GIÁO TRÌNH THỰC HÀNH
HÓA CƠ SỞ
HỆ CÔNG NHÂN HÓA CHẤT
Thành phố Hồ Chí Minh, 9 – 2004
TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG NGHIỆP 4
KHOA HOÁ
Khoa Hóa Giáo trình thực hành Hóa cơ sở
2
MỤC LỤC
Nội dung Trang
MỤC LỤC.................................................................................................................................. 2
MÔN HỌC: THƯ ÏC HÀNH HÓA CƠ SỞ................................................................................... 3
PHẦN 1: HÓA ĐẠI CƯ ƠNG..................................................................................................... 4
BÀI 1: XÁC ĐỊNH CÔNG THƯ ÙC PHÂN TƯ Û CUSO
4
.NH
2
O.................................................... 4
BÀI 2: XÁC ĐỊNH KHỐI LƯ NG NGUYÊN TƯ Û KẼM........................................................... 5
BÀI 3: KẾT TINH - THĂNG HOA - CHƯ NG CẤT..................................................................7
BÀI 4: PHA DUNG DỊCH VÀ CHUẨN ĐỘ............................................................................ 10
BÀI 5: VẬN TỐC PHẢN Ư ÙNG................................................................................................ 15
BÀI 6: PHẢN Ư ÙNG TRAO ĐỔI .............................................................................................. 19
PHẦN 2: HÓA VÔ CƠ ............................................................................................................ 21
BÀI 7: HYDRO VÀ CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IB, IIB............................................ 21
BÀI 8: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIIA..................................................................... 27
BÀI 9: CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIA ...................................................................... 31
BÀI 10. CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VA ..................................................................... 36
BÀI 11. CÁC NGUYÊN TỐPHÂN NHÓM IVA .................................................................... 40
BÀI 12: CÁC NGUYÊN TỐ KIM LOẠI PHÂN NHÓM I A, II A, III A ................................. 44
PHẦN 3: HÓA HƯ ÕU CƠ .......................................................................................................... 48
- Trư ờng ĐHBK 1994
[8]. Nguyễn văn Tòng - Thư ïc hành hóa học hư õu cơ – Nhà xuất bản giáo dục, 1998
[9]. Ngô Thò Thuận – Thư ïc tập hóa học hư õu cơ – Nhà xuất bản đại học quốc gia
Hà nội, 2001
10. Tiêu chuẩn đánh giá sinh viên:
Nắm đư ợc cơ bản nội dung môn học
Có tính chủ động và thái độ nghiêm túc trong học tập
Tham gia đầy đủ các bài thư ïc hành
11. Thang điểm: 10/10
12. Mục tiêu của môn học : Nắm đư ợc bản chất của các chất cơ bản trong hóa học cơ
sở, vô cơ và hư õu cơ thông qua các phản ư ùng và các phư ơng pháp điều chế để cũng
cố lý thuyết đã đư ợc học .
13. Nội dung chi tiết môn học: như mục lục
Khoa Hóa Giáo trình thực hành Hóa cơ sở
4
PHẦN 1: HÓA ĐẠI CƯƠNG
BÀI 1: XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC PHÂN TỬ CuSO
4
.nH
2
O
I. MỤC ĐÍCH
Thông qua lý thuyết về cách sư û dụng cân, sinh viên tập cân để xác đònh công thư ùc
của muối hydrat CuSO
4
.nH
2
O.
II. CƠ SỞ LÝ THUYẾT
Tinh thể muối đồng hydrat khi đun nóng sẽ mất nư ớc kết tinh và chuyển thành
.
Chú ý: Khi cân muối thu đư ợc luôn luôn phải dùng nắp đậy kín để tránh trư ờng hợp
muối CuSO
4
khan tiếp xúc với không khí ẩm.
V. KẾT QUẢ
Lần thư ù
m
1
m
2
m
1
-m
2
Công thư ùc muối hydrat
1
2
3
VI. CÂU HỎI
1. Nư ớc hidrat là gì ?
2. Tại sao sau khi nung ta phải để chén sư ù trong bình hút ẩm ?
Khoa Hóa Giáo trình thực hành Hóa cơ sở
5
BÀI 2: XÁC ĐỊNH KHỐI LƯNG NGUYÊN TỬ KẼM
I. MỤC ĐÍCH
Bài thí nghiệm nhằm xác đònh khối lư ợng nguyên tư û của Zn thông qua việc xác
đònh thể tích của khí sinh ra trong phản ư ùng.
