<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
1
1
Luật giao thông đ ờng bộ
Luật giao thông đ ờng bộ
việt nam
việt nam
<b>Dựng cho các lớp đào tạo lái xe hạng B1 </b>–<b>B2</b>
<b>Dùng cho các lớp đào tạo lái xe hạng B1 </b><b>B2</b>
<b>Giáo viên soạn giảng : Hà Trí Dũng</b>
<b>Giáo viên soạn giảng : Hà Trí Dũng</b>
Giớíưthiệuưtổngưquátưvềưmônưhọc
* Mc ớch v yờu cu ca mụn hc:
+ Mc đích: Giúp cho học sinh hiểu và chấp hành luật giao
thông đ ờng bộ, hệ thống báo hiệu đ ờng bộ Việt Nam, điều khiển
xe bảo đảm an ton giao thụng.
+Yêu cầu : Hiểu và nắm v ng Luật Giao thông đ ờng bộ, hệ
thống báo hiệu đ ờng bộ Việt Nam.
Giớíưthiệuưtổngưquátưvềưmônưhọc
gia giao thông.
-Tham gia đầy đủ thời gian học tập theo qui định của qui chế quản lý học sinh, qui chế quản
lý sát hạch cấp giấy phép lái xe cơ giới đ ờng bộ ban hành kèm theo quyết định số 54 và
55/2007/QĐ - BGTVT ngày 17/11/2007 của Bộ tr ởng bộ giao thơng vận tải.
- Có ý thức học tập tốt, chấp hành nội qui, qui chế giờ học theo qui định của nhà tr ờng đề ra,
<b>PH N I</b><b>Â</b>
<b>PH N I</b><b>Â</b> <b> : </b><b> : </b>
<b>NH NG I U C N BI T V LU T GIAO THÔNG </b><b>Ư</b> <b>Đ Ê</b> <b>Â</b> <b>Ê</b> <b>Ê</b> <b>Â</b> <b>ĐƯƠ</b><b>NG B </b><b>Ô ĐÔ</b><b>I </b>
<b>NH NG I U C N BI T V LU T GIAO THÔNG </b><b>Ư</b> <b>Đ Ê</b> <b>Â</b> <b>Ê</b> <b>Ê</b> <b>Â</b> <b>ĐƯƠ</b><b>NG B </b><b>Ô ĐÔ</b><b>I </b>
<b>V I NG</b><b>Ơ</b> <b>ƯƠ</b><b>I LAI XE Ô TÔ </b>
5
5
<b>1.1. Phạm vi ,Đối tượng áp dụng</b>
<b>1.1. Phạm vi ,Đối tượng áp dụng</b>
*
* Ph m vi: Bao gồm các vấn đề sau:Ph m vi: Bao gồm các vấn đề sau:aa
- Quy tắc giao thụng đường bộ;
<b>Chương I</b>
<b>NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG</b>
6
6
<b>Chương I</b>
<b>Chương I</b>
<b>NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG</b>
<b>NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG</b>
• <b>1.2. M t s khai ni m c b n v giao thông <sub>1.2. M t s khai ni m c b n v giao thông </sub>ô ôô ô</b> <b>êê</b> <b>ơ aơ a</b> <b>êê</b> <b>đươđương b :<sub>ng b :</sub>ơơ</b>
• Trong Lu t này, m t s t ng d<sub>Trong Lu t này, m t s t ng d</sub>ââ ô ố ừ ư ướô ố ừ ư ưới đây đ<sub>i đây đ</sub>ươươc hi u nh sau:<sub>c hi u nh sau:</sub>ểể ưư
• <i>1. <sub>1. </sub>ĐườĐường b<sub>ng b</sub>ộộ</i> : g m đ : g m đồồ ườường, c u đng, c u đầầ ườường b , h m đng b , h m đô ầô ầ ườường b , b n phà đng b , b n phà đô ếô ế ườường b .ng b .ơơ
• <i>2. Cơng trình <sub>2. Cơng trình </sub>đườđường b<sub>ng b</sub>ộộ</i> : g m đ : g m đồồ ườường b , n i d ng xe, đ xe trên đng b , n i d ng xe, đ xe trên đô ơ ừô ơ ừ ỗỗ ườường, h th ng ng, h th ng ệ ốệ ố
thốt nước, đèn tín hi u, c c tiêu, bi n báo hi u, d i phân cách và công trình, thi t b ệ ọ ể ệ ả ế ị
thốt nước, đèn tín hi u, c c tiêu, bi n báo hi u, d i phân cách và công trình, thi t b ệ ọ ể ệ ả ế ị
ph tr khác.ụ ơ
ph tr khác.ụ ơ
hai chi u xe ch y riêng bi t ho c đ phân chia ph n đề a ệ ặ ể ầ ường c a xe c gi i ủ ơ ớ
hai chi u xe ch y riêng bi t ho c đ phân chia ph n đề a ệ ặ ể ầ ường c a xe c gi i ủ ơ ớ
và xe thô s . D i phân cách g m lo i c đ nh và lo i di đ ng.ơ ả ồ a ố ị a ô
và xe thô s . D i phân cách g m lo i c đ nh và lo i di đ ng.ơ ả ồ a ố ị a ơ
• <i>10. </i><i>10. </i><i>Đườ</i><i>Đườ</i><i>ng cao t c</i><i>ng cao t c</i><i>ố</i><i>ố</i> :là đ :là đườường ch dành cho xe c gi i ch y v i t c đ cao, ng ch dành cho xe c gi i ch y v i t c đ cao, ỉỉ ơ ớơ ớ a ớ ốa ớ ố ơơ
có d i phân cách chia đả ường cho xe ch y theo hai chi u nga ề ươc nhau riêng bi t ệ
có d i phân cách chia đả ường cho xe ch y theo hai chi u nga ề ươc nhau riêng bi t ệ
và không giao c t cùng m c v i đắ ứ ớ ường khác.
và không giao c t cùng m c v i đắ ứ ớ ường khác.
• <i>11. B o trì </i><i><sub>11. B o trì </sub></i><i>ả</i><i><sub>ả</sub></i> <i>đườ</i><i><sub>đườ</sub></i><i>ng b</i><i><sub>ng b</sub></i><i>ộ</i><i><sub>ộ</sub></i> :là th c hi n các công vi c b o d :là th c hi n các công vi c b o dựự ệệ ệ ả ưỡệ ả ưỡng và s a ch a ng và s a ch a ửử ưư
nh m duy trì tiêu chu n k thu t c a đằ ẩ ỹ â ủ ường đang khai thác.
nh m duy trì tiêu chu n k thu t c a đằ ẩ ỹ â ủ ường đang khai thác.
<b>Chương I</b>
8
8
<b>Chương I</b>
<b>Chương I</b>
<b>NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG</b>
nghiệp, lâm nghiệp có tham gia giao thông đường bộ.
– <b>Xe quá tảiXe quá tải</b>: là xe có trọng lượng của xe cả hàng vượt quá năng lực : là xe có trọng lượng của xe cả hàng vượt quá năng lực
chịu tảicuar cầu.hoặc tải trọng trục đơn vượt quá năng lực chịu tải của
chịu tảicuar cầu.hoặc tải trọng trục đơn vượt quá năng lực chịu tải của
măṭ đường
măṭ đường
• 16. Phương tiện tham gia giao thông đường bộ:16. Phương tiện tham gia giao thông đường bộ: gồm phương tiện gồm phương tiện
giao thông đường bộ và xe máy chuyên dùng.
9
9
<b>Chương I</b>
<b>Chương I</b>
<b>NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG</b>
<b>NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG</b>
• 17. Người tham gia giao thơng đường bộ17. Người tham gia giao thông đường bộ :gồm người điều khiển, người sử :gồm người điều khiển, người sử
dụng phương tiện tham gia giao thông đường bộ; người điều khiển, dẫn dắt
dụng phương tiện tham gia giao thông đường bộ; người điều khiển, dẫn dắt
súc vật và người đi bộ trên đường bộ.
