Tài liệu GIÁO ÁN HÌNH 7 CHUẨN 2010 - Pdf 79


Ngày dạy: 18/08/2010

Chơng I : Đờng thẳng vuông góc
Đờng thẳng song song
Tiết 1: Đ1. Hai góc đối đỉnh
I. Mục tiêu:
- HS giải thích đợc thế nào là hai góc đối đỉnh.
- Nêu đợc tính chất : Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
- HS vẽ đợc góc đối đỉnh với một góc cho trớc.
- Nhận biết các góc đối đỉnh trong một hình.
- Bớc đầu tập suy luận.
II. Chuẩn bị :
- GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ.
- HS: Thớc thẳng, thớc đo góc, giấy rời, bảng nhóm, bút viết bảng.
A. Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Giới thiệu chơng I hình học 7
- Giới thiệu chơng I cần nghiên cứu các khái niệm cụ thể nh:
1)Hai góc đối đỉnh.
2)Hai đờng thẳng vuông góc.
3)Các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng.
4)Hai đờng thẳng song song.
5)Tiên đề ƠClít về đờng thẳng song song.
6)Từ vuông góc đến song song.
7)Khái niệm định lý.
-Hôm nay nghiên cứu khái niệm đầu tiên của chơng I: Hai góc đối đỉnh.
Hoạt động 2: Tìm hiểu hai góc đối đỉnh
HĐ của Giáo viên
-Treo bảng phụ vẽ hai góc đối
đỉnh và hai góc không đối
đỉnh.

3
đối đỉnh:
-Yêu cầu hãy nhận xét quan
hệ về cạnh, về đỉnh của Ô
1

Ô
3
.
-Yêu cầu hãy nhận xét quan
hệ về cạnh, về đỉnh của
1


2
.
-Thảo luận nhóm 2 ngời nhận
xét các góc đối đỉnh và không
đối đỉnh.
-Đại diện nhóm nhận xét

1
và Ô
3
:
Có chung đỉnh O, cạnh Ox và
Có chung đỉnh O.
Ox, Oy là 2 tia đối nhau.
Ox, Oy là 2 tia đối nhau.
?2

góc đối đỉnh.
-Yêu cầu làm ?2 trang 81.
-Hỏi: Vậy hai đờng thẳng cắt
nhau sẽ tạo thành mấy cặp
góc đối đỉnh?
-Cho góc xÔy, em hãy vẽ góc
đối đỉnh với góc xÔy
Oy là 2 tia đối nhau, cạnh
Ox, Oy là 2 tia đối nhau.
+
1

2
:
Chung đỉnh G, cạnh Ga và Gd
là 2 tia đối nhau, cạnh Gb và
Gc là 2 tia không đối nhau.
+Â và Ê không chung đỉnh
nhng bằng nhau.
-Vẽ hình và ghi vở theo GV.
-Trả lời: Định nghĩa hai góc
đối đỉnh nh SGK.
-Cá nhân tự làm ?2
-Trả lời: hai cặp góc đối đỉnh.
-HS lên bảng thực hiên, nêu
cách vẽ và tự đặt tên.

b c
1 2
a G d

độ lớn của các cặp góc đối
đỉnh?
-Yêu cầu nêu dự đoán.
-Yêu cầu làm ?3 thực
hành đo kiểm tra dự đoán.
-Yêu cầu nêu kết quả kiểm
tra.
-Xem hình 1, ớc lợng bằng
mắt so sánh độ lớn của các
cặp góc đối đỉnh.
-Đại diện HS nêu dự đoán.
-Thực hành đo kiểm tra dự
đoán theo hình trên vở. 1 HS
lên bảng đo kiểm tra.
-Đại diện HS nêu kết quả kiểm
tra.
2.Tính chất của hai góc đối
đỉnh:

Hình 1
Dự đoán: Ô
1
= Ô
3
và Ô
2
=
Ô
4
Đo góc:

suy ra Ô
1
= Ô
3
-Hớng dẫn:
-Suy luận:
Ô
1
+ Ô
2
= 180
o
(góc kề bù)
(1)
Ô
3
+ Ô
2
= 180
o
(góc kề bù)
?3

