2:19:40 a11/p11
Phần 1: THIÊN NHIÊN – CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC (tt)
XI- CHÂU Á
Tiết 1: Bài 1 VỊ TRÍ ĐỊA LÝ – ĐỊA HÌNH VÀ KHOÁNG SẢN
I/ Mục tiêu bài học:
-Sau bài học hs cần đạt những yêu cầu sau:
1. Kiến thức:
-Hiểu rõ đặc điểm đòa lý, kích thước, đặc điểm đòa hình và khoáng sản của châu Á.
2. Kỹ năng:
-Phát triển các kỹ năng đọc, phân tích và so sánh các đối tượng trên lược đồ.
II/Trọng tâm kiến thức bài dạy :
-Nhận biết :châu Á là châu lục có kích thước rộng lớn với vò trí nằm trãi rộng về phía đông
bán cầu Bắc, đòa hình có nhiều núi cao, sơn nguyên cao đồ sộ nhất thế giới .
–Hiểu :vò trí , kích thước và điạ hình của châu lục làm cho tự nhiên châu Á phân hoá phức tạp,
đa dạng .
IIIChuẩn bò của thầy và trò:
-Đồ dùng dạy học của thầy :Lược đồ vò trí đòa lý châu á trên Đòa cầu, bản đồ đòa hình, khoáng
sản và sông hồ châu Á
-Tư liệu học tập của trò :sách giáo khoa và phiếu học tập:
PHIẾU HỌC TẬP (1)
Dạng đòa hình Tên Phân bố ở khu vực
Núi
Đồng bằng
Sơn nguyên
III/ Tiến trình bài dạy:
1. Chuyển bài : SGK
2. Bài mới :
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
- 1 - 26/11/2013
2:19:40 a11/p11
Hoạt động 1 ( 15 ph) : hoạt động làm việc cá nhân.
HS quan sát hình 1.2
Yêu cầu học sinh bổ sung kiến thức vào phiếu học tập
(1), thời gian 10phút.
HS báo cáo kết qủa làm việc qua trả lời các vấn đề
sau :
- Tìm và đọc tên các dãy núi chính : Hymalaya , Côn
luân , Thiên sơn , Antai ?
- Xác đònh các hướng núi chính ?
- Tìm và đọc tên các sơn nguyên chính : Trung Xibia
, Tây tạng , Arap , Iran , Đê can ?
- Núi và sơn nguyên tập trung chủ yếu ở đâu ?
- Tìm và đọc tên các đồng bằng rộng lớn : Tu ran ,
Lưỡng hà , Ấn hằng , Tây Xibia , Hoa bắc , Hoa
trung …..
- Theo em , đòa hình châu Á có những đặc điểm gì
nổi bật so với các châu lục khác mà các em đã học
qua (diện tích, độ cao của từng dạng đòa hình )
1/ Vò trí đòa lý và kích thước cuả
châu lục :
Châu Á là châu lục rộng lớn
nhất thế giới , nằm kéo dài từ
vùng cực Bắc đến vùng Xích đạo
.
Lãnh thổ châu Á trãi rộng phần
lớn phía đông của bán cầu
Bắc,do đó tự nhiên châu Á phức
tạp và đa dạng .
2/ Đặc điểm đòa hình và khoáng
sản :
- 2 - 26/11/2013
a Nhiều núi và sơn nguyên . d Nhiều núi và sơn nguyên cao.
bDiện tích đồng bằng nhiều hơn miền núi c Nhiều núi cao .
4.Dặn dò :
- Làm bài tập 3/6 .
- Chuẩn bò bài 2 “ Khí hậu châu Á “
- 3 - 26/11/2013
2:19:40 a11/p11
Tiết 2 :Bài 2 KHÍ HẬU CHÂU Á .
I/ Mục tiêu bài học :
1- Kiến thức :
- Hiểu được tính phức tạp , đa dạng cuả khí hậu châu Á mà nguyên nhân chính là do vò trí đòa
lý , kích thước rộng lớn và đòa hình bò chia cắt mạnh cuả lãnh thổ .
- Hiểu rõ được đặc điểm của các kiểu khí hậu chính của châu Á .
2-Kó năng :Củng cố và nâng cao các kó năng phân tích , vẽ biểu đồ và đọc lược đồ khí hậu .
