Bài soạn Giáo án bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 3 - Pdf 78

Giáo án học sinh giỏi môn Toán lớp 3
Tuần 6: Thứ bảy ngày 31 tháng 10 năm 2009.
Toán
I. Mục đính yêu cầu
- Củng cố cho HS phép tính + , - , x , :.
- Áp dụng giải một số dạng toán: tìm thành phần chưa biết, tính nhanh, toán có lời văn…
II. Chuẩn bị
- Đề bài bài tập cho HS.
III. Các hoạt động dạy và học cơ bản
GV HS Chú
thích
- Kiểm tra bài cũ.
- Giới thiệu bài mới.
- Tổ chức thực hành
1. Điền vào chỗ trống
a.135 + …. = 654 b. 234 + … = 531 c.
684 + … = 867 d. 650 + …. = 800
e. 231 - …. = 132 g. 151 - …. = 51 h.
652 - …. = 469 i. 879 - …. = 534
2. Tính nhanh
a. 13 + 24 +17 + 56 = ….
b. 135 + 14 + 555 + 66 = …
c. 789 + 45 – 119 + 35 = ….
d. 13 x 12 + 13 x 14 = …
g. 45 + 12 + 45 + 12 = ….
h. 79 – 5 + 79 – 5 = …
3. Tìm x
a. x + 56 = 79 b. x + 315 = 821 c. x –
35 = 46 d. x – 435 = 67
4.Viết số thích hợp vào chỗ trống
a. 1km2dam = … m

c. x = 11 d. x = 502
4.
a. 1020
b. 23
c. 1502
d. 2
5. 1440 giây.
6. 7.
7. 61.
8. 109.
9. Các số lẻ ở giữa 201 và 207 là: 203,
205.
Vậy tổng của hai số lẻ là: 408
10. Khi con 8 tuổi thì tuổi mẹ là: 8x3=24
Giáo viên: Lê Minh Đức
Giáo án học sinh giỏi môn Toán lớp 3
(tuổi).
Số tuổi mẹ hiện nay nhiều số tuổi mẹ
trước kia là;
30 – 24 = 6 (tuổi).
Mỗi năm , mỗi người tăng thêm một tuổi.
vậy tuổi con hiện nay là:
8 + 6 = 14 (tuổi)
Đáp số: 14 tuổi
III. Tổng kết, dặn dò
- Nhận xét giờ học.
- Chuẩn bị cho giờ sau.
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

b. 2dam30dm = … m
c. 1hm20dm = …. dm
- Trả bài cũ.
- Lắng nghe.
1.
a. 277 b.377 c. 99 d. 145
e. 98 g. 814 h. 653 i. 567
2.
a. 55+25+68+12= 160
b. 225+225+49+49 = 450 + 98 = 548
c. 112-12+76+34= 100 + 110 = 210
d. 7x8x2=112
e. (6+7)x2=26
g. 7 + 7 = 14
3.
a. x = 23 b. 506
c. x = 11 d. 728
4.
a. 310
b. 23
c. 1020
Giáo viên: Lê Minh Đức
Giáo án học sinh giỏi môn Toán lớp 3
d. 200dag = …. hg
5. 2 giờ bằng bao nhiêu ngày!
6. Các số dư có thể có của phép chia có số
chia là 8 là?
7. Một số chia cho 7 được 4, dư 5. Tìm số
đó?
8. Tổng của số nhỏ nhất có một chữ số và

- Kiểm tra bài cũ.
- Giới thiệu bài mới.
- Hướng dẫn giải đề.
1. Viết số nhỏ nhất có 3 chữ số
Viết số lớn nhất có 3 chữ số
2. Viết các số sau:
a. 5 trăm, 7 chục và 8 đơn vị.
b. 73 chục và 9 đơn vị.
c. 6 chục và 3 đơn vị.
3. Đọc và viết tất cả các số tròn chục có 3
chữ số mà hàng trăm nhỏ nhất.
4. Đọc và viết tất cả các số tròn trăm có ba
chữ số.
5. Từ ba chữ số 2,5,7 em hãy viết tất cả số
có hai chữ số có thể được. Có bao nhiêu số
- Trả bài cũ.
- Lắng nghe.
1. 100, 1000
2. 578, 739, 63
3. 110, 120, 130, 140, 150, 160, 170, 180,
190
4. 100, 200, 300, 400, 500, 600, 700, 800,
900.
5. 25, 52, 27, 72, 57, 75, 22, 55, 77. có 9
số
Giáo viên: Lê Minh Đức
Giáo án học sinh giỏi môn Toán lớp 3
như vậy?
6. Từ ba chữ số 3, 5, 4 em hãy viết tất cả
các số có ba chứ số có thể được. Có bao