II. CƠ SỞ LÝ THUYẾT
Xét phản ư ùng hóa học
2
H
V
: Thể tích hydro thoát ra
Hỗn hợp hơi trong bình phản ư ùng bao gồm hơi nư ớc bão hòa và khí hydro nên áp
suất riêng phần của hydro tính theo công thư ùc sau
OHaH
22
PPP
P
a
: áp suất khí quyển tính bằng mmHg (trong thí nghiệm nếu không có khí áp kế
để đo P
a
thì lấy P
a
= 760mm Hg)
p suất hơi nư ớc bão hòa ở các nhiệt độ khác nhau đư ợc trong bảng sau:
t(
0
C) 15 20 25 30 35 40
P
H2O
mmHg
12,79 17,54 23,76 31,82 42,18 55,32
Dư ïa vào số mol khí H
2
tạo thành ta có thể xác đònh đư ợc số mol kẽm tham gia
phản ư ùng và nguyên tư û lư ợng của nó.
Khoa Hóa Giáo trình thực hành Hóa cơ sở
tích khí H
2
sinh ra. Xác đònh thể tích nư ớc còn lại trong ống đong. Tính nguyên tư û lư ợng
Zn.
Thí nghiệm đư ợc tiến hành 3 lần, so sánh kết quả các lần với nhau.
V. KẾT QUẢ
STT Thể tích H
2
Số mol H
2
Số mol Zn
Khối lư ợng
Zn
Nguyên tư û lư ợng
Zn
1
2
3
So sánh kết quả với nguyên tư û lư ợng của Zn .
VI. CÂU HỎI
1. So sánh kết quả thư ïc nghiệm với nguyên tư û lư ợng của Zn. Giải thích tại sao có sư ï
sai biệt đó.
2. Thế nào là khi lý tư ởng?.
3. p suất hơi bão hòa là gì? Nêu sư ï khác biệt giư õa áp suất hơi bão hòa của dung
dòch so với dung môi nguyên chất.
Khoa Hóa Giáo trình thực hành Hóa cơ sở
7
BÀI 3: KẾT TINH - THĂNG HOA - CHƯNG CẤT
I. MỤC ĐÍCH
Giúp cho sinh viên hiểu bản chất các quá trình kết tinh, thăng hoa và chư ng cất để
- Nhiệt kế
- Bếp điện
- Thau như ïa
- Đũa thủy tinh
- Tinh thể muối NaCl
- Acid Salicilic có tạp chất
- Than hoạt tính (nếu cần)
- Hỗn hợp aceton
- Becher 250ml
Khoa Hóa Giáo trình thực hành Hóa cơ sở
8
IV. THỰC HÀNH
1.Thí nghiệm 1: Tinh chế muối ăn bằng phương pháp kết tinh lại
- Cân chính xác 10 g muối ăn dạng rắn bằng cân kỹ thuật, cho vào becher 100 ml có
chư ùa sẵn khoảng 50ml nư ớc cất.
- Đun nóng, khuấy đều cho đến khi muối đư ợc hòa tan hoàn toàn. Nếu dung dòch hòa
tan có màu thì cho vào thêm một ít than hoạt tính (khoảng 2 -5 % trọng lư ợng chất
cần tinh chế lại) để loại bỏ tạp chất. Lọc dung dòch thu đư ợc bằng phễu lọc áp suất
thư ờng. Cô cạn dung dòch muối qua lọc trên cho đến khi bắt đầu xuất hiện váng tinh
thể thì dư øng lại.
- Để nguội, làm lạnh dung dòch bằng nư ớc đá cho đến khi NaCl kết tinh hoàn toàn thì
dư øng lại.
- Lọc chân không dung dòch thu đư ợc, lấy sản phẩm đem sấy trong tủ hút ở 80
0
C
trong 10 phút.
- Cân sản phẩm và xác đònh hàm lư ợng muối tinh khiết có trong mẫu ban đầu.
- Thí nghiệm trên đư ợc thư ïc hiện 3 lần, lấy kết quả trung bình.
2.Thí nghiệm 2: Thăng hoa acid Salicilic
- Lấy chính xác 1 gam acid Salicilic nghiền mòn, cho vào bát sành nhỏ.
