Giáo án hoá học 8 Năm học 2009-2010
Ngày soạn: 20.11.2009
Tiết 36
:
Kiểm tra học kỳ
I. Mục tiêu:
- Đánh giá mức độ tiếp thu bài của học sinh ở học kỳ I.
-
Qua ú rỳt kinh nghim v cú k hoch trong quỏ trỡnh ging dy.
II. Đề bài:
Câu 1
:
Hóy tớnh :
a. Số phân tử có trong 2 mol khí N
2
.
b.Thể tích ở đktc của 0,5 mol khí O
2
.
c. Khối lợng của 0,3 mol khí CO
2
.
d. % khối lợng Cacbon trong hợp chất CH
4
là.
Cõu 2
:
Cho 5,6g Fe tác dụng với axit HCl thu đợc muối FeCl
2
và khí H
2
.
a. Viết phơng trình hoá học xảy ra.
b. Tính thể tích khí H
2
ở đktc.
c. Tính khối lợng muối FeCl
2
tạo thành.
Đáp án biểu điểm
Cõu 1: ( 3 im)
a.
mN
2
= 2.28 = 56g
b.
VO
2
= 0,5. 22,4 = 11,2 lớt
c.
mCO
2
= 0,3 . 44 = 13,2g
d. %C = 75%
0,75điểm
0,75điểm
2
+ 4HCl
MnCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O
0,75điểm
0,75điểm
0,75điểm
0,75điểm
Giáo viên: Văn Đức Thành Trờng THCS Quỳnh Liên
1
Giáo án hoá học 8 Năm học 2009-2010
Câu 2: 4 điểm
a. Phơng trình hoá học:
Fe + 2HCl
FeCl
2
+ H
2
b. Theo đề bài:
n
Fe = 5,6/56 = 0,1 mol
Theo PTHH:
Tuần 19
Chơng IV
Oxi - Không khí
Tiết 37
Bài 24.
Tính chất của oxi
A. Mục tiêu
- Nắm đợc ở nhiệt độ thờng oxi là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong
nớc, nặng hơn không khí.
- Khí oxi là đơn chất rất hoạt động tác dụng dễ dàng với nhiều kim loại, phi kim
và hợp chất. Trong hợp chất oxi luân có hoá trị II.
- Viết đợc phơng trình phản ứng với S, P, Fe.
- Nhận biết đợc khí oxi, biết cách sử dụng đèn cồn và cách đốt một số chất
trong oxi.
B. Chuẩn bị
+ Dụng cụ :
Lọ đựng khí oxi, khay nhựa, muôi sắt, kẹp, đèn cồn.
+ Hoá chất :
Khí oxi đựng sắn trong lọ, bột S, P, H
2
O, dây sắt.
C. Hoạt động Dạy Học
Mở bài
:
Sgk
GV : Hớng dẫn học sinh tiến hành thí
nghiệm nhóm với nội dung thí nghiệm
nh SGK.
? Quan sát và rút ra nhận xét.
GV : Bột trắng là điphotpho pentaoxit.
P
2
O
5.
? Viết phơng trình phản ứng.
HS : Nhận xét.
+ Là chất khí không màu, không mùi, ít
tan trong nớc, nặng hơn không khí. Hoá
lỏng ở -183
0
C.
HS : Hoạt động nhóm tiến hành thí
nghiệm.
Nhận xét : S cháy trong không khí với
ngọn lửa xanh nhạt, nhỏ. S cháy trong lọ
oxi mảnh liệt.
+ PTHH:
S + O
2
o
t
SO
2
2
)
GV : Yêu cầu HS làm vào vở và gọi 2 HS lên bảng chữa
Chấm vở một số học sinh.
Hoạt động 4(
/
)
Bài tập về nhà
:
Bài tập : 1, 2, 4, 6 (SGK Tr : 84)
Rút kinh nghiệm:
.
.
Ngày soạn: 04/01/2010
Tiết 38
Bài 24.
Tính chất của oxi
(Tiết 2)
A. Mục tiêu
Giáo viên: Văn Đức Thành Trờng THCS Quỳnh Liên
4
Giáo án hoá học 8 Năm học 2009-2010
- Nắm đợc ở nhiệt độ thờng oxi là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong
nớc, nặng hơn không khí.
