Tài liệu giao an hinh hoc 8_chuan kien thuc - Pdf 79

Giáo án Hình học 8 Năm
học ; 2010- 2011

Ng y d y:
Tiết 33 Diện tích hình thang
A/ Mục tiêu:
- Kiến thức: Học sinh nắm đợc công thức tính hình thang, hình bình hành
- Kỹ năng: Học sinh tính đợc diện tích hình thang, hình bình hành theo công thức đã học.
Học sinh vẽ đợc một tam giác, một hình bình hành hay một hình chữ nhật bằng diện tích của một
hình chữ nhật hay hình bình hành cho trớc.
Học sinh chứng minh đợc công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành
theo diện tích các hình đã biết trớc.
- T duy: Học sinh đợc làm quen với phơng pháp đặc biệt hoá qua việc chứng minh công
thức tính diện tích hình bình hành.
B/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- Giáo viên: + Bảng phụ ghi bài tập, định lý, phiếu học tập
+ Thớc kẻ, êke, phấn màu
- Học sinh: + Thớc thẳng, êke, bảng nhóm, compa
+ Ôn tập công thức tính diện tích hình chữ nhật, tam giác, diện tích hình thang.
C/ Ph ơng pháp: Vấn đáp , gợi mở, luyện tập thực hành, hựp tác nhóm nhỏ.
D/ Hoạt động dạy và học
Hoạt động của G/v Hoạt động của H/s Ghi bảng
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
* Hoạt động 2: Công thức tính diện tích hình thang
1./ Công thức tính diện tích
hình thang
- Giáo viên yêu cầu học sinh
nêu lại định nghĩa hình thang
- Hình thang là 1 tứ giác có
2 cạnh đối song song
- Giáo viên vẽ hình thang

).(
22
)(
22
2
AHCDAB
S
ABxAHDCxAH
S
AHCK
ABxAHABxCK
S
DCxAH
S
ABCD
ABCD
ABC
ADC
+
=
+==>
=
==
=
- Cơ sở của cách chứng minh
này là gì?
- Là vận dụng tích chất 2
của diện tích đa giác và
công thức tính diện tích tam
giác

đúng. Hình bình hành là 1 hình
thang có 2 đáy bằng nhau
- Dựa vào công thức tính
diện tích hình thang để
tính diện tích hình bình
hành
S
hbh
=
ha
haa
.
2
)(
=
+
- Giáo viên yêu cầu 1 học
sinh đọc định lý/ T 124
SGK
- Tính diện tích 1 hình
bình hành biết AB= 3,6;
cạnh AD = 4cm,

ADC = 30
o
ADH có
H

= 90
o

chữ nhật tức bằng a, b
phải có chiều cao tơng
ứng cạnh a là bao nhiêu?
- Để diện tích tam giác bằng a; b
thì chiều cao tơng ứng với cạnh a
phải là 2b
- Giáo viên vẽ hình lên
bảng
- Học sinh vẽ hình vào vở
- Nếu tam giác có cạnh
bằng b thì chiều cao t-
ơng ứng là bao nhiêu?
- Nếu tam giác có cạnh bằng b
thì chiều cao tơng ứng phải là 2a2
b
a
h
30
o
B
C
D
H
A
4
3,6
a = 3cm

1
. Nếu hình
bình hành có cạnh là a thì chiều
cao tơng ứng phải là
b
2
1
.
Nếu hình bình hành có cạnh là b
thì chiều cao tơng ứng là
a
2
1
- Yêu cầu 2 học sinh lên
bảng vẽ hình ở cả hai tr-
ờng hợp
* Hoạt động 4: Luyện tập - củng cố
- Giáo viên đa đề bài và
hình vẽ lên bảng phụ bài
tập 26/ T125 SGK
3. Bài tập
Bài 26/ T125 SGK
Để tính đợc diện tích
hình thang ABDE ta cần
biết thêm cạnh nào
- Để tính đợc diện tích hình
thang ABDE ta cần biết cạnh AD
)(972
2
36)3123(

b/2
b
a
b
a/2
A
B
E
C
D
23 m
31m
S
ABCD
= 828 m
2
Giáo án Hình học 8 Năm
học ; 2010- 2011

