Giáo án hình học 7 - 2 cột - Pdf 45

Nguyễn Võ Hoàng Thủy

THCS Hải Thái

2008 - 2009
Ngày soạn: 20/8/2008 Ngày dạy : 26/8/2008
Ti ết 1 : Chơng I: đờng thẳng vuông góc
đờng thẳng song song
Bài 1: Hai góc đối đỉnh
A. Mục tiêu:
1.Kiến thức: HS hiểu thế nào là hai góc đối đỉnh. Học sinh nêu đợc tính chất: Hai góc đối
đỉnh thì bằng nhau.
2.Kỹ năng: HS vẽ đợc góc đối đỉnh với một góc cho trớc và nhận biết đợc các góc đối
đỉnh trong một hình.
3. Thái độ: Bớc đầu suy luận, có kỹ năng vẽ hình
b. phơng pháp
Nêu vấn đề, trực quan
C.Chuẩn bị
- GV:Bảng phụ vẽ các góc đối đỉnh, không đối đỉnh.
- HS: Thớc đo góc - Thớc thẳng, giấy rời.
D.tiến trình lên lớp
I. ổn định lớp:Sĩ số (1p)
II. Bài cũ:
1. Nêu tính chất của hai góc kề bù.
2. áp dụng: cho xÔy và yBx kề bù; biết xBy = 60
0
. Tính yBz.
III. Bài mới:
Hoạt động 1 : Giới thiệu ch ơng I Hình học
Nội dung ch ơng I gồm :
1) Hai góc đối đỉnh.

Nguyễn Võ Hoàng Thủy

THCS Hải Thái

2008 - 2009
C D
A B A
Hình 2 Hình 3
? Có bao nhiêu góc đỉnh 0 khác góc
bẹt
? Trả lời ? 1
=> GV: 2 góc Ô
1
và Ô
3
đợc gọi là 2
góc đối đỉnh.
? Khi nào thì ta có 2 góc đối đỉnh?
? 2.
? Cho ABC; vẽ góc đối đỉnh với ABC.
b) Hoạt động 2:
? Bài tập 1 trang 82.
? Vẽ 2 đờng thẳng tuỳ ý cắt nhau. Hãy
đặt tên cho 2 cặp góc đối đỉnh đợc tạo
thành.
? Ước lợng bằng mắt số đo của Ô
1

Ô
2

Ô
1

2
và Ô
3

2
? Từ đẳng thức:
Ô
1

2

3

2

ta suy ra đợc điều gì?
? Hãy nêu tính chất của hai góc đối
đỉnh.
? Bài 4 (82)
=> Giáo viên treo bảng phụ và hỏi.
2) Tính chất của 2 góc đối đỉnh:
a. Thực nghiệm:
Ô
1
= Ô
3
= 31

+ Ô
2
= Ô
3
+ Ô
2
(3)
Từ (3) suy ra:
Ô
1
= Ô
3
* Tính chất:
Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
Giáo án Hình học 7
2
Nguyễn Võ Hoàng Thủy

THCS Hải Thái

2008 - 2009
IV. Củng cố:
? Bài 2 trang 82
? Có bạn nói: Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh điều đó có đúng không? Vì sao?
? Giải thích vì sao ở hình vẽ đầu bài của SGK lại có 2 khẳng định đó?
V. Dặn dò:
1. Nắm định nghĩa 2 góc đối đỉnh và tính chất của nó.
2. Cần nhận biết đúng 2 góc đối đỉnh.
3. Cần biết vẽ thành thạo góc đối đỉnh với 1 góc cho trớc.
4.Làm bài tập : 3,4,5 (Tr 83 SGK)

? Vẽ góc C'BA kề bù với ABC'
a) ABC = 56
0
b) ABC kề bù với ABC nên
ABC=180
0
- 56
0
= 124
0
c) CBA và ABC là 2
góc đối đỉnh nên:
Giáo án Hình học 7
3
Nguyễn Võ Hoàng Thủy

