 :
- 624 ; - 570 ; - 287 ; 1441 ; 1596 ; 1777 ;
1850
+ Bài tập 110 / 99 :
a) Tổng của hai số nguyên âm là một số
nguyên âm (Đ)
b) Tổng của hai số nguyên dơng là một số
nguyên dơng (Đ)
c) Tích của hai số nguyên âm là một số
nguyên âm (S)
d) Tích của hai số nguyên dơng là một số
nguyên dơng (Đ)
+ Bài tập 111 / 99 :
a) [(-13) + (-15)] + (-8) = (-28) + (-8) =
- 36
b) 500 (-200) 210 100
= 500 + 200 210 100 = 700
310 = 390
c) - (-129) + (-119) 301 + 12
= 129 119 301 + 12
= (129 + 12) (119 + 301) = 141
420 = 21
1.ổn định tổ chức (1 phút)
2.Kiểm tra bài cũ (5 phút)
3.Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 113,
114/99.
*HS: Học sinh 1 lên bảng thực hiện
Học sinh 2 lên bảng thực hiện
Học sinh 3 lên bảng thực hiện
*GV: Yêu cầu các học sinh khác chú ý và
nhận xét.
Nhận xét.
+ Bài tập 113 / 99:
+ Bài tập 1115 / 99 :
a) | a| = 5 nên a = -5 hoặc a = 5
b) | a| = 0 nên a = 0
c) | a| = -3 không có số a nào để | a| < 0
(vì | a| 0 )
d) | a| = | -5 | = 5 nên a = 5 hay a = -5
e) -11 | a| = -22 -11 . 2 = -22
nên | a| = 2 vậy a = -2 hay a = 2
Nguyễn Văn Nghị 108
2 3 -2
-3 1 5
4 -1 0
Trờng THCS Xuân Thu Giáo án số học 6
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài.
+ Bài tập 118 / 99 :
a) 2x 35 = 15
2x = 15 + 35 = 50
x = 50 : 2
x = 25
b) 3x + 17 = 2
3x = 2 - 17 = - 15
x = - 15 : 3
x = - 5
c) | x 1| = 0
x 1 = 0
x = 1
IV.Củng cố (1 phút) Củng cố từng phần trong từng bài tập
V.Hớng dẫn học sinh học ở nhà (1 phút)
Làm các bài tập 120 và 121 SGK trang 99 và 100 , ôn tập kỹ chuẩn bị kiểm tra 1 tiết
Tiết: 68 Kiểm tra 1 tiết
I. Mục tiêu
1. Kiến thức : Kiểm tra việc tiếp thu và nắm bắt các kiến thức đã học trong chơng II của
học sinh.
2. Kĩ năng : Kiểm tra kỹ năng: thực hiện các phép tính, cộng, trừ, nhân các số nguyên
Tính GTTĐ của số nguyên, tìm số cha biết, tìm ớc và bội
Qua bài kiểm tra đánh giá kết quả nắm bắt kiến thức và các kỹ năng giải toán của HS để có
kế hoạch bồi dỡng và bổ xung cho HS những kiến thức cần thiết
3. Thái độ : Trung thc, tích cc
II. Đề bài
Đề 1 (6A)
Bài 1: a,Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, quy tắc côngj hai số nguyên khác
dấu
a, -6x = 18 b, 2x - (-3) = 27 c, -3 |x| = -27
Bài 5:
a, Tìm tất cả các ớc của: -10
b, Tìm năm bội của 6
Bài 6: Tính tổng của các số nguyên x thoả mãn điều kiện
-11 < x < 10
III. Đáp án và biểu điểm
Đề 1:
Bài 1(2đ):
a, Mỗi quy tắc phát biểu đúng đợc 0,5 điểm
b, (-15)+(-40) = -55
52 + (-70) = -18
Bài 2 (2đ)
a, = 240 b, = 18 c, = 152
Bài 3 (1,5đ):
a, |19| = 19; |-25| = 25; |0| = 0
b, Số đối của -7 là 7
Số đối của 0 là 0
Số đối của 10 là -10
Bài 4 (2đ):
a, x = 3 b, x = -1 c, x = 5 hoặc x = -1
Bài 5 (1.5đ):
a, U(-8) = {-1, 1, -2, 2, -4, 4, -8, 8}
Nguyễn Văn Nghị 110
Trờng THCS Xuân Thu Giáo án số học 6
b, Năm bội của 6 là: 0, -6, 6, -12, 12
Bài 6 (1đ)
Ta có |x|<5 => -5 <x<5
Các số nguyên x thoả mãn |x|<5 là: -4, 4, -3, 3, -2, 2, -1, 1, 0
III. Tiến trình tổ chức dạy - học
1.ổn định tổ chức (1 phút)
2.Kiểm tra bài cũ (5 phút) Đã kiểm tra một tiết
3.Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1.Khái niệm phân số. 1. Khái niệm phân số.