3- Thái độ: HS nhận thức tự nhiên hình thành do mối tương quan của nhiều yếu tố đòa lí.
II/ Trọng tâm kiến thức :
-Nhận biết :khí hậu châu Á phức tạp và đa dạng có sự phân hoá từ Bắc xuống Nam , Đông
sang Tây .
-Hiểu :nguyên nhân tính phức tạp và đa dạng của khí hậu là do vò trí, kích thước lãnh thổ rộng
lớn và do đặc điểm đòa hình của châu Á tạo nên .
-Vận dụng : giải thích được đặc điểm khí hậu của nước ta .
III/ Chuẩn bò của thầy và trò :
- Đồ dùng dạy học của thầy :Lược đồ các đới khí hậu châu Á ,biểu đồ khí hậu và đòa hình
Yangun & Êriat .
- Tư liệu học tập của trò:SGK
PHIẾU HỌC TẬP 2.1
Đòa điểm
có biểu
đồ
(hướng dẫn HS chọn đường vó tuyến
20
0
và 40
0
B
→ Có nhận xét gì về sự phân hoá
khí hậu châu Á ?
Giải thích sự phân hóa trên cơ sở
những kiến thức đã học :
Nguyên nhân khí hậu phân hoá từ
Bắc xuống Nam ?
Nguyên nhân khí hậu phân hoá từ
đông sang tây ?
HS thảo luận và báo cáo KQ – GV
tổng kết , chuẩn xác kiến thức :
Hoạt động 2 : trực quan –làm việc
cá nhân .
HS tiếp tục quan sát hình 2.1
:
Kiểu khí hậu phổ biến trong từng đới
khí hậu ?
Khí hậu gió mùa, lục đòa phân bố ở
khu vực nào ? Giải thích tại sao ?
HS quan sát biểu đồ khí hậu Yangun
và Êriat , phân tích và điền vào
phiếu 1
-So sánh sự khác nhau cơ bản giữa 2
kiểu k/hậu ?
- Chuẩn bò bài 3 “ Sông ngòi và cảnh quan châu Á “ .
- 5 - 26/11/2013
2:19:40 a11/p11
- Chuẩn bò PHIẾU HỌC TẬP cho học sinh .
PHIẾU HỌC TẬP 3.1
Tên sông Khu vực chảy Đặc điểm sông
Nơi bắt nguồn,
nơi đổ nước ra
Hướng chảy Vùng khí hậu sông
chảy qua
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Tiết 3 :Bài 3 : SÔNG NGÒI VÀ CẢNH QUAN CHÂU Á .
I/ Mục tiêu bài học:
1. Kiến thức :
- Biết châu Á có mạng lưới sông ngòi khá phát triển , có nhiều hệ thống sông lớn .
- Trình bày đặc điểm phân hóa của các cảnh quan và nguyên nhân của sự phân hóa đó .
- Biết những thuận lợi và khó khăn của tự nhiên châu Á .
2. Kỹ năng :
- Biết dựa vào bản đồ để tìm 01 số đặc điểm sông ngòi và cảnh quan của châu Á .
- Xác đònh trên lược đồ 01 số hệ thống sông lớn và 01 số cảnh quan của châu Á .
- Xác lập mối quan hệ giữa đòa hình – khí hậu với sông ngòi , cảnh quan .
3. Thái độ :
Ý thức được sự cần thiết phải bảo vệ tự nhiên .
II/Trọng tâm kiến thức :
-Nhận biết :sông ngòi châu Á có mạng lưới dày đặc, phân bố không đều, chế độ nước thay đổi
phức tạp từng mùa, từng nơi có sông chảy qua.Cảnh quan phân hoá phức tạp đa dạng tạo ra
nhiều thuận lợi và cũng không ít khó khăn với sự phát triển kinh tế của châu lục .
-Hiểu : đặc điểm sông do mối quan hệ giữa đòa hình và khí hậu của vùng có sông chảy qua,
nguyên nhân của sự phân hoá cảnh quan tự nhiên đa dạng và phức tạp do vò trí kích thước và
đòa hình của châu lục .
Khu vực mạng lưới sông thưa
thớt có khí hậu như thế nào ?
Dựa vào thông tin trang 10
SGK (hay GV cho xem biểu đồ
lượng chảy của một số sông
được phóng to nhận xét )
Em có nhận xét gì về chế độ
nước của sông ngòi châu Á vào
mùa đông và mùa hạ ?