THCS Hải Thái

2008 - 2009
CBA = 56
0
? Nêu cách xác định số đo CBA
Hoạt động 2: Bài 6 trang 83
? Nêu cách vẽ
? Sau khi vẽ mAm=47
0
ta tiếp tục vẽ thế
nào? Vì sao?
? Các góc còn lại là góc nào
? Số đo của mỗi góc đó đợc tính nh thế

y x
z 0 z' x' y'
xOy = xOy
xOz = xOz
yOz = yOz
yOx = yOx
zOx = zOx
xOx = yOy = zOz (=180
0
)
y y

x 70
0
70
0
x'

y
IV. Củng cố:
* Bài 9 trang 83:
? Có mấy cặp góc vuông trong hình vẽ không phải là góc đối đỉnh.
* Bài 10:
Gấp tờ giấy sao cho tia màu đỏ trùng tia màu xanh.
V. Dặn dò:
Giáo án Hình học 7
4

1) Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh.
2)Nêu tính chất của 2 góc kề bù.
3) Vẽ góc xAy = 90
0
. Vẽ x'Ay'đối đỉnh với góc xAy.
III. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
a) Hoạt động 1:
1) Thế nào là 2 đ ờng thẳng vuông góc:
HS trải phẳng giấy đã gấp , dùng thớc và
bút vẽ theo nếp gấp , quan sát các nếp gấp
và các góc tạo thành bởi các nếp gấp đó .
? 1
? Đọc hình vẽ trên bảng.
? Tính số đo của các góc xOy,
* Hai đờng thẳng xx, yy cắt nhau.
xOy = 90
0
(= 1v)
=> xx yy
â
Giáo án Hình học 7
5
Nguyễn Võ Hoàng Thủy

THCS Hải Thái

2008 - 2009
xOy và xOy
? Lấy thí dụ thực tế về 2 đờng thẳng

thẳng a qua 0 và vuông góc với a.
- Trờng hợp điểm 0 cho trớc nằm trên đờng
thẳng a.
- Trờng hợp điểm 0 cho trớc nằm ngoài đ-
ờng thẳng a.
* Tính chất thừa nhận: (SGK)
d
A B
- d vuông góc với AB tại 0 là trung điểm của
đoạn thẳng AB.
d là trung trực của đoạn thẳng AB.
IV. Củng cố:
1.Học sinh lên bảng làm Bài tập 12.
=> Nhớ ý nghĩa của hai câu trong bài.
2. Bài 13? Nêu cách gấp.
? GV treo tranh vẽ hình 10 và yêu cầu HS trình bày thao tác vẽ.
V. Dặn dò:
- Nắm chắc định nghĩa 2 đờng thẳng vuông góc.
- Rèn luyện kỹ năng vẽ 2 đờng thẳng vuông góc
- Bài tập trang 87
- Chuẩn bị tiết " luỵên tập."
*****************************************************
Tổ trởng duyệt, ngày .........tháng 8 năm 2008
Giáo án Hình học 7
6
Nguyễn Võ Hoàng Thủy

THCS Hải Thái

2008 - 2009

lên vẽ theo từng thao tác, ở dới cả lớp
cùng thực hiện.
? Có nhận xét gì về hình vẽ hoàn chỉnh
của bạn.
- Có 4 góc vuông là xOz, zOy, yOt và xOt.
'aa

Dùng thớc đo góc vẽ góc
Giáo án Hình học 7
7
aa
O
Nguyễn Võ Hoàng Thủy

THCS Hải Thái

2008 - 2009
Hoạt động 3:
Bài tập 19 trang 87:
+ GVgọi 2 HS lên nêu trình tự hình
vẽ của mình.

B
d1 A

O C
d2

d) Hoạt động 4:
Bài tập 20 trang 87:

- Vẽ đờng thẳng d
1
tuỳ ý.
- Vẽ đờng thẳng d
2
cắt d
1
tại O và tạo với
d
1
góc 60
0
.
- Vẽ điểm A tuỳ ý nằm trong góc d
1
Od
2
- Vẽ AB

d
1
tại B.(B

d1)
- Vẽ BC

d
2
tại C.(c


.
- 3 điểm A, B, C không thẳng hàng.
d
1
d
2
A o1 C

B
- 3 điểm A, B, C thẳng hàng.
- 3 điểm A, B, C không thẳng hàng Giáo án Hình học 7
8
Nguyễn Võ Hoàng Thủy

THCS Hải Thái

2008 - 2009

AB
d1 d2
IV. Củng cố:
1. Định nghĩa 2 đờng thẳng vuông góc với nhau ?
2.Phát biểu tính chất đờng thẳng đi qua 1 điểm và vuông góc với đờng thẳng cho tr-
ớc ?