+Nhận xét gì về tổng Ô
1

2
?
Vì sao?
+Nhận xét gì về tổng Ô

tại chỗ trả lời và điền vào ô trống.
-Treo bảng phụ ghi bài 2/82 SGK gọi HS đứng
tại chỗ trả lời và điền vào ô trống.
-Trả lời: Không
-Bài 1trang 82 SGK:
a)Góc xOy và góc x Oy là hai góc đối
đỉnh vì cạnh Ox là tia đối của cạnh Ox và
cạnh Oy là tia đối của cạnh Oy.
b)Góc xOy và góc xOy là hai góc đối
đỉnh vì cạnh Ox là tia đối của cạnh Ox và
cạnh Oy là tia đối của cạnh Oy.
-Bài 2 trang 82 SGK:
a)Hai góc có mỗi cạnh của góc này là tia
đối của một cạnh của góc kia đợc gọi là
hai góc đối đỉnh.
b)Hai đờng thẳng cắt nhau tạo thành hai
cặp góc đối đỉnh.
Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà
- Cần học thuộc định nghĩa và tính chất hai góc đối đỉnh. Học cách suy luận.
- Biết vẽ góc đối đỉnh với một góc cho trớc, vẽ hai góc đối đỉnh với nhau.
- BTVN: 3, 4, 5/ 83 SGK; 1, 2, 3/73,74 SBT.
_________________________________________________________
Ngày dạy: 21/08/2010

Tiết 2: luyện tập
I. Mục tiêu:
- HS nắm chắc đợc Đ/N hai góc đối đỉnh, tính chất: hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
- Nhận biết đợc các góc đối đỉnh trong một hình.
- Vẽ đợc góc đối đỉnh với một góc cho trớc.
- Nhận biết các góc đối đỉnh trong một hình.

A
b)Vẽ tia đối BC của tia BC
Góc ABC = 180
o
CBA (hai góc kề bù)
ABC = 180
o
56
o
= 124
o
c)Vẽ tia đối BA của tia BA
Góc CBA = 180
o
ABC (hai góc kề bù)
CBA = 180
o
124
o
= 56
o
Hoạt động 2: Luyện tập
HĐ của Giáo viên
-Yêu cầu đọc đề bài 6/83
-Hỏi: Để vẽ hai đờng thẳng
cắt nhau tạo thành góc 47
o
ta
vẽ nh thế nào?
-Gọi một HS lên bảng vẽ

hình, HS khác vẽ vào vở BT.
-Yêu cầu tóm tắt bài toán
trên bảng theo ký hiệu.
-Gọi 1 HS lên bảng làm, các
HS khác cho làm trong vở
-Gợi ý:
+Biết Â
1
có thể suy ra Â
3
đ-
ợc không? Vì sao?
+Biết Â
1
có thể suy ra Â
2
đ-
ợc không? Vì sao?
+Tính đợc Â
4
? Vì sao?
-Yêu cầu hoạt động nhóm
làm BT7/83 SGK. Nêu mỗi
cặp góc bằng nhau phải nêu
lý do.
-1 HS lên bảng vẽ hình, HS
khác vẽ vào vở BT.
-HS khác ghi tóm tắt đầu bài
vào vở ghi.
-1HS lên bảng làm .

= 180
o
- 47
o

= 133
o

2
, Â
1
vì kề bù).
Â
4
= Â
2
= 47
o
(vì đối đỉnh).

-Yêu cầu làm BT 4 (8/83)
-Yêu cầu 2 HS lên bảng vẽ
hai góc chung đỉnh O cùng
số đo là 70
o
.
-Hỏi:
+Hai góc có đối đỉnh không?
+Muốn hai góc đối đỉnh thì
phải sửa đầu bài thế nào để

3

2

4

1
y
5

6
O
z x
Giải
Ô
1
= Ô
4
(đối đỉnh)
Ô
2
= Ô
5
(đối đỉnh)
Ô
3
= Ô
6
(đối đỉnh)
xôz = xôz (đối đỉnh)

-Dùng hình bác bỏ câu sai.

Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà
- Cần ôn lại định nghĩa và tính chất hai góc đối đỉnh. Học cách suy luận.
- Biết vẽ góc đối đỉnh với một góc cho trớc, vẽ hai góc đối đỉnh với nhau.
- BTVN: 4, 5, 6/ 74 SBT.
- Đọc trớc bàI hai đờng thẳng vuông góc, chuẩn bị êke, giấy.
___________________________________________________
Ngày dạy: 25/08/2010
Tiết 3: bài 3: hai đờng thẳng uông góc
I.Mục tiêu:
- Hiểu đợc thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau.
- Công nhận tính chất: Có duy nhất một đờng thẳng b đi qua A và b

a.
- Hiểu thế nào là đờng trung trực của một đoạn thẳng.
- Biết vẽ đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với một đờng thẳng cho
trớc.
- Biết vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng.
- Sử dụng thành thạo êke, thớc thẳng.
- Bớc đầu tập suy luận, cẩn thận khi vẽ hình.
II.Chuẩn bị:
- GV: Thớc thẳng, êke, giấy rời.
- HS: Thớc thẳng, êke, giấy rời.
III. tiến trình dạy học:
.Hoạt động 1: Kiểm tra
Hoạt động của giáo viên
-Câu hỏi:
+Thế nào là hai góc đối đỉnh?
+Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh?

HĐ của Học sinh
-Quan sát các hình vẽ trên
bảng phụ,nhận biết hai góc
đối đỉnh và hai góc không
đối đỉnh
Ghi bảng
1.Thế nào là hai đ ờng thẳng
vuông góc:
a)Nhận xét: ?1

nét gấp.
+Quan sát nếp gấp và các góc
tạo bởi nếp gấp, cho biết các
góc này là góc gì?
-Lắng nghe GV nêu nhận xét -Gấp giấy theo hình 3
-NX: Đợc 4 góc vuông.
-Cho suy luận: ?2.
+Vẽ 2 đờng thẳng xx yy cắt
nhau tại O và xÂy = 90
o
+Các góc còn lại là góc gì?
Vì sao?
-Gọi 1 HS trình bày lời giải.
-HS khác sửa chữa bổ xung
nếu cần.
-Từ bài tập trên ngời ta nói
hai đờng thẳng xx và yy
vuông góc với nhau tại O.
-Vậy thế nào là hai đờng
thẳng vuông góc?

y

2 1
x x

3 4
y
Ô
3
= Ô
1
= 90
o
(đối đỉnh)
Ô
2
= Ô
4
= 180
o
- Ô
1
= 90
o

2
, Ô
4
cùng kề bù với Ô
1

đờng thẳng vuông góc.
-1 HS lên bảng làm ?3 vẽ
phác hai đờng thẳng a

a.
-Các HS khác làm vào vở.
-HS làm ?4.
-Đọc đầu bài.
-NX: Có thể điểm O a, có
thể O a.
-Hoạt động:
+Quan sát hình 5, hình 6.
+Vẽ theo SGK.
-Nhận thấy chỉ vẽ đợc 1 đ-
ờng thẳng a

với đờng
thẳng a.
-Đọc tính chất SGK.
-đại diện HS trả lời BT 11/86
SGK.
-Chữa vào vở BT in.
2.Vẽ hai đ ờng thẳng vuông
góc:

vẽ phác a

a
a
a

ờng thẳng, điều kiện vuông
góc và qua trung điểm.
-Giới thiệu điểm đối xứng
-Hỏi:
+Muốn vẽ đờng trung trực
của một đoạn thẳng ta vẽ thế
nào?
+Còn có cách thực hành nào
khác?
-HS 1 lên bảng vẽ đoạn AB
và trung điểm I của AB.
-HS 2 lên bảng vẽ đờng
thẳng xy vuông góc với AB
tại I.
-HS cả lớp vẽ vào vở.
-Định nghĩa đờng trung trực
nh SGK.
-Trả lời:
+Xác định trung điểm của
đoạn thẳng bằng thớc, qua
trung điểm vẽ đờng thẳng
vuông góc với đoạn thẳng.
+Có thể gập hình để 2 đầu
đoạn thẳng trùng nhau, nếp
gấp chính là đờng trung trực
3.Đ ờng trung trực của một
đoạn thẳng:
a)NX: x
A I B