Đặc điểm của sông ngòi
châu Á trong từng khu vực phụ
thuộc vào yếu tố nào ?
Nêu giá trò của sông ở Việt
Nam (Sông Me-Kong hoặc
sông Hồng )
GV tổng kết và chuẩn xác kiến
thức .
Hoạt động 2 ( 20 ph ) : tự
nghiên cứu cá nhân .
HS quan sát lược đồ hình 3.1 .
hỏi
Kể tên các đới cảnh quan tự
1/ Đặc điểm sông ngòi :
Có nhiều hệ thống sông lớn
nhưng phân bố không
đều .Chế độ nước của sông
thay đổi phức tạp phụ thuộc
vào khí hậu, đòa hình .
2/ Các đới cảnh quan tự
nhiên :
theo cặp .
GV yêu cầu : dựa vào bản đồ
tự nhiên châu Á và vốn hiểu
biết ..cho biết châu Á có những
thuận lợi và khó khăn gì về đòa
lí tự nhiên đối với sản xuất và
đời sống ?
- Cảnh quan châu Á
phân hóa rất đa dạng .
- Ngày nay phần lớn các
cảnh quan nguyên sinh
đã bò con người khai phá
biến thành đồng ruộng ,
các khu vực dân cư , các
khu công nghiệp …
3/ Những thuận lợi , khó
khăn của thiên nhiên châu
Á
+ Thuận lợi :Tài nguyên đa
dạng , phong phú .
+ Khó khăn : Núi non
hiểm trở , khí hậu khắc
nghiệt , thiên tai bất thường
.
3.Củng cố :
- Sông ngòi châu Á có đặc điểm gì ?
- Cảnh quan phân hóa từ Bắc xuống Nam như thế nào ? Giải thích .
- Vì sao phải bảo vệ rừng & động thực vật quý hiếm ?
4. Dặn dò :
- Làm bài tập 2/13 .
. . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . .
. . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . .
. . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . .
Nam Á
. . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . .
. . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . .
. . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . Tiết 4 Bài 4 : Phân tích hoàn lưu gió mùa châu Á
I/ Mục tiêu :
1-Kiến thức: Hiểu được nguồn gốc hình thành và sự thay đổi hướng gió của khu vực gió mùa
+Trung tâm áp thấp có các đường đẳng áp với trò số càng giảm
theo hướng vào trung tâm khí áp.
-Gió và hướng gió được biểu hiện bằng các mủi tên. Gió là sự
di chuyển không khí từ nơi áp cao về nơi áp thấp, do đó nơi đi
bao giờ cũng là áp cao, nơi đến là các trung tâm áp thấp, tuy
nhiên do chòu ảnh hưởng của vận động tự quay của Trái Đất
nên gió thổi có sự lệch hướng .
Dựa vào Hình 4.1 và Hình 4.2
Cho biết vò trí các trung tâm áp thấp và áp cao,nêu trò số khí
áp ở mỗi trung tâm này trên lục đòa châu Á và các đại dương
bao quanh vào mùa đông , mùa hạ ?
Mùa
đông : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. .
Mùa hạ: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Hoạt động 2 :thảo luận nhóm tìm hiểu về sự hoạt động của gió
mùa .
2-Sự thay đổi khí áp và hoạt động gió theo mùa :
-Qua lược đồ xác đònh vò trí và sự thay đổi các trung tâm khí áp
theo mùa :
+Phải nhận biết lược đồ biểu hiện là của tháng mấy , vào mùa
nào ở châu Á ?
+Xác đònh các vùng có khí áp cao và khí áp thấp trên lục đòa
cũng như trên đại dương ở mỗi mùa .
-Qua lược đồ nhận xét sự thay đổi hướng gió theo mùa:
+Nhận xét trung tâm phát sinh gió xuất phát từ vùng khí áp nào
2-Kó năng: Quan sát ảnh và lược đồ nhận xét sự đa dạng của các chủng tộc cùng chung sống
trên lãnh thổ châu Á .
II/Trọng tâm kiến thức :
-Nhận biết : châu Á là châu lục đông dân nhất thế giới, dân cư châu Á thuộc nhiều chủng tộc.