Nguyễn Võ Hoàng Thủy

THCS Hải Thái

2008 - 2009
Gọi 2 học sinh cùng lúc lên làm ? 2a, b đã ra ở nhà.
III. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Hoạt động 1
1) Góc so le trong. Góc đồng vị:
- Đờng thẳng c: cát tuyến
- Dải trong, dải ngoài.
? Cho biết vị trí của A
1
và B
1
.
- Nằm ở dải trong
- Nằm về 2 phía của cát tuyến.
+ GV: A
1
và B
1
là cặp góc so le trong.
? Có cặp góc nào có vị trí nh cặp A
1

và B
1
không?

? Vì sao?
Hoạt động 2:
2) Tính chất:
? Từ bài toán cụ thể ta có thể điền
đúng sai vào bảng sau nh thế nào?
? Sửa nh thế nào để có tính chất đúng.
? Cho biết vị trí của 2 góc A
1
và B
2
? Cho biết vị trí của 2 góc A
2
và B
3

? Có những cặp góc nào ở vị trí trong
cùng phía nữa.
* Đờng thẳng c cắt đờng thẳng a tại A.
Đờng thẳng c cắt đờng thẳng b tại B.
3 2 A
4 1

1 2
B 4 3
* Cặp góc so le trong A
1
và B
1
;A
4

0
- 45
0
= 135
0
(kề bù)
B
3
= 180
0
-B
2
= 180
0
- 45
0
= 135
0
(kề bù)
b) A
2
= B
4
= 45
0
; A
3
= B
3
= 135

0
; A
1
= B
1
= 135
0
* Tính chất: Nếu đờng thẳng c cắt 2 đờng
thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một
cặp góc so le trong bằng nhau thì:
a) 2 góc so le trong còn lại bù nhau.
Giáo án Hình học 7
10
Nguyễn Võ Hoàng Thủy

THCS Hải Thái

2008 - 2009
b) 2 góc đồng vị bằng nhau
IV. Củng cố:
? So sánh A
2
và B
4
? Tính A
4
+ B
3
? Ta bổ sung ý nào vào tính chất trên?
? Hãy đặt tên cho các đờng thẳng trên hình vẽ và đặt tên cho giao điểm các đờng thẳng

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Giáo án Hình học 7
11
Nguyễn Võ Hoàng Thủy

THCS Hải Thái

2008 - 2009
Hoạt động 1:
Nhắc lại kiến thức lớp 6:
a
b
Hoạt động 2:
Dấu hiệu nhận biết hai đ ờng thẳng
song song:
+ GV treo tranh vẽ 2 đờng thẳng a &
b.
? Quan sát bằng mắt xem 2 đờng thẳng
a và b có song song với nhau hay
không?
? Kiểm tra xem a có song song với b
không?
+ GV hớng dẫn từng thao tác cho HS
=> Kết luận.
? 1. Vì sao?
? Đọc tính chất thừa nhận.
c) Hoạt động 3:
Vẽ hai đ ờng thẳng song song:
? 2.
? Loại ê ke thờng dùng.

,
45
0
)
+ Vẽ cặp góc so le trong bằng nhau
hoặc vẽ 2 góc đồng vị bằng nhau.
IV. Củng cố:
1) Hãy dùng bút mực khác để vẽ đờng thẳng đi qua A và song song với a ở 1 trờng hợp.
? Nhận xét gì về đờng thẳng thứ 2 với đờng thẳng thứ nhất.
? Ta có kết luận gì?
* Kết luận: Qua điểm M nằm ngoài đờng thẳng a bao giờ cũng vẽ đợc đờng
thẳng b sao cho b// a.
2) Phát biểu tính chất thừa nhận dới dạng tổng quát hơn đợc không?
3) Bài 24?
Giáo án Hình học 7
12
Nguyễn Võ Hoàng Thủy

THCS Hải Thái

2008 - 2009
4) Bài 25: Bài toán này khác ?2 ở điểm nào?
? Có thể đa về dạng ? 2 đợc không?
- Vẽ 1 đờng thẳng a bất kỳ qua A.
- Vẽ đờng thẳng b qua B và b//a nh ?2.
?26. Cha vẽ nhng có khẳng định đợc không?
V. Dặn dò:
- Nắm chắc khái niệm 2 đờng thẳng song song.
- Nắm và hiểu rõ tính chất thừa nhận.
- Bài tập 27, 28, 29

