Giáo án Hình học 7 chương 2 bài 7: Định lý Pitago - Pdf 48

GIÁO ÁN HÌNH HỌC 7
Tiết: 37.

ĐỊNH LÍ PY-TA-GO
A. Mục tiêu:
- Học sinh nắm đươc định lí Py-ta-go về quan hệ giữa ba cạnh của tam giác vuông.
Nắm được định lí Py-ta-go đảo.
- Biết vận dụng định lí Py-ta-go để tính độ dài một cạnh của tam giác vuông khi
biết độ dài của hai cạnh kia. Biết vận dụng định lí đảo của định lí Py-ta-go để nhận
biết một tam giác là tam giác vuông.
- Biết vận dụng các kiến thức học trong bài vào làm bài toán thực tế.
B. Chuẩn bị:
- Giáo viên:Bảng phụ ?3 bài 53; 54 tr131-SGK; 8 tấm bìa hình tam giác
vuông, 2 hình vuông; thước thẳng, com pa.
- Học sinh: Tương tự như của giáo viên.
C. Các hoạt động dạy học:
I. Tổ chức lớp: (1')
II. Kiểm tra bài cũ: (')
III. Tiến trình bài giảng:
Hoạt động của thày, trò
- Giáo viên cho học sinh làm ?1
- Cả lớp làm bài vào vở.
- 5 học sinh trả lời ?1

Ghi bảng
1. Định lí Py-ta-go (20')
?1
B

3 cm


A
GT
KL

C

 ABC vuông tại A
BC 2  AC 2  AB2

?3
H124: x = 6
H125: x = 2
2. Định lí đảo của định lí Py-ta-go (7')
- Giáo viên treo bảng phụ với nội dung ?4
?3
� 900
BAC
- Học sinh trả lời.
* Định lí: SGK
- Yêu cầu học sinh làm ?4
- Học sinh thảo luận nhóm và rút ra kết
luận.

? Ghi GT, KL của định lí.
- 1 học sinh lên bảng ghi GT, KL.
? Để chứng minh một tam giác vuông

GT
KL


- Rèn luyện kĩ năng trình bày lời giải chứng minh tam giác vuông.
- Thấy được vai trò của toán học trong đời sống
B. Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ bài tập 57; 58 - tr131; 132 SGK ; thước thẳng.
- Học sinh: thước thẳng.
C. Các hoạt động dạy học:
I. Tổ chức lớp: (1')
II. Kiểm tra bài cũ: (7')


- Học sinh 1: Phát biểu nội dung định lí Py-ta-go, vẽ hình ghi bằng kí hiệu.
- Học sinh 2: Nêu định lí đảo của định lí Py-ta-go, ghi GT; KL.
III. Tiến trình bài giảng:
Hoạt động của thày, trò
- Giáo viên treo bảng phụ nội dung
bài tập 57-SGK
- Học sinh thảo luận theo nhóm.

- Yêu cầu 1 học sinh đọc bài.
- 1 học sinh đọc bài.
- Yêu cầu học sinh làm việc theo
nhóm học tập

- Đại diện 3 nhóm lên làm 3 câu.
- Lớp nhận xét
- Giáo viên chốt kết quả.

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài
toán.
- 1 học sinh đọc đề toán.

12

B
GT

C
5

H
 ABC, AH  BC, AC = 20 cm
AH = 12 cm, BH = 5 cm


? Để tính chu vi của tam giác ABC ta
phải tính được gì.
- Học sinh: AB+AC+BC
? Ta đã biết cạnh nào, cạnh nào cần
phải tính
- HS: Biết AC = 20 cm, cần tính AB,
BC
? Học sinh lên bảng làm.

KL Chu vi  ABC (AB+BC+AC)
Chứng minh:
. Xét  AHB theo Py-ta-go ta có:
AB2  AH 2  BH 2
Thay số: AB2 122  52 144  25
 AB2 169  AB 13cm

. Xét  AHC theo Py-ta-go ta có:

III. Tiến trình bài giảng:
Hoạt động của thày, trò
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 59
- Học sinh đọc kĩ đầu bìa.
? Cách tính độ dài đường chéo AC.
- Dựa vào  ADC và định lí Py-ta-go.
- Yêu cầu 1 học sinh lên trình bày lời
giải.
- Học sinh dùng máy tính để kết quả
được chính xác và nhanh chóng.

Ghi bảng
Bài tập 59 (7')
xét  ADC có �ADC  900
 AC 2  AD2  DC 2
Thay số: AC 2 482  362
AC 2 2304  1296 3600
AC  2600 60
Vậy AC = 60 cm
Bài tập 60 (tr133-SGK) (12')

A
- Yêu cầu học sinh đọc đầu bài, vẽ hình
ghi GT, KL.
- 1 học sinh vẽ hình ghi GT, KL của bài.

13
12

B



 AC 2  AH 2  HC 2
AC 2 122  162 144  256
? Nêu cách tính AC.
- HS: Dựa vào  AHC và định lí Py-tago.

- Giáo viên treo bảng phụ hình 135
- Học sinh quan sát hình 135
? Tính AB, AC, BC ta dựa vào điều gì.
- Học sinh trả lời.
- Yêu cầu 3 học sinh lên bảng trình bày.

AC 2 400  AC  400 20
Bài tập 61 (tr133-SGK)
Theo hình vẽ ta có:
.AC 2 42  32 16  9 25 52
 AC 5
.BC 2 52  32 25  9 34
 BC  34
.AB2 12  22 1 4 5
 AB  5
Vậy  ABC có AB =

5 , BC =

34 ,

AC = 5
IV. Củng cố: (3') - Định lí thuận, đảo của định lí Py-ta-go.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status