Tiết 4: luyện tập
I.Mục tiêu:
- Giải thích đợc thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau.
- Biết vẽ đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với một đờng thẳng cho trớc.
- Biết vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng.
- Sử dụng thành thạo êke, thớc thẳng.
- Bớc đầu tập suy luận và biết cách trình bày một bài tập.
II.Chuẩn bị:
- GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ.
- HS: Thớc thẳng, thớc đo góc.
III. tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bàI cũ
Hoạt động của giáo viên
-Gọi 2 HS lên bảng làm bài theo câu hỏi
trên bảng phụ.
-Câu 1:
+Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc?
+Cho đờng thẳng xx và điểm O xx,
hãy vẽ đờng thẳng yy đi qua O và vuông
góc với xx.
-Câu 2:
+Thế nào là đờng trung trực của đoạn
thẳng?
+Cho đoạn thẳng AB = 40cm. Hãy vẽ đ-
ờng trung trực của đoạn AB.
-Yêu cầu HS cả lớp theo dõi, nhận xét và
đánh giá bài làm của các bạn.
-GV uốn nắn các thao tác vẽ hình, nhận
xét và cho điểm.
Hoạt động của học sinh

đạt bằng lời.
-GV viết tóm tắt các yêu cầu
vẽ hình lên bảng.
-Gọi một HS lên bảng vẽ hình
nói rõ các bớc và dụng cụ vẽ
hình.
-Yêu cầu HS cả lớp vẽ theo
các bớc.
-Theo dõi cả lớp làm và hớng
dẫn HS thao tác cho đúng.
-Yêu cầu HS làm bài 19/ 87
SGK để phát hiện ra nhiều
cách vẽ khác nhau.
HĐ của Học sinh
-1 HS đọc đầu bài.
-1 HS lên bảng và HS cả lớp
vẽ hình theo các bớc:
+Dùng thớc đo góc vẽ góc
xÔy = 45
o
.
+Lấy điểm A bất kỳ trong góc
xÔy.
+Dùng êke vẽ đờng thẳng d
1
qua A

Ox.
+Dùng êke vẽ đờng thẳng d
2

+Vẽ d
1
tuỳ ý.
+Vẽ d
2
cắt d
1
tại O tạo với d
1
góc 60
o
.
+Lấy A tuỳ ý trong d
1
Ôd
2
.
+Vẽ AB

d
1
tại B (B d
1
).
+Vẽ BC

d
2
tại C (C d
2

1
, d
2
cắt nhau tại O tạo thành góc 60o.
+Lấy C tuỳ ý trên tia Od
2
.
+Vẽ đờng thẳng vuông góc với tia Od
2
tại C cắt Od
1
tại B.
+Vẽ đoạn BA vuông góc với tia Od
1
điểm A nằm trong góc d
1
Ôd
2
.
-Yêu cầu đọc BT 20/87 SGK.
-Hỏi: Hãy cho biết vị trí của 3
điểm A, B, C có thể xảy ra?
-Yêu cầu 2 HS lên bảng vẽ
hình trong 2 trờng hợp.
-Đại diện HS đọc BT 20/87
SGK.
-Trả lời: Vị trí 3 điểm A, B, C
có thể xảy ra là:
+Ba điểm A, B, C thẳng hàng.
+Ba điểm A, B, C không thẳng

em có nhận xét gì về vị trí của
đờng thẳng d
1
và d
2
trong 2 tr-
ờng hợp ?
-Trả lời:
+Trờng hợp 3 điểm thẳng
hàng: d
1
và d
2
song song.
+Trờng hợp 3 điểm không
thẳng hàng: d
1
và d
2
cắt nhau
tại một điểm.
A
C

I1 I2
B
d1 d2
Hoạt động 3: Củng cố
-Hỏi:
+Định nghĩa hai đờng thẳng vuông góc với

