Kế hoạch dạy học toán9 - Học kỳ I
TRƯỜNG THCS LUÂN GIÓI
TỔ:Toán - Lí
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
MÔN HỌC: TOÁN
LỚP: 9
CHƯƠNG TRÌNH: CƠ BẢN
Học kì:II
Năm học: 2010 - 2011
1. Môn học: Toán 9
Lê Văn Dương --THCS Luân Giói
Kế hoạch dạy học toán9 - Học kỳ I
2.Chương trình: Cơ bản
Học kì II: Năm học 2010 – 2011
3 Họ và tên giáo viên: Lê văn Dương
Tổ bộ môn: Toán - Lí
Lịch sinh hoạt tổ: 2 lần / tháng
4.Chuẩn của môn học: (theo chuẩn do Bộ GD&ĐT ban hành); phù hợp với thực tế.
Sau khi kết thúc học kì II học sinh sẽ:
PHẦN I: ĐẠI SỐ
Chủ đề Kiến thức Kĩ năng
1. Giải bài
toán bằng
cách lập
T41. - Hiểu cách giải bài toán bằng cách lập
phương trình.
N41.- Biết giải một số bài toán bằng cách lập hệ phương
trình.
T42. Củng cố các bước giải bài toán bằng cách
lập phương trình
N42. - Rèn kỹ năng giải một số bài toán bằng cách lập hệ
hàm số y = ax
2
(a ≠ 0).
N48. - HS biết dùng máy tính bỏ túi để tính giá trị biểu
thức.
Lê Văn Dương --THCS Luân Giói
Kế hoạch dạy học toán9 - Học kỳ I
Chủ đề Kiến thức Kĩ năng
3 Đồ thị hàm
số y= ax
2
T49. HS hiểu được dạng của đồ thị hàm số y =
ax
2
(a ≠ 0) và phân biệt được chúng trong 2
trường hợp a > 0 và a < 0.
N49. Biết cách vẽ đồ thị hàm số y = ax
2
( a ≠ 0).
T50. - Củng cố dạng của đồ thị hàm số y = ax
2
(a
≠ 0) và phân biệt được chúng trong 2 trường hợp
a > 0 và a < 0.
N50. Biết vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax
2
( a ≠ 0).
4. Phương
trình bậc hai
một ấn.
bậc hai
T53. HS biết được biệt thức ∆ = b
2
– 4ac và các
điều kiện của ∆ để PT bậc hai 1 ẩn có 1nghiệm
kép, hai nghiệm phân biệt và không có nghiệm.
N53. HS vận dụng thành thạo công thức nghiệm để giải
PT bậc hai một ẩn.
T54. Củng cố công thức nghiệm và điều kiện tồn
tại nghiệm của phương trình bậc hai.
N 54. Giải thành thạo phương trình bậc hai.
6. Công thức
nghiệm thu
gọn
T55. Nắm được công thức nghiệm thu gọn để tìm
nghiệm của phuươg trình bậc hai
N55. Vận dụng công thức để tìm nghiệm của phương
trình bậc hai
7. Hệ thức
Vi- ét
T56. Hiểu được hệ thức Vi-ét
N56. vận dụng được những ứng dụng của hệ thức Viét
như: biết nhẩm nghiệm của PT bậc hai trong các trường
hợp a + b + c = 0 và a – b + c = 0 hoặc trong trường hợp
tổng và tích của 2 nghiệm là những số nguyên với giá trị
tuyết đối không quá lớn.
T57. Củng cố lại công thức nghiệm và hệ thức
N17. Vận dụng các công thức vào tìm nghiệm của
phương trình bậc hai.
Lê Văn Dương --THCS Luân Giói
cách lập
phương trình.
T62. Biết đước các bước giải toán bằng cách lập
phương trình
N62. Biết cách chuyển bài toán có lời văn sang bài toán
giải phương trình bậc hai một ẩn.
- Vận dụng được các bước giải toán bằng cách lập
phương trình bậc hai.