A/ Mục tiêu:
- Kiến thức: Học sinh nắm đợc công thức tính hình thoi
- Kỹ năng: Học sinh biết đợc hai cách tính diện tích hìnhh thoi, biết cách tính diện tích của
một tứ giác có hai đờng chéo vuông góc
Học sinh vẽ đợc hình thoi một cách chính xác.
- T duy: Học sinh phát hiện và chứng minh đợc định lý về diện tích hình thoi.
B/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- Giáo viên: + Bảng phụ ghi bài tập, ví dụ, định lý
+ Thớc kẻ, êke, phấn màu
- Học sinh: + Thớc thẳng, êke, compa, thớc đo góc, bảng phụ, bút dạ
+ Ôn công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành, hình chữ nhật tam

D
Giáo án Hình học 8 Năm
học ; 2010- 2011

- Giáo viên đa hình vẽ 145 lên
bảng phụ và nói: Cho tứ giác
ABCD có ACBD tại H. Hãy tính
diện tích tứ giác ABCD theo 2 đ-
ờng chéo AC và BD
- Học sinh hoạt động theo
nhóm dựa vào gợi ý của
SGK
- Đại diện 1 nhóm trình bày
cách giải học sinh nhóm
khác trình bày cách khác
hoặc nhật xét
2
)(
2
;
2
HDBHAC
S
HDxAC
S
BHxAC
S
ABCD
ADCABC
+

2. Công thức tính diện
tích hình thoi
Câu hỏi 2
- Giáo viên yêu cầu học sinh thực
hiện câu hỏi 2
- Vì hình thoi là tứ giác có 2
đờng chéo vuông góc nên
diện tích hình thoi cũng
bằng nửa tích hai đờng chéo
- Giáo viên khẳng định điều đó là
đúng viết công thức
21
2
1
ddS
hthoi
=
d
1
, d
2
là 2 đờng chéo
- Vậy ta có mấy cách tính diện
tích hình thoi
- Có hai cách tính diện tích
hình thoi là:
S = a.h
21
2
1

hình gì? Chứng minh?
- Học sinh trả lời miệng,
giáo viên ghi lên bảng.
AB = 30cm, CD = 50m
S
ABCD
= 800m
2
a./ Vì ABCD là hình thang
cân nên AC = BD (t/c)
ME
gtEBAE
gtMDAM
= >



=
=
)(
)(
là đờng trung
bình của ADB
BDME
2
1
==>
Chứng minh tơng tự:
MGAN
ACMG

. Để
tính đợc S
ABCD
ta cần tính thêm yêu
tố nào nữa?
- Ta cần tính thêm MN và
EG
b./
)(400
2
2040
2
)(20
80
800.2
2
40
2
5030
2
2
m
x
MNxEG
S
m
CDAB
S
EG
m

2
1
2
1
mS
EG
CDAB
MNxEGS
ABCD
MENG
===
+
=
=
Bài 33/T128 SGK
-Yêu cầu 1 học sinh đọc đề bài 1
học sinh vẽ hình thoi trên bảng
- 1 học sinh vẽ6
Giáo án Hình học 8 Năm
học ; 2010- 2011

- Nếu không dựa vào không thức
tính diện tích hình thoi theo đờng
chéo, hãy giải thích tại sao diện
tích hình chữ nhật AEFC bằng
diện tích hình thoi ABCD
- Ta có.