VI. CÂU HỎI
1.Cho biết sư ï thay đổi của nhiệt độ trong các quá trình thăng hoa, kết tinh và chư ng cất.
2.Nêu tên các phư ơng pháp đư ợc áp dụng để tinh chế các chất. Nguyên tắc của tư øng
phư ơng pháp một.
3.Tại sao trong mỗi thí nghiệm cần chú ý đến nhiệt độ.
Khoa Hóa Giáo trình thực hành Hóa cơ sở
10
BÀI 4: PHA DUNG DỊCH VÀ CHUẨN ĐỘ
I. MỤC ĐÍCH
Vận dụng lý thuyết đã học để pha chế các dung dòch có nồng độ cần thiết. Biết
xác đònh lại nồng độ đã pha chế bằng phư ơng pháp thể tích đònh phân.
II. CƠ SỞ LÝ THUYẾT
1. Nồng độ dung dòch:
Là lư ợng chất tan có trong đơn vò khối lư ợng hoặc đơn vò thể tích dung dòch hay
dung môi. Trong hoá học, nồng độ dung dòch biểu thò bằng nhiều cách khác nhau.
- Nồng độ phần trăm khối lư ợng (%) là số gam chất tan chư ùa trong 100 gam dung
dòch.
- Nồng độ mol (C
M
hay M) là số mol chất tan chư ùa trong một lít dung dòch.
- Nồng độ đư ơng lư ợng (C
N
hay N) là số đư ơng lư ợng gam chất tan chư ùa trong
một lít dung dòch.
- Nồng độ molan (C
m
hay m) là số mol chất tan trong 1000 gam dung môi.
- Nồng độ phần mol (X
i
) chỉ số mol chất I chia cho tổng số mol của các chất có
Để tiện dùng trong các phòng thí nghiệm thư ờng dùng “chất tiêu chuẩn”. Như õng
chất đó là lư ợng của như õng chất rắn khác nhau đư ợc cân chính xác hoặc là như õng thể
tích của các dung dòch chuẩn độ đư ợc đo chính xác cần thiết để pha một lít 0,1N đều
đư ợc bỏ vào ống thủy tinh nhỏ hàn kín (1), trên ống có hai chỗ thủy tinh lõm, ở đó thành
Khoa Hóa Giáo trình thực hành Hóa cơ sở
11
ống rất mỏng (gọi là fixanal). Tiến hành pha chế dung dòch chuẩn độ bằng” chất tiêu
chuẩn” như sau:
Lau sạch chỗ thủy tinh mỏng ở một đầu. Lấy đũa thủy tinh nhọn (3) chọc thủng
đầu mỏng, lộn ngư ợc ống hư ùng trên một phễu (2) đặt vào bình đònh mư ùc. Sau đó chọc
thủng chỗ lõm thư ù hai. Cho dần lư ợng hóa chất hoặc lư ợng dung dòch trong ống đó vào
bình đònh mư ùc 1l rồi hòa tan và pha loãng dung dòch thu đư ợc bằng nư ớc cất đến vạch
ngấn.
b. Pha chế dung dòch tư ø dung dòch có nồng độ khác
Pha loãng dung dòch: Là thêm nư ớc cất vào để dung dòch có nồng độ nhỏ hơn. Gọi C
1
,
C
2
và V
1
, V
2
, là nồng độ và thể tích dung dòch trư ớc và sau khi pha loãng, vì lư ợng chất
tan không đổi nên C
1
V
1
= C
2
1
ml dung dòch chất A có nồng độ C
1
với V
2
ml dung
dòch có nồng độ C
2
thu đư ợc V
ml
= V
1
+V
2
dung dòch chất A có nồng độ C, và biểu thư ùc
trên có dạng:
C
1
V
1
+ C
2
V
2
= CV (2)
Ví dụ: Cần thêm bao nhiêu ml dung dòch HCl đặc 12N vào 200ml dung dòch HCl
0,8N để có dung dòch HCl 1N.
Theo biểu thư ùc (2): 12V
1
+200.0,8 = 1(V
chuẩn độ thư ờng dùng là nồng độ đư ơng lư ợng. Nồng độ của các dung dòch tư ơng tác tỉ
lệ nghòch với thể tích của chúng.
A
B
B
A
N
N
V
V
- A: chất đã biết nồng độ
- B: chất cần xác đònh nồng độ
Nếu xác đònh đư ợc thể tích V
A
,V
B
trong quá trình chuẩn độ, biết N
A
sẽ tìm đư ợc
N
B
.
