Bài giảng Giao an Hinh hoc 7 (2 cot) (CKTKN) Gia Lai (Tam duoc) - Pdf 79

Phan Ngọc Anh _ GV Tr ờng THCS Diễn Lợi
chơng I
Đờng thẳng vuông góc Đờng thẳng song song
Tiết1: Hai góc đối đỉnh
A . mục tiêu :
- Kiến thức:- Học sinh hiểu đợc thế nào là 2 góc đối đỉnh.
- Nêu đợc tính chất: hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
- Kỹ năng:- Học sinh vẽ đợc góc đối đỉnh với 1 góc cho trớc.
- Nhận biết các góc đối đỉnh trong 1 hình.
- Bớc đầu tập suy luận.
- Thái độ: - Cẩn thận, chính xác. Có tinh thần hợp tác trong học tập.
B . Chuẩn bị của gv và hs:
GV:- SGK, thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ.
HS:- SGK, thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ.
C. TIếN TRìNH DạY HọC
Kiểm tra sĩ số:
Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
*Hoạt động 1: Giới thiệu chơng trình hình học lớp
7 (4')
*Hoạt động 2: Thế nào là hai góc đối đỉnh (15')
GV: Cho HS quan sát hình vẽ 2 góc đối đỉnh và 2
góc không đối đỉnh

HS:Em hãy nhận xét quan hệ về đỉnh, cạnh của góc x0x và
góc y0y ?
HS: Trả lời
GV: Thế nào là 2 góc đối đỉnh?
HS: Trả lời, phát biểu định nghĩa
GV:Trở lại hình 2, hình 3. Giải thích: Tại sao
B


=

0
3
hay k
0
?
Hớng dẫn HS cách suy luận
HS :Tính chất hai góc đối đỉnh.
*Hoạt động 4: Luyện tập- Củng cố (8')
GV: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau, vậy hai góc bằng nhau
có đối đỉnh k
0
?
HS: Trả lời và vẽ hình minh hoạ
GV: Đa ra nội dung bài 1 sgk tr 82
1/ Thế nào là hai góc đối đỉnhĐịnh nghĩa: sgk tr 81
Hai góc 0
2
và 0
4
là hai góc đối đỉnh
vì tia oy' là tia đối của tia ox' , tia oy là tia đối của tia ox
2/ Tính chất của hai góc đối đỉnh
Suy luận :
0
2

* Tính chất: (SGK 82)
Giáo án hình học 7
1
c b
B
M
d
a
A
Phan Ngọc Anh _ GV Tr ờng THCS Diễn Lợi
HS: Lên bảng điền kết quả
GV: Gọi 1 HS lên bảng làm bài 3 sgk, HS cả lớp làm vào vở
và nhận xét KQ
3/ Luyện tập
*Bài 1 sgk tr 82
KQ: a) ...x'0y'...tia đối.
b) ...2 góc đối đỉnh...0x'...0y là tia đối của 0y'
*Bài 3 sgk tr 82

zAt và

z'At' ;

zAt' và tAz'

Hớng dẫn về nhà(3ph)
-Học thuộc ĐN và TC hai góc đối đỉnh. Học cách suy luận.
-Vẽ góc đối đỉnh với một góc cho trớc, vẽ hai góc đối đỉnh với nhau.
-Làm bài tập 4,5 SGK trang 83.Bài 1,2,3 SBT trang 73,74.
Tiết 2 Ngày giảng:.............................

HS cả lớp làm gấp giấy...
GV: Em có nhận xét gì về các nếp gấp?
HS: Trả lời...
GV: Vẽ hình
HS: Nhìn hình vẽ tóm tắt
GV: Hớng dẫn HS suy luận dựa theo t/c 2 góc đ.đỉnh
và 2 góc kề bù
GV: xx' và yy' gọi là 2 đờng thẳng vuông góc
Vậy thế nào là 2 đg. thẳng vuông góc?
HS: Trả lời...
*Hoạt động 3: Cách vẽ 2 đ.thẳng vuông góc (10' )
GV: Gọi 1 HS lên bảng làm
Các HS còn lại làm vào vở
HS: làm vào vở
GV: Em hãy nêu vị trí có thể xảy ra giữa 0 và đờng
thẳng a?
HS: 0 a và 0 a
GV: Có mấy đờng thẳng đi qua 0 và
với a?
HS: trả lời...
GV:Đa ra nội dung t/c
*Hoạt động 5: Củng cố-Luyện tập (14')
GV: Gọi HS đứng tại chỗ trả lời bài 11 SGK/86
GV: gọi 1 HS lên bảng làm bài 12 SGK/86, các HS
làm vào vở và nhận xét kết quả
1/ Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc

cho
xx' yy' = {0}
xOy = 90

Bài 11 sgk tr 86
a) ... Cắt nhau tạo thành 4 góc vuông
b) ... a a'
c) ... Có một và chỉ một
Bài 12 sgk tr 86
a) Đúng
b) Sai vì a

a' = {0} nhng 0
1

90
0
* Hớng dẫn học ở nhà (2')
- Học thuộc đ/n 2 đ.thẳng vuông góc.
- Tập vẽ 2 đ.thẳng vuông góc.
- BTVN: Bài 13 SGK tr 86. Bài 9, 10, 11, 14 SBT tr 75.
Giáo án hình học 7
3
y
x
I
4
3
2
1
O
m
n
Phan Ngọc Anh _ GV Tr ờng THCS Diễn Lợi


*Hoạt động 2 : Đờng trung trực của đoạn thẳng (15' )
GV: Cho đoạn thẳng AB, vẽ I là trung điểm của AB qua
I vẽ đ.thẳng d AB
Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình, các HS khác vẽ vào vở
GV: Đờng thẳng d có những đặc điểm nh trên gọi là
đ.trung trực của đoạn thẳng
Vậy đ.tr.trực của đoạn thẳng là gì?
HS: Trả lời...
GV: Đa ra đ/n về đ.tr.trực của đoạn thẳng
GV: Giới thiệu cho HS điểm A đối xứng với điểm B qua
đ.thẳng d
GV : Muốn vẽ đ.tr.trực của đoạn thẳng ta làm ntn? dùng
dụng cụ gì?
HS: Trả lời...
*Hoạt động 3 : Luyện tập (20')
GV: Mỗi đoạn thẳng có mấy đờng tr.trực?
HS : Trả lời ...
GV : Giới thiệu cho HS về 2 góc có cạnh tơng ứng vuông
góc
GV: Đa ra nội dung đề bài 14 SGK/86 :
Cho CD = 3 cm. Vẽ đ.tr.trực của CD?
GV: Ngoài cách vẽ trên còn cách vẽ nào khác k
0
?
HS: Dùng giấy gập...
GV: Gọi HS lấy VD thực tế về 2 đ.thẳng vuông góc...
3/ Đ ờng trung trực của đoạn thẳng

d là đờng trung trực của đoạn thẳng AB

Phan Ngọc Anh _ GV Tr ờng THCS Diễn Lợi d CD =
{ }
H
*Hớng dẫn học ở nhà ( 3')
- Học thuộc đ/n đờng trung trực của đoạn thẳng.
- Biết vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng.
- BTVN : Bài 15, 16, 17 SGK/86 ; 87
Bài 15 SBT/ 75.
Tiết 4 Ngày giảng:............................
Luyện tập
A. Mục tiêu
-Kiến thức : Củng cố cho HS đ/n, t/c hai đờng thẳng vuông góc, đờng tr.trực của đoạn thẳng
-Kĩ năng: HS biết vẽ đ.thẳng đi qua 1 điểm cho trớc và một đờng thẳng cho trớc với đ.thẳng đã cho, biết vẽ đ.tr.trực
của đoạn thẳng
-Thái độ: Sử dụng thành thạo êke, thớc thẳng, bớc đầu tập suy luận
B. Chuẩn bị của GV và HS
- GV: SGK, thớc thẳng, êke, giấy rời, bảng phụ ghi bài 17 ; 18 SGK/ 87.
- HS: giấy rời, êke, thớc kẻ
C. Các hoạt động dạy và học
- Kiểm tra sĩ số:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung chính
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (6')
HS1: Nêu đ/n 2 đờng thẳng vuông góc, cho AB = 4cm, vẽ đờng trung
trực của AB
HS cả lớp theo dõi, nhận xét.GV đánh giá cho điểm
Hoạt động 2: Luyện tập (32')
HS cả lớp làm bài 15, GV gọi 2 em đứng tại chỗ nhận xét