+Hai góc so le trong còn lại bằng nhau.
+Hai góc đồng vị bằng nhau.
+Hai góc trong cùng phía bù nhau.
-Kỹ năng cơ bản:
+Nhận biết cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị, cặp góc trong cùng phía.
-T duy, thái độ : Bớc đầu tập suy luận, cẩn thận khi vẽ hình.
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
-GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ, bảng nhóm.
-HS: Thớc thẳng, bảng nhóm, bút viết bảng.
C.Tổ chức các hoạt động dạy học:
I.Hoạt động 1: Nhận biết Góc so le trong, góc đồng vị
HĐ của Giáo viên
-Yêu cầu 1 HS lên bảng
+Vẽ hai đờng thẳng phân
biệt a và b.
+Vẽ đờng thẳng c cắt đờng
thẳng a và b lần lợt tại A và
B.
-Hỏi: Hãy cho biết có bao
nhiêu góc đỉnh A, bao nhiêu
góc đỉnh B?
-GV đánh số các góc nh
hình vẽ.
-Giới thiệu hai cặp góc so le
trong Â
1
và B
3
; Â
4

1.Góc so le trong, góc đồng
vị: c
A
3 2
4 1 a
3 2 b

4 1
B
a)Cặp góc so le trong:
Â
1
và B
3
; Â
4
và B
2
.
b)Cặp góc đồng vị:
Â
1
và B
1
; Â
2
và B
2
; Â
3

Â
4
= B
2
= 45
o
.
-Yêu cầu đo các góc còn lại,
sặp xếp các góc bằng nhau
thành từng cặp.
-Hỏi trong các cặp góc bằng
nhau cặp nào so le trong,
cặp nào đồng vị?
-Tiến hành đo các góc còn
lại.
-Sắp xếp các cặp góc bằng
nhau theo vị trí so le trong,
đồng vị.
4 1
A
3 2 b
4 1
B
Cho: Â
4
= B
2
= 45
o
.

-Viết tóm tắt nội dung cần
suy luận.
-Yêu cầu hoạt động nhóm
làm ?2.
-Hỏi: Biết Â
4
= B
2
= 45
o
. có
thể suy ra Â
1
= ?; B
3
= ?Vì
sao?
-Vậy nếu đờng thẳng c cắt
hai đờng thẳng a, b và trong
các góc tạo thành có một
cặp góc so le trong bằng
nhau thì cặp góc so le còn
lại và các cặp góc đồng vị
nh thế nào?
-GV nhắc lại tính chất nh
SGK.
-Viết tóm tắt theo GV.
-Viết tóm tắt nội dung phải
suy luận theo GV.
-Hoạt động nhóm làm ?2.

o
= 135
o
.
B
3
= 180
o
45
o
= 135
o
.
Vì Â
1
kề bù với Â
4
, B
3
kề bù
với B
2
.
b)Â
2
= Â
4
= 45
o
(đối đỉnh).

-Yêu cầu phát biểu tổng hợp lại tính chất đã
học và nhận xét trên.
-Các cặp góc trong còn lại
Â
1
= B
3
= 180
o
40
o
= 140
o
.
-Các cặp góc trong cung phía:
Â
1
+ B
2
= 180
o
.
Â
4
+ B
3
= 180
o
.
-Phát biểu tổng hợp :

còn lại.
-Câu 2:
+Hãy nêu vị trí tơng đối của hai đờng thẳng
phân biệt.
+Thế nào là hai đờng thẳng song song?
ĐVĐ:
ở lớp 6 đẵ biết thế nào là hai đờng thẳng
song song. Để nhận biết hai đờng thẳng có
song song hay không ? Cách vẽ hai đờng
thẳng song song nh thế nào ? Đó là nội
dung của bài học hôm nay.
Hoạt động của học sinh
-HS 1:
+Nêu tính chất nh SGK trang 89.
+Điền tiếp số đo các góc: A
115
o
115
o
B
HS 2:
+Hai đờng thẳng phân biệt có thể cắt nhau
hoặc song song.
+Hai đờng thẳng song song là hai đờng
thẳng không có điểm chung.
II.Hoạt động 2: Nhắc lạI kiến thức lớp 6
-Yêu cầu nhắc lại liến thức

Cắt nhau
III.Hoạt động 3: Tập Dấu hiệu nhận biết
hai đ ờng thẳng song song
-Yêu cầu cả lớp làm ?1 SGK -HS ớc lợng bằng mắt và trả 2.Dấu hiệu nhận biết hai đ -