Nguyễn Văn Nghị 111
Trờng THCS Xuân Thu Giáo án số học 6
*GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại khái niệm
phân số đã học ở tiểu học và lấy ví dụ minh
họa.
*HS: Trả lời.
*GV: Nhận xét
ở tiểu học phân số để ghi lại kết quả của
phép chia một số tự nhiên cho một số khác 0.
Ví dụ: Phân số
3
1
có thể coi là thơng của
phép chia 1 cho 3.
Tơng tự nh vậy, thơng của -1 chia cho 3 cũng
đợc thể hiện dới dạng phân số
3
1
( đọc âm một phần ba).
Vậy : Ngời ta gọi
b
a
;
*HS : Thực hiện.
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.
Cho ba ví dụ về phân số. Cho biết tử và mẫu
của mỗi phân số đó.
*HS : Một học sinh lên bảng
Phân số Tử Mẫu
43
11
11 43
3
231
231 -3
7
21
-21 7
*GV: - Yêu cầu học dới lớp nhận xét.
- Nhận xét.
- Yêu cầu học sinh làm ?2.
Trong cách viết sau đây, cách viết nào cho ta
phân số.
Ví dụ:
Phân số
3
1
có thể coi là thơng của phép chia
1 cho 3.
2
;
5
3
;
4
1
;
1
2
;
3
0
;
?1.
Phân số Tử Mẫu
43
11
11 43
3
231
231 -3
7
21
,
; e,
0
3
*HS: - Hoạt dộng theo nhóm lớn.
- Nhận xét chéo và tự đánh giá.
*GV: - Nhận xét và đánh giá chung.
- Yêu cầu học sinh làm ?3.
Mọi số nguyên có thể viết dới dạng phân số
không ? Cho ví dụ
*HS : Mọi số nguyên có thể viết dới dạng
phân số .
Ví dụ :
3 =
1
3
; -5 =
1
5
; -10 =
1
10
*GV : Nhận xét :
Số nguyên a có thể viết là
1
a
?3.
Mọi số nguyên có thể viết dới dạng phân số .
1.Giáo viên:SGK, Bảng phụ.
2. Học sinh:SGK, Bảng nhóm.
III. Tiến trình tổ chức dạy - học
1.ổn định tổ chức (1 phút)
2.Kiểm tra bài cũ (5 phút) Thế nào gọi là phân số ?
Sửa bài tập 4 và 5 SGK
3.Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1. Định nghĩa.
*GV : Ta đã biết
1. Định nghĩa.
Nguyễn Văn Nghị 113
Trờng THCS Xuân Thu Giáo án số học 6
6
2
3
1
=
Vì : 1 :3 = 2 :3 = 0,333
Nhận thấy : 1 . 6 = 2 . 3
Tơng tự với :
3
6
2
4
=
có 4 . 3 = 6 . 2
Vậy thì : với hai phân số
b
6
3
2
và
;
c,
15
9
5
3
và
; d ,
9
12
3
4
và
.
