Gián án Giáo án Hình học 7 - ki 2 - Pdf 80

Trờng THCS Thụy Thanh - GV : Nguyễn nh thời - Bài soạn hình học 7
Ngày soạn 09 tháng 01 năm 2011 - Ngày dạy : Tháng năm 2011
888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888
Tuần 20- Tiết 33: luyện tập
I. Mục tiêu
- Củng cố trờng hợp bằng nhau góc-cạnh-góc
- Rèn kĩ năng nhận biết hai tam giác bằng nhau góc-cạnh-góc
- Luyện tập kĩ năng vẽ hình, trình bày lời giải bài tập hình
Phát huy trí lực của học sinh
II. Chuẩn bị:
GV : Giáo án, bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập. Thớc thẳng có chia khoảng , compa, phấn
màu , thức đo độ
HS : Thớc thẳng, compa, thức đo độ
III. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HS1:
Phát biểu trờng hợp bằng nhau góc-cạnh-
góc ?
Giải bài tập 35 trang 123
a) Để chứng minh OA = OB ta phải làm
sao ?
b) Để chứng minh CA = CB ta phải làm
sao ?
Giải bài tập 35 trang 123
a) Hai tam giác vuông AOH và BOH có
Ô
1
= Ô
2
(vì Ot là tia phân giác )
OH là cạnh chung

Xét

ABD và

DCA có :
CAD = BDA (hai góc so le trong, AC //
BD)
BAD = CDA (hai góc so le trong, AB //
CD)
1
2
1
y
t
x
2
1
C
H
B
A
O
Trờng THCS Thụy Thanh - GV : Nguyễn nh thời - Bài soạn hình học 7
Ngày soạn 09 tháng 01 năm 2011 - Ngày dạy : Tháng năm 2011
888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm
- HS có thể nối B với D
Bài tập 39 (Tr124-SGK): Treo bảng phụ vẽ
hình.
Trên hình 105,106,107,108 có các tam

Hình 108 Hai tam giác vuông ABD và
ACD Bằng nhau vì chúng có BAD = CAD,
AD là cạnh chung
Và hai tam giác vuông ABH và ACE bằng
nhau vì
chúng có :
Góc BAC chung, AB = AC (

ABD =

ACD)
Và hai tam giác vuông EBD và HCD bằng
nhau vì chúng có BD = CD (

ABD =

ACD) ,
BDE = CDH ( hai góc đối đỉnh )
Bài tập 40 (Tr124 SGK):
GT

ABC, M là trung điểm của BC
BE

Ax, CF

Ax
KL So sánh BE và CF
Giải: Xét


B
A
D
C
B
B
x
F
M
E
B
C
A
Trờng THCS Thụy Thanh - GV : Nguyễn nh thời - Bài soạn hình học 7
Ngày soạn 09 tháng 01 năm 2011 - Ngày dạy : Tháng năm 2011
888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888
Để chứng minh ID = IE ta phải làm sao ?
Tơng tự để chứng minh IE = IF ta phải
làm sao ?
F
E
D
I
C
B
A
HS: Chứng minh:

BDI=


Phát biểu trờng hợp bẳng nhau thứ nhất
của tam giác cạnh - cạnh - cạnh?
Phát biểu trờng hợp bẳng nhau thứ hai của
tam giác cạnh - góc - cạnh và các hệ quả
của chúng?
Phát biểu trờng hợp bẳng nhau thứ ba của
tam giác góc - cạnh - góc và các hệ quả
của chúng?
Đứng tại chổ phát biểu
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài tập 43 trang 125
a) Để chứng minh AD = BC ta phải làm
sao ?
Bài tập 43 trang 125
2
1
2
1
E
D
C
B
A
y
x
O
HS ghi GT và KL
a) Xét

OAD và

chứng minh thêm yếu tố nào bằng nhau?
Vậy AD = BC (hai cạnh tơng ứng)
b)

OAD =

OCB (chứng minh trên )

A
1
= C
1

mà A
1
+ A
2
= 180
0
(hai góc kề bù )
C
1
+ C
2
= 180
0
(hai góc kề bù )

A
2

ECD )


OAE =

OCE ( c . c . c)

AOE = COE (Hai góc tơng ứng)

OE là tia phân giác của góc xOy
Bài tập 44 (Trang 125- SGK)
a)

ABD và

ACD có
B = C , A
1
= A
2
nên D
1
= D
2
Và AD là cạnh chung
A
1
= A
2
( AD là phân giác)

ờng hợp:
A. C-G-C B. G-C-G C. C-C-C D. A,B,C đều sai
2.