-Trong hình 17 đờng thẳng
nào song song với nhau ?
-Em có nhận xét gì về vị trí
và số đo của các góc cho tr-
ớc ở hình (a, b ,c).
-Qua bài toán trên ta nhận
thấy nếu một đờng thẳng cắt
hai đờng thẳng khác tạo
thành một cặp góc so le
trong bằng nhau hoặc một
cặp góc đồng vị bằng nhau
thì hai đờng thẳng đó song
song với nhau. Chúng ta
thừa nhận tính chất đó.
-Yêu cầu HS nhắc lại tính
chất thừa nhận.
-Đa ra kí hiệu a // b
-Em hãy tìm các cách khác
diễn đạt hai đờng thẳng a và
b song song?
-Vậy hãy dựa vào dấu hiệu
nhận biết hai đờng thẳng
song song, hãy kiểm tra
xem a và b có song song ?
lời.

-Đờng thẳng d không song
song với đờng thẳng e.
b)Tính chất (dấu hiệu nhận
biết): SGK
Ký hiệu: a // b
c
a
A
b B
IV.Hoạt động 4: Vẽ hai đ ờng thẳng song song
-Đa ?2 và hai cách vẽ hình
18, 19 SGK lên màn hình.
-Yêu cầu HS thảo luận
nhóm để nêu đợc cách vẽ
của bài ?2 trang 90.
-Yêu cầu các nhóm trình
bày trình tự vẽ bằng lời vào
bảng nhóm.
-Yêu cầu đại diện các nhóm
lên bảng vẽ lại hình nh trình
tự của nhóm.
-Cho HS cả lớp thảo luận
thống nhất hai cách vẽ.
-Lu ý HS là có 2 loại êke:
Loại nửa tam giác đều (hai
góc nhọn 60
o
và 30
o
), loại

tạo với a một góc 60
o
hoặc
45
o
.
+ Dùng góc nhọn 60
o
hoặc
45
o
của êke vẽ đờng thẳng b
tạo với c một góc 60
o
hoặc
45
o
ở vị trí so le trong hoặc
đồng vị với góc thứ nhất.
-Chú ý: Nếu có hai đờng
thẳng // thì mỗi đoạn, mỗi
tia của đờng thẳng này cũng
// với nỗi đoạn, mỗi tia của
đờng thẳng kia.
V. Hoạt động 5: Củng cố

-Yêu cầu HS cả lớp làm bài 24/91 SGK.
-GV treo bảng phụ ghi nội dung bài 24/91.
-Treo bảng phụ ghi BT trắc nghiệm.
Chọn câu nói đúng:

-Câu 1:
+Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai dờng
thẳng song song?
+Điền vào chỗ trống ( ):
a)Hai đờng thẳng a, b song song với nhau
đợc ký hiệu là
b)Đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a, b và
trong các góc tạo thành có một
cặp ..bằng nhau thì .
-Câu 2:
+Cho hai điểm A và B. Hãy vẽ một đờng
thẳng a đi qua A và đờng thẳng b đi qua B
sao cho b song song với a.
A
.

.
B
+Yêu cầu nêu rõ các bớc vẽ.
-Yêu cầu nhận xét đánh giá bài làm của hai
bạn.
Hoạt động của học sinh
-2 HS lên bảng.
-HS 1:
+Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đờng
thẳng song song.
+Điền vào chỗ trống:
a) a//b
b) góc so le trong hoặc góc đồng vị
a và b song song với nhau.