7
E
B
F
C
Q
D
A
0
Giáo án Hình học 8 Năm
học ; 2010- 2011

Ngày soạn 12/1/2010
Tiết 35 luyện tập
A/ Mục tiêu :
- Kiến thức: Củng cố công thức tính diện tích hình thoi
- Kỹ năng: H/s vận dụng đợc công thức tính diện tích hình thoi trong giải toán: tính toán,
chứng minh
B/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- Giáo viên: + Bảng phụ
+ Thớc kẻ, compa, eke, phấn màu
- Học sinh: Thớc kẻ, êke, compa, bảng phụ nhóm, bút viết bảng
C/ Tiến trình dạy và học
Hoạt động của G/v Hoạt động của H/s Ghi bảng
* Hoạt động 1: Kiểm tra và chữa
bài tập
I) Chữa bài tập
- H: phát biểu công thức tính diện
tích hình thoi? Chữa bài tập 35/129

2
B) 16 cm
2
C) 12cm
2
D) 1 kết quả khác
Bài 41/ T132
a./
)(4,20
2
8,66
2
S
2
DBE
cm
xxBCDE
===
b./ S
EHIK
= S
ECH
- S
KCI8
D
A
B

V. Rút kinh
nghiệm : .............................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
...............
Ngày soạn 13/1/2010
Tiết 36 Diện tích đa giác
A/ Mục tiêu:
- Kiến thức: Nắm vững công thức tính diện tích các đa giác đơn giản, đặc biệt là các cách
tính diện tích tam giác và hình thang
- Kỹ năng: Biết chia một cách hợp lý đa giác cần tìm diện tích thành những đa giác đơn giản
mà có thể tính đợc diện tích. Biết thực hiện các phép vẽ và đo cần thiết.
- Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi vẽ, đo, tính
B/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- Giáo viên: Bảng phụ , Thớc kẻ, êke -Học sinh: Thứơc có chia khoảng, máy tính
C/ Các ph ơng pháp: Vấn đáp, Phát hiện và giải quyết vấn đề, Hoạt động nhóm nhỏ
D/ Tiến trình dạy và học
Hoạt động của g/v
Hoạt động của h/s Ghi bảng
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị
của học sinh.
* Hoạt động 2: Cách tính diện tích
của một hình bất kỳ
- Chúng ta đã đợc học công thức
tính dtích một số đa
giác đặc biệt nh: Dtích
tam giác, hình thang,
hình bình hành, hình
chữ nhật, hình
thoi,hình vuông. Nhng

thành nhiều tam giác
vuông và hình thang
vuông và nêu câu hỏi
- Chia đa giác ở hình 149 thành
4 hình: 1 hình thang vuông và 3
hình tam giác
* Hoạt động 3: Ví dụ
Ví dụ
- Giáo viên đa hình 150 lên bảng
phụ sau đó yêu cầu
học sinh đọc yêu cầu
của ví dụ.
- Học sinh đọc to ví dụ
- Ta có thể chia đa giác đó thành
những hình nào?
- Có thể chia đa giác thành 3
hình: Hình thang vuông, hình
chữ nhật và hình tam giác
- 1 học sinh lên bảng vẽ đoạn
CG, AH nh hình vẽ T130
- Để tính diện tích đa giác trên
quy về cho ta phải tính
đợc diện tích những
hình nào
- Tính diện tích hình thang
vuông DEGH và diện tích
hình tam giác AIH và diện
tích hình chữ nhật ABGH
Muốn tính diện tích các hình trên
ta cần phải biết độ dài

73
2
2137
8
2
2)53(
2
)(
cm
xAHxIK
S
cmxBGxABS
cm
CDGCDE
S
AIH
ABGH
AFGC
===
===
=
+
=
+
=
Vậy S
ABCDEGHI
= S
DEGC
+

=?
S
ABCDE
= S
ABC
+ S
AHE
+
S
KCD
+ S
HED
- Yêu cầu tất cả học sinh đo các đoạn thẳng, giáo viên ghi lại rồi gọi 1 học sinh lên bảng tính11
Giáo án Hình học 8 Năm
học ; 2010- 2011

Ngày dạy3/1/2011
Lớp: 8B1
Chơng III: tam giác đồng dạng
Tiết 37: Định lý Ta-lét trong tam
giác
A/ Mục tiêu
- Kiến thức: H/s nắm vững định nghĩa về tỉ số của 2 đoạn thẳng
+ Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số đo độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo
+ Tỉ số của hai đoạn thẳng không phụ thuộc vào cách chọn đơn vị đo (miễn là khi
đo chỉ cần chọn cùng một đơn vị đo)
+H/s nắm vững định nghĩa về đoạn thẳng tỉ lệ

