ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
Câu 1. Những kim loại nào sau đây có thể điều chế từ oxit bằng phương pháp nhiệt luyện bằng chất
khử CO?
A. Fe, Al, Cu B. Zn, Mg, Fe C. Fe, Mn, Ni D. Ni, Cu, Ca
Câu 2. Kẽm tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng, thêm vào đó vài giọt dung dịch CuSO
4
. Lựa chọn
hiện tượng bản chất trong số các hiện tượng sau:
A. Ăn mòn kim loại B. Ăn mòn điện hóa C. Hidro thoát ra mạnh hơn D. Màu xanh biến
mất
Câu 3. Trường hợp nào sau đây là ăn mòn điện hóa?
A. Thép để trong không khí ẩm B. Kẽm trong dung dịch H
2
SO
4
loãng
C. Kẽm bị phá hủy trong khí Cl
2
D. Natri cháy trong không khí
Câu 4. Khi nhiệt độ tăng độ dẫn điện của các kim loại thay đổi theo chiều:
A. tăng B. giảm C. không thay đổi D. vừa tăng, vừa
giảm
Câu 5. Các kim loại ở trạng thái lỏng và trạng thái rắn đều có khả năng dẫn điện vì lí do nào sau đây:
A. Chúng có cấu tạo tinh thể.
B. Trong tinh thể kim loại có các electron liên kết yếu với hạt nhân, chuyển động tự do trong toàn
mạng.
C. Vì kim loại có bán kính nguyên tử lớn.
3
và CuCl
2
D. Cu không có khả năng tan được trong các dung dịch FeCl
3
và FeCl
2
Câu 8. Dãy kim loại nào sau đây có khả năng phản ứng với dung dịch CuSO
4
:
A. Mg, Al, Ag B. Fe, Mg, Na C. Ba, Zn, Hg D. Na, Hg, Ni
Câu 9. Dãy kim loại nào sau đây xếp theo tính dẫn điện tăng:
A. Cu, Ag, Au, Pt B. Fe, Mg, Au, Hg C. Fe, Al, Cu, Ag D. Ca, Mg, Al, Fe
Câu 10. Hiện tượng hợp kim dẫn điện và dẫn nhiệt kém kim loại nguyên chất vì liên kết hóa học
trong hợp kim là:
A. liên kết kim loại B. liên kết ion
C. liên kết cộng hóa trị làm giảm mật độ electron D. liên kết kim loại và liên kết cộng
hóa trị
Câu 11. Bản chất của sự ăn mòn điện hoá và ăn mòn hoá học giống nhau ở chỗ:
A. có sự hình thành dòng điện trong quá trình ăn mòn. B. là các quá trình oxy-khử
C. Sự oxy hoá các kim loại. D. B, C đều đúng
Câu 12. Cho 4 kim loại Al, Fe, Mg, Cu và 4 dung dịch ZnSO
4
, AgNO
3,
CuCl
2
, MgSO
4
. Kim
)
3
Câu 19. Cu tan trong dung dịch nào sau đây:
A. HCl loãng B. Fe
2
(SO
4
)
3
C. FeSO
4
D. H
2
SO
4
loãng
Câu 20. Cho mẫu Na vào dung dịch CuSO
4
. Tìm phát biểu đúng cho thí nghiệm trên?
A. Phương trình phản ứng: 2Na + CuSO
4
= Na
2
SO
4
+ Cu
B. Kim loại màu đỏ xuất hiện, dung dịch nhạt màu dần
C. Có khí H
2
thoát ra và có kết tủa màu xanh trong ống nghiệm.
4
lẫn CuSO
4
. Phương pháp đơn giản để loại tạp chất là:
A. Cho lá đồng vào dung dịch.
B. Cho lá sắt vào dung dịch
C. Cho một lá nhôm vào dung dịch.
D. Cho dung dịch NH
3
cho đến dư vào dung dịch, lọc lấy kết tủa Fe(OH)
2
rồi hòa tan vào dung dịch H
2
SO
4
loãng.