ABC =

DEF, có AB=3 cm; Thì tam giác DEF cạnh có độ dài bằng 3 cm là:
A. DE B. EF C. DF D. cả ba cạnh
II. Tự luận:
5
D
C
B
A
Trờng THCS Thụy Thanh - GV : Nguyễn nh thời - Bài soạn hình học 7
Ngày soạn 09 tháng 01 năm 2011 - Ngày dạy : Tháng năm 2011
888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888
Cho tam giác ABC có AB=AC. Lấy điểm D trên cạnh AB, điểm E trên cạnh AC sao
cho AD=AE. Gọi K là giao điểm của BE và CD. Chứng minh rằng:
1.

AEB =

ADC, BE=CD
2.

KBD=

KCE
Đề ra 2:

DNE, MF=NE
2.

HEM=

HFN
6
Trờng THCS Thụy Thanh - GV : Nguyễn nh thời - Bài soạn hình học 7
Ngày soạn 09 tháng 01 năm 2011 - Ngày dạy : Tháng năm 2011
888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888
Tuần 21 -Tiết 35:
tam giác cân
I. Mục tiêu
- Nắm đợc định nghĩa tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều, tính chất về góc
của tam giác cân tam giác vuông cân, tam giác đều.
- Biết vẽ một tam giác cân, một tam giác vuông cân. Biết chứng minh một tam giác là
tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều. Biết vận dụng các tính chất của tam
giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều để tính số đo góc, để chứng minh các góc
bằng nhau
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, tính toán và tập dợt chứng minh đơn giản
II. Chuẩn bị:
GV: Thớc thẳng có chia khoảng, compa, phấn màu, tấm bìa
HS: Thớc thẳng, compa
III. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ
Em đã đợc học những loại tam giác nào?
ở hình vẽ tam giác ABC cho biết điều gì?
Cho biết: AB=AC
Hoạt động 2: Định nghĩa

7
CB
A
CB
A
Trờng THCS Thụy Thanh - GV : Nguyễn nh thời - Bài soạn hình học 7
Ngày soạn 09 tháng 01 năm 2011 - Ngày dạy : Tháng năm 2011
888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888
Hoạt động 3: Tính chất
Yêu cầu HS làm ?2
Yêu cầu HS làm bài tập 48 SGK
Có nhận xét gì hai góc ở đáy?
- Qua ?2 và bài tập trên em có nhận xét gì
về hai góc ở đáy của tam giác cân?
Ngợc lại nếu một tam giác có hai góc
bằng nhau thì tam giác đó là tam giác gì?
- Giới thiệu tam giác vuông cân
- Yêu cầu HS làm ?3
- Vậy trong tam vuông cân mỗi góc nhọn
có số đo bằng bao nhiêu độ?
HS: Tự ghi GT và KL
Chứng minh:
Xét

ABD và

ACD có:
AB=AC (GT)
BAD=CAD(GT)
AD chung

nên tam giác ABC cân tại B nên
A=C (2)
b, Từ (1) và (2) ở câu a suy ra
CBA



==

0
180



=++
CBA
(Định lý tổng
3 góc của 1 tam giác)
Suy ra:
CBA



==
=60
0

Đọc hệ quả
Tam giác có 3 góc bằng nhau
Tam giác cân có một góc bằng 60

OMN đều vì có OM=ON=NM

MOK cân tại M

NOP cân tại N
Hoạt động 5: Hớng dẫn học ở nhà
- Nắm vững định nghĩa và tính chất về góc của tam giác cân, tam giác vuông, tam
giác đều.
- Cách chứng minh một tam giác là cân, đều.
- Bài tập: 46;48;49 Tr 127 SGK
- Bài tập: 67;68 SBT Tr 106
9
40

70

IH
G
E
D
C
B
A
M
N
P
K
O
Trờng THCS Thụy Thanh - GV : Nguyễn nh thời - Bài soạn hình học 7
Ngày soạn 09 tháng 01 năm 2011 - Ngày dạy : Tháng năm 2011

HS1:
a) Giả sử tam giác ABC cân tại A ta phải
tính các góc ở đáy B và C Biết góc A bằng
40
0