- Hoạt động cá nhân: tính tỉ số
của 2 đoạn thẳng ở ? 1, đọc kết
quả tính đợc
?1/56:
a, AB = 3cm, CD = 5cm
ta có:
5
3
=
CD
AB
b, FE = 4dm, MN = 7dm
ta có:
7
4
=
MN
FE
- H: Tỉ số của hai đoạn thẳng
là gì?
- Đ/n: tỉ số của hai đoạn thẳng
là tỉ số độ dài của chúng theo
cùng một đơn vị đo
* Định nghiã: /56/SGK
- G/v nhấn mạnh: tỉ số giữa
các độ dài theo cùng đơn vị
đo
- G/v nêu ký hiệu, lu ý thứ tự
của các đoạn thẳng, yêu cầu
xem VD/56/sgk


C


D

- H: hãy viết tỉ lệ thức đó?
- H: cho biết quan hệ giữa các
đoạn thẳng trong tỉ lệ thức
đó?
Có khác gì so với quan hệ
giữa các số trong tỉ lệ thức đã
học?
- H/s viết tỉ lệ thức
- Quan hệ: AB và CD tỉ lệ với
BA


DC


DC
BA
CD
AB


=
= 2/3
Ta nói: AB và CD tỉ lệ với

);
8
5
(
=

=

AC
CA
AB
BA

CC
CA
BB
BA


=



AC
CC
AB
BB

=


thức giữa các đoạn thẳng (nhờ
đ/l Talét tìm các cặp đoạn
thẳng tơng ứng tỉ lệ)
- H/s tự trình bày lại VD theo
mẫu
* Định lý Talét: (thừa nhận)
/sgk/58
GT

ABC;
CB

// BC
KL:
;
AC
CA
AB
BA

=


CC
CA
BB
BA


=

5 10 D E
3,5
B C B A
* ?4: Tính các độ dài x, y
a,Vì a// BC, theo Talét ta có:
32
5
310
105
3
===
x
x
b, Vì DE

AC; BA

AC nên
DE // BA, theo Talét có:

45
55,3 y
CE
CA
CD
BC
=
+
=


quả
- Nêu đợc sai lầm khi không để
ý đến đơn vị đo
* Bài 1/58/sgk:
a, 5/15
b, 48/ 160
c, 120/24
- Cho h/s làm bài 2/59 - H/s hoạt động cá nhân: h/s
đọc kết quả, đối chiếu kết quả

* Bài 2/59/sgk
AB = 3cm;
CD /4 = 3.12/4 = 9 (cm)
- Tổ chức làm bài 4/59
- Cho h/s vẽ hình vào vở
- G/v gợi ý:
- H: để c/m 1 đẳng thức là tỉ
lệ thức ta làm thế nào?
- H: Nhắc lại tính chất của tỉ
lệ thức?
- H: từ tỉ lệ thức đã cho biến
đổi để làm xuất hiện tỉ lệ thức
cần c/m?
- Sau khi trình bày xong cho
h/s nhận xét
- G/v nhận xét, đánh giá
- H/s đọc đề bài, chép hình
6/59, ghi GT, KL
- Dựa vào đ/n hoặc t/c của tỉ lệ
thức