Câu 25. Ngâm lá Ni vào các dung dịch: MgSO
4
(1), NaCl(2), CuSO
4
(3), AlCl
3
(4), ZnCl
2
(5),
Pb(NO
3
)
2
(6). Dung dịch nào có phản ứng:
có tính oxi hóa mạnh hơn Cu
2+
nên Ag
+
đã khử Cu thành Cu
2+
C. Cu có tính khử yếu hơn Ag nên Ag không khử Cu
2+
thành Cu
D. Cu
2+
có tính oxi hóa yếu hơn Ag
+
nên không oxi hoá được Ag thành Ag
+
.
Câu 28. Cho các phương trình ion rút gọn của các phản ứng giữa các dung dịch muối:
(1) Cu + 2Ag
+
= Cu
2+
+ 2Ag (2) Fe + Zn
2+
= Fe
2+
+ Zn
(3) Al + 3Na
+
= Al
3+
C. Tính khử của Al > Fe
2+
> Pb > Cu > Fe
3+
> Ag
D. Tính oxi hóa của Hg
2+
> Fe
3+
> Pb
2+
> Fe
2+
Câu 30. Cho hợp kim Al, Fe, Cu vào dung dịch Cu(NO
3
)
2
dư, chất rắn thu được sau phản ứng
là:
A. Fe B. Al C. Cu D. Al và Cu
Câu 31. Cho các dung dịch X
1
: dung dịch HCl; dung dịch X
2
: dung dịch KNO
3
; X
3
: dung dịch
HCl +KNO
, X
2
Câu 32. Cho hợp kim Zn, Mg, Ag vào dung dịch CuCl
2
. Sau phản ứng thu được hỗn hợp 3
kim loại. Đó là:
A. Zn, Mg, Cu B. Zn, Mg, Ag C. Mg, Ag, Cu . Zn, Ag, Cu
Câu 34. Kim loại nào vừa tan được trong dung dịch HCl vừa tan được trong dung dịch NaOH?
A. Cu B. Zn C. Mg D. Ag
Câu 35. Phương trình phản ứng nào được viết đúng?
A. Al + NaOH
→
Na
2
AlO
2
+ H
2
B. Al + Ba(OH)
2
→
BaAlO
2
+ H
2
C. Zn + Ca(OH)
2
→
2
(2) Lấy mẫu kim loại cho tác dụng với dung dịch NaOH, kim loại nào tan là Zn.
Zn + 2NaOH
→
Na
2
ZnO
2
+ H
2
(3) Lấy mẫu kim loại tác dụng với H
2
O, kim loại nào tan là K.
2K + 2H
2
O
→
2KOH + H
2
(4) Mẫu kim loại không tan là Ag.
(5) Lấy mẫu kim loại kim loại cho tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng, kim loại nào tan là
Fe, Zn.
Fe + H
2
SO
4
A. có phát sinh dòng điện.
B. electron của kim loại được chuyển trực tiếp sang môi trường tác dụng.
C. nhiệt độ càng cao tốc độ ăn mòn càng nhanh.
D. đều là các quá trình oxi hóa khử.
Câu 44. Đặt một vật bằng hợp kim Zn – Cu trong không khí ẩm. Quá trình xảy ra ở cực âm là:
A. Zn - 2e
→
Zn
2+
B. Cu - 2e
→
Cu
2+
C. 2H
+
+ 2e
→
H
2
D. 2H
2
O + 2e
→
2OH
-
+ H
2
Câu 45. Để bảo vệ vỏ tàu bằng sắt người ta đặt thêm những lá kim loại bên ngoài để bảo vệ vỏ tàu. Nên
dùng kim loại nào sau đây?
A. Zn B. Sn C. Pb D. Cu
4
.