T63. Củng cố các bước giải toán bằng cách lập
phương trình
N63. Rèn kỹ năng giải toán bằng cách lập phương trình
T64. Biết một số kỹ năng giải toán bằng máy tính
cầm tay.
N64. Dùng máy tính cầm tay dể giải toán bằng cách lập
phương trình.
T65. Biết một số kỹ năng giải toán bằng máy tính
cầm tay.
N65. Rèn kỹ năng sử dụng máy tính bỏ túi.
T66: Hệ thống hóa các kiến thức trọng tâm của
chương
N66. Rèn kỹ năng giải phương trình bậc hai, giải bài
toán bằng cách lập phương trình.
T67. Hệ thống hóa các kiến thức trọng tâm của
N27.Giải được hệ phương trình bậc nhất, phương trình
bậc hai, giải bài toán bằng cách lập phương trình.
Lê Văn Dương --THCS Luân Giói
Kế hoạch dạy học toán9 - Học kỳ I
Chủ đề Kiến thức Kĩ năng
T68-69. Đánh giá việc lĩnh hội các kiến thức
trọng tâm của học kỳ
tiếp tuyến chung của 2 đ/tròn.
N3. - Biết vẽ 2 đ/tròn tiếp xúcngoài, tiếp xúc trong, biết
vẽ tiếp tuyến chung của 2 đ/tròn.
- Thấy được 1 số hình ảnh về vị trí tương đối của 2
đ/tròn trong thực tế.
T36. - Củng cố các kiến thức về vị trí tương đối
của 2 đ/tr, tính chất của đường nối tâm, tiếp
tuyến chung của 2 đ/tr.
N36. - Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, phân tích, chứng
minh thông qua bài tập.
- Củng cố cho HS vài ứng dụng thực tế của vị trí
tương đối của 2 đ/tròn
1. Góc ở tâm.
Số đo cung.
T37:HS nhận biết được góc ở tâm, có thể chỉ ra 2
cung tương ứng trong đó có 1 cung bị chắn.
- HS biết cách thực hiện đo góc ở tâm bằng
thước đo góc, thấy được sự tương ứng giữa
số đo độ của cung và góc ở tâm chắn cung
đó trong trường hợp cung nhỏ hoặc cung
N37: Biết tính số đo cung bị chắn thông qua số đo
góc ở tâm.
Lê Văn Dương --THCS Luân Giói
Kế hoạch dạy học toán9 - Học kỳ I
Chủ đề Kiến thức Kĩ năng
nửa đường tròn.
T38. Biết so sánh 2 cung trên cùng 1 đường tròn
căn cứ vào số đo độ của chúng và vận dụng được
định lý về cộng hai góc.
- T42.HS biết được góc tạo bởi tia tiếp
tuyến và dây cung.
N42.Rèn kỹ năng đo đạc trong hình học.
T43. HS phát biểu và c/m được định lý về số
đo góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung.
N43 : HS biết áp dụng định lý vào giải bài tập.
T44: củng cố kiến thức về góc tạo bởi tia tiếp
tuyến và dây cung.
N44: Rèn luyện kỹ năng nhận biết góc giữa tiếp tuyến
và 1 dây.
Góc có đỉnh ở
bên trong hay
bên ngoài đư-
ờng tròn.
T45.- HS nhận biết được góc có đỉnh ở
bên trong đường tròn.
- HS phát biểu và chứng minh được định
lý về số đo của góc có đỉnh ở bên trong
N45: Rèn kỹ năng chứng minh chặt chẽ rõ ràng.
Lê Văn Dương --THCS Luân Giói
Kế hoạch dạy học toán9 - Học kỳ I
Chủ đề Kiến thức Kĩ năng
đường tròn.
T46. - HS nhận biết được góc có đỉnh ở bên
ngoài đường tròn.
- HS phát biểu và hiểu được cách chứng minh
định lý về số đo của góc có đỉnh ở bên ngoài
đường tròn.
N46: Rèn kỹ năng chứng minh chặt chẽ rõ ràng.
Cung chứa
HS.
T51. Củng cố định nghĩa, tính chất và cách
c/m tứ giác nội tiếp.