0y = C
Bài 19 sgk tr 87
Trình tự:
1) vẽ d
1
tuỳ ý, vẽ

d
1
d
2
= {0},

Giáo án hình học 7
5
Phan Ngọc Anh _ GV Tr ờng THCS Diễn Lợi
GV: Đa ra nội dung đề bài 20 sgk
Gọi 1 hs đọc đề bài
GV: Em hãy cho biết vị trí 3 điểm A, B, C có thể xảy ra?
Gọi 2 hs lên bảng vẽ hình
GV : Em có nhận xét gì về d
1
và d
2
trong 2 trờng hợp trên?
HS: với 3 điểm A, B, C không thẳng hàng thì d
1
d
2
tại 1 điểm

2) Vẽ d
1
d
2
= {0},



d
1
Od
2
= 60
0
lấy B Od
1
vẽ BC Od
2
, C Od
2
vẽ AB Od
1
= A, A

d
1
Od
2
3) d
1

Bài 20 sgk tr 87
1) Với A, B, C thẳng hàng
2) Với A, B, C không thẳng hàng

* H ớng dẫn học ở nhà (1')
- Xem lại các bài tập đã làm tại lớp
- BTVN: Bài 11, 12, 13 SBT tr 75
- Đọc trớc bài "Các góc tạo bởi 1 đờng thẳng cắt 2 đờng thẳng"
Tiết 5
Ngày
dạy:.......................................
Các góc tạo bởi một đờng thẳng
cắt hai đờng thẳng
A. mục tiêu
- Kiến thức: Học sinh hiểu và nắm đợc các tính chất sau: Cho 2 đờng thẳng
và 1 cát tuyến. Nếu có 1 cặp góc so le trong bằng nhau thì:
+ Cặp góc so le trong còn lại bằng nhau.
+ Hai góc đồng vị bằng nhau.
+ Hai góc trong cùng phía bù nhau.
- Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng nhận biết: Cặp góc so le trong. Cặp góc
đồng vị. Cặp góc trong cùng phía. Bớc đầu tập suy luận.
- Thái độ:Cẩn thận, chính xác.Tính hợp tác trong học tập.
B. Chuẩn bị của GV và HS
GV:Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ.
HS: Thớc thẳng, thớc đo góc.
C. Tiến trình dạy học
Kiểm tra sĩ số :
Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
Giáo án hình học 7
6

góc Â
2
và góc
)
B
2
. Thời gian làm bài: 7
phút.
* Nhóm trởng các nhóm phân công
nhiệm vụ của các thành viên trong
nhóm.Các thành viên trong nhóm thảo
luận thống nhất ý kiến. Đại diện từng
nhóm đa ra bài giải của nhóm.
*GV đa ra KQ từng nhóm, HS các
nhóm nhận xét chéo. Nhận xét, đánh
giá và kết luận.
GV:Nếu đờng thẳng c cắt hai đờng
thẳng a,b và trong các góc tạo thành có
1. Góc so le trong.
Góc đồng vị

+
)
A
1

)
B
3
;

)
B
3
;
)
A
4

)
B
4
đợc gọi là hai góc
đồng vị?1
a) Hai cặp góc so le
trong:
)
A
4

)
B
2
;
)
A
3


A
4

)
B
4
2. Tính chất
?2 a) Tính
)
A
1

)
B
3
:
-Vì
)
A
1
kề bù với
)
A
4
nên
)
A
1
= 180
0


)
A
1
=
)
B
3
= 135
0
b) Tính
)
A
2
. So sánh
)
A
2

)
B
2
:
-Vì
)
A
2
đối đỉnh với
)
A

)
B
2
=
45
0
c) Bốn cặp góc đồng vị và số đo:
)
A
2
=
)
B
2
= 45
0
;
)
A
1
=
)
B
1
= 135
0
;
)
A
3