10
<b>Chương I</b>
<b>Chương I</b>
<b>NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG</b>
<b>NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG</b>
• <b>1. 3 . Ngun tắc bảo đảm an tồn giao thơng đường bộ1. 3 . Ngun tắc bảo đảm an tồn giao thơng đường bộ</b>
• Bảo đảm an tồn giao thơng đường bộ là trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, Bảo đảm an tồn giao thơng đường bộ là trách nhiệm của cơ quan, tổ chức,
cá nhân và của toàn xã hội.
cá nhân và của toàn xã hội. ( Câu hỏi : 17)( Câu hỏi : 17)
• Người tham gia giao thông phải nghiêm chỉnh chấp hành quy tắc giao Người tham gia giao thông phải nghiêm chỉnh chấp hành quy tắc giao
thơng, giữ gìn an tồn cho mình và cho người khác . Chủ phương tiện và
thông, giữ gìn an tồn cho mình và cho người khác . Chủ phương tiện và
người điều khiển phương tiện phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc
người điều khiển phương tiện phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc
bảo đảm các điều kiện an toàn của phương tiện tham gia giao thông.
bảo đảm các điều kiện an toàn của phương tiện tham gia giao thơng. ( Câu ( Câu
hỏi 16)
• <b>1.4 . Các hành vi bị nghiêm cấm.</b><b>1.4 . Các hành vi bị nghiêm cấm.</b>
- Phá hoại công trình đường bộ.- Phá hoại cơng trình đường bộ.
- Đào, khoan, xẻ đường trái phép; đặt, để các chướng ngại vật trái
- Đào, khoan, xẻ đường trái phép; đặt, để các chướng ngại vật trái
phép trên đường; mở đường trái phép; lấn chiếm hành lang an toàn
phép trên đường; mở đường trái phép; lấn chiếm hành lang an toàn
đường bộ; tháo dỡ, di chuyển trái phép hoặc làm sai lệch cơng trình
đường bộ; tháo dỡ, di chuyển trái phép hoặc làm sai lệch cơng trình
báo hiệu đường bộ.
báo hiệu đường bộ.
- Sử dụng lòng đường, hè phố trái phép.
- Sử dụng lòng đường, hè phố trái phép.
- Đưa xe cơ giới khơng bảo đảm tiêu chuẩn an tồn kỹ thuật vào
- Đưa xe cơ giới không bảo đảm tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật vào
- Người lái xe đang điều khiển xe trên đường mà trong máu có
- Người lái xe đang điều khiển xe trên đường mà trong máu có
nồng độ cồn vượt quá 80 miligam/100 mililít máu hoặc 40
nồng độ cồn vượt quá 80 miligam/100 mililít máu hoặc 40
miligam/1lít khí thở hoặc có các chất kích thích khác.
miligam/1lít khí thở hoặc có các chất kích thích khác. ( Câu 19 & 20)( Câu 19 & 20)
- Người điều khiển xe cơ giới khơng có giấy phép lái xe theo quy
- Người điều khiển xe cơ giới khơng có giấy phép lái xe theo quy
định.
định.
- Điều khiển xe cơ giới chạy quá tốc độ quy định.
- Điều khiển xe cơ giới chạy quá tốc độ quy định.
- Bấm còi và rú ga liên tục; bấm còi trong thời gian từ 22 giờ đến 5
- Bấm còi và rú ga liên tục; bấm còi trong thời gian từ 22 giờ đến 5
giờ, bấm còi hơi, sử dụng đèn chiếu xa trong đô thị và khu đơng
- Người có điều kiện mà cố ý khơng cứu giúp
- Người có điều kiện mà cố ý không cứu giúp
người bị tai nạn giao thông.
người bị tai nạn giao thông.
- Lợi dụng việc xảy ra tai nạn giao thông để hành
- Lợi dụng việc xảy ra tai nạn giao thông để hành
hung, đe dọa, xúi giục, gây sức ép, làm mất trật
hung, đe dọa, xúi giục, gây sức ép, làm mất trật
tự, cản trở việc xử lý.
tự, cản trở việc xử lý.
- Lợi dụng chức vụ, quyền hạn, nghề nghiệp để vi
- Lợi dụng chức vụ, quyền hạn, nghề nghiệp để vi
phạm Luật giao thông đường bộ.
phạm Luật giao thông đường bộ.
- Các hành vi khác gây nguy hiểm cho người và
- Các hành vi khác gây nguy hiểm cho người và
phương tiện tham gia giao thông đường bộ.
phương tiện tham gia giao thông đường bộ.
<b>Chương I</b>
- Chấp hành hệ thống báo hiệu đường bộ.(Câu hỏi 22).(Câu hỏi 22)
- Xe ơ-tơ có trang bị dây an tồn thì người lái xe
- Xe ơ-tơ có trang bị dây an tồn thì người lái xe
và người ngồi hàng ghế phía trước trong xe ơ-tơ
và người ngồi hàng ghế phía trước trong xe ơ-tơ
phải thắt dây an toàn.
phải thắt dây an toàn.
<b>2.2. Hệ thống báo hiệu đường bộ</b>
<b>2.2. Hệ thống báo hiệu đường bộ</b><b>. </b><b>. </b>( Được ( Được
15
15
<b>Chương II</b>
<b>Chương II</b>
<b>QUY TẮC GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ</b>
<b>QUY TẮC GIAO THƠNG ĐƯỜNG BỘ</b>
<b>2.3. Chấp hành báo hiệu đường bơ</b>
<b>2.3. Chấp hành báo hiệu đường bô</b><b>̣</b><b>̣</b>
Khi cùng một lúc có các hiệu lệnh khác nhau thi phải
chấp hành hiệu lệnh của người giao thông .
chấp hành hiệu lệnh của người giao thơng .
Tại một nơi đồng thời có đặt biển cố định và tạm thời thì
Tại một nơi đồng thời có đặt biển cố định và tạm thời thì
phải chấp hành theo hiệu lệnh của biển tạm thời.
16
16
<b>Chương II</b>
<b>Chương II</b>
<b>QUY TẮC GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ</b>
<b>QUY TẮC GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ</b>
<b>2.4. Qui định tốc đô</b>
<b>2.4. Qui định tốc đô</b><b>̣</b><b> </b><b>̣</b><b> </b>
<b></b>
tối đa được áp dụng như sau:
17
17
<b>Chương II</b>
<b>Chương II</b>
<b>QUY TẮC GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ</b>
<b>QUY TẮC GIAO THƠNG ĐƯỜNG BỘ</b>
30km/h
30Km/h
Cơng nơng, xích lơ máy,
6
50Km/h
Xe kéo rơ mc, kéo xe
khác, xe gắn máy
5
60Km/h
Xe buýt, Sơ mi rơ mc, xe
Trong khu đông
dân cư
Tốc độ tối đa cho phép
Loại xe
18
18
<b>Chương II</b>
<b>Chương II</b>
<b>QUY TẮC GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ</b>
<b>QUY TẮC GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ</b>
<b>2.5 – Khoảng cách an toàn giữa các xe:</b>
<b>2.5 – Khoảng cách an toàn giữa các xe:</b>
Người lái xe phải giư một khoảng cách an toàn đối với
Người lái xe phải giư một khoảng cách an toàn đối với
xe đi trước xe mình được qui đinh :
xe đi trước xe mình được qui đinh :
- Trên đ ờng co nhiu làn đ ờng cho xe chạy trong một làn ® êng.
- Đường có nhiều làn đường, có vạch kẻ phân làn đường, xe thô sơ đi
vào làn đường bên phải trong cùng, xe cơ giới đi làn đường bên
trái.