Bài 3. Quyển truyện dày 180 trang. Hồng
mới đọc được ½ số trang. Hỏi Hồng phải
đọc bao nhiêu trang nữa mới hết quyển
truyện đó.
Bài 4. Thùng thứ nhất có 30 lít nước mắm.
Thùng thứ hai có 15 lít nước mắm. Người
ta đem số nước mắm ở hai thùng chia đều
vào 9 can. Hỏi mỗi can đựng mấy lít nước
mắm?
Bài 5. Tìm X:
a. X x 5 – 7 = 13 b. 51 : X = 12 : 4
- Trả bài cũ.
- Lắng nghe.
1. a. 361 b. 63
2. a. Đ b. Đ c. S d. S e. S f. Đ
3. Số trang sách Hồng còn phải đọc là
180 x ½ = 90 (trang)
ĐS: 90 trang
4.Tổng số lít nước mắm ở hai thùng là
30 + 15 = 45 (lít)
Số lít mắm đựng trong mỗi can là
45 : 9 = 5 (lít)
ĐS: 5 lít
5. a. X = 4 b. X = 17
III. Tổng kết, dặn dò
- Nhận xét giờ học.
- Chuẩn bị cho giờ sau.
Giáo viên: Lê Minh Đức
Giáo án học sinh giỏi môn Toán lớp 3
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

dư 2. Hỏi số đó chia cho 10 thì dư mấy?
- Trả bài cũ.
- Lắng nghe.
1. HS tự giải
2. HS tự giải
3. 6 tấm vải dài số mét là
6 x 45 = 270 (mét)
Số mét vải còn lại là
270 – 135 = 135 (mét) ĐS: 135 mét
4. Tuổi em là : 40 x 1/5 = 8 (tuổi)
Tuổi anh là: 8 x 2 = 16 (tuổi)
ĐS: 16 tuổi
5. Số mét vải còn lại là: 54 – 18 = 36 (m)
Số bộ quần áo may được là:36:3=12(bộ)
ĐS: 12 bộ
7. Số chia hết cho 2 dư 1 nên số là số lẻ.
Số chia hết cho 5 dư 2 nên số đó có tận
cùng là 7.
Vậy số ấy chia cho 10 dư 7.
III. Tổng kết, dặn dò
- Nhận xét giờ học.
- Chuẩn bị cho giờ sau.
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Tuần 11: Thứ bảy ngày 5 tháng 12 năm 2009.
Toán
I. Mục đính yêu cầu
- Củng cố cho HS phép tính + , - , x , :.
- Áp dụng giải một số dạng toán: tìm thành phần chưa biết, tính nhanh, toán có lời văn…

được 689.
8. Cho một phép trừ có tổng của hiệu và số
trừ là số chẵn lớn nhất có ba chữ số. Tìm số
bị trừ trong phép trừ đó.
9. Cho một phép trừ có hiệu của số bị trừ và
hiệu số là số nhỏ nhất có 3 chữ số đều là số
lẻ. hãy tìm số trừ trong phép trừ đó.
- Trả bài cũ.
- Lắng nghe.
1. HS giải.
2. HS giải.
3. a. 555 b. 178
c. 620 d. 438
4. HD HS nhóm và tính cách 2.
5. HD: tìm số lớn nhất có 3 chữ số: 999
Số đó là: 999-237=762
6. 513
7. 298
8. 998
9. 111
III. Tổng kết, dặn dò
- Nhận xét giờ học.
- Chuẩn bị cho giờ sau.
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Tuần 12: Thứ bảy ngày 12 tháng 12 năm 2009.
Toán
I. Mục đính yêu cầu
- Củng cố cho HS phép tính + , - , x , :.

b. yx3 < 5 x 3
5.Tích hai số là 68. Nếu viết them chữ số 0
vào bên phải thừa số thứ nhất và giữ
nguyên thừa số thứ hai thì tích hai số là bao
nhiêu?
6. Tích hai số là 560, một trong hai thừa số
đó có tận cùng là 0, nếu xóa chữ số 0 ở thừa
số đó đi thì tích hai số là bao nhiêu?
7. Tìm một số tự nhiên, biết rằng lấy số đó
nhân với 3 rồi cộng với 219 thì được 930.
8. Ngọc nghĩ ra một số, biết rằng số lẻ nhở
nhất có ba chữ số bằng một phần sáu số đó.
Hãy tìm số Ngọc nghĩ.
9. Khi nhân số 2xy với 4, bạn Lam quên
mất chữ số 2 ở hàng trăm. Hỏi tích bị giảm
đi bao nhiêu đơn vị?
10. a. Tìm hai số mà một trong hai số đó là
số có ba chữ số và tổng của chúng bằng 103
b. Tính tích của hai số tìm được.
- Trả bài cũ.
- Lắng nghe.
1. HS tự giải
a. 708 b. 724 c. 313
2. HS nhắc lại quan hệ của phép nhân với
phép cộng rồi giải.
a. <
b. >
c. =
d. =
3.