đúng.
-Yêu cầu trả lời câu hỏi
-Yêu cầu đọc BT 27/91SGK
-GV vẽ ABC lên bảng.
-Yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ.
-Yêu cầu 2 HS lên vẽ theo
cách khác.
-Cho nhận xét đánh giá.
-Cho điểm động viên.
-Yêu cầu đọc BT 28/91SGK
Vẽ hai đờng thẳng xx và
yy sao cho xx // yy.
-Yêu cầu làm BT 28 vào
bảng nhóm và nêu rõ cách
vẽ.
-Yêu cầu đại diện các nhóm
lên trình bày cách vẽ của
nhóm mình.
-Cho nhận xét đánh giá.
-Cho điểm động viên.
HĐ của Học sinh
-1 HS đọc đầu bài 26/91.
-1 HS lên bảng và HS cả lớp
vẽ hình theo các bớc:
+Vẽ đờng thẳng AB.
+Dùng thớc thẳng, thớc đo
góc vẽ góc xÂB = 120
o
.
+Vẽ góc yBA so le trong với

song song? Vì sao?
A x
120
o
Y 120
o
B
Ax // By vì đờng thẳng AB
cắt Ax và By tạo thành cặp
góc so le trong bằng nhau.
2.Bài 18 (27/91SGK):
Cách 1:
A D x
B // C
(Có hai điểm D và D thoả
mãn AD = AD = BC)
Cách 2:
D A x
B \\ C
3.Bài 19 (28/91 SGK):
-Cách 1:
+Vẽ đờng thẳng xx.
+trên xx lấy 1 điểm A bkì.
+Dùng êke vẽ qua A đờng
thẳng c tạo với Ax góc 60
o
.
+Trên c lấy B bất kỳ A.
+Dùng êke vẽ góc yBA = ở
vị trí so le trong với góc

song thì bằng nhau.
-Hỏi: Còn có khả năng nào
về hình vẽ nừa không?
xOý sao cho Ox// ox,
Oy// Oy và so sánh xOy
với xOy.
-HS 1 vẽ xÔy và điểm O.
-HS 2 vẽ tiếp Ox// ox,
Oy // Oy.
-Các HS khác vẽ vào vở BT.
-Trả lời:
xÔy = xÔy
-Trả lời: Còn.
-Đại diện HS lên bảng vẽ
hình.
O.
x
y
O y
O x
x
Nhận xét:
xÔy = xÔy
x
x

O O
y
y


cũ của HS 1 bằng cách khác và nhận xét.
-Cho điểm 2 HS vẽ hình.
-ĐVĐ: Để vẽ đờng thẳng b đi qua điểm M
và b // a ta có nhiểu cách vẽ . Nhng liệu có
thể vẽ đợc bao nhiêu đờng thẳng qua M và
song song với đờng thẳng a.
-Bằng kinh nghiệm thực tế ngời ta thấy qua
M ngoài đờng thẳng a, chỉ có duy nhất một
đờng thẳng // với đờng thẳng a mà thôi.
Điều thừa nhận ấy mang tên tiên đề Ơclít.
-Cho ghi đầu bài.
Hoạt động của học sinh
-HS 1 lên bảng vẽ hình theo đúng trình tự
đã học

b

M

a 60
o
60
o

HS 2:
+Vẽ lại đờng thẳng b // a.
+NX: Đờng thẳng b em vẽ trùng với đờng
thẳng bạn đã vẽ.
-HS suy nghĩ và có thể trao đổi với bạn bên
cạnh.

từng câu a, b, c, d.
-Hỏi: Qua bài toán trên em
có nhận xét gì?
-Yêu cầu HS kiểm tra xem
hai góc trong cùng phía có
quan hệ thế nào với nhau?
-Ba nhân xét trên chính là
tính chất của hai đờng thẳng
song song.
-Đa bảng phụ ghi tính chất
lên.
-Hỏi tính chất này cho biết
gì và suy ra điều gì?
-Yêu cầu làm BT 30/79 SBT
theo kiểu lý luận theo gợi ý
a // b.
-HS 2: Làm câu b và c
Nhận xét: Hai góc so le
trong bằng nhau.
-HS 3: làm câu d.
Nhận xét: Hai góc đồng vị
bằng nhau.
-HS phát biểu kết luận nh
SGK trang 93.
-HS dùng thớc đo góc kiểm
tra hoặc suy luận từ 1 cặp
góc so le trong bằng nhau và
mộtcặp góc kề bù
Nhận xet: Hai góc trong
cùng phía có tổng số đo