còn lại.
GV : Gọi HS điền và giải thích
Tính chất : SGK/ 89
Luyện tập
Bài 21 SGK/89
a) so le trong.
b) đồng vị.
c) đồng vị.
d) cặp góc so le
trong.
Bài 17 SBT/76
* Hớng dẫn học ở nhà ( 2')
- Học bài, làm bài tập 22, 23 SGK, bài 18,19,20 SBT trang 75,76,77
- Đọc trớc bài hai đờng thẳng song song.
- Ôn lại đ/n hai đ.thẳng song song và các vị trí của hai đ.thẳng (lớp 6).
Tiết 6 Ngày
dạy:..............................
Hai đờng thẳng song song
A. mục tiêu :
- Kiến thức: HS hiểu và công nhận dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song
song:"Nếu 1 đờng thẳng cắt 2 đờng thẳng a và b sao cho có 1 cặp góc so le trong
bằng nhau thì
a // b"
- Kỹ năng: Biết vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài 1 đờng thẳng cho tr-
ớc và song song với đờng thẳng ấy.
+ Biết sử dụng ê ke và thớc thẳng hoặc chỉ dùng ê ke để vẽ 2 đờng thẳng
song song.
- Thái độ: Cẩn thận, chính xác.Tính hợp tác trong học tập.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
GV:Thớc kẻ, êke, bảng phụ ghi dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song song,

Cho cả lớp làm trong sgk
HS : Đoán xem 2 đờng thẳng nào song
song
Thử dùng thớc kiểm tra lại xem?
Nhận xét các góc cho trong hình ?
HS : Trả lời...
GV : Nh vậy theo bài toán trên thì nếu 1
đờng thẳng cắt 2 đờng thẳng khác tạo
1. nhắc lại kiến thức lớp 6
SGK tr 90
2. Dấu hiệu nhận biết hai đ ờng thẳng
song song
Dự đoán :
a) a song song b
b) d không song song e
c) m song song n
Kết quả kiểm tra bằng thớc :
a) 2 góc so le trong bằng nhau
b) 2 góc so le trong không bằng nhau
c) 2 góc đồng vị bằng nhau
Giáo án hình học 7
9
b
a
90
0
a
b
c
d

b, có 1 cặp góc so le trong hoặc một cặp
góc dồng vị bằng nhau. Từ đó suy ra : a
và b song song với nhau.
GV : ghi kí hiệu 2 đ.thẳng song song.
GV : Hãy nêu các cách diễn đạt đờng
thẳng a song song đờng thẳng b?
Trở lại hình vẽ ban đầu, dựa trên dấu
hiệu hãy dùng dụng cụ để kiểm tra xem
a có song song b không?
HS : Lên bảng làm
(hớng dẫn : kẻ đờng thẳng c cắt a, b tại
A, B. Đo cặp góc so le trong)
GV : Muốn vẽ 2 đờng thẳng song song
ta làm thế nào ?
GV : Muốn chứng minh hai đ.thẳng
song song ta làm nh thế nào?
HS : Chứng minh 2 đ.thẳng đó có cặp
góc so le trong bằng nhau hoặc cặp góc
đồng vị bằng nhau hoặc cặp góc trong
cùng phía bù nhau.
*Hoạt động 3 : Luyện tập - củng cố
( 13')
GV : Cho HS làm bài tập 24(sgk), gọi 3
em đứng tại chỗ trả lời
GV : Thế nào là 2 đờng thẳng song song
. Trong các câu sau , câu nào đúng, câu
nào sai?
a) Hai đoạn thẳng song song là 2
đoạn thẳng không có điểm chung
b) Hai đoạn thẳng song song là 2

Hai đờng thẳng song song (tiếp)
A. mục tiêu :
- Kiến thức: HS hiểu và công nhận dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song
song:"Nếu 1 đờng thẳng cắt 2 đờng thẳng a và b sao cho có 1 cặp góc so le trong
bằng nhau thì
a // b"
- Kỹ năng: Biết vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài 1 đờng thẳng cho tr-
ớc và song song với đờng thẳng ấy.
+ Biết sử dụng ê ke và thớc thẳng hoặc chỉ dùng ê ke để vẽ 2 đờng thẳng
song song.
- Thái độ: Cẩn thận, chính xác.Tính hợp tác trong học tập.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
GV:Thớc kẻ, êke, bảng phụ vẽ hình kt bài cũ.
HS: Dụng cụ vẽ hình
C. Tiến trình dạy học:
Kiểm tra sĩ số:
Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
*Hoạt động 1: KIểm tra bài cũ ( 8')
HS1 : Nêu dấu hiệu nhận biết 2
đ.thẳng song song?
Các cặp đờng thẳng nào trong mỗi
hình vẽ sau đây là song song hay
không song song vì sao? (Hình vẽ
trong bảng phụ) 3) Vẽ hai đờng thẳng song song:

êke.
GV: Ta phải dựng hai góc so le trong
(hai góc đồng vị) bằng nhau.
? Em nào có thể dựng hai góc so le
trong bằng nhau?
GV: Tơng tự hớng dẫn cho học sinh
cách 2.
GV giới thiệu : Hai đoạn thẳng song
song, hai tia song song
*Nếu biết 2 đờng thẳng song song thì
ta nói mỗi đoạn thẳng (mỗi tia) của đ-
ờng này song song với mọi đoạn thẳng
(mọi tia) của đờng kia.
*Hoạt động 3 : Luyện tập - Củng cố
( 15')
Nêu cách vẽ hai đ.thẳng // ?
GV : Đa ra nội dung bài tập sau : Cho
tam giác ABC có
A

= 80
0
;
C

= 50
0
.
Trên tia đối của tia AC lấy điểm D. Vẽ
Cho đờng thẳng a và điểm A (Aa). Vẽ đ-

B
A .
a
A .
a
b .
a .
A
B
đoạn thẳng AB // CD
tia Ax // Cx'
tia Ay // Dy'

50.0
A
D
C
M
B
1
80
0
Phan Ngọc Anh _ GV Tr ờng THCS Diễn Lợi
góc CDE bằng và so le với góc C. Gọi
AM là tia phân giác của góc BAD.
Chứng tỏ rằng :
a) DE // AM ; b) BC // AM
GV ? Trong bài tập trên để chửng tỏ
hai đ.thẳng // ta cần chỉ ra điều gì?
HS chỉ ra cặp góc so le trong bằng


1
=
C

= 50
0
. suy ra BC // AM
(vì có cặp góc đồng vị bằng nhau)
*Hớng dẫn học ở nhà (2')
- Học thuộc dấu hiêu nhận biết hai đ.thẳng //. Biết cách chứng tỏ hai đ.thẳng //.
- BTVN : 26, 27 SGK tr 91; bài 23, 25 , 26 SBT tr77 ; 78.

Tiết 8
Ngày dạy:
.....
luyện tập
A Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố kiến thức về hai đờng thẳng song song, vận dụng vào bài tập
thành thạo.
- Kỹ năng : Biết vẽ thành thạo đờng thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài 1 đờng
thẳng cho trớc và song song với đờng thẳng đó.
Sử dụng thành thạo ê ke và thớc thẳng hay chỉ riêng ê ke để vẽ 2 đờng
thẳng song song.
- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác. Tính hợp tác trong học tập.
B .Chuẩn bị của GV và HS:
GV:Thớc thẳng, ê ke, phấn màu
HS:Ôn bài, làm bài tập, thớc thẳng, êke.
C. Tiến trình bài dạy:
Kiểm tra sĩ số:

GV.Bài toán cho điều gì ? Yêu cầu gì ?
GV:Ta có thể vẽ đợc mấy đoạn AD song
song với BC và AD = BC.
GV: Gọi học sinh lên bảng vẽ tam giác
ABC và đo số đo góc C, đo đoạn thẳng
BC.
? Số đo góc C bằng bao nhiêu độ? Cạnh
BCbằng bao nhiêu cm?
? Muốn kẻ đoạn thẳng AD có độ dài
bằng BC và AD//BC ta làm nh thế nào?
HS: tạo cặp góc so le trong bằng nhau:
BCA = DAC
HS: Lên bảng vẽ hình nh hớng dẫn.
GV:Cho HS đọc đề bài tập 28 SGK.
HS: Hoạt động theo nhóm
*Yêu cầu: HS trình bày cách vẽ bài tập
28 SGK ( bằng lời)
.GV chia lớp làm 6 nhóm, cử nhóm tr-
ởng của các nhóm.
.HS của từng nhóm làm việc độc lập.
Các nhóm trao đổi nhóm và trình bày
trình tự vẽ hình vào bảng nhóm (chú ý
phát hiện ra nhiều cách vẽ khác nhau).
. Thời gian làm bài: 7 phút.
* Nhóm trởng các nhóm phân công
nhiệm vụ của các thành viên trong
nhóm. Các thành viên trong nhóm thảo
luận thống nhất ý kiến. Đại diện từng
nhóm lên bảng vẽ hình nh trình tự vẽ
hình của nhóm.