0
bằng sử dụng
êke không? Sử dụng nh thế nào?
(Sử dụng góc kề bù với góc 60
0
)
? Nên sử dụng ê ke để vẽ hình Bài 29.
x' A x
120
0
Giáo án Hình học 7
13
Nguyễn Võ Hoàng Thủy

THCS Hải Thái

2008 - 2009
120
0
y B y'
? Có nhận xét gì về vị trí của Ax và
By.
Hoạt động 2:
Bài 27 (91 SGK):
? Bài toán cho điều gì? Yêu cầu ta
điều gì?
? Muốn vẽ AD// BC ta làm thế nào?
? Muốn có AD=BC ta làm thế nào?
? 1 học sinh lên bảng vẽ.
? Ta có thể vẽ đợc mấy giai đoạn AD

- Trên đờng thẳng đó lấy điểm D sao cho
AD = BC.
- Ta có thể vẽ đợc 2 đoạn thẳng AD và
AD cùng song song với BC và bằng BC.
3) Bài 28 (91 SGK):
x B C x'
60
0
60
0
y A y'
- Vẽ đờng thẳng xx tuỳ ý.
- Lấy B

xx
- Vẽ đờng thẳng yy qua B và song song
với xx.
4) Bài 29 (92 SGK)
* Vẽ xOy
- Lấy O tuỳ ý
- Vẽ Ox // Ox
- Vẽ Oy // Oy
* So sánh:
Giáo án Hình học 7
14
Nguyễn Võ Hoàng Thủy

THCS Hải Thái

2008 - 2009

1. GV:Bảng phụ ghi đề kiểm tra miệng, thớc thẳng, thớc đo góc, phấn màu.
2. HS:Thớc thẳng, thớc đo góc, bút màu đỏ.
D. Tiến trình lên lớp:
I. ổn định lớp:
II. Bài cũ:
HS1: Cho điểm M không thuộc đờng thẳng a, vẽ đờng thẳng b đi qua M và b//a.
HS2: Hãy thực hiện lại bằng phấn màu khác, nhận xét gì về đờng thẳng b vừa vẽ.
III. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Giáo án Hình học 7
15
Nguyễn Võ Hoàng Thủy

THCS Hải Thái

2008 - 2009
Hoạt động 1:
1) Tiên đề Ơclít:
bằng kinh nghiệm thực tế ta nhận thấy:
Qua điểm M nằm ngoài đờng thẳng a có
một đờng thẳng // a mà thôi.
=> Điều thừa nhận này mang tên: Tiên
đề Ơclít.
? Đọc lại tiên đề Ơclít.
? Vì sao tiên đề mang tên Ơclít. Hãy
đọc to mục có thể em cha biết.
b) Hoạt động 2:
Tính chất của 2 đ ờng thẳng //
? Làm ?trang 93.
? Lần lợt gọi HS lên bảng.

a
- Qua một điểm ở ngoài một đờng
thẳng chỉ có 1 đờng thẳng // với đờng
thẳng đó.
M

a ; b qua M và b //a là duy nhất .
C
a) Ví dụ: A 3 2
a 4 1
b 3 2
4 1
B

* Vẽ a // b
C cắt a tại A ; C cắt b tại B
* Đo Â
1
= 50
0
B
1
= 50
0
; Â
2
= 5
0
* Nhận xét:
Â