- Các loại phương tiện có tốc độ thấp đi về bên phải
Ch<b>ƯƠ</b>ngII
Ch<b>ƯƠ</b>ngII
QUYT CGIAOTH«NG<b>Ắ</b> <b>ĐƯỜ</b>NGB<b>Ộ</b>
2.7 - V
2.7 - Vượtượt xe : xe
+ Điều kiện để vượt xe:
- Khi khơng có chướng ngại vật phía trước.
- Khơng có xe chạy ngược chiều.
- Xe trước khơng có tín hiệu vượt xe khác.
- Khi vượt thì vượt lên bên trái xe chạy trước.
- Khi thấy đảm bảo an toàn trong quá trình vượt .
khuất.
- Nơi giao nhau, giao cắt giưa đường bộ với đường sắt
- Thời tiết xấu, khơng đảm bảo an tồn.
- Xe ưu tiên đang đi làm nhiệm vụ.
2.8 – Khi muèn chuyÓn h íng xe:
- Giảm tốc độ,có tớn hiệu bỏo hướng rẽ.
- Khoảng cách từ nơi báo hiệu đến nơi cần rẽ tối thiểu là 30m,
- Nhường đường cho người và các phương tiện có đường riêng.
- Nhường đường cho xe ngược chiều.
- Chi được phép quay đầu xe: + ơ nhưng nơi đường giao nhau
+ Nơi có biển cho phép quay đầu xe
Ch<b>ươ</b>ng
Ch<b>ươ</b>ngIIII
QUYT CGIAOTHÔNG<b>Ắ</b> <b>ĐƯỜ</b>NGB<b>Ộ</b>
* Không đ ợc quay đầu xe :
+Phần đ ờng giành riêng cho ng ời đi bộ.
+ D ờng bộ giao cắt đ ờng sắt.
+ Trên cầu, đầu cầu, gầm cầu v ợt,ngầm ,hầm đ ờng bộ,đ ờng hẹp ,tầm nhỡn
bi che kht.
độ và cho xe đi về bên phải theo chiều xe chạy của mình.
+ Các trường hợp nhường đường khi tránh nhau:
- Nơi đường hẹp chi đủ cho một xe chạy và có chỗ tránh xe
thì xe nào ơ gần chỗ tránh hơn phải vào vi trí tránh, nhường đường
cho xe kia đi;
- Xe xuống dốc phải nhường đường cho xe đang lên dốc;
- Xe nào có chướng ngại vật phía trước phải nhường đường
cho xe kia đi.
<b>CHƯƠNG II</b>
<b>QUY TẮC GIAO TH</b>
<b>QUY TẮC GIAO TH</b>««<b>NG ĐƯỜNG BỘ</b><b>NG ĐƯỜNG BỘ</b>
<b>2.11. Dừng xe, đỗ xe trên đường ngồi đơ thị.</b>
* Khi dừng xe, đỡ xe trên đường ngồi đô thị, người
điều khiển phương tiện phải thực hiện các quy định sau
đây:
+ Có tín hiệu báo cho người điều khiển phương tiện khác biết;
+Cho xe dừng, đỗ ở nơi có lề đường rộng hoặc khu đất ở bên ngoài
phần đường xe chạy; trường hợp lề đường hẹp hoặc khơng có lề
đường thì phải cho xe dừng, đỗ sát mép đường bên phải theo chiều
đi của mình;
- Nơi dừng của xe buýt;
- Trước cổng và trong phạm vi 5 mét hai bên cổng trụ sở cơ quan,
tổ chức;
- Tại nơi phần đường có bề rộng chỉ đủ cho một làn xe;
- Trong phạm vi an toàn của đường sắt;
<b>CHƯƠNG II</b>
<b>CHƯƠNG II</b>
<b>QUY TẮC GIAO TH</b>
<b>QUY TẮC GIAO TH</b>««<b>NG ĐƯỜNG BỘ</b><b>NG ĐƯỜNG BỘ</b>
<b>2.12. Dừng xe, đỗ xe trên đường trong đô thị</b>.
- Khi dừng xe, đỗ xe trên đường trong đô thi, người điều khiển
phương tiện phải tuân theo quy đinh tại mục 2-11 này và các quy
đinh sau đây:
- Phải cho xe dừng, đỗ sát hè phố phía bên phải theo chiều đi của
mình; trường hợp đường ph́ố hẹp, phải dừng xe, đỗ xe ơ vi trí cách
xe ô-tô đang đỗ bên kia đường tối thiểu 20 mét; ( Xe dừng phải cách
vĩa hè một khoảng 0,25m)
- Không được dừng xe, đỗ xe trên đường xe điện. Không được để
phương tiện giao thông ơ lòng đường, hè phố trái quy đinh.
khiển giao thông.
<b>CHƯƠNG II</b>
<b>CHƯƠNG II</b>
<b>QUY TẮC GIAO TH</b>
<b>QUY TẮC GIAO TH</b>««<b>NG ĐƯỜNG BỘ</b><b>NG ĐƯỜNG BỘ</b>
<b>2.14. Qua phà, qua cầu phao</b>
- Khi đến bến phà, cầu phao, các xe phải xếp hàng trật tự, đúng nơi
quy định, không làm cản trở giao thông.
- Khi xuống phà, đang ở trên phà và khi lên bến, mọi người phải
xuống xe, trừ người điều khiển xe cơ giới, xe máy chuyên dùng,
người bệnh, người già yếu và người tàn tật.
- Các loại xe cơ giới phải xuống phà trước, xe thô sơ, người xuống
phà sau; khi lên bến, người lên trước, các phương tiện giao thông
lên sau theo hướng dẫn của người điều khiển giao thông.
- Thứ tự ưu tiên qua phà, qua cầu phao:
+ Các xe ưu tiên quy định tại môc 2-13; ngoài ra thứ tự tiếp
<b>QUY TẮC GIAO TH</b>
<b>QUY TẮC GIAO TH</b>««<b>NG ĐƯỜNG BỘ</b><b>NG ĐƯỜNG BỘ</b>
<b>2.16. Đi trên đoạn đường bộ giao cắt </b>
<b>đường sắt</b>
- Tại nơi đường bộ giao cắt đường sắt có đèn tín
hiu, ro chn v chuụng bỏo hiu, khi đ ợc báo
hiệu thi mọi ng ời phải dừng lại.
- Tại nơi đường bộ giao cắt đường sắt chỉ có đèn
tín hiệu hoặc chng báo hiệu, khi đèn tín hiệu
mầu đỏ đã bật sáng hoặc có tiếng chng báo
hiệu, người tham gia giao thông đường bộ phải
dừng ngay lại và giữ khoảng cách <b>tối thiểu 5 mét </b>
<b>CHƯƠNG II</b>
<b>CHƯƠNG II</b>
<b>QUY TẮC GIAO TH</b>
<b>QUY TẮC GIAO TH</b>««<b>NG ĐƯỜNG BỘ</b><b>NG ĐƯỜNG BỘ</b>
<b>2.17. Giao thơng trên đường cao tốc</b>
<b>2.18. Giao thông trong hầm đường bộ.</b>
* Người điều khiển phương tiện tham gia giao thơng
trong hầm đường bộ ngồi việc tn thủ các quy tắc giao
thơng cịn phải thực hiện các quy định sau đây:
- Xe cơ giới phải bật đèn ngay cả khi đường hầm sáng,
xe thơ sơ phải có đèn hoặc vật phát sáng báo hiệu;
- Chỉ được dừng xe, đỗ xe ở những nơi quy định;
- Không được quay đầu xe, lùi xe.