A)
-Dùng ê ke vẽ góc y'BA = 60
0
ở vị trí so
le trong với góc xAB
-Vẽ tia đối By của tia By' ta đợc
xx' //yy'
*Cách 2: Vẽ hai góc ở vị trí đồng vị
bằng nhau.
* Bài tập 29/92:
x
A

1
Giáo án hình học 7
14
A
B
C
D
A

.
.

.
A

.

=
.
GV: Khi đó ta đợc góc nhọn xOy có
Ox//Ox, Oy//Oy.
Cặp góc xOy và x'O'y' gọi là cặp góc có
cạnh tơng ứng song song.
HS dùng thớc đo 2 góc và nhận xét ( số
đo của 2 góc bằng nhau) .

1
O
y B
x
1
A

1
O
y B
c
xOy và x'Oy' là cặp góc có cạnh t-
ơng ứng song song.
So sánh : Số đo hai góc bằng nhau
H ớng dẫn về nhà : (3')
- Xem lại các bài tập đã chữa.
- Làm bài tập 30 SGK trang 92. Bài 24,25,26 SBT trang 78.
- Bài 29: Bằng suy luận khẳng định góc x0y và góc x

0y


đờng thẳng b đi qua M (M

a) sao cho b // a.
Hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơclit mới suy ra đợc tính chất của 2 đờng thẳng song
song.
2. Kỹ năng: Cho biết 2 đờng thẳng song song và 1 cát tuyến. Cho biết số đo của
1 góc biết cách tính số đo các góc còn lại.
3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác. Tính hợp tác trong học tập.
II. Chuẩn bị của gv và hs :
GV: Thớc thẳng, thớc đo góc.
Giáo án hình học 7
16
Phan Ngọc Anh _ GV Tr ờng THCS Diễn Lợi
HS: Thớc thẳng, thớc đo góc.
III. T iến trình bài dạy :
1. Kiểm tra sĩ số :
2. Bài học
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ- Tìm hiểu về
tiên đề Ơclít( 15')
HS1: Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đờng
thẳng song song? Cho đờng thẳng a và điểm
Ma, hãy vẽ đờng thẳng b đi qua M và b//a.
- Các HS khác vẽ hình ra nháp và nhận xét
kết quả của bạn trên bảng.
GV: Yêu cầu 1HS vẽ đờng thẳng b qua M,
b//a bằng cách khác và nêu nhận xét .
HS: Đờng thẳng này trùng với đờng thẳng b
ban đầu
GV: Để vẽ đờng thẳng b đi qua M, b//a có


A
4


B
1
theo gợi ý :
Nếu

A
4


B
1
qua A vẽ tia AP sao cho

PAB =

B
1
thế thì AP// b vì sao?
? qua A có a// b lại có AP// b thì sao? kết
1. Tiên đề Ơclit
SGK tr 92
M


b

60
0
4
A
Ba
b
1
1
2
2
3
3
4
Phan Ngäc Anh _ GV Tr êng THCS DiƠn Lỵi
ln
Ho¹t ®éng 3: Lun tËp - cđng cè ( 13')
HS lµm bµi 34 SGK theo nhãm (3 nhãm)
Mçi nhãm lµm 1 ý
Bµi lµm cã h×nh vÏ, cã tãm t¾t bµi to¸n díi
d¹ng ký hiƯu h×nh häc
HS ®øng t¹i chç tr¶ lêi
Gi¶i:
a) Theo tÝnh chÊt cđa hai ®êng th¼ng song
song ta cã:

B
1
=

A

4
=143
0
(2 gãc ®ång vÞ)
c)

B
2
=

A
1
=143
0
(2 gãc so le trong)
hc

B
2
=

B
4
=143
0
(®èi ®Ønh)

A
4


4
= 37
0
T×m a)

B
1
=?
b) So s¸nh ¢
1


B
4
c)