- Khí oxi là đơn chất rất hoạt động tác dụng dễ dàng với nhiều kim loại, phi kim
Chữa bài 4 (SGK Tr : 84)
Bài mới: Mở bài: Sgk
Hoạt động của Gv Hoạt động của Gv
Hoạt động 2 (
/
)
2. Tác dụng với kim loại
Thí nghiệm
Đốt sắt trong oxi.
GV : Hớng dẫn học sinh làm thí nghiệm
nh SGK.
? Quan sát, nhận xét.
GV : Hạt màu nâu đỏ là Sắt (II. III) oxit
HS : Nêu các bớc tiến hành thí nghiệm.
(SGK)
+ Nhận xét:
Sắt cháy mạnh, sáng chói, không có ngọn
lửa, không có khói, tạo các hạt nhỏ màu
Giáo viên: Văn Đức Thành Trờng THCS Quỳnh Liên
5
Giáo án hoá học 8 Năm học 2009-2010
là công thức Fe
3
O
4
đọc là oxit sắt từ.
? Viết phơng trình phản ứng.
Hoạt động 3 (
/
)
(k) + 2O
2
(k)
0t
CO
2
(k)+2H
2
O (l)
Hoạt động 4 (
/
)
Luyện tập - củng cố
Bài tập 1:
Chọn chất và hệ số hoàn thành phơng trình phản ứng sau :
a) Na + ?
0t
Na
2
O
b) ? + O
20t
MgO
c) ? + O
2
Giáo viên: Văn Đức Thành Trờng THCS Quỳnh Liên
6
Giáo án hoá học 8 Năm học 2009-2010
Khí oxi là một đơn chât phi kim rất hoạt động đặc biệt là ở nhiệt độ cao, dễ
dàng tham gia phản ứng hoá học với nhiều kim loại, phi kim, hợp chất.
Trong các hợp chât, nguyên tố oxi luân có hoá trị II.
Hoạt động 5 (
/
)
Bài tập về nhà
:
Bài tập : 3, 5 (SGK Tr : 84)
Rút kinh nghiệm:
.
Ngày soạn: 12/01/ 2010
Tiết 39
Bài 25.
sự oxi hoá - phản ứng hoá
hợp
ứng dụng của oxi
A. Mục tiêu
- Hiểu sự tác dụng của oxi với một chất là sự oxi hoá.
- Hiểu phản ứng hoá hợp trong đó chỉ có một chất mới tạo thành từ 2 hay nhiều
chât ban đầu, lấy đợc ví dụ minh hoạ.
- Nêu đợc những ứng dụng oxi với hô hấp con ngời, động thực vật và đốt cháy
nhiên liệu.
hoá.
? Sự oxi hoá là gì.
HS : Định nghĩa
+ Sự oxi hoá là sự tác dụng của oxi với
một chất.
Chất đó có thể là đơn chất, có thể là hợp
chất.
Hoạt động 3 (
/
)
ii. phản ứng hoá hợp
Gv? Hãy điền số thích hợp vào bảng sau :
Tt Phơng trình hoá học Số chất phản ứng Số chất sản phẩm
4 P + 5 O
20t
2 P
2
O
5
3Fe + 2 O
2
0t
Fe
3
O
4
III. ứng dụng của oxi
GV : Treo tranh ứng dụng của oxi.
? Kể những ứng dụng chính của oxi trong
đời sống mà em biết.
GV : Yêu cầu HS thảo luận nhóm đa ra
những ứng dụng của oxi.
+ Nâng đến nhiệt độ nhất định các phản
ứng sẽ cháy và toả nhiều nhiệt.
HS : Thảo luận nhóm.
a) Sự hô hấp
- Để oxi hoá các chất dinh dỡng trong cơ
thể ngời và động vật.
- Dùng cho những phi công, thợ lặn,
chiến sĩ chữa cháy, đều thở bằng oxi
trong các bình đặc biệt.
b) Sự đốt cháy nhiên liệu
- Trong công nghiệp sản xuất gang, thép.