Châu Á là cái nôi của nền văn minh lâu đời , là nơi phát sinh các tôn giáo lớn hiện nay trên thế
giới .
-Hiểu :dân cư châu Á đông do lãnh thổ rộng lớn, có nhiều đồng bằng lớn, có khí hậu gió mùa,
lòch sử phát triển kinh tế và xã hội lâu đời .
-Vận dụng :giải thích về chính sách dân số của nước ta .
III/Chuẩn bò của thầy và trò :
–Đồ dùng dạy học của thầy : Bản đồ các nước trên thế giới .
–Tư liệu của trò : Sách GK
IV/ Các bước tiến hành :
1/ n đònh lớp :
2/ Kiểm tra bài cũ :
Vẽ các hướng gío mùa trên bản đồ thế giới .
Ở VN , gió mùa thổi theo các hướng nào ?
3/ Phần đònh hướng : châu Á có người cổ sinh sống , là cái nôi của những nền văn minh lâu
đời . Châu Á còn có những đặc điểm nổi bật về dân cư mà hôm nay các em sẽ có điều kiện để
tìm hiểu .
4/ Phần nội dung thực hiện và các bước tiến hành :
Hoạt động GV và HS Nội dung bài ghi Rút kinh nghiệm
Hoạt động 1 :thảo luận nhóm
1/ Một châu lục đông
- 11 - 26/11/2013
2:19:40 a11/p11
Yêu cầu dựa vào bảng 5.1 trong SGK
Hãy nhận xét số dân và tỉ lệ gia
tăng dân số tự nhiên của châu Á so
với các châu khác và so với thế giới ?
giáo khoa
Trên thế giới có bao nhiêu tôn giáo
lớn ? hình thành ở đâu ? Châu lục nào
được xem là nơi ra đời của tôn giáo
đó?
dân nhất thế giới :
Châu Á có số dân đông
nhất so với các châu
khác , luôn chiếm hơn ½
dân số toàn thế giới .
Ngày nay do áp dụng
tích cực chính sách dân
số nên tỉ lệ gia tăng dân
số đã giảm đáng kể
(1.3% , ngang với mức
trung bình năm của thế
giới ) .
2/ Dân cư thuộc nhiều
chủng tộc :
Dân cư châu Á chủ yếu
thuộc các chủng tộc Môn
– gô – lô- ít , Ơ – rô – pê
–ô Ít và một số ít thuộc
chủng tộc Ô – xtra – lô –
ít
3/ Nơi ra đời của các
tôn giáo lớn :
Châu Á là nơi ra đời
của nhiều tôn giáo lớn :
Phật giáo , Hồi giáo ,
-Hướng dẫn HS vẽ biểu đồ về gia tăng dân số châu Á theo số liệu trang 18 SGK.
Dăn dò :
-Hoàn thành các bài tập trong SGK.
-Xem trước nội dung bài thực hành .
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Tiết 6 :Bài 6 : THỰC HÀNH ĐỌC , PHÂN TÍCH LƯC ĐỒ
PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC THÀNH PHỐ LỚN
CỦA CHÂU Á .
I/ Mục tiêu bài học :
1-Kiến thức : nhận biết đặc điểm phân bố dân cư, nhận biết vò trí các thành phố lớn của châu
Á .Khu vực có khí hậu gió mùa là nọi có dân cư đông, thành phố lớn tập trung ở khu vực đồng
bằng, ven sông và ven biển .
2- Kó năng : đọc và phân tích lược đồ , bảng thống kê số liệu .
II/Trọng tâm kiến thức :
–Nhận biết :dân cư châu Á phân bố không đều , tập trung chủ yếu vùng có hoạt động gió mùa,
các thành phố lớn phân bố vùng ven biển, đồng bằng, ven sông .
–Hiểu :Khí hậu gió mùa, đồng bằng rộng lớn là nguyên nhân chính của dân cư châu Á .
–Vận dụng : Liên hệ các kiến thức đã học để tìm các yếu tố ảnh hưởng tới sự phân bố dân cư
và phân bố các thành phố của châu Á và nước ta .
- 13 - 26/11/2013
2:19:40 a11/p11
III/Chuẩn bò của thầy và trò :
–Đồ dùng dạy học của thầy :hình 6.1 phóng to lược đồ mật độ dân số và những thành phố lớn
của châu Á .