ABC có: A + B + C = 180
0
(t/c tổng ba
góc của tam giác)
40
0
+ B + C = 180
0


B + C = 180
0
- 40
0
= 140
0
mà B = C ( vì tam giác ABC can tại A)

B = C = 70
0
HS2: b) Giả sử tam giác MNP cân tại P ta
phải tính góc ở đỉnh P biết góc ở đáy bằng
40

Hoạt động 2: Luyện tập
Bài tập 50 (Tr 127 SGK)
Mỗi nhóm làm 1 câu ( chia 2 nhóm)
Nếu là mái tôn: góc ở đỉnh của tam giác
cân là 145
0
thì tính góc ở đáy nh thế nào?
Tơng tự hãy tính trong trờng hợp là mái
ngói?

ABC có AB = AC nên cân tại A suy ra
B = C
A + B + C =180
0
(t/c tổng ba góc của tam
giác)
Hay A + 2B = 180
0


2B = 180
0
- A

B = ( 180
0
- A ): 2
a) Nếu mái tôn thì A = 145
0


cách chứng minh
Câu a HS có thể chứng minh cách 2
GV: Mở rộng: Nối E với D hãy đặt thêm
câu hỏi:
c, Chứng minh AED cân
d,

IEB=

IDC
e, Chứng minh: ED//BC
Bài tập 52 (Tr 128 SGK)
GV đa đề bài lên bảng phụ:

Vậy ABC = (180
0
- 100
0
) : 2 = 80
0
: 2 =
40
0
* Bài tập 51(Tr 51 SGK): Treo bảng phụ
GT:

ABC cân (AB=AC)
D

AC; E

1
, C
2
= C - C
1
Mà B = C (

ABC cân tại A) , B
1= C
1

(CM trên )
Suy ra B
2
= C
2

Vậy tam giác BIC là tam giác cân tại I
c, Ta có AE=AD (GT)
Suy ra:

AED cân tại A
d, HS chứng minh theo 3 cách
C/1:

ABD=


888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888
2
1
2
1
O
B
C
A
x
y
Hai tam giác vuông AOB và AOC có bằng
nhau không ? vì sao ?
Suy ra

AOB =

AOC
Suy ra AC = AB ( hai cạnh tơng ứng )
Vậy

ABC là tam giác gì ?
Đề toán cho góc xOy có số đo 120
0
ta đã
sử dụng cha ? Vậy ta phải sử dụng số đo
này để làm gì ?
Gọi ý :
Ta sử dụng số đo này để tìm số đo một
góc của tam giác ABC



A
1
= 90
0
- 60
0
= 30
0
Tơng tự A
2
= 30
0


CAB = 60
0
(2)
Từ (1) và (2) suy ra

ABC là tam giác
đều
Hoạt động 3: Giới thiệu bài đọc thêm
Cho HS tìm hiểu bài đọc thêm
Hoạt động 4 : Hớng dẫn học ở nhà
- Ôn lại định nghĩa và tính chất của tam giác cân, tam giác đều, cách chứng minh
một tam giác là tam giác cân, tam giác đều
- Bài tập về nhà: 72,73,75,76 Tr 107 SBT
12

Cho HS tiến hành thực hiện ?2
Cho 2 HS lên bảng: 1HS thực hiện nh hình
121, 1HS thực hiện nh hình 122
Hãy tính diện tích hình vuông có cạnh
bằng c ở hình 1
Tính diện tích hai hình vuông ở hình 2
Nhận xét gì về diện tích phần bìa không bị
che lấp ở hai hình? Giải thích?
Hệ thức a
2
+b
2
= c
2
nói lên điều gì?
Yêu cầu HS đọc nội dung định lý
Treo bảng phụ nội dung định lý
Cả lớp thực hiện
+ Vẽ tam giác
+ Đo cạnh huyền: 5 cm
Rút ra nhận xét
Thực hiện ?2
Diện tích phần bìa: c
2
Diện tích phần bìa: a
2
+b
2
Vậy: a
2

Trờng THCS Thụy Thanh - GV : Nguyễn nh thời - Bài soạn hình học 7
Ngày soạn 09 tháng 01 năm 2011 - Ngày dạy : Tháng năm 2011
888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888
Đọc phần lu ý ở SGK
Yêu cầu HS làm ? 3
? 3