N51: Rèn kỹ năng vẽ hình, c/m hình/ sử dụng tính chất
tứ giác nội tiếp vào giải bài tập. Rèn cho HS ý thức tìm
tòi cách giải bài tập hình học.
. . Đường tròn
ngoại tiếp -
đường tròn
T52: HS hiểu được k.n; đ/n; t/c của đ/tròn ngoại
tiếp, đ/tròn nội tiếp 1 đa giác.
- Biết bất kỳ đa giác nào cùng có 1 và chỉ
N52: Tính được cạnh a theo R và ngược lại R theo a của
tam giác đều, hình
vuông, lục giác đều.
Lê Văn Dương --THCS Luân Giói
Kế hoạch dạy học toán9 - Học kỳ I
Chủ đề Kiến thức Kĩ năng
nội tiếp 1 đ/tròn ngoại tiếp, đ/tròn nội tiếp.
- Biết vẽ tâm của 1 đa giác đều và vẽ
được đường tròn nội, ngoại tiếp đa
giác.
. Độ dài
đường tròn ,
cung tròn
T52. : HS cần nhớ công thức tính độ dài
đường tròn C = 2πR. Biết cách tính
độ dài cung tròn.
N52: Biết vận dụng các công thức 2πR = C ; d = 2R; l
=
Diện tích
xung quanh
và thể tích
hình trụ
T58.HS nhớ và khắc sâu các khái niệm về hình
trụ ( đáy, trục, mặt xung quanh, đường sinh độ
dài đường cao, mặt cắt . .. của hình trụ )
N58: Chỉ ra được các yếu tố của hình trụ.
T59. HS nhớ và khắc sâu các khái niệm về hình
trụ ( đáy, trục, mặt xung quanh, đường sinh độ
dài đường cao, mặt cắt . .. của hình trụ ) .
N59 : biết sử dụng công thức tính diện tích xung quanh ,
diện tích toàn phần , thể tích của hình trụ .
T60. Thông qua bài tập HS hiểu kỹ hơn về
khái niệm hình trụ .
N60: HS được luyện kỹ năng phân tích đề bài, áp
dụng các công thức tính diện tích xung quanh, diện
Lê Văn Dương --THCS Luân Giói
Kế hoạch dạy học toán9 - Học kỳ I
Chủ đề Kiến thức Kĩ năng
- Cung cấp cho hs một số kiến thức thực tế
về hình trụ .
tích toàn phần và thể tích của hình trụ cùng các c/thức
suy luận của nó.
Hình nón -
Diện tích
xung quanh
và thể tích
hình nón.
N:64. HS được rèn luyện kỹ năng phân tích đề bài
Vận dụng tốt các công thức đã học để tính diện tích
xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của
hình nón; diện tích xung quanh và thể tích của hình
nón cụt trong các bài tập và các hình nón, hình nón
cụt trong thực tế.
Hình cầu,
Diện tích và
thể tích hình
cầu.
T65: HS hiểu khái niệm hình cầu: Tâm ,bán
kính ,đường kính,đường tròn lớn ,mặt cầu.
HS hiểu được mặt cắt của hình cầu bởi 1
mp luôn là hình tròn.
N65: Thấy được ứng dụng thực tế của hình cầu.
Lê Văn Dương --THCS Luân Giói
Kế hoạch dạy học toán9 - Học kỳ I
Chủ đề Kiến thức Kĩ năng
T66: HS hiểu khái niệm hình cầu: Tâm ,bán
kính ,đường kính,đường tròn lớn ,mặt cầu.
HS hiểu được mặt cắt của hình cầu bởi 1
mp luôn là hình tròn.
N66: Thấy được ứng dụng thực tế của hình cầu.
T67:- Củng cố các khái niệm hình cầu, công
thức tính diện tích mặt cầu .
- Hiểu cách hình thành công thức tính thể
tích hình cầu .
N67: Nắm vững công thức và biết áp dụng vào làm
bài tập .Thấy được ứng dụng thực tế của hình cầu.