- Đốt cháy nhiên liệu.
- Hỗn hợp oxi lỏng với vật liệu xốp làm
vật liệu nổ.
- Đốt nhiên liệu trong tên lửa.
Hoạt động 5 (
/
)
Luyện tập - củng cố
Cân bằng các phản ứng sau và cho biết phản ứng nào là phản ứng hoá hợp.
Al + O
2
> Al
Rút kinh nghiệm:
Giáo viên: Văn Đức Thành Trờng THCS Quỳnh Liên
10
Giáo án hoá học 8 Năm học 2009-2010
Ngày soạn: 13/ 01/2010.
Tiết 40
Bài 26
oxit
A. Mục tiêu
- HS biết đợc định nghĩa oxit là hợp chất tạo bởi 2 nguyên tố, trong đó có một
nguyên tố là oxi.
- Biết và hiểu công thức hoá học của oxit, cách gọi tên oxit.
- Biết oxit gồm 2 loại chính oxit axit, oxit bazơ.
- HS vận dụng quy tắc lập công thức hoá học oxit.
B. Chuẩn bị
HS : Ôn lại bài 9
C. Hoạt động Dạy - Học
Hoạt động 1 (
/
)
kiểm tra bài cũ
Câu 1 : Thế nào là sự oxi hoá ? Lấy ví dụ minh hoạ.
Câu 2 : Phản ứng hoá hợp là gì ? Lấy 2 ví dụ minh hoạ.
Câu 3 : Nêu những ứng dụng của oxi.
Câu 4 Chữa bài tập 2 (SGK Tr : 87)
Giáo án hoá học 8 Năm học 2009-2010
? Nhận xét về thành phần oxit, từ đó em
hãy rút ra công thức chung của oxit.
?
p dụng quy tắc hoá trị.
Lập công thức oxit của :
S (IV) , Na (I), Al (III).
Hoạt động 4 (
/
)
III. phân loại
GV: Oxit có thể đợc chia thành 2 loại
chính.
SO
2
, SO
3
, P
2
O
5
.đợc gọi là oxit axit.
? Oxit axit là gì.
Na
2
O, CaO, CuO
đợc gọi là oxit
O
3
a) Oxit axit
HS : Định nghĩa (SGK)
SO
2
tơng ứng là axit H
2
SO
3
SO
3
tơng ứng là axit H
2
SO
4
P
2
O
5
tơng ứng là axit H
3
PO
4
b) Oxit bazơ
HS : Định nghĩa (SGK)
Na
2
O tơng ứng với bazơ NaOH
CaO tơng ứng với bazơ Ca(OH)
tetra 5
penta
? Đọc tên các oxit sau :
CO, SO
2
, SO
3
, P
2
O
5
(Kèm tiền tố
) ( Kèm tiền tố
)
CO : Cacbon oxit.
SO
2
: Lu huỳnh đioxit.
SO
3
: Lu huỳnh trioxit.
P
2
O
5
: điphotpho pentaoxit.
Hoạt động 6 (
Giáo viên: Văn Đức Thành Trờng THCS Quỳnh Liên
13
Giáo án hoá học 8 Năm học 2009-2010
Ngày soạn: 19.01.2010.
Tiết 41
Bài 27.
điều chế khí oxi - p phân huỷ
A. Mục tiêu
- HS biết phơng pháp điều chế, cách thu khí oxi trong phòng thí nghiệm và so
sánh oxi trong công nghiệp.
- HS biết phản ứng phân huỷ là gì và dẫn ra ví dụ minh hoạ.
- Cũng cố khái niệm chất xúc tác, biết giải thích vì sao MnO
2
đợc gọi là chất
xúc tác trong phản ứng nung KClO
3
, MnO
2
.
B. Chuẩn bị
+ Dụng cụ :
Giá thí nghiệm, ống nghiệm, ống dẫn khí, đèn cồn.
+ Hoá chất :
H
2
O, KClO
PTHH
Giáo viên: Văn Đức Thành Trờng THCS Quỳnh Liên
14
Giáo án hoá học 8 Năm học 2009-2010
b) Nhiệt phân KClO
3
GV: Hớng dẫn HS tiến hành thí nghiệm.