ABC vuông tại B nên theo định lý
Pytago ta có
AC
2
= AB
2
+ BC
2
10
2
= x
2
+ 8
2


x
2
= 10
2
- 8
2


Tam giác ABC có BC
2
=AB
2
+AC
2
thì tam
giác ABC nh thế nào?
Giới thiệu nội dung định lý đảo
(Treo bảng phụ)
?4
BAC=90
0

Đọc định lý đảo
Hoạt động 3: Củng cố- Luyện tập
+ Phát biểu nội dung định lý Pitago
Phát biểu nội dung định lý Pitago đảo?
+ Bài tập 53 (Tr131 SGK)
Giải bài tập 53
Hình 157 a: Tam giác này là tam giác
vuông nên theo định lý Pytago ta có :
x
2
= 12
2
+ 5
2
= 144 + 25 = 169



x = 20
Hình 127d: Tam giác này là tam giác
vuông nên theo định lý Pytago ta có :
x
2
=
2
7
+ 3
2
= 7 + 9 = 16

x = 4
Hoạt động 4: Hớng dẫn học ở nhà
- Học thuộc định lý Pitago (thuận và đảo)
- Bài tập về nhà: 54,55,56,57 (SGK- Tr 131)
- 82+83 (SBT- Tr 108)
- Đọc mục có thể em cha biết
14
C
B
A
b)
a)
2
1
x
5
12

Yêu cầu HS vẽ hình minh hoạ
GV nhận xét và cho điểm
-HS 1: Lên bảng trả lời
Vẽ hình và viết hệ thức
Làm bài tập 54 trang 131
Kết quả: AB= 4 m
-HS2: Phát biểu định lý Pitago đảo
Làm bài tập 55 trang 131
Vì bức tờng xây vuông góc với mặt đất nên
hình tam giác tạo bởi thang, bức tờng, chân
thang đến chân tờng là tam giác vuông
(cạnh huyền là thang)
Gọi chiều cao của bức tờng là x (x > 0)
Theo định lý Pytago ta có:
4
2
= 1
2
+ x
2


x
2
= 4
2
- 1
2
= 16 - 1 = 15


tam giác có số đo ba cạnh là 9cm, 15cm,
12cm là tam giác vuông
b) 13
2
= 169; 12
2
= 144; 5
2
= 25
ta thấy 169 = 144 + 25; Hay13
2
= 12
2
+ 5
2
Vậy theo định lý đảo của định lý Pytago thì
tam giác có số đo ba cạnh là 5dm, 13dm,
12dm là tam giác vuông
c) 10
2
= 100; 7
2
= 49
Ta thấy 100

49 + 49; Hay 10
2


7

=289
17
2
=289

8
2
+5
2
=17
2
Vậy tam giác ABC là tam giác vuông
HS: AC=17 là cạnh lớn nhất, nên tam giác
ABC vuông tại B
Bài tập 86 (Tr 108 SBT )
Tam giác ABD vuông tại A, nên áp dụng
định lý Pitago ta có:
BD
2
=AB
2
+AD
2
=5
2
+10
2
=125

( )

+ 4
2
= 400 + 16 = 416


d =
416

20,4
Vậy 20,4 < 21
Nên khi anh Nam đẩy tủ cho đứng thẳng,
tủ không bị vớng vào trần nhà
Hoạt động 3: Hớng dẫn học ở nhà
- Ôn tập định lý Pitago Bài tập: 59;60;61;62 Tr 133 SGK; 89 SBT Tr 108
- Xem lại mục có thể em cha biết
16
O
D
C
B
A
10
5
D
C
B
A
Trờng THCS Thụy Thanh - GV : Nguyễn nh thời - Bài soạn hình học 7
Ngày soạn 09 tháng 01 năm 2011 - Ngày dạy : Tháng năm 2011
888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888

=144+256=400

AC = 20

AHB vuông tại H nên theo định lý
Pytago ta có: AB
2
= AH
2
+ BH
2


BH
2
= AB
2
- AH
2
= 13
2
- 12
2
= 169 - 144 = 25


BH = 5cm
BC = BH + HC = 5 + 16 = 21(cm)
HS2: Chữa bài tập 59 (Tr 133- SGK)
ABCD là hình chữ nhật nên tam giác ADC