1. Trong cốc A có bọt khí thoát ra từ:
A. đáy cốc B. dung dịch H
2
SO
4
C. bề mặt cây đinh sắt D. bề mặt dung dịch
2. Trong cốc A theo thời gian bọt khí thoát ra:
A. nhanh dần B. không đổi C. chậm dần D. không đều
3. Phản ứng xảy ra trong cốc A:
A. Fe + 2H
+
→
Fe
2+
+ H
2
B. Fe + H
2
O→
FeO + H
2
C. 2H
2
O
→
+ H
2
C. Cực dương (Cu) 2H
+
+ 2e
→
H
2
D. A và C đều đúng
6. Đinh sắt ở cốc B tan nhanh hơn ở cốc A là do:
A. Sắt tác dụng với 2 chất : CuSO
4
và H
2
SO
4
. B. Có chất xúc tác là CuSO
4
.
C. Không có cản trở của bọt khí H
2
. D. Đinh sắt bị ăn mòn điện hóa.
7. Tìm ph át biểu đúng
A. Trong cốc B có 1 dòng electron di chuyển từ Fe sang Cu làm phát sinh dòng điện.
B. Trong cốc A có bọt khí H
2
sinh ra bám lên bề mặt làm cản trở sự hòa tan của Fe
2+
nên bọt khí H
2
C. Nhiệt luyện D. Thủy luyện
Câu 52. Dùng khí CO, H
2
để khử ion kim loại trong oxit là phương dùng để điều chế kim loại nào sau
đây:
A. Mg B. Al C. Fe D. Ag
Câu 53. Dùng Al để khử ion kim loại trong oxit là phương pháp có thể dùng để điều chế kim loại nào sau
đây:
A. Na B. Cr C. Hg D. Au
Câu 54. Từ muối AgNO
3
chọn phản ứng để điều chế Ag.
A. AgNO
3
o
t C
→
Ag + NO
2
+ 1/2O
2
B. 2AgNO
3
+ H
2
O
dpdd
→
→
Na
B. Na
2
CO
3
HCl+
→
NaCl
K+
→
Na
C. Na
2
CO
3
HCl+
→
NaCl
dpnc
→
Na
D. Na
2
CO
3
HCl+
c
Ca
Chọn a, b, c thích hợp cho sơ đồ trên.
Câu 58. Từ MgO chọn sơ đồ thích hợp để điều chế Mg.
A. MgO
CO+
→
Mg B. MgO
2 4
H SO
→
MgSO
4
Na+
→
Mg
C. MgO
2 4
H SO
→
MgSO
4
dpdd
→
Mg D. MgO
HCl+
→
MgCl
2
4
)
C. A (Mg, Fe), B (Al
3+
, Mg
2+
, SO
−
2
4
) D. A (Fe), B (Al
3+
, Mg
2+
, Fe
2+
, SO
−
2
4
)
Câu 61. Cho Mg vào dung dịch chứa FeSO
4
và CuSO
4
. Sau phản ứng thu được chất rắn A chỉ có 1
kim loại và dung dịch B chứa 2 muối. Phản ứng kết thúc khi nào?
A. CuSO
4
dư, FeSO
−
2
4
, Cl
–
)
C. A (Cu, Fe); B (Mg
2+
, Ag
+
, Cl
–
, SO
−
2
4
) D. A (Mg, Ag, Cu, Fe); B (Mg
2+
, SO
−
2
4
, Cl
-
)
Đáp án a b c
A. H
2
CO
3
2
, AgNO
3
); B (Ag, Cu, Fe) B. (Mg(NO
3
)
2
, Cu(NO
3
)
2
); B (Ag, Cu, Fe)
C.(Mg(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
2
); B (Ag, Cu, Fe) D.(Mg(NO
3
)
2
,Cu(NO
3
)
2
); B (Ag, Cu, Mg)
Câu 64: Cho một lá sắt nhỏ vào các dung dịch sau: AlCl
)
2
và AgNO
3
trong dung dịch A:
A. 0,4M và 0,2M B. 0,5M và 0,3M C. 0,3M và 0,7M D. 0,4M và 0,6M
Câu 66: Cho 0,411 gam hỗn hợp Fe và Al vào 250 ml dung dịch AgNO
3
0,12M. Sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn ta thu được chất rắn A cân nặng 3,324 gam. Khối lượng Al trong hỗn hợp ban đầu:
A. 0,255 gam. B. 0,243 gam C. 0,27 gam D. Đáp án khác
Câu 67: Cho hỗn hợp A gồm 16,8 gam Fe và 0,48 gam Mg vào 200 ml dung dịch Cu(NO
3
)
2
0,2M.