Ta có: AP // b (Vì có 2 góc so le trong
bằng nhau )
- Qua a vừa có a // b , AP//b
điều này trái tiên đề Ơclít
- Vậy : Đờng thẳng AP và đờng thẳng
a chỉ là 1 hay Â4 =PÂB = B1
IV. Củng cố:
Bài 34 (44 SGK)
? Viết tóm tắt bài toán dới dạng ký hiệu hình học.
? Nêu lý do có kết quả đó.
V. Dặn dò:
- Thuộc tiên đề Ơclít
- Thuộc tính chất 2
- Xem lại cách chứng minh bài 30.
Bài 31, 35 SGK ; 27, 28, 29 SBT
Hớng dẫn bài 31: Dựa vào tính chất góc tạo bởi đờng thẳng cắt 2 đờng thẳng.
******************
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 9: Luện tập
A. Mục tiêu:
- Cho 2 đờng thẳng // và 1 cát tuyến, cho biết số đo của một góc, biết tính các góc
còn lại.
- HS vận dụng đợc tiên đề Ơclít và tính chất của hai đờng thẳng// để giải bài tập.
- Bớc đầu biết suy luận và biết cách trình bày bài toán.
B. Ph ơng pháp : Gợi mở, nhóm
C. Chuẩn bị
GV: Thớc thẳng, ê ke, thớc đo góc , bảng phụ
HS: Thớc thẳng, ê ke.
D. Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1:
HS làm bài tập nhanh
Vẽ đợc mấy đờng thẳng a? Vì sao?
Vẽ đợc mấy đờng thẳng b? Vì sao?
Hoạt động 2:
Bài 36 (94):
? Gọi lần lợt từng học sinh điền vào
chỗ trống.
Hình vẽ cho biết a//b và c cắt a tại A ,
cắt b tại B. Hãy điền vào chổ trống
(...)trong các câu sau :
a) Â1=...(Vì là cặp góc so le trong)
b) Â2 = ... (Vì là cặp góc đồng vị)
c) góc B3 + góc A4 =...(Vì ...)
d) Góc B4 = Góc A2 (Vì ...)
Hoạt động 3:
Bài 29 (SBT):
? Bài toán yêu cầu làm gì?
? c có cắt b không?
? Nếu c không cắt b thì c và b nh thế
nào?
? Khi c//b thì xảy ra điều gì?
? Vậy khi c cắt 2 đờng thẳng a// b thì
suy ra điều gì?
Bài 35 (94):
Vẽ đờng thẳng a qua A sao cho a//BC
và vẽ đợc một đờng thẳng b qua B và
b//AC (Theo tiên đề Ơclít)
A
a 3 2

c
a A
b
a) C có cắt b
b) Nếu đờng thẳng C không cắt b thì
c//b. Khi đó, qua A ta vừa có a//b vừa có
c//b, điều này trái với tiên đề Ơclít, vậy
nếu a//b và c cắt a thì c cắt b.
Giáo án Hình học 7
18
Nguyễn Võ Hoàng Thủy

THCS Hải Thái

2008 - 2009
d) Hoạt động 4:
+ HS hoạt động nhóm:
4) Bài 38 (95)
(Điền ở bảng phụ)
e) Hoạt động 5 : Kiểm tra 15'
Đề ra:
I) Phần trắc nghiệm:
1) Hãy điền vào chỗ trống (...) trong các phát biểu sau:
a. Hai góc có mỗi cạnh của góc này là tia đối của mỗi cạnh góc kia, đợc gọi là hai
góc.......
b. Hai đờng thẳng vuông góc với nhau là hai đờng thẳng .......
2) Cho đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a và b (hình vẽ)
Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng:
A. A
1

0
; C. 120
0
; D. 80
0
II) Phần tự luận:
Cho đoạn thẳng AB dài 24mm. Hãy vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng ấy. Nói rõ
cách vẽ.
IV. Củng cố:
Trong bài
V. Dặn dò :
Làm bài tập: Cho 2 đờng thẳng a và b biết c a và c b. Hỏi a có song song với b
không? Vì sao?
- Chuẩn bị bài :" Từ vuông góc đến // "
******************
Ngày soạn:
Ngày dạy :
Tiết 10: Từ vuông góc đến song song
A. Mục tiêu:
- HS biết quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông góc hoặc cùng // với một đờng
thẳng thứ 3.
- Biết phát biểu gãy gọn một mệnh đề toán học.
Giáo án Hình học 7
19
Nguyễn Võ Hoàng Thủy

THCS Hải Thái

2008 - 2009
- Tập suy luận.

3
1 b
B
c
a) a c
b c
Thật vậy:
c a tại A có Â
3
=90
0
c b tại B có góc B
1
=90
0
mà gócA
3
và góc B
1
ở vị trí so le trong
và gócA
3
= góc B
1
suy ra a//b
b)
a A

c


0
mà a//b nên góc B
1

3
=90
0
suy ra cb tại B.
2) Ba đ ờng thẳng song song:
a
d"

d'
d
Nếu d// d
d"// d
Thật vậy:
a d vì a d và d d
a d vì a d và a// d
d // d vì cùng vuông góc với a.
* Tính chất: (SGK)
- Khi 3 đờng thẳng d, d, d // với nhau
bởi từng đôi một, ta ký hiệu:
d // d // d
IV.Củng cố:
1) ? Bài tập 40: c
Điền vào chỗ trống: 2 em a C 3 2
2) Cho hình vẽ: 4 1
? a có song song với b không?
? Chỉ ra các cặp góc có đỉnh A b 3 2