CC
AB
BB

=

C/m: Theo tính chất của tỉ lệ
thức ta có:
AC
CA
AB
BA

=


CAAC
CA
BAAB
BA



=





CC

15
Giáo án Hình học 8 Năm
học ; 2010- 2011

- H/s: compa, thớc kẻ
C/ Các ph ơng pháp
Vấn đáp, Phát hiện và giảI quyết vấn đề, Hoạt động nhóm nhỏ
D/ Tiến trình dạy học
Hoạt động của G/v Hoạt động của H/s Ghi bảng
* Hoạt động 1: Kiểm tra
- KT 1 em
- G/v nhận xét
- G/v nêu ứng dụng của định
lý Talét trong việc tính độ dài
các đoạn thẳng
- Nêu nội dung bài học
- H/s chữa bài 5a/59/sgk
- Nhận xét đúng, sai, cách trình
bày
+ Có NC = 8,5 5 = 3,5
+ Có: MN// BC, theo Talét suy
ra: 4/x = 5/3,5 do đó:
x = 4. 3,5/5 = 2,8
* Hoạt động 2: Tiếp cận định lý đảo 1) Định lý đảo
- Tổ chức làm ?1/59
- Cho hoạt động nhóm: Căn
cứ vàohình 8, trả lời 2 câu hỏi
của ?1
- H: qua kết quả của bài tập
có nhận xét gì về vị trí của

Sgk/ 60
GT:

ABC,
ACCABB




,

CC
CA
BB
BA


=


KL:
CB

// BC
A
B
/
C
/
B C

- Các cặp cạnh của hai tam giác
ADE và ABC tơng ứng tỉ lệ
- Thảo luận căn cứ vào 2 tam
giác có một cặp cạnh song song
* Bài ?2/60/sgk
Có:
EC
AE
CD
AB
=


DE// BC
(đ/l đảo)
Tơng tự FE // AB
Tứ giác BFED có: DE//BC;
FE//AB

BFED là hbh
Các cặp cạnh của tam giác
ADE và ABC tơng ứng tỉ lệ:

BC
DE
AC
AE
AB
AD
==

CA
AB
BA

=

=

C/m: sgk/61
A
B

C

B D C
- Gv treo bảng phụ hình
11/61: giới thiệu hệ quả trên
vẫn đúng trong trờng hợp a//
với một cạnh của tam giác và
cắt phần kéo dài của hai cạnh
còn lại

B
- Trình bày c/m trên bảng phụ
- Nhận xét, đối chiếu sgk
A C

B

A

x
P 5,2 Q
MN// PQ
* Bài ?3/62 A E 2 B
3

O
3,5
C F D
- G/v chốt lại: nếu có 2 đờng
thẳng song song thì có các
cặp đoạn thẳng tơng ứng tỉ lệ,
từ đó tính đợc độ dài đoạn
thẳng
- Tổ chức làm bài 8/63
- H/s ghi chép bài
- H/s vẽ hình
a, DE// BC

BC
DE
AB
AD
=

2/5 = x/6,5


Luyện tập và thực hành, Phát hiện và giải quyết vấn đề,Hoạt động nhóm nhỏ
D/ Tiến trình dạy học
Hoạt động của G/v Hoạt động của H/s Ghi bảng
* Hoạt động 1: Lý thuyết, chứng minh, tính toán II) Luyện tập
A/Dạng 1: c/m và tính toán
- Tổ chức làm bài 10/63
- Hoạt động chung, g/v gợi ý
bằng các câu hỏi:
+ H: d//BC thì ta suy ra đ-
ợc những cặp đoạn thẳng
nào // ?
+ H: từ đó suy ra những
cặp tam giác nào có cạnh t-
ơng ứng tỉ lệ? Dựa vào định
lý nào?
+ H: Dựa vào tính chất
của dãy tỉ số bằng nhau để
biến đổi làm xuất hiện tỉ số
B

C

/BC?
- G/v chốt lại cách sử dụng
đ/l hệ quả trong c/m
- Vẽ hình, ghi gt, kl
- Cá nhân hoặc thảo luận theo
nhóm nhỏ để trả lời các câu
hỏi
+ d//BC

=

BH
HB
AH
HA
HC
CH

BC
CB
HCBH
CHHB

=
+

+

b, Từ gt và công thức tính diện
tích của tam giác ta có:
S

/S = 1/9

S

= 1/9 . S = 7,5
B/ Dạng 2: vận dụng thực tế
- Tổ chức làm bài 12/64

C, C

thẳng hàng
+ Đo khoảng cách: BB

= h;
CB

= a

; BC = a
- Tính AB: từ 2 đờng thẳng song
song viết hệ thức tính đợc AB
- Tổ chức làm bài 14/64
- yêu cầu đối chiếu với bài
8/63
- H: dựa vào tỉ số ở phần b,
cho biết đoạn thẳng n chiếm
3 phần thì đoạn thẳng x
chiếm mấy phần?
- H: nêu 2 cách dựng đoạn
- Hoạt động nhóm
+ Tìm hiểu bài toán, đối
chiếu với bài 8/63
+ Nêu các cách có thể dựng
đợc đoạn thẳng có độ dài x,
thể hiện cách dựng bằng hình
vẽ
- Nhóm 1: làm cách1
* Bài 14/64/sgk