B
2
= ?
2
Ho¹t ®éng 4. Híng dÉn vỊ nhµ (2’)
- Lµm bµi 31, 32, 33.35 tr 94SGK
HD bµi 31 SGK: §Ĩ kiĨm tra hai ®êng th¼ng cã // hay kh«ng, ta vÏ 1 c¸t tun c¾t
hai ®êng th¼ng råi kiĨm tra 2 gãc so le trong (®ång vÞ) cã b»ng nhau kh«ng? ⇒kÕt
ln.
IV. Rót kinh nghiƯm.
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

Nêu tính chất của hai đường thẳng song song.
3. Bài mới:
Hoạt động của GV vµ HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Luyện tập
Bài 37 SGK/95:
Cho a//b. Hãy nêu các cặp góc bằng
nhau của hai tam giác CAB và CDE.
GV gọi một HS lên bảng vẽ lại
hình. Các HS khác nhắc lại tính chất
của hai đường thẳng song song.
Các HS khác lần lượt lên bảng viết
các cặp góc bằng nhau.
Bài 37 SGK/95
Các cặp góc bằng nhau của hai tam
giác CAB và CDE:
Vì a//b nên:
= (sole trong)
= (sole trong)
= (đối đỉnh)
Bài 38 SGK/95:
GV treo bảng phụ bài 38.
Tiếp tục gọi HS nhắc lại tính chất
của hai đường thẳng song song và
dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng
song song.
Biết d//d’ thì suy ra:
a)
)
A
1

4
=
)
B
2

Hoặc b)
)
A
2
=
)
B
2

Hoặc c)
)
A
1
+
)
B
2
= 180
0
thì suy ra d//d’.
Nếu một đường thẳng cắt hai đường
thẳng mà:
a) Hai góc sole trong bằng nhau.
Gi¸o ¸n h×nh häc 7

)
B
1
.
Ta có:
)
B
1
+
)
A
1
= 180
0
(hai góc trong
cùng phía)
=>
)
B
1
= 30
0
Ho¹t ®éng 2 . Hướng dẫn về nhà:
-Ôn lại lí thuyết, xem lại các bài đã làm.
-Chuẩn bò bài 6: “Từ vuông góc đến song song”.
IV. Rót kinh nghiƯm.
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

tính song song của 3 đờng thẳng
*Hoạt động 2 : Tìm hiểu quan hệ giữa tính
vuông góc và tính song song (17')
Gv cho HS quan sát hình 27/96 trả lời
Gv yêu cầu HS cả lớp vẽ hình vào vở và trả lời
?Em hãy nêu nhận xét về quan hệ giữa hai đ-
ờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với đờng
thẳng thứ 3
tính chất
Gv nêu bài toán
Nếu có đờng thẳng a//b và đờng thẳng
ca.Theo em quan hệ giữa đờng thẳng c và b
nh thế nào? vì sao?
?qua bài toán em còn rút ra nhận xét gì?
- HS trả lời câu hỏi theo gợi ý của GV
- GV: Hãy dùng suy luận để chứng tỏ điều
đó?
- HS suy luận
GV nêu vấn đề
Cho a//b , c
a
.Theo em quan hệ giữa c và b
nh thế nào ?
Liệu c có cắt b đợc không?
Nếu c cắt b thì góc tạo thành bằng góc bao
nhiêu?
- Hs: trả lời
+ c cắt b vì nếu c không cắt b thì c//b , trái tiên
đề ơclit.
+ c cắt b thì góc tạo thành là 90

1
= 90
0
Có A
3
= B
1
= 90
0

chúng ở vị trí so le trong
Giáo án hình học 7
21
c
b
a
?1
M
d
a
c
a//b
c
b
a
1
A
B
3
Phan Ngọc Anh _ GV Tr ờng THCS Diễn Lợi

c b
. Hỏi a có song song với b không
vì sao?
b) Phát biểu tính chất đó bằng lời
a // b

* Tính chất 2: sgk/96.
a//b
cc
Bài tập 40 SGK :
a) a//b
b)
c b
* Hoạt động 4. Hớng dẫn về nhà:(2' )
- Làm bài tập 42,43,44 SGK (tr 98).
- Học thuộc 2 tính chất của bài.
- Tập diễn đạt các tính chất bằng hình vẽ và ký hiệu hình học.
IV. Rút kinh nghiệm.