A
48 cm
36 cm
D
C
B
A
GT Cho AH= 7 cm
HC= 2 cm


ABC cân
KL Tính đáy BC
2
7
H
C
B
A
Trờng THCS Thụy Thanh - GV : Nguyễn nh thời - Bài soạn hình học 7
Ngày soạn 09 tháng 01 năm 2011 - Ngày dạy : Tháng năm 2011
888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888
AB=?
Tam giác vuông nào đã biết 2 cạnh? Ta
tính đợc cạnh nào?
Yêu cầu HS trình bày cụ thể
Bài tập 61 (Tr133- SGK)
Gợi ý HS lấy thêm các điểm: H,K,I trên
hình.
Bài tập 63 (Tr133- SGK)

+HC
2
=32+2
2
=36
Vậy BC= 6 cm
b, Tơng tự nh câu a:
KQ: BC=
10
cm
Bài tập 61 (Tr133- SGK)

vuông ABI có:
AB
2
=AI
2
+BI
2
=2
2
+1
2
=4+1=5

AB=
5
Tơng tự:
AC= 5
BC=

2

OC=10>9
OD
2
=3
2
+8
2
=73

OD=
73
<9
Vậy con Cún đến đợc các vị tríA,B,D nhng
không đến đợc vị trí C
Bài tập 91 (Tr109 SBT):
Chọn đợc các bộ ba số:
5;12;13
8;15;17;
9;12;15
Hoạt động 3: Hớng dẫn học ở nhà
18
H
B
I
A
K
C
6m

HS: Thớc thẳng, êke, compa
III. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của giáo viên
Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ
Nêu các trờng hợp bằng nhau của tam giác
vuông đợc suy ra từ các trờng hợp bằng
nhau của tam giác?
Trên mỗi hình hãy bổ sung các điều kiện
về cạnh hay về góc để đợc các tam giác
vuông bằng nhau theo từng trờng hợp đã
học?
Phát biểu
Hai cạnh góc vuông bằng nhau
Hoạt động 2: Các trờng hợp bằng nhau đã biết của tam giác vuông
Hai tam giác vuông bằng nhau khi chúng
có những yếu tố nào bằng nhau?
Yêu cầu HS làm ?1
Yêu cầu HS giải thích
- Hai cạnh góc vuông bằng nhau
- Một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề
cạnh ấy bằng nhau
- Cạnh huyền và một góc nhọn bằng nhau
?1:
Trên hình 143 có

AHB =

AHC
Trên hình 144 có


C
'
C
'
B
'
A
'
C
B
A
F
E
DC
B
A
Trờng THCS Thụy Thanh - GV : Nguyễn nh thời - Bài soạn hình học 7
Ngày soạn 09 tháng 01 năm 2011 - Ngày dạy : Tháng năm 2011
888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888
Yêu cầu HS làm ?2:
Chứng minh :
Xét

ABC vuông tại A, theo định lý
Pytago ta có
BC
2
= AB
2
+ AC

Nên AB = DE
Từ đó suy ra

ABC =

DEF (c. c. c)
?2: Cách 1:

AHB=

AHC (Cạnh huyền- cạnh góc
vuông)
Vì AHB=AHC=90
0
Cạnh huyền AB=AC (GT)
Cạnh góc vuông AH chung
Cách 2:

ABC cân
CB


=
(Tính chất của tam giác cân)


AHB=

AHC (Cạnh huyền - góc
nhọn)

I. Mục tiêu
- Giải các bài tập về các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác vuông; qua đó tiếp tục
rèn luyện khả năng phân tích tìm cách giải và trình bày bài toán chứng minh hình học
- Biết vận dụng các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác vuông để chứng minh các
đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
II. Chuẩn bị:
GV: Giáo án, thớc thẳng, êke, compa
HS: Thớc thẳng, êke, compa
III. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của giáo viên
Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ
Phát biểu các trờng hợp bằng nhau của hai
tam giác vuông?
Chữa bài tập 64 (Tr 136- SGK)
Nêu 4 trờng hợp bằng nhau của tam giác
vuông
Chữa bài tập 64 (Tr 136- SGK)
Bổ sung thêm điều kiện: BC=EF
hoặc ĐK: AB=DE
hoặc
FC


=
Hoạt động 2: Luyện tập
Gọi 1 HS chữa bài tập 65 (137-SGK)
Để chứng minh AH = AK ta phải chứng
minh điều gì ?
Tia phân giác của một góc là gì ?
Vậy để chứng minh AI là tia phân giác