Sau khi kết thúc thí nghiệm thu được m gam chất rắn. giá trị m là
A. 17,24 gam B. 18,24 gam. C. 12,36 gam. D. Đáp án khác
Câu 68: Cho hỗn hợp A gồm 1,4 gam Fe và 0,24 gam Mg vào 200 ml dung dịch CuSO
4
. Sau khi kết
thúc thí nghiệm thu được 2,2 gam chất rắn. Nồng độ C
M
của dung dịch CuSO
4
là:
A. 0,25M B. 0,32M C. 0,15M D. Đáp án khác
Câu 69: Cho hỗn hợp A 3,16 gam gồm Fe và Mg vào 250 ml dung dịch Cu(NO
3
)
Câu 72. Nhúng một lá sắt nặng 8 gam vào 500 ml dung dịch CuSO
4
2M. Sau một thời gian lấy lá sắt
ra cân lại, thấy khối lượng là 8,8 gam. Xem thể tích của dung dịch không thay đổi thì nồng độ mol/l
của CuSO
4
trong dung dịch sau phản ứng là:
A. 1,8 M B. 2,2 M C. 1,75 D. 1,625
Câu 73. Ngâm 21,6 gam Fe vào dung dịch Cu(NO
3
)
2
. Phản ứng xong thu được 23,2 hỗn hợp rắn.
Lượng Cu bám vào sắt là:
A. 12,8 gam B. 6,4 gam C. 3,2 gam D. 1,6 gam
Câu 74. Cho hỗn hợp Al, Fe vào dung dịch HNO
3
loãng dư thu được 6,72 lít NO(đktc). Số mol axit đã
phản ứng là:
A. 0,3 mol B. 0,6 mol
C. 1,2 mol D. đề bài chưa đủ số liệu để xác định số mol axit
Câu 75. Cho 13,5 gam Al tác dụng vừa đủ với 4,4 lít dung dịch HNO
3
sinh ra hỗn hợp gồm 2
khí NO và N
2
O. Tỉ khối hơi của hỗn hợp so với CH
4
là 2,4. Nồng độ mol của axit ban đầu là:
A. 1,9 M B. 0,43 M C. 0,86 M D. 1,43 M
Cõu 2: Ho tan 2,84 gam hn hp hai mui cacbonat ca hai kim loi A, B k tip nhau thuc phõn
nhúm chớnh nhúm 2 bng dung dch HCl d thu c 0,896 lớt khớ CO
2
(54,6
0
C, 0,9 atm).
1. Hai kim loi A, B l:
A. Ca v Sr. B. Be v Mg. C. Sr v Ba. D. Mg v Ca.
2. Cho ton b lng khớ CO
2
to ra hp th hon ton vo 200 ml dung dch Ba(OH)
2
cú nng
C
M
thỡ thu c 3,94 gam kt tA. Giỏ tr C
M
l:
A. 0,1M. B. 0,125M. C. 0,1M v 0,125M. D. ỏp ỏn khỏc.
Cõu 3: 16,2 gam kim loi R tan ht vo dung dch HNO
3
thu c 5,6 lớt hn hp khớ N
2
v NO cú
khi lng 7,2 gam. Kim loi R l:
A. Zn B. Fe C. Cu D. Al
Cõu 4: Cho 2,16 gam kim loi A tỏc dng hon ton vi dung dch H
2
SO
4
trờn l:
A. Na v Mg. B. K v Ca. C. Li v Be. D. Rb v Sr.
Cõu 8: Cho mt dung dch A chc 2,85 gam mt mui halogenua ca mt kim loi tỏc dng va
vi 100 ml dung dch AgNO
3
thu c 8,61 gam kt ta.Mt khỏc em in phõn núng chy hon ton
(vi in cc tr) a gam mui trờn thỡ thy khi lng catot tng lờn 8,16 gam ng thi anot cú
7,616 lớt khớ thoỏt ra ktc. Cụng thc mui v nng mol/l ca dung dch AgNO
3
l:
A. CaCl
2
; 0,7M. B. CaBr
2
; 0,8M. C. MgBr
2
, 0,4M . D. MgCl
2
; 0,5M.