.
.
Tuần 8
Ngày soạn: 4/10/2009
Ngày giảng: 7/10/2009
Tiết 11 Đ6. Từ vuông góc đến song song
I. Mục tiêu :
- Kiến thức: HS hiểu và nắm đợc quan hệ giữa 2 đờng thẳng cùng vuông góc
hoặc cùng song song với 1 đờng thẳng thứ ba.
- Kỹ năng : Biết phát biểu gãy gọn 1 mệnh đề toán học.Tập suy luận.

0
- ADC
DCB =180
0
- 90
0

DCB =90
0
Hoạt động 2 : Ba đờng thẳng song
song ( 17')
HS hoạt động nhóm làm
GV thu bài của các nhóm, cho HS
nhận xét chéo bài các nhóm
Gv gọi đại diện của 1 nhóm bằng suy
luận giải thích câu a
HS Giải thích .
?Từem có nhận xét gì về quan hệ giữa
3 đờng thẳng d, d', d'' ?
HS : Trả lời...
GV : Đó chính là nội dung tính chất
của 3 đờng thẳng song song
HS nêu tính chất
Hoạt động 3: Củng cố-luyện tập
( 19')
Bài 41 SGK
GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời bài 41
2/Ba đ ờng thẳng song song:

d//d; d//d

Nếu d' cắt d'' tại M thì M không
thể nằm trên d vì d' và d'' cùng
song song với d.
Qua điểm M nằm ngoài d, vừa có
d' // d, vừa có d'' // d điều đó trái
với tiên đề Ơclít
Nếu d' và d'' không thể cắt nhau
( vì trái với tiên đề Ơclít) thì ta
suy ra
d' // d''
Hoạt động Hớng dẫn học ở nhà ( 2')
- Học thuộc nội dung 3 tính chất về quan hệ giữa 3 đờng thẳng. Vẽ hình minh họa,
tóm tắt t/ c bằng kí hiệu.
- BTVN : Bài 47; 48 SGK
- Bài 31; 35; 37 SBT tr 79; 80.
IV. Rút kinh nghiệm.


.
.
Ngày soạn: 5/10/1009
Ngày giảng: 9/10/2009
Tiết12 Đ7. Định lý
I.Mục tiêu:
*Kiến thức:- HS hiểu thế nào là 1 định lý
- HS biết cấu trúc của 1 định lý (giả thiết và kết luận )
*Kĩ năng: Biết đa 1 định lý về dạng Nếu ..... thì. Biết ghi GT, KL của
định lý. Làm quen với mệnh đề lôgíc (p q)
*Thái độ:- Rèn tính cẩn thận chính xác cho HS. Tính hợp tác trong học tập.
II.Chuẩn bị của GV và HS :

GV: Vậy trong 1 định lý điều cho biết là giả thiết
của định lý, điều suy ra là kết luận của định lý
?Vậy định lý gồm mấy phần là những phần nào?
HS: Gồm 2 phần là giả thiết và kết luận
GV: Giả thiết(GT) và kết luận(KL)
Mỗi định lý đều có thể phát biểu dới dạng nếu
.....thì ....phần nằm giữa từ nếu và từ thì là GT,
sau từ thì là KL
?Em hãy phát biểu lại tính chất 2 góc đối đỉnh dới
dạng nếu.....thìdựa vào hình vẽ viết GT và KL
bằng kí hiệu
HS lên bảng viết
GV: Em hãy đa ra dạng tổng quát của định lý?
GV cho HS làm
1 HS đứng tại chỗ trả lời
a) Giả thiết: Hai đờng thẳng phân biệt cùng song
song với đờng thẳng thứ 3
Kết luận: Chúng song song với nhau
1 HS lên bảng làm ý b
GV: Giới thiệu cho HS về định lý thuận, định lý đảo
Một định lý nếu đổi KL thành GT và đổi GT thành
KL thì đợc 1 mệnh đề mới gọi là mệnh đề đảo của
định lý đã cho. Nếu mệnh đề đảo này đúng thì nó đ-
ợc gọi là 1 định lí đảo của định lý đã cho. Định lý
cho trớc gọi là định lí thuận
1 .Định lý : Là 1 khẳng định
đợc suy ra từ những khẳng
định đợc coi là đúng
Định lý: Hai góc đối đỉnh
thì bằng nhau

đối đỉnh
KL
Ô
1
= Ô
2


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status