Thời điểm chất A thêm vào vư øa đủ tác dụng hoàn toàn với chất B gọi là điểm
tư ơng đư ơng. Thời điểm có thể quan sát đư ợc sư ï thay đổi của các chất chỉ thò, kết tủa
suất hiện... gọi là điểm kết thúc. Hiển nhiên là điểm tư ơng đư ơng và điểm kết thúc càng
gần nhau thì phép chuẩn độ càng chính xác. Như õng chất gây ra hiện tư ợng màu sắc thay
đổi, kết tủa xuất hiện gọi là chất chỉ thò.
Phư ơng pháp chuẩn độ đư ợc áp dụng cho nhiều loại phản ư ùng: phản ư ùng trung hòa,
phản ư ùng oxi hóa-khư û, phản ư ùng tạo kết tủa, phản ư ùng tạo phư ùc…
- Pha 250ml dung dòch NaCl 10%
- Tìm tỷ khối của dung dòch cần pha trong bảng tỷ khối để tính số gam cần lấy. Dùng
mặt kính đồng hồ cân lư ợng muối đến độ chính xác 0,01g, đặt phễu thủy tinh trên
bình đònh mư ùc 250ml, đổ toàn bộ muối lên phễu. Rư ûa phễu thủy tinh và mặt kính
đồng hồ bằng bình cầu tia. Thêm nư ớc khoảng nư ûa bình, lắc tròn đến khi hòa tan
hoàn toàn muối NaCl. Tiếp tục cho thêm nư ớc gần đến ngấn, dùng pipet nhỏ tư øng
giọt đến khi vòm khum của dung dòch trùng với ngấn. Đậy bình, giư õ chặt nút, lắc
ngư ợc bình vài lần.
- Dùng phù kế kiểm tra lại nồng độ của dung dòch.
2. Thí nghiệm 2: Pha dung dòch có nồng độ nguyên chuẩn
Khoa Hóa Giáo trình thực hành Hóa cơ sở
13
- Pha 100ml dung dòch axit HCl có nồng độ 0,1N tư ø dung dòch HCl 17% của phòng thí
nghiệm.
- Tra bảng tỷ khối để tìm tỷ khối dung dòch HCl 17%; tính thể tích dung dòch HCl 17%
cần thiết đểpha trong bình đònh mư ùc 100ml (giư õ để tiến hành thí nghiệm 6).
3. Thí nghiệm 3: Pha dung dòch từ 2 dung dòch có nồng độ khác nhau.
Pha 250ml dung dòch NaCl 7% tư ø dung dòch NaCl 10% (vư øa pha ở thí nghiệm 1)
và dung NaCl 5% (phòng thí nghiệm pha sẵn).
Có 2 cách pha:
- Pha thêm nư ớc vào dung dòch NaCl 10%.
- Pha sơ đồ đư ờng chéo:
Tỷ lệ 7/3 và tỷ lệ khối lư ợng của 2 dung dòch cần dùng (dung dòch NaCl 10% và
nư ớc cất) tra bảng tỷ khối để tìm tỷ khối 3 dung dòch trên, sau đó tính thể tích dung dòch
10% và nư ớc cần thiết để pha 250ml dung dòch 7%.
Đo thể tích dung dòch cần dùng, đổ vào cốc trộn lẫn và khuấy đều.
Pha thêm dung dòch 5% vào dung dòch 10% (cũng tính và tiến hành cách pha như
trên).
Kiểm tra nồng độ dung dòch bằng phù kế. So sánh với giá trò trong bảng tỷ khối .
4. Thí nghiệm 4: Pha loãng dung dòch
14
- Để xác đònh chính xác thời điểm kết thúc phản ư ùng cần chuẩn bò sẵn dung dòch mẫu
bằng cách lấy một bình nón đư ïng 20ml nư ớc cất, cho thêm 2 – 3 giọt phenolphtalein
và một giọt dung dòch chuẩn NaOH 0,1N, dung dòch sẽ có màu hồng nhạt.
- Đặt bình hình nón chư ùa dung dòch axit dư ới buret và lót dư ới bình một tờ giấy trắng.
Tay trái mở tư ø tư ø khóa buret, nhỏ tư øng giọt dung dòch NaOH xuống bình hình nón.