*HS : Hoạt động then nhóm.
a,
12
3
4
1
=
Vì : 1. 12 = 3. 4
11
9
và
Ví dụ :
6
2
3
1
=
Vì : 1 :3 = 2 :3 = 0,333
Nhận thấy : 1 . 6 = 2 . 3
Tơng tự với :
3
6
2
4
=
có 4 . 3 = 6 . 2
*Định nghĩa :
Hai phân số
b
a
và
d
c
gọi là bằng
nhau nếu a . d = c . b
2. Các ví dụ .
=
Vì : (-3) . (-15) = 9 . 5
?2.
Các cặp phân số
5
2
5
2
và
;
20
5
21
4
và
;
10
7
11
9
và
không bằng nhau.
Vì:
b
a
bằng nhau ?
Sửa bài tập 8 , 9 và 10 SGK
3.Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1. Nhận xét.
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.
Giải thích vì sao :
6
3
2
1
=
;
2
1
8
4
=
;
2
1
6
3
2
1
=
Vì: (-1) . (-6) = 2 . 3
2
1
8
4
=
Vì : (-4) . (-2) = 8 . 1
2
1
10
5
=
Vì : 5 . 2 = (-1) . (-10)
Nhận xét :
.(3) : (-4)
Nguyễn Văn Nghị 115
a
cho một số nguyên m
0 thì
ta đợc điều gì?.
*HS: Nếu ta nhân hoặc chia cả tử và mẫu
của phân số
b
a
cho một số nguyên m
0 thì
ta đợc một phân số mới bằng với phân số đã
cho.
*GV: Nhận xét và khẳng định.
Nếu ta nhân cả tử và mẫu của một phân số
với cùng một số nguyên khác 0 thì ta đợc
một phân số bằng phân số đã cho.
mb
ma
b
a
.
.
=
với m
Z và m
0.
.(3) : (-4)
?2.
Điền số thích hợp vào ô trống :
.(-3) :(-5)
6
3
2
1
=
;
2
1
10
5
=
.(-3) :(-5)
2. Tính chất cơ bản của phân số.
Nếu ta nhân cả tử và mẫu của một
phân số với cùng một số nguyên
khác 0 thì ta đợc một phân số bằng
phân số đã cho.
mb
-1.
a,
5
4
5
4
=
; b,
7
3
7
3
=
Nguyễn Văn Nghị 116
Trờng THCS Xuân Thu Giáo án số học 6
*GV: Dựa vào tính chất trên, hãy chứng tỏ:
a,
5
4
5
4
=
; b,
*HS : Thực hiện.
*GV: - Nhận xét.
- Hãy cho biết một phân số có bao
nhiêu phân số bằng với phân số đã cho
*HS: Trả lời.
*GV: Mỗi phân số có vô số bằng nó. Chẳng
hạn:
...
=
=
=
=
16
12
12
9
8
6
4
3
Các phân số bằng
nhau là cách viết khác nhau của cùng một số
mà ngời ta gọi là số hữu tỉ
?3.
5
3
=
=
=
16
12
12
9
8
6
4
3
Các phân số bằng
nhau là cách viết khác nhau của cùng một số
mà ngời ta gọi là số hữu tỉ
IV.Củng cố (1 phút) Bài tập củng cố 11 và 12 SGK
V.Hớng dẫn học sinh học ở nhà (1 phút) Bài tập về nhà 13 và 14 SGK
-------------------------------------------------------------------------------------------------------
Tiết: 72
rút gọn phân số
I. Mục tiêu
1. Kiến thức :
Học sinh hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số .
Học sinh hiểu thế nào là phân số tối giản và biết cách đa một phân số về dạng tối giản .
2. Kĩ năng : Bớc đầu có kỷ năng rút gọn phân số ,có ý thức viết phân số ở
dạng tối giản .
3. Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và nghiêm túc trong lớp
II. Chuẩn bị