<b>2.19. Bảo đảm tải trọng và khổ giới hạn của đường </b>
<b>bộ.</b>
<b>CHƯƠNG II</b>
<b>CHƯƠNG II</b>
<b>QUY TẮC GIAO TH</b>
<b>QUY TẮC GIAO TH</b>««<b>NG ĐƯỜNG BỘ</b><b>NG ĐƯỜNG BỘ</b>
<b>2.20. Xe kéo xe và xe kéo rơ-mc.</b>
* Một xe ơ-tơ chỉ được kéo theo một xe khác khi xe này không tự
chạy được và phải bảo đảm các quy định sau đây:
* Người lái xe và những người liên quan trực tiếp đến vụ tai nạn phải có
trách nhiệm:
- Dừng ngay xe lại; giữ nguyên hiện trường; cấp cứu người bị nạn và
phải có mặt khi cơ quan có thẩm quyền yêu cầu;
- ở lại nơi xảy ra tai nạn cho đến khi người của cơ quan công an đến,
trừ trường hợp người lái xe cũng bị thương phải đưa đi cấp cứu hoặc
trường hợp vì lý do bị đe dọa đến tính mạng, nhưng phải đến trình báo
ngay với cơ quan cơng an nơi gần nhất;
- Cung cấp thông tin xác thực về vụ tai nạn cho cơ quan công an.
* Những người có mặt tại nơi xảy ra vụ tai nạn phải có trách nhiệm:
- Bảo vệ hiện trường;
- Giúp đỡ, cứu chữa kịp thời người bị nạn;
- Báo tin ngay cho cơ quan công an hoặc ủy ban nhân dân nơi gần
nhất;
- Bảo vệ tài sn cua ngi bi nn;
CH<b></b>NGưIII
CH<b></b>NGưIII
QUIư<b></b>
Độ rơ góc không lớn hơn
( )
Loi xe
CH<b></b>NGưIII
CH<b></b>NGưIII
QUIư<b></b>
QUIư<b></b><b></b><b></b>NHưV ưưPHƯƠNGưTIệNưưTHAMưGIAưGIAOưTHÔNGNHưV ưưPHƯƠNGưTIệNưưTHAMưGIAưGIAOưTHÔNG<b>ấ</b><b>ấ</b>
- Tay lái của xe ô-tô ở bên trái của xe;
- Có đủ đèn chiếu sáng gần và xa, đèn soi biển số, đèn báo
hãm, đèn tín hiệu;
- Có bánh lốp đúng kích cỡ và đúng tiêu chuẩn kỹ thuật của
từng loại xe;
Không nhỏ hơn 1,0
Xe taỉ trên 3,5T
3
Không nhỏ 2,0
Xe khách trên 9 chỗ ngồi
- Các kết cấu phải đủ độ bền và bảo đảm tính năng vận hành
ổn định.
- Xe cơ giới phải có đăng ký và gắn biển số do cơ quan nhà nước có
thẩm quyền cấp.( Cơng an Giao thơng Tỉnh cấp)
- Chính phủ quy định niên hạn sử dụng đối với các loại xe ô-tô kinh
doanh vận tải.
+ Xe tải : 20 năm. + Xe Con : 25 năm.
( Đối với xe cải tạo qui định khác , theo qui định năm đã sử dụng)
- Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định kiểu loại, tiờu chun
CH<b></b>NGưIII
CH<b></b>NGưIII
QUIư<b></b>
QUIư<b></b><b></b><b></b>NHưV ưưPHƯƠNGưTIệNưưTHAMưGIAưGIAOưTHÔNGNHưV ưưPHƯƠNGưTIệNưưTHAMưGIAưGIAOưTHÔNG<b>ấ</b><b>ấ</b>
ã <b>3.2. C p, thu h i </b><b>ấ</b> <b>ồ đă</b><b>ng ký và bi n s xe c gi i</b><b>ể</b> <b>ố</b> <b>ơ ớ</b>
* Xe c gi i có đ gi y t h p l thì đơ ớ ủ ấ ờ ơ ệ ươ ấc c p đăng ký và bi nể sè.
• Gi y xu t xấ ấ ương đ m b o an toàn k thu t v sinh môi trả ả ỹ â ệ ường.
• Hóa đ n bán hàngơ
• Gi y nấ ơp thu trế ướ ac b
- Chủ phương tiện, người lái xe ơ-tơ chịu trách nhiệm duy trì tình trạng kỹ
thuật của phương tiện theo tiêu chuẩn quy định khi tham gia giao thông
đường bộ giữa hai kỳ kiểm định.
CH<b>ƯƠ</b>NGIV
CH<b>ƯƠ</b>NGIV
<b>QUI </b>Đ
<b>QUI </b>Đ<b>Ị</b><b>Ị</b><b>NH V</b><b>NH V</b><b>Ê</b><b>Ê</b><b>̀</b><b>̀</b> <b>NG</b><b>NG</b><b>ƯỜ</b><b>ƯỜ</b><b>I</b><b>I</b> <b>Đ</b><b>Đ</b><b>I</b><b>I</b><b>ÊU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN </b><b>ÊU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN </b>
<b> </b>
<b> </b><b>THAM GIA GIAO THÔNG</b><b>THAM GIA GIAO THÔNG</b>
<b>4.1 - iu kiện của người lái xe cơ giới tham gia </b>
<b>giao thơng</b>
- Người lái xe tham gia giao thơng phải có giấy
phép lái xe phù hợp với loại xe được phép điều
khiển do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.
- Người lái xe phải bảo đảm độ tuổi, sức khỏe
theo quy định của Luật này.
- Người tập lái xe ô-tô khi tham gia giao thông
ch
<b>ƯƠ</b>
<b>ƯƠ</b>
<b>QUI </b>Đ
<b>QUI </b>Đ<b>Ị</b><b>Ị</b><b>NH V</b><b>NH V</b><b>Ê</b><b>Ê</b><b>̀</b><b>̀</b> <b>NG</b><b>NG</b><b>ƯỜ</b><b>ƯỜ</b><b>I</b><b>I</b> <b>Đ</b><b>Đ</b><b>I</b><b>I</b><b>ÊU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN </b><b>ÊU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN </b>
<b> </b>
<b> </b><b>THAM GIA GIAO THÔNG</b><b>THAM GIA GIAO THÔNG</b>
- Hng B2 cp cho ngi lỏi xe chuyờn nghiệp, lái các xe ô-tô chở
người đến 9 chỗ ngồi, xe ơ-tơ tải, máy kéo có trọng tải dưới 3.500
kg;
- Hạng C cấp cho người lái các xe ô-tô tải, máy kéo có trọng tải từ
3.500 kg trở lên và các loại xe quy định cho các giấy phép hạng B1,
B2;
- Hạng D cấp cho người lái xe ô-tô chở người từ 10 đến 30 chỗ ngồi
và các loại xe quy định cho các giấy phép hạng B1, B2, C;
- Hạng E cấp cho người lái xe ô-tô chở người trên 30 chỗ ngồi và các
loại xe quy định cho các giấy phép hạng B1, B2, C, D;
- Giấy phép lái xe hạng FB2, FC, FD, FE cấp cho người lái xe đã có
giấy phép lái xe hạng B2, C, D, E để lái các loại xe quy định cho các
giấy phép hạng này khi kéo rơ-mc.
- Người đủ 25 tuổi trở lên được lái xe ô-tô chở người trên 30 chỗ
ngồi;
-Tuổi tối đa của người lái xe ô-tô chở người trên 30 chỗ ngồi là 50
tuổi đối với nữ và 55 tuổi đối với nam.
<b>ƯƠ</b>
<b>ƯƠ</b>
<b>QUI </b>Đ
<b>QUI </b>Đ<b>Ị</b><b>Ị</b><b>NH V</b><b>NH V</b><b>Ê</b><b>Ê</b><b>̀</b><b>̀</b> <b>NG</b><b>NG</b><b>ƯỜ</b><b>ƯỜ</b><b>I</b><b>I</b> <b>Đ</b><b>Đ</b><b>I</b><b>I</b><b>ÊU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN </b><b>ÊU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN </b>
<b> </b>
<b> </b><b>THAM GIA GIAO THÔNG</b><b>THAM GIA GIAO THÔNG</b>
ã <b>4.4. o to lỏi xe, sỏt hch để cấp giấy phép lái xe</b>
* Cơ sở đào tạo lái xe phải thực hiện đúng nội dung và chương trình quy
định cho từng loại, hạng giấy phép lái xe.