. Qua A ta vẽ
tia Ap sao cho pÂb = B
1

suy ra Ap // b vì có hai góc
so le trong bằng nhau. Qua
A vừa có a // b, vừa có Ap //
b trái với tiên đề Ơclít. Vậy
Ap và a chỉ là một hay A
4
=
pÂB = B
1

IV.Hoạt động 4: Luyện tập củng cố
-Yêu cầu làm BT 34/94
SGK
-Yêu cầu HS thảo luận làm
vào bảng nhóm. có hình vẽ,
tính toán có nêu lý do.
-Yêu cầu đại diện các nhóm
lên trình bày lời giải.
-Cho HS cả lớp thảo luận
thống nhất ời giải.
-Hoạt động nhóm vẽ hình
và viết lời giải vào bảng
nhóm.
-Đại diện các nhóm lên
trình bày lời giải của nhóm
mình.

o
- Â
4
(Â1, Â4 kề bù)
= 180
o
37
o
=143
o
B
2
= 143
o V.Hoạt động 5: H ớng dẫn về nhà
+BTVN: 31, 35/94 SGK ;27, 28, 29/78, 79 SBT.

+Hớng dẫn BT 31 SGK: Để kiểm tra hai đờng thẳng có song song hay không, ta vẽ một cắt
tuyến cắt hai đờng thẳng đó rồi kiểm tra hai góc so le trong hoặc đồng vị có bằng nhau hay
không rồi kết luận.
Tiết 9: Luyện tập-kiểm tra viết 15 phút
Ngày dạy: Từ 12/10/2004
A.Mục tiêu:
+Cho hai đờng thẳng song song và một cắt tuyến cho biết số đo của một góc, biết tính các góc
còn lại.
+Vận dụng đợc tiên đề Ơclít và tính chất của hai đờng thẳng song song để giải bài tập.
+Bớc đầu biết suy luận bài toán và biết cách trình bày bài giải.
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

c) duy nhất
-Các HS khác nhận xét đánh giá bài làm
của bạn.
II.Hoạt động 2: Luyện tập (22 ph).
HĐ của Giáo viên
-Yêu cầu làm nhanh BT
35/94 SGK.
-GV vẽ ABC lên bảng.
-Yêu cầu HS trả lời, GV vẽ
lên hình.
-Yêu cầu HS ghi vở BT.
-Cho điểm HS trả lời đúng.
HĐ của Học sinh
-1 HS đọc đầu bài 35/94.
-1 HS trả lời:
Chỉ vẽ đợc 1 đờng thẳng a, 1
đờng thẳng b vì theo tiên đề
Ơclít qua 1 điểm ở ngoài 1
đờng thẳng chỉ có 1 đờng
thẳng // với nó.
-HS khác làm vào vở BT
trang 100 bài 21.
Ghi bảng
1.Bài 21 (35/94 SGK):
A a
C
B
b
a //BC; b //AC là duy nhất.
-Yêu cầu HS làm BT 36/94

C
D E a
a // b
CAB = CDE (vì là hai góc
so le trong)
CBA = CED (vì là hai góc
so le trong)

ACB = DCE (vì là hai góc
đối đỉnh)
III.Hoạt động 3: Kiểm tra viết (15 ph).
-GV phát đề kiểm tra 15 phút cho mỗi học sinh một bản.
-Đề kiểm tra:
Câu 1: Thế nào là hai đờng thẳng song song ?
Câu 2: Trong các câu sau hãy chọn câu đúng:
a)Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng không có điểm chung.
b)Nếu đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a, b mà trong các góc tạo thành có một cặp
góc so le trong bằng nhau thì a // b.
c) Nếu đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a, b mà trong các góc tạo thành có một cặp
góc đồng vị bằng nhau thì a // b.
d)Cho điểm M nằm ngoài đờng thẳng a. Đờng thẳng b đi qua M và song song với đ-
ờng thẳng a là duy nhất.
e)Có duy nhất một đờng thẳng song song với một đờng thẳng cho trớc.
Câu 3: Cho hình vẽ biết a // b.
Hãy nêu tên các cặp góc bằng nhau D E b
của hai tam giác CAB và CDE.
Hãy giải thích vì sao. C

A B a
IV.Hoạt động 4: H ớng dẫn về nhà (3 ph).


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status