I/ Trắc nghiệm khách quan(5đ):
Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng.
Câu1(1đ): Nếu AB = 4m và CD = 7dm thì tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD
bằng
A.
7
4
B.
7
40
C.
7
4
m D.
7
40
dm
Câu2(2đ):
a/ Cho AB = 4 CD; CD = 3 A'B'. Tính tỉ số của hai đoạn thẳng AB và A'B'.
A. 12 ; B. 8 ; C. 4 ; D. 1
b/ Biết MN = 9cm, M'N' = 10,8dm. Hỏi hai đoạn thẳng AB và A'B' có tỉ lệ với
hai đoạn thẳng MN và M'N' hay không?
A. Có ; B. Không.
Câu3(1đ): Cho tam giác DEF có IK// EF( hình 1) .Ta có :
A.
EF
IK
KF
DK
IE

D. 6.
I/ Tự luận(5đ):
Câu5(5đ): Tính độ dài x, y, z của các đoạn thẳng trong hình 4.
Biết BC = 9cm, MN // BC, NI // AB.

20
D
F
K
E
I
(Hình 1)
C
1,5cm x
B
y
I
A
z
N
M
6cm
3cm
(Hình 4)
E
D
A

- Cho vài em nhắc lại định lý
Talét thuận, đảo và nêu tác
dụng của mỗi đ/l
- Cho nhận xét bài của bạn
- G/v đánh giá, nhận xét
- G/v giới thiệu bài học
- H/s phát biểu hệ quả của đ/l
Talét, vẽ hình và m inh họa
bằng ký hiệu
C

B

A
B C
* Hoạt động 2: Tiếp cận định lý 1) Định lý
- Tổ chức làm ?1
- G/v treo bảng phụ h. 20/65
- G/v yêu cầu: đo, so sánh các
tỉ số (trong hình 20)
- Cá nhân vẽ hình
- Cá nhân đo độ dài các đoạn
thẳng, so sánh tỉ số, đối chiếu
kết quả trong nhóm, thống nhất
ý kiến
- Nêu các cặp đoạn thẳng tơng
ứng tỉ lệ
- ?1/65
- Nhận xét:
1

phần c/m đ/l
- Dựa vào đ/l Talét hoặc hệ quả
của nó
+ H: Muốn dùng Talét hoặc hệ
quả thì cần có hai đờng
thẳng //. Vậy căn cứ vào các
đoạn thẳng cần lập tỉ số ta kẻ
song song với đờng thẳng nào?
+ H: có mấy cách kẻ đờng
thẳng song song để tạo ra các
cặp đoạn thẳng tỉ lệ?
- Kẻ đờng thẳng // với một
trong các đoạn thẳng có mặt
trong tỉ số
- H/s nêu cách kẻ khác với sgk
- G/v nhận xét
- G/v chốt lại cách c/m tỉ số
giữa các đoạn thẳng, cách tạo
ra các cặp đoạn thẳng tỉ lệ
- G/v giới thiệu D là điểm chia
trong đoạn BC
- Trình bày trên bảng nhóm
- Các nhóm nhận xét
* Hoạt động 3: Mở rộng t/c 2) Chú ý
- G/v nêu chú ý
- G/v giới thiệu d

là điểm chia
ngoài đoạn BC
- Yêu cầu về nhà c/m


= =

* Hoạt động 4: củng cố 3) Luyện tập
-H: muốn tạo ra tỉ lệ thức giữa
các đoạn thẳng ta có những
cách nào? Dựa vào đ/l, t/c nào?
- H/s nêu hai cách: kẻ đờng
thẳng //, hoặc kẻ đờng phân
giác trong tam giác
- Nêu đợc cơ sở: đ/l Talét, hệ
quả của nó và t/c đờng phân
giác trong tam giác
- ?2/67:
a, tính x/y
- AD là p/g của