Tay phải không ngư øng lắc nhẹ bình theo vòng tròn. Khi nào dung dòch xuất hiện
màu hồng nhạt bền trong 5 giây như dung dòch mẫu thì ngư øng. Ghi thể tích dung dòch
NaOH đã dùng. Tiến hành chuẩn độ 3 lần. Sai khác giư õa các lần không quá 0,1ml.
Lấy giá trò trung bình tư ø đó suy ra nồng độ dung dòch HCl.
Chú ý: Nếu không có NaOH 0.1N pha tư ø fixanan thì pha dung dòch NaOH có nồng độ
gần đúng 0,1N, sau đó pha dung dòch chuẩn H
2
C
2
O
4
.2H
2
O có nồng độ chính xác 0.1N
theo phư ơng pháp cân rồi dùng dung dòch chuẩn đó để xác đònh nồng độ NaOH chính
xác bằng phư ơng pháp chuẩn độ (dùng phenolphtalein làm chỉ thò).
7. Thí nghiệm 7: Xác đònh nồng độ bằng phương pháp chuẩn độ oxi hóa – khử
- Kiểm tra nồng độ của dung dòch KMnO
4
pha ở thí ngiệm 4.
- Để xác đònh nồng độ dung dòch KMnO
4
dùng dung dòch chuẩn là H
2
O
Cách tiến hành: Dùng pipet lấy 10ml dung dòch H
2
C
2
O
4
.2H
2
O 0,1N đã pha sẵn ở
phòng thí ngiệm vào bình hình nón, thêm 1ml H
2
SO
4
2N, đun nóng 70 đến 80
o
C (không
đư ợc đun sôi). Cho đầy dung dòch KMnO
4
vư øa pha ở thí nghiệm 4 vào buret và điều
chỉnh điểm 0. Nhỏ tư øng giọt KMnO
4
cần xác đònh ở trên vào dung dòch H
2
C
2
O
4
đã axit
hóa, lắc đều dung dòch tới khi dung dòch có màu hồng nhạt bền khoảng 1 phút. Chuẩn độ
Vận tốc phản ư ùng thư ờng đư ợc xác đònh bằng độ biến thiên nồng độ của các chất
phản ư ùng hoặc sản phẩm trong một đơn vò thời gian .
Thí dụ: Trong khoảng thời gian t, nồng độ chất phản ư ùng thay đổi làC thì vận tốc
trung bình của phản ư ùng trong khoảng thời gian đó là
Vận tốc phản ư ùng luôn là giá trò dư ơng, do đó dấu (+) hay là (-) tùy thuộc vào giá
tròC xác đònh theo chất phản ư ùng hay sản phẩm. Khi tính vận tốc phản ư ùng trung bình
trong khoảng thời gian t vô cùng nhỏ (t tiến dần đến 0) thì lúc đó vận tốc trung bình
tiến tới giới hạn là vận tốc tư ùc thời tại thời điểm t :
W =
dt
dC
Vận tốc của phản ư ùng hóa học phụ thuộc vào bản chất của các chất phản ư ùng và
điều kiện tiến hành phản ư ùng như : nhiệt độ, áp suất, nồng độ của các chất phản ư ùng…
Nếu một phản ư ùng xảy ra nhiều giai đoạn thì vận tốc phản ư ùng đư ợc quyết đònh bởi gian
đoạn xảy ra chậm nhất.
1.Ảnh hưởng của nồng độ đến tốc độ phản ứng:
Theo đònh luật tác dụng khối lư ợng, vận tốc phản ư ùng tỉ lệ với nồng độ chất phản
ư ùng.
Với phản ư ùng aA + bB = SP
W = k [A]
x
. [B]
y
k – hệ số tỉ lệ đặc trư ng cho mỗi phản ư ùng (chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất
của chất tham gia phản ư ùng) gọi là hằng số tốc độ.
Ví dụ:H
2
+ Cl
2
10
tt
12
12
γ.kk
Trong đó: k
2
– hằng số tốc độ phản ư ùng tại nhiệt độ t
2
k
1
– hằng số tốc độ phản ư ùng tại nhiệt độ t
1
3.nh hưởng của chất xúc tác đến tốc độ phản ứng:
Chất xúc tác làchất có khả năng làm tăng nhanh tốc độ của các phản ư ùng có khả
năng xảy ra như ng không bò tiêu hao trong phản ư ùng.