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Tuần 13: Thứ bảy ngày 19 tháng 12 năm 2009.
Toán
I. Mục đính yêu cầu
- Củng cố cho HS phép tính + , - , x , :.
- Áp dụng giải một số dạng toán: tìm thành phần chưa biết, tính nhanh, toán có lời văn…
II. Chuẩn bị
- Đề bài bài tập cho HS.
III. Các hoạt động dạy và học cơ bản
GV HS Chú
thích
- Kiểm tra bài cũ.
- Giới thiệu bài mới.
- Hướng dẫn giải đề 11.
1. Lớp 3A có đủ 10 bàn học, mỗi bàn 4 chỗ
ngồi. Bây giờ cần thay bàn 2 chỗ ngồi thì
phải kê vào lớp đó bao nhiêu bàn như vậy
để đủ chỗ ngồi cho lớp?
2. Số bị chia gấp lên 3 lần thì thương số
gấp lên bao nhiêu lần? Lấy ví dụ minh họa?
3. Nam và Bắc có một số kẹo. Nếu nam
chia số kẹo của mình cho một số em thì
mỗi em đượ 5 cái kẹo. Bắc đem số kẹo của
mình chia cho cùng số em đó thì mỗi em
được 10 cái kẹo. Hỏi số kẹo của Bắc gấp
mấy lần số kẹo của Nam?
4. Trong hội thi trâu bò, Dũng đếm được 64
chân trâu và 56 chân bò. Hỏi hội thi đó có
bao nhiêu con cả trâu và bò?

562 và 1.
7. HS nhóm rồi tự giải.
8. Vì tích của hai số bằng 0 nên có một số
bằng 0. Vậy hai số cần tìm là 956, 0.
9. Vì tích của hai số bằng một trong hai số
Giáo viên: Lê Minh Đức
Giáo án học sinh giỏi môn Toán lớp 3
hai số đó?
10. Tìm hai số tự nhiên biết thương hai số
bằng 0 và tổng hai số bằng 471?
nên có một số phải là 1. Vậy hai số cần
tìm là 782 và 1.
10. Vì thương của hai số bằng 0 nên số bị
chia bằng 0. Vậy hai số cần tìm là 0, 471.
III. Tổng kết, dặn dò
- Nhận xét giờ học.
- Chuẩn bị cho giờ sau.
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Tuần 14: Thứ bảy ngày 26 tháng 12 năm 2009.
Toán
I. Mục đính yêu cầu
- Củng cố cho HS phép tính + , - , x , :.
- Áp dụng giải một số dạng toán: tìm thành phần chưa biết, tính nhanh, toán có lời văn…
II. Chuẩn bị
- Đề bài bài tập cho HS.
III. Các hoạt động dạy và học cơ bản
GV HS Chú
thích

Số mét đường tổ 3 làm được là:
354 : 3 = 118 mét
Tổ hai làm được là; 118+8=126 mét
Tổ một làm được là: 118-6=112 mét
Đs: 112, 126, 118 mét
3. Sauk hi chuyển 26 ghế từ phòng thứ 2
sang phòng thứ nhất thì tổng số ghế của 2
phòng vẫn là 450. Khi đó số ghế trong mỗi
phòng là: 450:2=225 ghế
Số ghế phòng 1 ban đầu là:
225-26= 199 ghế
Số ghế phòng 2 ban đầu là:
225+26=251 ghế
Giáo viên: Lê Minh Đức
Giáo án học sinh giỏi môn Toán lớp 3
4. Khối ba của một trường tiểu học có 125
học sinh. Như vậy số học sinh khối ba chỉ
bằng ¼ số học sinh cả trường. Hỏi trường
đó có bao nhiêu học sinh?
5. Ngăn thứ nhất có 136 quyển sách. Ngăn
thứ hai có số sách gấp 4 lần số sách ngăn
thứ nhất. Hỏi phải chuyển ở ngăn thứ hai
sang ngăn thứ nhất bao nhiêu quyển sách
để số sách của hai ngăn bằng nhau?
6. Cuộn dây thứ nhất có 372m. Cuộn dây
thứ hai bằng 1/3 cuộn dây thứ nhất. Cuộn
dây thứ ba gấp đôi cuộn dây thứ hai. Hỏi cả
ba cuộn dây có bao nhiêu mét?
7. Hiện nay, tổng số tuổi của ông và bố là
117 tuổi. Tổng số tuổi của bố và mẹ là 78

Tuổi của bố là:78-36=42 tuổi
Tuổi của ông là: 117-42=75 tuổi
Đs: 36, 42, 75 tuổi
8. Số trứng gà đã bán được là:
240x1/4=60 quả
Số trứng vịt đã bán được là:
350x1/5 = 70 quả
Số trứng bác Dần còn mang đến chợ là:
350 + 240-60-70=460 quả
Đs: 460 quả
III. Tổng kết, dặn dò
- Nhận xét giờ học.
- Chuẩn bị cho giờ sau.
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Tuần 15: Thứ tư ngày 30 tháng 12 năm 2010.
Toán
I. Mục đính yêu cầu
- Củng cố cho HS phép tính + , - , x , :.
- Áp dụng giải một số dạng toán: tìm thành phần chưa biết, tính nhanh, toán có lời văn…
II. Chuẩn bị
- Đề bài bài tập cho HS.
Giáo viên: Lê Minh Đức


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status