Tài liệu Đề-đ/án Casio Tp Long Xuyên 10-11 - Pdf 78

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TP NĂM HỌC 2010 - 2011
THÀNH PHỐ LONG XUYÊN Môn thi: GIẢI TOÁN BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY
Lớp: 9
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐIỂM
(bằng số)
ĐIỂM
(bằng chữ)
CHỮ KÝ
giám khảo 1
CHỮ KÝ
giám khảo 2
SỐ MẬT MÃ
do chủ khảo ghi
* Chú ý:
- Đề thi gồm 2 trang, thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này và ghi đáp số vào ô kết quả.
- Các kết quả tính toán gần đúng; nếu không có chỉ định cụ thể, thì được ngầm hiểu là chính xác tới 6 chữ
số thập phân.
- Thí sinh được sử dụng các loại máy CASIO Fx-500MS, Fx-570MS, Fx-500ES, Fx-570ES, …. Thí sinh
sử dụng loại máy nào thì điền ký hiệu loại máy đó vào ô sau:
Bài 1: (1,75 điểm).
Tính tổng sau: (lấy chính xác đến 10 chữ số thập phân)
B
1 1 1 1
3.5.7 5.7.9 7.9.11 995.997.999
= + + +×××+
Kết quả:
B

Bài 2: (2 điểm)
Tính các tổng sau (ghi kết quả ở dạng phân số tối giản):

để cho A=5
Kết quả:
a) A

b)
=x
Bài 4: (2 điểm)
Tính giá trị của biểu thức:
M
1 1 1 1 1
2 3 4 3999 4000
3999 3998 3997 3 2 1
1 2 3 3997 3998 3999
+ + +×××+ +
=
+ + +×××+ + +
Kết quả:
M =
Bài 5: (2 điểm)
a) Tìm phần dư khi chia đa thức
2010 15
2 1x x− +
cho
2
1x −
b) Cho đa thức
( )
5 2
1f x x x= + +
có năm nghiệm

đường cao AH và AK (AH vuông góc BC tại H, AK vuông
góc CD tại K). Biết
·
0
HAK 67 36'=
và độ dài hai cạnh của
hình bình hành là AB =
15, 2010
cm; AD =
10,2011
cm.
a) Tính độ dài AH và AK.
b) Tính tỉ số giữa diện tích
ABCD
S
của hình bình hành
ABCD và diện tích
HAK
S
của tam giác HAK.
c) Tính diện tích phần còn lại
S
của hình bình hành khi
khoét đi tam giác HAK.
Kết quả:
a) AH

AK

b)

Kết quả:
a) S
ABCD

b)
ADC
ABC
S
S

Bài 10: (2 điểm)
a) Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh AB, BC, CA tỉ lệ với
các số 3; 5; 7. Biết chu vi tam giác bằng 16,5. Tính các góc
của tam giác ABC (làm tròn đến phút).
b) Tính giá trị của biểu thức:
D
2 2 2 2
2010 4020 6030 40200= + + + ×××+
Kết quả:
a)
µ
A ≈
;
µ
B ≈

µ
C ≈
b) D=
--------------------------------------------------------Hết--------------------------------------------------------

M
1
0,00025
4000
= =
2 điểm
Bài 5: (2 điểm)
a) Phần dư:
2 2x− +
b) P
3486777677
= −
1 điểm
1 điểm
Bài 6: (2 điểm)
15 tháng
2 điểm
Bài 7: (2,25 điểm)
a) AH
14,054024≈
cm;
AK
9,431387≈
cm
b)
ABCD
HAK
S
2,339769
S

Bài 10: (2 điểm)
a)
µ
µ µ
0 0 0
A 38 13'; B 120 ; C 21 47'≈ = ≈
b) D
11595087000=
1,5 điểm
0,5 điểm
B) HƯỚNG DẪN CHẤM:
- Các bài toán tính gần đúng, nếu học sinh làm tròn số sai chữ số cuối cùng thì trừ
1
2
số điểm của
câu đó. (gồm các bài: 1; 2a, 2b; 7a, 7b, 7c; 8; 9a, 9b; 10a)
- Nếu thiếu đơn vị (bài 7; bài 8; bài 9a; bài 10a) thì trừ
0,25
đ mỗi câu.
- Điểm số có thể chia nhỏ cho từng ý, do tổ chấm thảo luận. Tổng điểm toàn bài không làm tròn.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status