Chất xúc tác có một số đặc trư ng sau:
- Lư ợng sư û dụng nhỏ hơn rất nhiều so với lư ợng các chất phản ư ùng.
- Không thay đổi về lư ợng và thành phần, tính chất sau phản ư ùng.
- Có tính chọn lọc, mỗi chất xúc tác thư ờng chỉ có tác dụng với một phản ư ùng nhất
đònh .
Trong phần thư ïc hành này, chúng ta sẽ khảo sát ảnh hư ởng của các yếu tố nồng
4
0,2 N
- Na
2
S
2
O
3
0,1 N
- KMnO
4
0,04 N
- MnSO
4
0,2 N
IV. THỰC HÀNH
1.Thí nghiệm 1: Khảo sát ảnh hưởng của nồng độ đấn tốc độ phản ứng
Xét phản ư ùng :
Na
2
S
2
O
3
+ 2 HCl = 2NaCl + SO
2
+ H
2
O + S
Bảng 1:
5
5
5
5
5
Khoa Hóa Giáo trình thực hành Hóa cơ sở
17
Dùng hai ống nghiệm, một ống chư ùa Na
2
S
2
O
3
và nư ớc (theo bảng 1), còn ống kia
đư ïng HCl 1M. Rót dung dòch HCl vào dung dòch Na
2
S
2
O
3
lắc đều. Dùng đồng hồ có kim
giây để theo dõi phản ư ùng kể tư ø khi trộn hai dung dòch đó vơí nhau rồi tiếp tục lắc cho
tới khi xuất hiện màu sư õa.
Làm tư ơng tư ï tư ø thí nghiệm 1 đến thí nghiệm thư ù 5.
2.Thí nghiệm 2: Khảo sát sự ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng
Lấy hai ống nghiệm, cho vào ống nghiệm thư ù nhất 1ml dung dòch Na
2
S
2
O
3 1 5
20t
0
p
4 1 5
30t
0
p
5 1 5
40t
0
p
3.Thí nghiệm 3 : Khảo sát ảnh hưởng của Mn
2+
lên vận tốc phản ứng
2KMnO
4
+ 5C
2
O
4
2-
+ 16H
+
2Mn
2+
Thời
gian
quan sát
1
2
3
4
3
3
3
3
1
1
1
1
5
5
5
5
0
2
4
6
t
0
phòng
t
0
phòng
t
2
thay đổi như thế nào khi
Tăng lư ợng Na
2
S
2
O
3
sư û dụng lên 2 lần.
Giảm lư ợng HCl đi 2 lần.
Khoa Hóa Giáo trình thực hành Hóa cơ sở
19
BÀI 6: PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI
I. MỤC ĐÍCH
p dụng lý thuyết đã học về phản ư ùng trung hòa để điều chế NaOH.
II. CƠ SỞ LÝ THUYẾT
Phản ư ùng trao đổi là phản ư ùng hóa học xảy ra trong đó không có sư ï thay đổi số
oxy hóa của các chất và các ion. Để phản ư ùng trao đổi có khả năng xảy ra phải có ít
nhất một sản phẩm tạo thành là chất kém bền hoặc chất điện ly yếu hoặc chất dễ bay
hơi.
Vận dụng các lý thuyết về phản ư ùng trao đổi,ta có phư ơng trình sau
Ca(OH)
2
+ Na
2
CO
3
= CaCO
3
+ 2NaOH
2
O
Na
2
CO3 + HCl = NaHCO
3
+ NaCl
- Giai đoạn thư ù hai là giai đoạn HCl tiếp tục trung hòa NaHCO
3
thành dạng muối
trung tính Na
2
CO
3
, kết thúc giai đoạn này pH dung dòch vào khoảng 3,8 (tư ơng ư ùng
với khoảng chuyển màu của metyl da cam).
NaHCO
3
+ HCl = CO
2
+ H
2
O + NaCl
III. DỤNG CỤ - HÓA CHẤT
- Becher 100 ml : 1 cái
- Becher 200 ml : 1 cái
- Buret : 1 cái
- Đũa khuấy : 1 cái
- Bếp điện : 1 cái
- Erlen 100 ml : 1 cái
Cho 10ml dung dòch sau lọc vào bình đònh mư ùc 100ml, đònh mư ùc đến vạch.