? Nhận xét và giải thích hiện tợng.
? Nếu trộn thêm MnO
2
phản ứng xảy ra
nh thế nào.
GV : Giới thiệu chất xúc tác MnO
2
.
? Chất xúc tác là gì.
2. Kết luận
? Em hãy rút ra kết luận chung qua hai
thí nghiệm trên.
GV : Bổ sung.
Hoạt động 3 (
/
)
ii. Sản xuất khí oxi trong công
nghiệp.
? Trong tự nhiên nguồn nhiên liệu nào
dùng để sản xuất oxi.
? Nêu phơng pháp sản xuất khí oxi trong
công nghiệp.
GV : Bổ sung
HS : Thảo luận và đa ra ý kiến
1. Sản xuất khí oxi từ không khí
- Hoá lỏng không khí ở nhiệt độ thấp, áp
suất cao
+ ở -196
0
C thu đợc khí N trớc.
+ ở - 183
0
C thu đợc khí oxi
2. Sản xuất khí oxi từ nớc
- Điện phân nớc thu đợc 2 khí riêng biệt
là khí oxi và khí hiđro. HS : Thảo luận và
Giáo viên: Văn Đức Thành Trờng THCS Quỳnh Liên
15
Giáo án hoá học 8 Năm học 2009-2010
đa ra ý kiến
Hoạt động 4 (
/
)
III. phản ứng phân huỷ
? Hãy điền chỗ trống trong các cột ứng
với các pản ứng sau.
Phơng trình phản ứng Số chất tham gia Số chất sãn phẩm
2 KMnO
4 K
2
Zn + HCl
ZnCl
2
+ H
2
H
2
CO
3 CO
2
+ H
2
O
H
2
O
dp
H
2
+ O
2
? Có mấy cách thu khí oxi ? Nêu phơng pháp thu khí oxi của từng cách và giải thích.
Hoạt động 6 (
/
)
+ Hoá chất :
P, H
2
O.
C. Hoạt động Dạy - Học
Hoạt động 1 (
/
)
kiểm tra bài cũ
Câu 1 :
Có mấy cách thu khí oxi ? Viết phơng trình phản ứng điều chế oxi trong
phòng thí nghiệm.
Câu 2 :
Nêu sự khác nhau giữa phản ứng hoá hợp và phản ứng phân huỷ lấy ví dụ
minh hoạ.
Câu 3 :
Chữa bài tập 6 (SGK Tr : 94)
Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs
Hoạt động 2 (
/
)
I. thành phần của không khí
GV : Làm thí nghiệm
? Trong khi cháy, mực nớc trong ống
thuỷ tinh thay đổi nh thế nào?
1. Thí nghiệm
HS : Quan sát thí nghiệm
Giáo viên: Văn Đức Thành Trờng THCS Quỳnh Liên
18
Giáo án hoá học 8 Năm học 2009-2010
GV : Bổ sung thêm
Hoạt động 4 (
/
)
3. Bảo vệ không khí trong lành, tránh
ô nhiễm
HS : Trả lời theo câu hỏi.
Oxi chiếm 21% thể tích không khí.
- Khí Nitơ chiếm gần hết thể tích còn lại.
Kết luận :
Không khí là một hỗn hợp khí trong đó
khí oxi chiếm khoảng 1/5 thể tích hay
21% thể tích không khí, phần còn lại hầu
hết là khí nitơ.
HS : Thảo luận nhóm.
HS : Tìm dẫn chứng trong không khí có
hơi nớc và khí cacbonic.
Các khí khác chiếm khoảng 1% thể tích
không khí.
Giáo viên: Văn Đức Thành Trờng THCS Quỳnh Liên
19
Giáo án hoá học 8 Năm học 2009-2010
GV : Giới thiệu các tranh ảnh t liệu đã
su tập về ô nhiễm không khí và cách giữ không khí trong lành.
? Muốn bảo vệ không khí trong lành tránh ô nhiễm chúng ta phải là
gì ?