Cõu 9: Ho tan hon ton hn hp X gm 14,2 gam hai mui cacbonat ca 2 kim loi hai chu k k
tip thuc phõn nhúm chớnh nhúm 2 bng dung dch HCl d thỡ thu c 3,584 lớt khớ CO
2
(kc) v
dung dch Y. Hai kim loi trong hn hp X l:
A. Ca v Sr. B. Be v Mg. C. Mg v Ca. D. Sr v Ba.
Câu 10: Hoà tan hoàn toàn 9,6 gam kim loại M trong dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng thu được dung dịch
không hết 500ml dung dịch HCl 1M. Kim loại hóa trị II là:
A. Ca B. Mg C. Ba D. Sr
Câu 14: Hòa tan 1,7 gam hỗn hợp kim loại A và Zn vào dung dịch HCl thì thu được 0,672 lít khí ở
điều kiện tiêu chuẩn và dung dịch B. Mặt khác để hòa tan 1,9 gam kim loại A thì cần không hết 200ml
dung dịch HCl 0,5M. M thuộc phân nhóm chính nhóm II.Kim loại M là:
A. Ca B. Cu C. Mg D. Sr
Câu 15: Hỗn hợp X gồm hai muối clorua của hai kim loại kiềm thổ thuộc hai chu kỳ kế tiếp. Điện
phân nóng chảy hết 15,05 gam hỗn hợp X thu được 3,36 lít (đo ở đktc) ở anot và m gam kim loại ở
catot.
1. Khối lượng m là:
A. 2,2 gam B. 4,4 gam C. 3,4 gam D. 6 gam
2. Hai kim loại kiềm thổ là:
A. Ca và Sr. B. Be và Mg. C.Mg và Ca. D. Sr và Ba.
Câu 16: Hòa tan 1,8 gam muối sunfat của kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II trong nước, rồi
pha loãng cho đủ 50ml dung dịch. Để phản ứng hết với dung dịch này cần 20 ml dung dịch BaCl
2
0,75M. Công thức phân tử và nồng độ mol/l của muối sunfat là:
A. CaSO
4
. 0,2MB. MgSO
4
. 0,02M C. MgSO
4
. 0,03M D.SrSO
4
.0,03M
Câu 17: Hoà tan hết 0,15 mol oxi sắt trong dung dịch HNO
3
dư thu được 108,9 gam muối và V lít khí
NO (25
O
4
và 46,4 gam. D. Đáp án khác
Câu 19: Khử hoàn toàn 4,06 gam oxit kim loại bằng CO ở nhiệt độ cao tạo kim loại và khí. Khí sinh
ra cho hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng dung dịch Ca(OH)
2
dư thấy tạo thành 7 gam kết tủA. Lấy kim
loại sinh ra cho tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 1,176 lít khí H
2
(đkc). Công thức oxit kim
loại là:
A. Fe
2
O
3
B. ZnO C. Fe
3
O
4
D. Đáp án khác.
Câu 20: Chất X có công thức Fe
x
O
y
. Hoà tan 29 gam X trong dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng dư giải
phóng ra 4 gam SO
dung dịch
Câu 4: Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, độ cứng thấp vì:
A. Do cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối, tương đối rỗng.
B. Do các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn nhất trong chu kì, các nguyên tử liên kết
với nhau bằng lực liên kết yếu.
C. Do cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện, tương đối rỗng.
D. A, B đúng.
Câu 5: Để bảo quản kim loại Na trong phòng thí nghiệm người ta dùng cách nào sau đây?