–Tư liệu và phiếu học tập của HS
Phiếu yêu cầu 6.1
Mật độ dân số
trung bình
Nơi phân bố Các yếu tố ảnh hưởng
Đòa hình Khí hậu Các yếu tố
HS báo cáo . GV tổng kết ,
chuẩn xác kiến thức .
Hoạt động 2 :hoạt động cá
nhân
HS đọc bảng số liệu SGK
trang 19 , kết hợp hình 6.1 .
HS trình bày cá nhân – cho
biết :
1/ Phân bố dân cư châu
Á :
Dân cư châu Á phân bố
không đều, dân cư đông tại
các đồng bằng, vùng ven
biển, khu vực có hoạt động
gió mùa
2/ Các thành phố lớn của
châu Á
Các thành phố lớn châu Á
đều phân bố tại các vùng có
dân cư đông tại các miền
- 14 - 26/11/2013
2:19:40 a11/p11
Các thành phố đông dân
của châu Á tập trung ở đâu ?
vì sao Sự phân bố dân cư
của châu Á như thế sẽ tác
động như thế nào đến tự
nhiên cũng như kinh tế của
châu Á .
GV tổng kết và chuẩn xác
sơn nguyên .So với các châu lục khác mà em đã học,đòa hình
châu Á có nét gì nổi bật ?
Dựa vào hình 2.1 cho biết khí hậu châu Á bò phân hoá thành
các kiểu khí hậu nào ?Khí hậu phổ biến ở châu Á là kiểu khí hậu
- 15 - 26/11/2013
2:19:40 a11/p11
gì ?
Giải thích tại sao kiểu khí hậu lục đòa chiếm phần lớn diện tích
lục đòa châuÁ .
Quan sát biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa ở Y-an-gun và Ê-ri-at
trong sách GK hảy nêu đặc điểm khí hậu gió mùa và lục đòa .
Quan sát hình 1.2 nêu đặc điểm sông ngòi châu Á ( mạng lưới
sông.khu vực có nhiều sông ) Giải thích về sự phân bố sông .
Quan sát hình 3.1 kể tên các cảnh quan tự nhiên của châu Á
dọc theo kinh tuyến 100
0
Đ từ bắc xuống nam, vó tuyến 40
0
B và
20
0
Btừ đông sang tây.
Giải thích sự hình thành các cảnh quan tự nhiên dọc theo kinh
tuyến 100
0
Đ và vó tuyến 40
0
B.
Quan sát hình 4.1 và 4.1 cho biết loại gió,hướng gió và thời
tiết do gió mùa đem lại cho nước ta trong mùa đông và mùa
Các kiểu đề
1 2 3 Tự luận Trắc nghiệm
Biết Hiểu Vận
dụng
Biết Hiểu Vận
dụng
Vò trí , kích thước,điạ hình
Khí hậu châu Á
Sông ngòi và các cảnh quan
Hoàn lưu gió mùa châu Á
Dân cư –xã hội châu Á
Phân bố dân cư-các thành phố
lớn châu Á
Giáo viên tự thiết lập ma trận để ra đề kiểm tra sao cho phù hợp với trình độ Hs lớp dạy .
IV /Nội dung đề và đáp án kiểm tra 1 tiết .
Đề Đáp án
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ..
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
- 18 - 26/11/2013
2:19:40 a11/p11
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Tư liệu , phiếu học tập của trò :SGK
III/ Tiến trình dạy học :
1. Kiểm tra bài cũ : Sửa bài kliểm tra 1 tiết.
2.Bài mới :
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi Nội dung bổ sung
Hoạt động 1 : hoạt động cá nhân
1- Vài nét về lòch sử phát
- 19 - 26/11/2013
2:19:40 a11/p11
Yêu cầu HS xem bảng 7.1 và thông
tin ở mục 1 trong sách giáo khoa để
giải quyết các câu hỏi sau :
Thời cổ đại những khu vực nào
của châu Á có nền kinh tế sớm phát
triển, nêu một số mặt hàng nổi
tiếng .
Giai đoạn từ thế kỉ 15 đến đầu thế
kỉ 20 tình hình kinh tế xã hội các
nước châu Á như thế nào ? Riêng
Nhật Bản thì sao ?