3 học sinh cùng lên làm bài 42, 43, 44.
III. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
a) Hoạt động 1:
? Nhận xét về hình vẽ của bạn
? Suy luận có đúng không?
? Phát biểu tính chất thành lời.
Bài 43 tự trình bày.
? Hai tính chất ở 2 bài 42, 43 có tính
chất gì?
? Bài 44 còn có thể phát biểu bằng cách
nào
b) Hoạt động 2:
Chú ý đến cách diễn đạt của HS để
sửa.
c) Hoạt động 3:
? Nếu d cắt d tại điểm M thì M có thể
1) Bài 42 (98) :
a) c a
b

b) a // b vì cùng vuông góc với c.
c) Hai đờng thẳng phân biệt cùng
vuông góc với đờng thẳng thứ 3 thì //
với nhau.
2) Bài 44 (98)
a) HS vẽ hình
a
b
c

b.) ? Nếu d cắt d tại M thì M không thể
nằm trên d vì M

d và d// d.
- Qua M nằm ngoài d vừa có d// d vừa có
d//d thì trái với tiên đề Ơclít.
- Để không trái với tiên đề Ơclít thì d
và d không thể cắt nhau => d//d
4) Bài 46:
Cho a AB tại A
b AB tại B
đờng thẳng DC lần lợt cắt 2 đờng
thẳng a và b tại D và C, sao cho góc
ADC=120
0
.
Tính góc DCB?

D a
A 120
0
B C b
a) Ta có: a // b ( cùng AB)
a//b
Góc ADC và DCB = 180
0
(trong cùng
phía)
=>Góc BDC - Góc ADC=
180

- HS biết thế nào là CM một định lý, biết đa một định lý về dạng: Nếu.... thì...
- HS đợc làm quen với mệnh đề lô gíc: p => q
B. Ph ơng pháp: Nêu vấn đề, gợi mở
C. Chuẩn bị
GV: Phấn màu, bảng phụ ghi một số tính chất để phân biệt đợc cấu trúc của định
lý.
HS:Tự ôn các tính chất trong SGK. Thớc kẻ, êke.
D. Tiến trình lên lớp:
I. ổn định lớp:
II. Bài cũ:
1) Phát biểu tiên đề Ơclít - vẽ hình minh hoạ.
2) Phát biểu tính chất của 2 đờng thẳng // - vẽ hình minh hoạ.
III. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
a) Hoạt động 1:
? Đọc phần định lý trang 99.
? Thế nào là một định lý.
? 1
? Lấy thêm ví dụ về định lý mà em đã
học.
? Vẽ hình minh hoạ định lý hai góc đối
đỉnh thì bằng nhau.
? Trong định lý trên, điều đã cho là gì?
? Điều phải suy ra là gì?
+ Trong 1 định lý, điều đã cho là giả
thiết , điều suy ra là kết luận.
? Một định lý gồm mấy phần? Là
những phần nào?
Mỗi định lý đều có thể phát biểu dới
dạng: nếu ... thì...

THCS Hải Thái

2008 - 2009
? Muốn viết đợc giả thiết và kết luận
của một định lý, ta cần chú ý điều gì?
b) Hoạt động 2:
Chứng minh định lý: Góc tạo bởi 2
tia phân giác của 2 góc kề bù là một góc
vuông.
? Viết giả thiết và kết luận của định lý.
? Tia phân giác của 1 góc là gì?
? Tại sao Góc mOz + Góc zOn = Góc
mOn?
2
1
(xOy) + zOy) =
2
1
. 180
0
? Muốn chứng minh 1 định lý ta làm
thế nào ?
? Vậy chứng minh định lý là gì ?
KL
O
1
= O
2
- Định lý gồm 2 phần.
- Định lý thờng đợc phát biểu dới dạng:

các căn cứ của nó cho đến KL
+ CM định lý là dùng lập luận để từ GT suy ra
KL
IV. Củng cố:
1) Định lý là gì? Định lý gồm những phần nào?
2) Giả thiết là gì? Kết luận là gì?
3) Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là định lý? Chỉ ra giả thiết và kết luận.
a. Nếu 1 đờng thẳng cắt 2 đờng thẳng // thì 2 góc trong cùng phía bù nhau.
b. Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng không có điểm chung.
c. Trong 3 điểm thẳng hàng có 1 và chỉ 1 điểm nằm giữa 2 điểm còn lại .
d. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.
V. Dặn dò:
Giáo án Hình học 7
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status