Lấy 10 ml dung dòch thu đư ợc tư ø bình đònh mư ùc cho vào một erlen 100ml, cho
thêm vào 3 giọt phenolphtalein và chuẩn độ bằng dung dòch HCl 0,1N cho đến khi mất
màu hồng thì dư øng, ghi thể tích V
1
của dung dòch HCl đã dùng.
Cho tiếp vào erlen 3 giọt metyl dacam và tiếp tục chuẩn bằng dung dòch HCl 0,1
N cho đến khi dung dòch chuyển tư ø màu vàng sang màu cam thì dư øng lại, ghi thể tích V
2
đã dùng.
V. KẾT QUẢ
Tính hiệu suất điều chế NaOH:
Hay
100
VV2V
VV
H
100
CC
C
H
212
21
NaOHCONa
NaOH
32
bò thủy phân.
Thí nghiệm 9: Thủy phân thủy tinh (Na
2
O.CaO.6SiO
2
).
Đốt một đầu ống thủy tinh cho đến khi nóng đỏ (mềm), nhanh chóng nhúng vào cốc
đư ïng ít nư ớc. Lặp lại thí nghiệm trên vài lần.
Gạn nư ớc ra, lấy như õng mảnh vụn thủy tinh nhỏ cho vào cối sư ù sạch, dùng chày sư ù
nghiền nhỏ thành bột mòn. Cho vào 2 – 3 giọt dung dòch phenolphtalein. Quan sát.
Câu hỏi chuẩn bò:
1. Nhận xét các hiện tư ợng xảy ra và giải thích bằng phư ơng trình phản ư ùng.
2. Hãy nêu thành phần chính của thủy tinh thư ờng.
Khoa Hóa Giáo trình thực hành Hóa cơ sở
21
PHẦN 2: HÓA VÔ CƠ
BÀI 7: HYDRO VÀ CÁC NGUYÊN TỐ
PHÂN NHÓM IB, IIB
I. CƠ SỞ LÝ THUYẾT
1. Điều chế và tính chất hoá học của hydro và các hợp chất của nóo1
2. Phư ơng pháp điều chế và tính chất hoá học của Đồng và Kẽm và các hợp chất của
chúng
II. DỤNG CỤ VÀ THIẾT BỊ
- 4 ống nghiệm trung.
- 1 giá để ống nghiệm.
- 1 kẹp ống nghiệm.
- 3 Pipette 2ml, 5ml, 10ml.
- 1 ống nhỏ giọt.
- 1 quả bóp cao su.
- 1 becher 100ml.
4
0,5N.
- H
2
SO
4
đậm đặc 98,2% (tủ hút).
- C
6
H
12
O
6
tinh thể.
- Kẽm hạt hay bột kẽm.
- Nhôm hạt hay bột nhôm.
- Đinh sắt.
- Cồn 96
o
.
- CuSO
4
.nH
2
O tinh thể.
- NH
4
OH 25%.
IV. THỰC HÀNH
PHẦN A. HYDRO
Cho 8ml dung dòch H
2
SO
4
20% và 2ml dung dòch KMnO
4
0,01N vào chung trong 1
ống nghiệm. Lắc kỹ rồi chia làm 3 phần bằng nhau trong 3 ống nghiệm.
Ống 1: Dùng làm ống chuẩn để so sánh.
Ống 2: Phải đư ợc tiến hành cùng lúc với ống 3. Tiến hành điều chế khí H
2
như ở thí
nghiệm 1 (hay thí nghiệm 2) trong một ống nghiệm khác. Sau đó mới cho luồng khí H
2
điều chế lội qua ống.
Ống 3: Cho vào một ít hạt kẽm bằng tờ giấy cuộn tròn. Quan sát hiện tư ợng xảy ra.
So sánh màu sắc của dung dòch trong ống 2 và ống 3 với ống 1.
Xem sơ đồ lắp ráp dụng cụ thí nghiệm.
Câu hỏi chuẩn bò:
1. Giải thích hiện tư ợng quan sát đư ợc. Viết phư ơng trình phản ư ùng.
2. Tính chất hóa học của hydro nguyên tư û. Tại sao nói tính chất hóa học của hydro
chủ yếu là tính khư û mạnh.
Khoa Hóa Giáo trình thực hành Hóa cơ sở
23
3. Tại sao ngư ời ta lại sắp xếp hydro vào nhóm kim loại kiềm (IA) hay nhóm
halogen (VIIA).