ABC
3,5 7
7,5 15
AB DB x
AC DC y
= = =
- Tổ chức làm 2 bài tập: ?2, ?
3/67
- G/v treo bảng phụ hình 23/67
- G/v chia nhóm
+ H: nhóm 1 đặt ra tình huống
khác của bài toán? (thay đổi
các số đo đã biết thành số đo

=

HE DE
HE HF DE DF
=
+ +


3 5
5 8,5FE
=
+

3(5 8,5)
5
FE
+
=

x = 8,1
- G/v chốt lại: Qua bài ?1: cần
biết cách xử lý các tình huống
tơng tự và ngợc lại
Qua ?3: cần nắm đợc tính chất
của tỉ lệ thức để biến đổi đoạn
thẳng cần tìm
- Nếu còn thời gian cho h/s làm
bài 15/67/sgk
- Nhận xét bài nhóm 2:
- Nêu 2 cách tính x:

Hoạt động của g/v Hoạt động của h/s Ghi bảng
* Hoạt động 1: Kiểm tra I) Chữa bài tập
- Kiểm tra 2 em
- H: h/s 1 nêu t/c đã dùng trong
bài?
- Cho h/s nhận xét
- H: qua bài 15b, nếu biết độ
dài 3 cạnh của tam giác, kẻ
phân giác bất kỳ của 1 góc
trong tam giác đó thì ta tính đ-
ợc độ dài nào?
- H/s 1: chữa bài 15b/ 67/ sgk
D
6,2 8,7
M 12,5 N
- Bài 15b/ 67/ sgk
b,
6,2 12,5
8, 7
x
x

=
x

7,3
- H: h/s 2 nêu t/c đã dùng trong
bài?
- Cho h/s nhận xét bài làm, g/v
đánh giá chung

- Tổ chức làm bài 19/68
- cho cá nhân vẽ hình
- Chia theo nhóm để tìm cách
c/m
- Hoạt động nhóm: cá nhân vẽ
hình, ghi gt, kl, thống nhất theo
nhóm
- Phần c/m chia theo nhóm:
+ Nhóm 1: phần a
+ Nhóm 2: phần b
+ Nhóm 3: phần c
- Nhận xét theo nhóm
- Bài 19/68/sgk
a, Đờng chéo AC cắt FE ở O


;
AE AO AO BF
DE CO CO CF
= =


AE BF
DE CF
=
b,
( )
AE BF AO
AD BC AC
= =

đi qua O và // với 2 đáy, nhận
xét OE và OF? (g/v chỉ ra đó là
bài 20/68/sgk)
- H/s dự đoán: OE = OF, nêu h-
ớng c/m
2, FE // với hai đáy hình
thang và đi qua giao điểm O
của 2 đờng chéo, c/m: OF =
OE
(về nhà c/m)
- Tổ chức làm bài 21/68
- Yêu cầu h/s vẽ hình vào vở, 1
em vẽ hình lên bảng
- Yêu cầu trình bày trên bảng
nhóm phần a
- Hoạt động nhóm: thống nhất
hình vẽ, trình bày c/m trên
bảng nhóm
- Bài 21/68/sgk
a, GT ABC, AM
là trung tuyến, AD
là phân giác góc A,
dt của tam giác là S
- Gợi ý:
+ H: DT của ADM đợc biểu
thị bởi các đờng thẳng của tam
giác nào?
+ H: để tính dt của ADB hoặc
ADC ta tìm xem giữa chúng có
mối quan hệ gì? tìm thêm quan

S m
S n
=


1 2
2
S S m n
S n
+ +
=


2
nS
S
m n
=
+
Dt ADM= S
2
S/2
=
.
2( )
n m
S
m n



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status