Em rút ra kết luận gì về nguyên
nhân của sự phát triển chậm nền
kinh tế phần lớn các nước châu Á
hiện nay ?
GV cần chốt 2 ý :
-Các nước châu Á có nền kinh tế
phát triển sớm.
-Nền kinh tế hiện nay của các nước
châu Á phát triển chậm và không
đồng đều do chế độ thực dân phong
trạng chậm phát triển kéo
dài.
2-Đặc điểm phát triển
kinh tế-xã hộicủa các nước
và lãnh thổ châu Á hiện
nay :
Sau chiến tranh thế giới
lần 2 , nền kinh tế châu
Á có nhiều chuyển biến :
-Xu hường phát triển
kinh tế la:ø Ưu tiên phát
triển công nghiệp dòch
vụ , nâng cao đời sống .
-Tốc độ tăng trưởng kinh
tế nhiều nước tăng .
Sự phát triển giữa các
nước châu Á không đồng
đều, các quốc gia nghèo
khổ còn chiếm tỉ lệ cao .
- 20 - 26/11/2013
2:19:40 a11/p11
-Từ 2935 đến 9075 USD/
người/năm : thu nhập trung bình trên
.
-Trên 9075 USD/ người/năm : thu
nhập cao.
Cơ cấu GDP % của các nước có
thu nhập cao khác với các nước có
thu nhập thấp như thế nào ?
Cơ cấu GDP % nước ta thuộc loại
I/ Mục tiêu bài học:
1-Kiến thức :
- 21 - 26/11/2013
2:19:40 a11/p11
-HS hiểu rõ tình hình phát triển các ngành kinh tế ở các nước và vùng lãnh thổ châu Á .
-Biết được xu hướng phát triển kinh tế-xã hội của các nước châu Á hiện nay : ưu tiên phát
triển công nghiệp, dòch vụ và nâng cao đời sống .
2-Kỹ năng :
Phân tích các bảng số liệu kinh tế,lược đồ phân bố các sản phẩm nông nghiệp, biểu đồ về cơ
cấu tỉ lệ sản lượng lúa gạo .
II/Trọng tâm kiến thức :
-Nhận biết :hầu hết các nước châu Á là những nước đang phát triển:kinh tế chủ yếu vẫn là
nông nghiệp, lúa gạo là cây trồng chủ yếu ở khu vực khí hậu gió mùa.Sản xuất công nghiệp
phát triển chưa đồng đều giữa các nước, nguồn khoáng sản là cơ sở ban đầu cho phát triển công
nghiệp
-Hiểu :Sự phân bố các loại cây trồng và vật nuôi phần lớn phụ thuộc vào môi trường tự nhiên.
Cây lúa nước được phát triển mạnh ở châu Á vì nơi đây có nhiều đồng bằng châu thổ rộng lớn
ở khu vực có khí hậu gió mùa
III/Chuẩn bò của thầy và trò :
Đồ dùng dạy học của thầy : Bản đồ kinh tế châu Á .
Tư liệu , phiếu học tập của trò :SGK , phiếu học tập 8.1
Vùng khí hậu Loại cây trồng Loại vật nuôi Thuộc khu vực
Khí hậu lạnh Bắc Á
III/ Tiến trình dạy học :
1. Kiểm tra bài cũ :
1-Nêu vài nét về lòch sử phat triển kinh tế các nước châu Á ? Vì sao hiện nay phần lờn các
nước châu Á vẫn là các nước kinh tế đang phát triển ?
2-Dựa vào bảng 7.2 cho biết sự khác biệt về kinh tế của Việt Nam và Nhật Bản thể hiện qua
các chỉ tiêu kinh tế nào ?
2- Giảng bài mới :
vấn đề sau :
Sản lượng lúa nước được trồng ở
châu Á chiếm tỉ lệ bao nhiêu % của sản
lượng lúa nước toàn thế giới.
Những quốc gia nào ở châu Á trồng
nhiều lúa nước ? Giải thích vì sao ?
(hướng dẫn HS xem lại hình 8.1 và xem
thông tin trong sách GK để giải thích )
Hoạt động 3 :hoạt động cá nhân.
Dựa vào bảng số liệu 8.1 trong sách giáo
khoa, cho biết :
Những quốc gia nào có sản lượng khai
thác than, dầu mỏ nhiều nhất
Những quốc gia nào sử dụng các sản
phẩm khai thác chủ yếu để xuất khẩu ?