4. So sánh hoạt tính của hydro nguyên tư û và hydro phân tư û. Giải thích?
PHẦN B. CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM IIB VÀ PHÂN NHÓM IB
Thí nghiệm 4: So sánh tính khử giữa sắt (Fe) và đồng (Cu).
Cho vào becher khoảng 10 – 15ml dung dòch CuSO
Phần 1: Cho vào chén sư ù nung và đun nóng trên bếp điện. Quan sát sư ï thay đổi màu
sắc cho đến khi màu sắc thay đồi hoàn toàn.
O Áng
1:
O Áng
2:
K M nO
4
+ H
2
SO
4
Khoa Hóa Giáo trình thực hành Hóa cơ sở
24
Phần 2: Cho vào ống nghiệm bằng đũa thủy tinh. Thêm vào tư øng giọt HCl 1N cho
đến khi hiện tư ợng không đổi. Quan sát hiện tư ợng.
Phần 3: Cho vào ống nghiệm bằng đũa thủy tinh. Thêm tư øng giọt dung dòch NaOH
0,4N cho đến khi hiện tư ợng không thay đổi. Quan sát hiện tư ợng. Nhận xét màu sắc
của dung dòch.
Câu hỏi chuẩn bò:
1. Giải thích hiện tư ợng quan sát đư ợc. Viết phư ơng trình phản ư ùng.
2. Tính chất hóa học của Cu(OH)
2
.
3. Phần thí nghiệm nào để điều chế Cu(OH)
2
. Phần thí nghiệm và hiện tư ợng nào cho
thấy tính chất của Cu(OH)
2
. Đó là tính chất gì? Giải thích?
0,4N cho đến khi xuất hiện kết tủa. Quan sát màu sắc của kết tủa. Chia kết tủa làm ba
phần bằng nhau.
Ống 1: Tiếp tục cho thêm tư øng giọt dung dòch NaOH 0,4N.
Ống 2: Cho thêm tư øng giọt dung dòch HCl 1N.
Ống 3: Cho thêm tư øng giọt dung dòch NH
4
OH 25% trong tủ hút.
Theo dõi các hiện tư ợng.
Câu hỏi chuẩn bò:
1. Giải thích hiện tư ợng quan sát đư ợc. Viết phư ơng trình phản ư ùng.
2. Tính chất hóa học và phư ơng pháp điều chế Zn(OH)
2
.
Khoa Hóa Giáo trình thực hành Hóa cơ sở
25
Thí nghiệm 8. Tác dụng của ion Cu
2+
với KI
Trong ống nghiệm chư ùa khoảng 5ml dung dòch CuSO
4
0,5N, thêm vào khoảng 1ml
dung dòch KI (dung dòch KI không màu) 0,1N. Nhận xét sư ï thay đổi màu của dung dòch.
Để lắng yên. Quan sát màu sắc của kết tủa tạo thành ở dư ới đáy ống nghiệm.
Câu hỏi chuẩn bò:
1. Giải thích hiện tư ợng quan sát đư ợc. Viết phư ơng trình phản ư ùng.
2. Tính chất hóa học của muối Đồng.
Thí nghiệm 9: Điều chế và tính chất của Đồng (I) oxyt Cu
2
O.
Làm trong tủ hút. Hòa tan trong becher 2,5g CuSO
4
.
Tiến hành trong tủ hút.
Cho vào ống nghiệm khoảng 5ml dung dòch CuSO
4
0,5N, thêm tư øng giọt dung dòch
NH
4
OH 25% cho đến khi tạo ra huyền phù màu xanh da trời.
Chia huyền phùvào 2 ống nghiệm:
Ống 1: Để so sánh.
Ống 2: Tiếp tục cho thêm tư øng gòot dung dòch NH
4
OH 25% cho đến khi huyền phù
tan thành dung dòch màu xanh.
Câu hỏi chuẩn bò:
1. Giải thích hiện tư ợng trên.
2. Viết phư ơng trình phản ư ùng xảy ra.
Thí nghiệm 11: Tính chất của Zn
2+
, Cd
2+
, Hg
2+
Cho vào ống nghiệm, mỗi ống 5 giọt dung dòch sau:
Ống 1: Dung dòch ZnCl
2
0,5N.
Ống 2: Dung dòch CdCl
2