HS : Nêu đợc tác hại của không khí bị ô
nhiễm đến sức khoẻ con ngời và động
vật.
- HS biết sự cháy là sự oxi hoá có toả nhiệt và phát sáng, còn sự oxi hoá chậm là
sự oxi hoá có toả nhiệt nhng không phát sáng.
- HS biết và hiểu điều khiện phát sinh sự cháy và biết cách dập tắt đám cháy.
B. Chuẩn bị
+ Dụng cụ :
+ Hoá chất :
C. Hoạt động Dạy - Học
Hoạt động 1 (
/
)
kiểm tra bài cũ
Câu 1 :
Không khí là gì ? không khí bị ô nhiễm gây những tác hại nào ? phải làm gì
để bảo vệ không khí trong lành.
Câu 2 :
Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau :
S + O
2
Fe + O
2
Al + O
2
P + O
2
Hoạt động 4 (
/
)
3. điều kiện phát sinh sự cháy và
biện pháp để dập tắt đám cháy.
? Để sự cháy xảy ra ta cần có những điều
kiện nào.
? Từ đó rút ra biện pháp dập tắt đám cháy
? Kể vài nguyên nhân xẩy ra vụ cháy và
các biện pháp bảo vệ.
GV : Bổ sung thông tin.
HS : Định nghĩa (SGK)
+ Giống : đều là sự oxi hoá.
+ Khác : cháy trong oxi mãnh liệt hơn,
toả nhiều nhiệt hơn.
- Bị han gỉ do tác dụng với oxi.
- Không phát sáng.
- Có sinh nhiệt.
Định nghĩa (SGK)
HS : Trả lời.
a) Điều kiện phát sinh sự cháy
- Chất phải nóng đến nhiệt độ cháy.
- Phải cung cấp đủ khí oxi.
b) Điều kiện dập tắt đám cháy
- Hạ nhiệt độ xuống dới nhiệt độ cháy.
- Cách li vật cháy với oxi
HS : Trả lời.
Giáo viên: Văn Đức Thành Trờng THCS Quỳnh Liên
22
Giáo án hoá học 8 Năm học 2009-2010
điều chế - thu khí oxi và thử tính chất của
oxi
A. Mục tiêu
- HS nắm vững nguyên tắc điều chế oxi trong phòng thí nghiệm, tính chất vật lí
và tính chất hoá học của oxi.
- Rèn kĩ năng lắp ráp dụng cụ thí nghiệm điều chế, thu khí oxi vào ống nghiệm.
Nhận ra khí oxi và tiến hành một vài thí nghiệm đơn giản về tính chất của oxi.
B. Chuẩn bị
+ Dụng cụ :
ống nghiệm, đèn cồn, nút cao su, ống dẫn khí, giá sắt, chậu thuỷ
tinh.
+ Hoá chất :
KMnO
4
, KClO
3
, bột S
C. Hoạt động Dạy - Học
Hoạt động 1 (
/
)
kiểm tra kiến thức có liên quan đến bài
Câu 1 : Nêu tính chất vật lí và tính chất hoá học của o xi. lấy ví dụ minh hoạ.
Câu 2 : Phản ứng phân huỷ là gì ? Lấy ví dụ phản ứng phân huỷ điều chế oxi trong
phòng thí nghiệm.
Câu 3 : Có mấy cách thu khí oxi, là những cách nào ? Dựa vào tính chất nào ta có các
cách thu khí đó.
? Nêu cách tiến hành thu khí của từng cách.
/
)
2. Thí nghiệm 2 :
Đốt lu huỳnh trong
không khí và trong oxi
Gv hớng dẫn HS làm thí nghiệm:
Cho vào muỗng sắt một ít bột lu huỳnh.
Đốt lu huỳnh trong không khí
Đa muỗng sắt có chứa lu huỳnh vào lọ
đựng oxi
? Nhận xét và viết phơng trình phản ứng
HS làm thí nghiệm theo nhóm
HS chú ý
HS làm thí nghiệm theo nhóm
Lu huỳnh cháy trong không khí mạnh
hơn
Giáo viên: Văn Đức Thành Trờng THCS Quỳnh Liên
25