* Người có nhu cầu được cấp giấy phép lái xe hạng B2, C, D, E và các giấy
phép lái xe hạng F phải được đào tạo tập trung tại cơ sở đào tạo.
* Việc đào tạo để nâng hạng giấy phép lái xe thực hiện cho những trường
hợp sau đây:
- Nâng hạng giấy phép lái xe từ hạng B1 lên hạng B2;
<b>ƯƠ</b>
<b> HO</b>
<b> HO</b><b>ẠT</b><b>ẠT</b> <b>ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ</b><b>ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỢ</b>
• <b>5.1. Hoạt động vận tải đường bộ</b>
* Hoạt động vận tải khách, vận tải hàng bằng đường bộ
là hoạt động có điều kiện theo quy định của pháp luật
và phải được quản lý chặt chẽ để bảo đảm trật tự, an
tồn giao thơng đường bộ.
• <b>5.2. Thời gian làm việc của lái xe ô-tô</b>
CH<b>ƯƠ</b>NGV
CH<b>ƯƠ</b>NGV
<b> HO</b>
<b> HO</b><b>ẠT</b><b>ẠT</b> <b>ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỢ</b><b>ĐỢNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỢ</b>
• <b>5.3. Vận chuyển khách bằng xe ô-tô</b>
* Xe ô-tô vận chuyển khách công cộng phải chạy theo tuyến nhất
định do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định.
* Chủ phương tiện phải chấp hành các quy định sau đây:
thành xe;
- Cấm chở hàng nguy hiểm, hàng có mùi hôi thối, súc vật đang
bị dịch bệnh hoặc hàng có ảnh hưởng đến sức khỏe của khách;
- Cấm chở khách, hành lý, hàng vượt quá trọng tải thiết kế của
xe;
CH<b>ƯƠ</b>NGV
CH<b>ƯƠ</b>NGV
<b> HO</b>
<b> HO</b><b>ẠT</b><b>ẠT</b> <b>ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỢ</b><b>ĐỢNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỢ</b>
• <b>5.4. Vận chuyển hàng bằng xe ô-tô</b>
* Việc vận chuyển hàng bằng xe ô-tô phải chấp hành các quy định sau
đây:
-Hàng vận chuyển trên xe phải được xếp đặt gọn gàng và phải được
chằng buộc chắc chắn;
- Khi vận chuyển hàng rời phải có mui, bạt che đậy khơng được để rơi
vãi.
<b>* Cấm các hành vi sau đây:</b>
- Chở hàng vượt quá trọng tải thiết kế và quá kích thước giới hạn cho
• <b>5.6. Vận chuyển hàng nguy hiểm</b>
* Xe vận chuyển hàng nguy hiểm không được dừng, đỗ ơ nơi đông người,
nhưng nơi dễ xảy ra nguy hiểm.
* Chính phủ quy đinh danh mục hàng nguy hiểm, việc vận chuyển hàng
nguy hiểm và thẩm quyền cấp giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm.
• <b>6.7. Hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị</b>
* Xe buýt phải chạy đúng tuyến, đúng lich trình và dừng, đỗ đúng nơi quy
đinh.
* Xe vệ sinh công cộng, xe ô-tô chơ phế thải, vật liệu rời phải được che phủ
kín khơng để rơi vãi trên đường phố và xe chơ hàng khác phải hoạt động
theo đúng tuyến, phạm vi và thời gian quy đinh đối với từng loại xe.
PH NII<b>Â</b>
PH NII<b>Â</b> ::
H
CH
CH<b>ƯƠ</b><b>ƯƠ</b>NGINGI
QUI<b>ĐI</b>NHCHUNG
QUI<b>ĐI</b>NHCHUNG
QUIư<b>I</b>NHưCHUNG
ã <b>1.3 Phạm vi áp dụng</b>
*ưáp dụng cho tất c các loại đ ờng trong toàn quốc :
- Quèc lé, TØnh lé, HuyÖn ,x , <b>·</b> phng ,ô thị và đ ờng
chuyên dùng.
ã <b>1.4 Tra</b><b>́</b><b>ch nhiƯm cđa ng êi tham gia giao th«ng</b>
-Tất cả mọi ng ời tham gia giao thông đều phải nghiêm
chỉnh chấp hành HTBHĐ
- Mọi ng ời đều có trách nhiệm bảo vệ tốt các công trỡnh, hệ
thống báo hiệu đ ờng bộ.
HI UL NH<b>Ê</b> <b>Ê</b>
HI UL NH<b></b> <b></b> cangi&ốniukhingiaothụngcangi&ốniukhingiaothụng
ã <b>2.1 . Các ph ơng pháp điều khiển giao thông</b>
- Tại các nơi cần điều khiển giao thông sẽ đ ợc dùng các ph ơng pháp
nh sau:
+ B»ng tay
+ B»ng cê
- Để báo hiệu cho người tham gia giao thơng ở phía
sau và bên phải người điều khiển phải dừng lại; người
tham gia giao thơng ở phía trước người điều khiển được
rẽ phải; người tham gia giao thơng ở phía bên trái người
điểu khiển được đi tất cả các hướng; người đi bộ qua
HI UL NH<b>Ê</b> <b>Ê</b>
HI UưL NHư<b>ấ</b> <b>ấ</b> củaưngườiư&ưđènưđiềuưkhiểnưgiaoưthơngcủaưngườiư&ưđènưđiềuưkhiểnưgiaoưthơng
• <b>2.4. </b>Đ<b>iều khiển giao thơng bằng tính hiu ốn:</b>
- èn tín hiệu giao thông có ba mầu, ý nghÜa tõng mµu nh sau:
-TÝn hiƯu xanh lµ ® ỵc ®i;
- Tín hiệu đỏ là cấm đi;
- Tín hiệu vàng là báo hiệu sự thay đổi tín hiệu. Khi đèn vàng bật sáng, ng ời
điều khiển ph ơng tiện ph i cho xe dừng lại tr ớc vạch dừng, trừ tr ờng hợp đ đi quá ả ã
vạch dừng thì đ ợc đi tiếp;
- Tín hiệu vàng nhấp nháy là đ ợc đi nh ng cÇn chó ý an tồn .
- ĐÌn phơ:
- Đươ ắ ước l p d i hộp đèn chính,bổ sung hướng rẽ hoặc nhiệm vụ khác cùng
lúc với đèn chính.
- ĐÌn hai mµu:
CH
BI NBÁOHI U<b>Ê</b> <b>Ê ĐƯỜ</b>NGB<b>Ộ</b>
BI NBÁOHI U<b>Ê</b> <b>ấ </b>NGưB<b></b>
* Ngoài ra còn có:
- Vạch kẻ đ ờng là vạch chỉ sự phân chia làn đ ờng, vị trí
hoặc h ớng đi, vị trí dừng lại.
- Cc tiêu hoặc t ờng bảo vệ đ ợc đặt :
+ ở mép các đoạn đ ờng nguy hiểm .
+ Gii hạn mặt đ ờng bộ để h ớng dẫn cho ng ời
tham gia giao thông biết phạm vi an toàn của nền đ ờng và
h ớng đi của đ ờng.
- Hàng rào chắn đ ợc đặt ở nơi nh :
+ Nền đ ờng bị thắt hẹp,
<b>CH</b>
<b>CH</b><b>ƯƠ</b><b>ƯƠ</b><b>NG I</b><b>NG I</b><b>II</b><b>II</b>
<b>BI N BAO HI U </b><b>Ê</b> <b>Ê ĐƯỜ</b><b>NG B</b><b>Ộ</b>
<b>BI N BAO HI U </b><b>Ê</b> <b>Ê ĐƯỜ</b><b>NG B</b><b>Ộ</b>
• <sub>Iư–ưbiểnưưbáo</sub><sub>ư</sub><sub>cấm:</sub> <b><sub> </sub></b><b><sub>Từ biển 101 đến bin 139</sub></b>
1 - BiĨn ® êng cÊm :
- Cấm tất cả các loại xe đi lại. ( Cả hai phía )
2 Biển cấm đi ng ợc chiÒu:
- Cấm các xe đi vào theo chiều đặt biển.
