Bài giảng đề KT học kì II- toán 9- chuẩn KT - Pdf 79

A
B
BC
H
D
E
F
PGD& ĐT Vĩnh Bảo
Trờng THCS Vĩnh Long
====@====
đề Kiểm tra học kỳ II
môn toán 9
Thời gian làm bài 90 phút
Đề BàI
Phần I: Bài tập Trắc nghiệm: (3điểm)
Khoanh tròn chỉ một chữ cái trớc câu trả lời đúng trong các câu sau:
1) Phơng trình nào dới đây có thể kết hợp với phơng trình x +y =1 để đợc hệ phơng trình có
nghiệm duy nhất?
A. y + x = -1 B. 0.x + y = 1 C. 2y = 2 -2x D. 3y = -3x + 3
2) Cho hàm số y =
2
3
2
x
. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. y = 0 là giá trị lớn nhất của hàm số trên
B. y = 0 là giá trị nhỏ nhất của hàm số trên
C. Không xác định đợc giá trị lớn nhất của hàm số trên
D. Không xác định đợc giá trị nhỏ nhất của hàm số trên
3) Hệ phơng trình


vòng quanh chiều dài của nó ta đợc một hình trụ. Diện tích xung quanh của hình trụ đó là:
A. 6

(cm
2
) ; B. 8

(cm
2
) ; C. 12

(cm
2
) ; D. 18

(cm
2
)
8)Trong hình vẽ bên, số tứ giác nội tiếp đờng tròn là:
A. 3 ; B. 4
C. 5 ; D. 6
9) Cho tam giác ABC vuông tại A ; AC = 3cm ; AB = 4cm.
Quay tam giác đó một vòng quanh cạnh AB ta đợc vật thể có thể tích là:
A.20

(cm
2
) ; B. 48

(cm

A. 100 cm ; B. 50 cm ; C. 10 cm ; D. 20 cm
Phần II:Bài tập Tự Luận(7điểm)
Câu 1: Cho phơng trình x
2
-(2k-1)x + 2k-2 = 0 (k là tham số)
a) Giải phơng trình với k = 2
b) CMR: Phơng trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của k
c) Tìm k để phơng trình có hai nghiệm trái dấu.
Câu 2
Một ngời đi xe đạp từ địa điểm A đến địa điểm B dài 36 Km. Lúc về ngời đó tăng vận tốc thêm
3 Km/h, do đó thời gian về ít hơn thời gian đi là 36 phút .
Tính vận tốc lúc đi của ngời đó ?
Câu 3:
Cho đờng tròn (O) và dây AB. Gọi M là điểm chính giữa của cung nhỏ AB. Vẽ đờng kính MN
cắt AB tại I. Gọi D là điểm bất kỳ thuộc dây AB. Tia MD cắt đờng tròn tại C .
a) Chứng minh tứ giác CDIN nội tiếp đờng tròn
b) CMR : MC.MD = AM
2
c) Gọi O là tâm đờng tròn ngoại tiếp

ACD. Chứng minh : MA là tiếp tuyến của đờng
tròn ngoại tiếp

ACD và 3 điểm A, O, N thẳng hàng./.
Biểu điểm và đáp án
Phần I: Bài tập Trắc nghiệm: (3điểm)
0,25.12 = 3đ
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đ.A b b c b a d c a c a b c
Phần II:Bài tập Tự Luận(7điểm)

a) Góc DCN = 90
0
0,25đ
Góc DIN = 90
0
0,25đ
=> Góc DCN = 90
0
+ Góc DIN = 90
0
= 180
0
0,5đ
b)

MBD và

MBC có góc M chung
ã
ã
MCB MBD=
Vì... =>

MBD đồng dạng với

MBC 0,5đ
=> ... MB
2
= MC.MD 0,25đ
Mà MA = MB => MA

0,25đ
=> AM là tiếp tuyến... 0,25đ

ã
NAM
= 90
0
,
ã
'O AM
= 90
0
=> A, O , N thẳng hàng 0,25đ
A B
C
N
M
I
D
O


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status