( nước có sản lượng khai thác lớn hơn gấp
nhiều lần sản lượng tiêu dùng ).
Kết hợp xem bảng số liệu 7.2 cho biết
quốc gia nào có thu nhập GDP cao nhờ khai
thác tài nguyên để xuất khẩu ?
Dựa vào thông tin trong sách giáo
khoa kể tên một số ngành công nghiệp
phát triển ở Châu Á ?
Hoạt động 4 : hoạt động cá nhân
Yêu cầu xem bảng 7.2 nhận xét :
Tỉ trọng gí trò dòch vụ trong cơ cấu
GDP của hàn Quốc và Nhật bản?
Nhửng nước có mức thu nhập caocó tỉ
trọng % trong cơ cấu GDP (%)như thế
nào ?
dòch vụ phát triển cao .
- 23 - 26/11/2013
2:19:40 a11/p11
3- Củng cố :Làm bài tập số 3 trang 28 sách giáo khoa .
4-Dặn dò :xem trước hình 9.1 và bổ sung kiến thức vào phiếu học tập 9.1
Yếu tố Đặc điểm
Vò trí
Đòa hình
Khí hậu
Sông ngòi
Cảnh quan
Tiết 11 Bài 9 KHU VỰC TÂY NAM Á
I/ Mục tiêu bài học:
1-Kiến thức
-Tây Nam Á có vò trí ở ngã 3 châu lụcÁ, Âu, Phi,là khu vực nhiều núi, cao nguyên, khí hậu
phần lớn là khô hạn nhưng có nguồn dầu mỏ phong phú.
-Tây Nam Á là nơi có nền văn minh cổ đại và hiện nay là khu vực có nhiều bất ổn về chính trò
2-Kỹ năng :
Phân tích các lược đồ tự nhiên và kinh tế .
II/Trọng tâm kiến thức :
-Nhận biết : Tây Nam Á có vò trí chiến lược quan trọng : ở ngã 3 châu lụcÁ, Âu, Phi,là khu vực
nhiều núi, cao nguyên, khí hậu phần lớn là khô hạn nhưng có nguồn dầu mỏ phong phú.Tây
Nam Á là nơi có nền văn minh cổ đại và hiện nay là khu vực có nhiều bất ổn về chính trò
-Hiểu :khí hậu khô hạn nên nông nghiệp không phát triển, công nghiệp khai thác dầu mỏ phát
triển nhờ vào nguồn tài nguyên phong phú , tuy nhiên với nguồn tài nguyên này cùng với vò trí
chiến lược đã làm cho khu vực hiện nay có nhiều bất ổn về mặt chính trò .
III/Chuẩn bò của thầy và trò :
Đồ dùng dạy học của thầy : lược đồ tự nhiên Tây Nam Á .
Tư liệu , phiếu học tập của trò :SGK , phiếu học tập 9.1
VI/ Tiến trình dạy học :
Em hãy xác đònh nơi phân bố của các
dạng đòa hình trên ?
Tây Nam Á có những đớikhí hậu
nào? Đặc điểm chung khí hậu là gì?
Dựa vào hình 9.4 cho biết hướng
xuất khẩu dầu mỏ của TNÁ , đi đến các
nước nào ?
Những nước có nhiều dầu mỏ nhất là
những nước nào?
Hoạt động 3: Đặc điểm dân cư kinh tế,
chính trò .
Quan sát H 9.3 cho biết Tây Nam Á
gồm các quốc gia nào? Kể tên các quốc
gia có diện tích lớn nhất , nhỏ nhất?
Dưạ trên điều kiện tự nhiên và tài
nguyên thiên nhiên TNÁ có thể phát
triển các ngành kinh tế nào ? Vì sao lại
phát triển ngành đó ?
Bằng hiểu biết của mình , em hãy
1-Vò trí đòa lí:
-Nằm ở phía Tây Nam
Châu Á tiếp giáp vơí các
biển : Đen, Caxpi, Aráp,
Đỏ , Đòa Trung Hải,
Vònh Pec-Xích.
-Có vò trí chiến lược quan
trọng
2- Đặc điểm tự nhiên :
-Có nhiều núi và cao
nguyên , khí hậu khô hạn