3 – Biển cấm ơtơ :
- CÊm tÊt c¶ các loại xe cơ giới . Trừ mô tô hai bánh, xe gắn máy.
4 - Cấm ôtô rẽ phải :
- Cấm xe cơ giới rẽ phải trừ môtô 2 bánh, xe gắn máy.
5 - Cấm ôtô rẽ trái:
CH
CH<b>ƯƠ</b><b>ƯƠ</b>NGNG<b> I</b><b> I</b><b>II</b><b>II</b>
<b>BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ</b>
<b>BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỢ</b>
6 – CÊm m« t« :
- Cấm tất cả các xe mô tô đi vào.
7 Cấm ôtô và mô tô:
- Cấm xe cơ giới và môtô đi vào.Trừ xe gắn máy.
8 Cấm ôtô t¶i:
- Cấm xe lam, xe lơI máy, xích lơ máy.
16 – Cấm xe ba bánh khơng có động cơ:
- Cấm xe xích lô, xe lôI đạp.
17 – Cấm ng ời đI bộ:
- CÊm ng êi ®I bé ®I qua.
18 – CÊm xe ng ời kéo đẩy:
- Cấm xe kéo,đẩy .Không cấm xe đẩy trẻ em, xe cho ng ời tàn tật, xe chuyªn dïng.
19 – CÊm xe sóc vËt kÐo:
CH
CH<b>ƯƠNG I</b><b>ƯƠNG I</b><b>II</b><b>II</b>
<b>BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ</b>
<b>BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỢ</b>
18 – CÊm xe ng êi kÐo, ®Èy:
- Cấm xe kéo,đẩy .Không cấm xe nôi đẩy trẻ em, xe đẩy ng ời tàn tật, xe chuyên dùng.
19 CÊm xe sóc vËt kÐo:
- CÇm sóc vËt kÐo xe hàng hay chở hàng trên l ng đi qua.
20 Hạn chế trọng l ợng xe:
- Cấm xe có trọng l ợng toàn bộ (cả xe và hàng). v ợt quá trị số ghi trên biển đi qua ( kể cả xe u
- Biển báo các xe ôtô phải đi cách nhau một khoảng tối thiểu bằng hoặc lớn hơn trị số
ghi trên biển.
27 - Biển dừng lại:
- Biển buộc tất cả các xe phảI dừng lại khi gặp biển.( Kể cả xe u tiên).
28 Cấm rẽ trái:
- Cấm tất cả các ph ơng tiện giao thông rẽ trái . Biển cấm luôn quay đầu xe.
29 Cấm rẽ phải:
<b>CH</b>
<b>CH</b><b>ƯƠNG I</b><b>ƯƠNG I</b><b>II</b><b>II</b>
<b>BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ</b>
<b>BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỢ</b>
30 – CÊm quay xe :
- CÊm c¸c ph ơng tiện giao thông quay đầu xe. Không cấm rẽ trái.
31 Cấm ôtô quay đầu xe:
- Cấm các xe cơ giới quay đầu xe. Trừ xe môtô 2 bánh,xe gắn máy. biển không ccấm xe rẽ trái.
32 Cấm v ợt:
- Cấm tất cả các xe cơ giới v ợt nhau.(kể cả xe u tiên). ợc v ợt mô tô 2 bánh,xe gắn máy.( Biển
hÕt hiƯu lùc khi gỈp biĨn “ HÕt cÊm v ợt hoặc hết tất cả các lệnh cấm).
- Tr ờng hợp chỉ cấm dừng,đỗ xe theo giờ thỡ có kèm theo biển phụ 508.
38 – Cấm đỗ xe :
- Cấm các loại xe đỗ phía đ ờng có đặt biển.( biển131a).
- Biển có thể cấm đỗ vào ngày lẻ hoặc ngày chẵn.( biển 131b & 131c)
39 – Nh ờng đ ờng cho xe cơ giới qua đ ờng hp:
- Khi gặp biển các loại ph ơng tiện tham gia giao thông phải nh ờng đ ờng cho xe đi ng
ợc chiều qua đ ờng, cầu hẹp.
40 - HÕt cÊm v ỵt:
<b>CH</b>
<b>CH</b><b>ƯƠNG I</b><b>ƯƠNG I</b><b>II</b><b>II</b>
<b>BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ</b>
<b>BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ</b>
41 – Hết hạn chế tốc độ tối đa:
- Báo không còn hạn chế tốc độ tối đa. các xe chạy với tốc độ tối đa theo qui định.
42 – Hết tất cả các lệnh cấm:
- Báo tất cả các lệnh cấm hoặc hạn chế tr ớc đó khơng cịn hiệu lực.
43 – Cấm đi thẳng:
- Cấm tất cả các ph ơng tiện đi thẳng.( biển đặt tr ớc những nơi đ ờng giao nhau).
</div>
<span class='text_page_counter'>(69)</span><div class='page_container' data-page=69>
<b>CH</b>
<b>CH</b><b>ƯƠNG I</b><b>ƯƠNG I</b><b>II</b><b>II</b>
<b>BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ</b>
<b>BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỢ</b>
* ý nghÜa cđa c¸c biĨn :
1 - Chỗ ngoặt nguy hiểm:
- Chỗ ngoặt nguy hiểm bên trái.
- Chỗ ngoặt nguy hiểm bên phải.
2 Nhiều chỗ ngoặt nguy hiểm liên tiếp:
- Báo đoạn đ ờng có nhiều chỗ ngoặt liên tiếp ( Từ 3 đoạn đ ờng cong ng ợc chiều nhau
trở lên).
3 - Đ êng hÑp:
- báo sắp đến chỗ đoạn đ ờng hẹp đột ngột.Lái xe chú ý nếu đI phía đ ờng bị thu hẹp
thỡ phảI nh ờng đ ờng cho xe ng ợc chiều.
4a - Đ ờng hai chiều:
- Báo đ ờng có một làn đ ờng mà tạm thời hay th ờng xuyên các chiều xe đi và về phải
đi chung.
4b Giao nhau với đ ờng hai chiều:
- Báo nơi giao nhau có đảo an toàn giưa điểm giao nhau. Các xe qua đây phải
đi vòng xuyến qua đảo an toàn theo hướng mũi tên.
- Chú ý nh ờng đ ờng cho xe đi đến từ phía bên trái vịng xuyến.
9 – Giao nhau có tín hiệu đèn:
- Báo nơi có sự điều khiển của tín hiệu đèn.
10 - Giao nhau v i đớ ường s t có rào ch n:ắ ắ
- Báo giao nhau gi a đư ường b v i đơ ớ ường s t có rào ch n, có ngắ ắ ười đi u khi n.ề ể
11 – Giao nhau v i đớ ường s t khắ «ng có rào ch n:ắ
- Báo giao nhau với đường sắt hoặc đi chung với đường sắt không có rào
chắn.
<b>CH</b>
<b>CH</b><b>ƯƠNG I</b><b>ƯƠNG I</b><b>II</b><b>II</b>
<b>BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ</b>
<b>BIỂN BÁO HIấU NG Bễ</b>
12 Chỗ đ ờng sắt cắt đ ờng bộ:
- Báo hiệu chỗ giao nhau gi a đ êng s t víi ® êng bé có 1 hay nh iu đ ờng sắt cắt
qua khụng co ro chn.
19 – BÕn phµ :
- Sắp đến bến phà .Ng ời tham ghia giao thông chấp hành theo nội qui bến phà.
20 – Cửa chui:
- Báo đến chỗ đ ờng có cổng chui,cổng thành,cầu v ợt dạng vòm….