A
H
K
a, AH=AK
b, AI là phân giác góc A
KL

ABC cân tại A
(

A<90

)
BH

AC(H
thuộc AC)
CK

AB (K
thuộc AB)
GT
I
C
B
A
Trờng THCS Thụy Thanh - GV : Nguyễn nh thời - Bài soạn hình học 7
Ngày soạn 09 tháng 01 năm 2011 - Ngày dạy : Tháng năm 2011
888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888
Bài tập 98 (tr 110 SBT)

AHM có
0
90

==
HK
Cạnh huyền AM chung
1

A
=
2

A
(GT)

AKM =

AHM (cạnh huyền- góc
nhọn)
Suy ra: KM=HM (hai cạnh tơng ứng)
xét:

BKM và

CHM
có:
0
90



AIK (cạnh huyền góc
nhọn)

IH=IK (cạnh tơng ứng)

HIB =

KIC (Cạnh huyền- cạnh góc
vuông)

HB=KC (cạnh tơng ứng)
Hoạt động 3: Hớng dẫn học ở nhà
- Làm bài tập: 96,97,99 (Tr 100- SBT)
- Hai tiết sau thực hành ngoài trời
- Mỗi tổ chuẩn bị: 4 cọc tiêu, 1 giác kế, 1 sợi dây dài 10m, 1 thớc đo chiều dài
- Ôn lại cách sử dụng giác kế.
Tiết 42-43: thực hành ngoài trời
I. Mục tiêu
- Học sinh biết cách xác định khoảng cách giữa hai địa điểm A và B trong đó có một
23
H
K

ABC cânKL

ABC; MB=MC

A
1

III. Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của giáo viên
Hoạt động 1: Học sinh tiến hành
Cho HS tới địa điểm thực hành
Phân công vị trí từng tổ
Với mỗi cặp điểm A,B bố trí hai tổ cùng
làm để đối chiếu kết quả
- Di chuyển tới địa điểm do GV bố trí
- Nhận địa điểm
- Tiến hành
Trong khi thực hành mỗi tổ cần có th ký
ghi lại tình hình và kết quả thực hành
Hoạt động 2 : Báo cáo thực hành
Cho HS báo cáo theo mẫu sau:
STT Họ tên HS
Điểm chuẩn
bị dụng cụ
ý thức kỷ
luật (3 đ)
Kỷ năng
thực hành (3
đ)
Tổng số
điểm
- Nhận xét chung Tổ trởng ký tên
Hoạt động 3 : Nhận xét đánh giá
GV thu báo cáo thực hành của các tổ
Kiểm tra vị trí thực hành, thông báo điểm
Hoạt động 4 : Hớng dẫn về nhà
- yêu cầu HS thu dọn đồ thực hành

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của giáo viên
Hoạt động 1: ôn tập về tổng 3 góc của một tam giác: 12'
Vẽ hình lên bảng
Phát biểu định lý về tổng 3 góc của một
tam giác?
Nêu công thức minh hoạ hình vẽ
Phát biểu tính chất góc ngoài của tam
giác. nêu công thức minh hoạ?
Treo bảng phụ bài tập 68 (SGK)
Treo bảng phụ bài tập 67 (SGK)
Yêu cầu HS giải thích các câu sai
Tổng ba góc của một tam giác bằng 180
0
.
0
111
180



=++
CBA
Phát biểu tính chất
Công thức:
112


BAC
+=
=

b, trong tam giác vuông có một góc bằng
90
0
mà tổng 3 góc của một tam giác bằng
180
0
nên hai góc nhọn có tổng bằng 90
0
,
hai góc nhọn phụ nhau.
Bài tập 67 (SGK): HS đứng tại chổ
Các câu đúng là: 1,2,5
Các câu sai là: 3,4,6
Hoạt động 2: ôn tập về các trờng hợp bằng nhau của tam giác:30'
Phát biểu 3 trờng hợp bằng nhau của tam
giác
Yêu cầu HS phát biểu chính xác.
Treo bảng phụ hình vẽ các trờng hợp bằng
nhau của tam giác vuông
Bài tập 69 (Tr 141-SGK):
Yêu cầu HS vẽ hình vào vở
Sau đó ghi GT và KL
Phát biểu ba trờng hợp bằng nhau của tam
giác: c.c.c; c.g.c; g.c.g

ABD và

ACD có:
AB=AC(gt)
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status