21 – Xuống dốc nguy hiểm: ( %)
- Báo dốc xuống nguy hiểm. Chú ý nh ờng đ ờng cho xe lên dốc.( hiệu lực đ ợc xác định
bằng biển “Phạm vi tác dụng của biển).
22 – Dèc lªn nguy hiĨm: (%)
- Báo dốc lên nguy hiểm. Lái xe chú ý lựa chọn số đi cho phù hợp để cho xe lên dốc. (
cận thận tụt dc).
23 - ờng không bằng phẳng:
- Báo phía tr ớc là đoạn đ ờng xấu,ổ gà, sống trâu.
24 – D êng tr¬n:
- Báo đ ờng trơn. lái xe chú ý đI số thấp , tránh phanh gấp và đánh lái ngoặt….
25 – Vách núi nguy hiểm:
<b>CH</b>
<b>CH</b><b>ƯƠNG I</b><b>ƯƠNG I</b><b>II</b><b>II</b>
<b>BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ</b>
<b>BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỢ</b>
<b>BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỢ</b>
33 - Thó rõng v ợt qua đ ờng:
- Báo qua các khu rừng th ờng có thú chạy cắt qua đ ờng..
34 Giã ngang:
- Báo đến khu vực gió ngang thổi mạnh. LáI xe chu ý cẩn thận..
35 – Nguy hiểm khác:
- Báo hiệu bất ngờ có thể xảy ra.
36 - Đ ờng đôi:
- báo sắp đến đ ờng đôI (Hai chiều riêng biệt băng dảI phân cách)
37 – Hết đ ờng đôi:
- Kết thúc đoạn đ ờng đôI ( Hết đoạn đ ờng có dảI phân cách)
38 - Cầu vng:
- Báo cầu vòng chú ý tầm nhỡn khi xe ch¹y qua.
39 - Đ êng cao tèc phÝa tr íc:
<b>CH</b>
<b>CH</b><b>ƯƠNG I</b><b>ƯƠNG I</b><b>II</b><b>II</b>
<b>BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG Bễ</b>
<b>III - BI N HI U L NH</b><b>ấ</b> <b>ấ</b> <b>ấ</b> <b> </b><b>Từ biển 301 đến bin 309</b>
<b>* Cu to</b>:
- Là hỡnh tròn ,nền xanh lam, biểu t ợng biểu thị màu trắng .
<b>* ý nghĩa</b>:
- Nhằm báo lệnh cho ng ời và ph ơng tiện tham gia giao thông đ
ờng bộ phải thi hành.
<b>* Chú ý</b> : Khi gặp biển thỡ ng ời lái xe cần phải nghiêm chỉnh chấp
hành hiƯu lƯnh cđa biĨn .
<b>CH</b>
<b>CH</b><b>ƯƠNG I</b><b>ƯƠNG I</b><b>II</b><b>II</b>
<b>BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ</b>
<b>BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ</b>
* ý Nghĩa của biển:
1 H ớng đi phải theo:
- Biển báo lệnh cho các ph ơng tiện giao thông phải đi theo h ớng mũi tên.
+ Biển 301a: Các xe chỉ đ ợc đi thẳng.
- Khi t tr c ng 3,ng 4: hiệu lực chỉ ở ng 3;4 sau biển<b>ã</b> <b>ã</b> <b>ã</b>
+ BiĨn 301h : Các xe chỉ đ ợc đi thẳng và tr¸i.
- Biển này đ ợc đặt Tr ớc ng ba,t buộc lái xe chỉ đ ợc phép i thng v r trỏi ng thi <b>ó</b>
đ ợc phép quay đầu ở ng ba,t sau mặt biển.<b>Ã</b>
+ Biển 301i : Các xe chỉ đ ợc rẽ trái hay rẽ phải.
- Bin ny c đặt Sau ng ba,t bắt buộc lái xe chỉ đ ợc phép rẽ trái , quay đầu xe v <b>ó</b>
và rẽ phải ở ng ba,t tr íc mỈt biĨn .<b>·</b>
2 – H íng phải đi vòng ch ớng ngại vật:
- Bỏo hiu cho ph ơng tiện tham gia giao thông biết h ớng đi, để đi qua ch ớng ngại vật.
- Biển có thể báo vịng sang phải hoặc sang trái..
3 – Nơi giao nhau chạy theo vòng xuyến:
- Báo hiệu các xe phải chạy vòng theo vòng xuyến ở các ng ba,t .<b>Ã</b>
4 - ờng giành riêng cho xe thô sơ:
- Bỏo cỏc loi xe thụ s phi i đúng đ ờng của mỡ<sub>nh. Cấm xe cơ giới đi vào (Trừ khi </sub>
<b>CH</b>
<b>CH</b><b>ƯƠNG I</b><b>ƯƠNG I</b><b>II</b><b>II</b>
<b>BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ</b>
- Là hỡnh vuông hay ch nhật ,nền xanh , biểu t ợng
biểu thị màu trắng .
<b>- </b>Tr bi n Ch v xe kéo moóc Lối đi vòng ừ ể ơ
tr¸nh” : bi u tể ương màu vàng
<b>* ý nghÜa</b>:
<b>CH</b>
<b>CH</b><b>ƯƠNG I</b><b>ƯƠNG I</b><b>II</b><b>II</b>
<b>BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỢ</b>
<b>BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỢ</b>
<b>*</b><b>ý nghÜa cđa c¸c biển:</b>
1 Bắt đầu đ ờng u tiên:
- Báo xe đi trên đ ờng này đ ợc u tiên đi tr ớc qua nơi giao nhau.
( Chú ý : Nh ờng cho xe đ vào trong ng ba,t và xe u tiên).<b>Ã</b> <b>Ã</b>
2 Hết đ ờng u tiên:
- Bỏo ht đoạn đ ờng u tiên các xe đi lại theo đúng qui tắc giao
thông.
3 - Đ ờng giành cho ôtô:
<b>CH</b><b>ƯƠNG I</b><b>ƯƠNG I</b><b>II</b><b>II</b>
<b>BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ</b>
<b>BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ</b>
9 – Nơi đỗ xe:
- Chỉ dẫn những nơi đ ợc đỗ xe, đ ợc xác định giới hạn bằng vạch kẻ đ ờng hoặc hết hiệu lực 10m
tr ớc khi đến ng ba,ng t tip theo.<b>ó</b> <b>ó</b>
10 Chỗ quay xe:
- Chỉ vị trí quay xe . Cấm rẽ trái.
11 Khu vực quay xe:
- Chỉ khu vực đ ợc phép quay xe. Cấm rẽ trái.
12 H ớng đi trên mỗi làn đ ờng theo vạch kẻ đ ờng:
- Ch cho lái xe biết số làn đ ờng trên mặt đ ờng và h ớng đi theo mũi tên. Biển bắt buộc lái xe phải
đi đúng h ớng đ ch dn.<b>ó</b>
13 Làn đ ờng dành cho ôtô khách:
- Báo làn đ ờng dành cho ôtô khách .Các xe khác không đ ợc phép đi vào.
14 - ờng có làn đ ờng dành cho ôtô khách:
<b>CH</b>
<b>CH</b><b>ƯƠNG I</b><b>ƯƠNG I</b><b>II</b><b>II</b>
<b>BIấN BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ</b>
<b>BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ</b>
21 –Chỉ dẫn địa giới:
- Chỉ dẫn địa giới các địa ph ơng. biển đ ợc đặt ở ranh giới hành chính của hai
địa ph ơng.
22 – Bắt đầu khu đông dân c :
- Chỉ dẫn bắt đầu vào khu vực đông dân c . Lái xe tuân theo những qui tắc
giao thông trong khu vực đông dân c .
23 – Hết khu đông dân c :
- Báo hết khu đông dân c . Các xe đi lại theo đúng qui tắc giao thơng.
24 – Di tích lịch sử:
- Chỉ dẫn sẽ đi qua nơi có di tích lịch sử. ( Khu du lịch,một số địa danh có
thể tham quan...
25 - Đ êng ng êi ®i bộ sang ngang đ ờng:
- Chỉ dẫn nơi dành riêng cho ng êi ®i bé ®i sang ngang ® êng.
26- Cầu v ợt qua đ ờng cho ng ời đi bé:
<b>CH</b>
<b>BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỢ</b>
39- Đ êng cao tèc:
40 – HÕt ® êng cao tèc:
41 – Tốc độ cho phép chạy trên ng cao tc:
42 Tờn cu:
43 - oạn đ ờng thi công:
44 Báo hiệu phá tr ớc có công trỡnh:
45 Chợ:
46 Xe kéo moóc
47 Bin bái phân biệt địa điểm:
48 – Báo hiệu kiểu mô t:
49 Biển báo phần đ ờng dành cho ngời tàn tật:
50 Biển báo cầu v ợt liên thông:
<b>CH</b>
<b>CH</b><b>ƯƠNG I</b><b>ƯƠNG I</b><b>II</b><b>II</b>
<b>BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ</b>
<b>BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ</b>
3 - H íng t¸c dơng cđa biĨn:
- BiĨn chỉ các h ớng phải chịu tác dụng của biển chính.
- H ớng tác dụng có thể phía bên phảI, bên tráI hoặc tr ớc ,sau
hay cả tr ớc và sau.
4 Làn đ ờng :
<b>CH</b>
<b>CH</b><b>ƯƠNG I</b><b>ƯƠNG I</b><b>II</b><b>II</b>
<b>BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ</b>
<b>BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG Bễ</b>
5 Loại xe:
- Biển chỉ xe chịu hiệu lực của biển chính là chỉ riêng loại xe biểu thị ở
biển phụ.
6 H ớng đ ờng u tiªn:
- Biển đ ợc đặt d ới biển “ Bắt đầu đ ờng u tiên” . đ<sub>ể chỉ dẫn cho lái xe </sub>
biÕt h ớng đ ờng u tiên ở ng ba,ng t .<b>·</b> <b>·</b>
+ Ch viết trên mặt đ ờng
* Vạch kẻ đ ờng chi làm 2 loại:
-Vch nm ngang
- Vch ng
ChngIv
ChngIv
CáCư
CáCư BáOưHIệUưđườngưbộưkhácBáOưHIệUưđườngưbộưkhác
1- Vạch kẻ đ ờng nằm ngang:
a - Vạch liền:
+ Vạch liền (1.1) màu trắng, bản rộng 10cm.
- Vạch dùng để phân chia làn ph ơng tiện đi ng ợc chiều nhau. Ranh giới đ
ờng cấm, ranh giới nơI đỗ xe, ranh giới của làn xe ở những vị trí nguy hiểm.
- Các loại ph ơng tiện không đ ợc đè qua vạch
+ Vạch liền (1.2) màu trắng, bản rộng 20cm.
- Vạch để xác định mép phần xe chạy.
- Các loại xe chạy đ ợc phép đè qua khi cần thiết.
+ V¹ch kÐp ( 2 v¹ch liỊn liên tục) (1.3) màu trắng có bản rộng 10cm và vạch cách
nhau 10cm.
- Vạch đ ợc bố trí tại các nơi tr ớc khi phân dòng hoặc nhập dòng xe
chạy.
ChngIv
ChngIv
CáCư
CỏC BỏOHIUngbkhỏcBỏOHIUngbkhỏc
b Vạch đứt quảng:
+ Vạch đứt quảng màu trắng (1.5) , rộng 10cm . Có L1/L2 theo tỷ lệ 1/3.
- Vạch phân chia hai dòng ph ơng tiện chạy ng ợc chiều nhau hay xác định
ranh giới làn xe chạy theo một h ớng khi trên đ ờng có nhiều làn xe .
+ Vạch đứt quảng màu trắng (1.6 ) , rộng 10cm . Có L1/L2 theo tỷ lệ 3/1.
- Vạch dùng để phân chia dòng xe cùng chiều hay ng ợc chiều trên các
đoạn đ ờng thẳng .
+ Vạch đứt quảng màu trắng (1.7) , rộng 10cm . Có L1 = L2 = 50cm
- Vạch dùng để phân chia dòng xe cùng chiều hay ng ợc chiều ở các đoạn
đ ờng cong nối vạch 1.1 và vạch 1.6.
+ Vạch kép đứt quảng song song màu trắng ( 1.9 ) , rộng 10cm :
- Qui định ranh giới làn xe dự trữ. Đang chạy chiều này có thể chuyển
- Vạch kẻ các cột đặt trên đảo an tồn.
+ Vạch đen kẻ xiên góc 300:
- Vạch kẻ trên các cột tín hiệu.
+ Vạch kẻ thành hàng rào chắn báo nhng chỗ có đ ờng vòng bán kính nhỏ
+ Vạch kẻ liên tục trên bề mặt rào chắn. bổ trí nhng nơi nguy hiểm.
ChngIv
ChngIv
CáCư
CáCư BáOưHIệUưđườngưbộưkhácBáOưHIệUưđườngưbộưkhác
IIcctiờu,tngbovhochngrochn:
1 Cọc tiêu và t ờng chắn:
- Cc tiêu hay t ờng bảo vệ đ ợc đặt ở mép các đoạn đ ờng nguy hiểm, nhằm báo cho
ng ời tham gia giao thông biết phạm vi nền đ ờng an toàn, hoặc h ớng đi của tuyến đ ờng.
- T ờng chắn cịn có thể ngăn ngừa nguy hiểm đối với ph ơng tiện giao thụng.
2 Hng ro chn:
- đ<sub>ặt ở các chỗ cần hạn chế hoặc cấm sự đi lại của ng êi tham gia giao th«ng.</sub>
- Hàng rào có thể cố định hoặc di động. Có thể có ng ời điều khiển hoặc không.
3 – Dải phân cách:
CáCư BáOưHIệUưđườngưbộưkhácBáOưHIệUưđườngưbộưkhác
IV-ưMốcưlộưgiới:
- Bỏo hiu xỏc nh gii hn, phm vi hành lang bảo vệ đ ờng bộ.
V –ưGươngưcầuưlồi:
- Nhằm giúp cho ng ời lái xe quan sát đ ợc xe ng ợc chiều từ xa , để điều chỉnh tốc
độ hợp lý khi vào đ ờng vũng khuu tay ( cú R nh).
VI dảiưphânưcáchưtônưsóng:
-ư<sub>Dùng phân chia chiều xe chạy</sub>,<sub> hay dùng thay thế cọc tiêu , t ờng chắn. Làm hộ </sub>
lan các đoạn đ ờng cong, đ ờng dẫn vào cầu. Các đoạn đ ờng nguy hiểm.
PhầnưIII
PhầnưIII
xửưlýưcácưt
ChngIII
ChngIII
xửưlýưcácưt
xửưlýưcácưtỡnhưhuốngưgiaoưthôngnhưhuốngưgiaoưthông
xửưlýưcácưt
xửưlýưcácưtỡnhưhuốngưgiaoưthôngnhưhuốngưgiaoưthông
2-<sub>n ni giao nhau cựng lỳc cú xe u tiờn theo lut nh:</sub>
ChngIII
ChngIII
xửưlýưcácưt
xửưlýưcácưtỡnhưhuốngưgiaoưthôngnhưhuốngưgiaoưthông
3<sub>- Khi có các xe u tiên đến nơi giao nhau cựng lỳc :</sub>
ChngIII
ChngIII
xửưlýưcácưt
xửưlýưcácưtỡnhưhuốngưgiaoưthôngnhưhuốngưgiaoưthông
3ư-ưưđ<sub>ến nơi giao nhau gi</sub><sub>a đ ờng u tiên với đ ờng không u tiên, gi</sub><sub>a đ ờng chính với </sub>
đ ờng phụ:
ChngIII
ChngIII