A. Ngâm trong nước B. Ngâm trong rượu
C. Ngâm trong dầu hỏa D. Bảo quản trong khí
amoniac
Câu 6: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Cl
2
→ A → B → C → A → Cl
2
. Các chất A, B, C là:
A. NaCl; NaOH và Na
2
CO
3
B. KCl; KOH và K
2
CO
3
C. CaCl
2
; Ca(OH)
2
và CaCO
3
3
, Na
2
CO
3
, CO
2
C. NaOH, NaHCO
3
, CO
2
, Na
2
CO
3
D. NaOH, Na
2
CO
3
, CO
2
, NaHCO
3
Câu 8: Cho 2,24 lít khí CO
2
(dktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 150 ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng
muối thu được:
A. 4,2 gam B. 5,3 gam C. 8,4 gam D. 9,5 gam
Câu 9: Tiến hành điện phân nóng chảy muối clorua của một kim loại mạnh. Ở anot thu được 3,36 lít
khí Cl
4
0,1M với 150ml dung dịch NaOH 0,2M. Dung dịch tạo thành
có pH là:
A. 13,6 B. 12,6 C. 13,0 D. 12,8
Câu 13: Đem điện phân 200ml dung dịch NaCl 2M (d = 1,1 g/ml) với điện cực trơ có màng ngăn xốp
và dung dịch luôn luôn được khuấy đều. Khi ở anot thoát ra 2,24 lít khí đo ở đktc thì ngưng điện phân.
Cho biết nồng độ phần trăm của dung dịch NaCl sau điện phân:
A. 8% B. 10% C. 5,5% D. Đáp án khác
Câu 14: Cho Na kim loại tan hết vào dung dịch chứa 2 muối AlCl
3
và CuCl
2
được kết tủa A. Nung A
đến khối lượng không đổi được chất rắn B. Cho một luồng khí H
2
qua B nung nóng thu được chất rắn
E gồm có hai chất. Thành phần hoá học của E là:
A. Al và Cu B. CuO và Al C. Al
2
O
3
và Cu D. Al
2
O
3
và CuO.
Câu 15: Trong một cốc nước chứa a mol Ca
2+
, b mol Mg
2+
−
2
4
, Cl
–
, CO
−
2
3
, NO
−
3
. Đó là 4 dung dịch
gì?
A. BaCl
2
, MgSO
4
, Na
2
CO
3
, Pb(NO
3
)
2
B. BaCO
3
, MgSO
4
, 0,13 mol Mg
2+
, 0,12 mol Cl
–
và a mol SO
−
2
4
. Chỉ ra giá trị của a:
A. 0,12 mol B. 0,15mol C. 0,04 mol D. 0,05
Câu 19: Cho dung dịch chứa các ion sau (Na
+
, Ca
2+
, Mg
2+
, Ba
2+
, H
+
, Cl
–
). Muốn tách được nhiều
cation ra khỏi dung dịch mà không đưa ion lạ vào dung dịch, ta có thể cho dung dịch tác dụng với chất
nào trong các chất sau:
A. Dung dịch K
2
CO
3
3
.MgCO
3
B. FeO.FeCO
3
C. CaCO
3
.CaSiO
3
D. Tất cả đếu sai
Câu 22: Phương pháp nào có thể đập tắt ngọn lửa khi đám cháy có chứa magiê kim loại?
A. Phun CO
2
B. Thổi gió C. Phủ cát D. Phun nước
Câu 23: Có thể loại trừ độ cứng tạm thời của nước vì:
A. Nước sôi ở 100
o
C.
B. Khi đun sôi đã làm tăng độ tan của các chất kết tủa.
C. Khi đun sôi các chất khí bay ra.
D. Cation Mg
2+
và Ca
2+
kết tủa dưới dạng hợp chất không tan.
Câu 24:Cho 112 ml lít khí CO
2
( đktc) bị hấp thụ hoàn toàn toàn bởi 200 ml dung dịch Ca(OH)
2
ta
ở điều kiện tiêu chuẩn, hấp thụ hoàn toàn bởi 2 lít dung dịch Ba(OH)
2
0,015
M ta thấy có 1,97 gam BaCO
3
kết tủa. Thể tích V có giá trị nào trong số các giá trị sau?
A. 0,224 lít B. 1,12 lít C. 0,224 lít hoặc 1,12 lít D. Đáp án khác.
Câu 29:Cho V lít khí CO
2
ở điều kiện tiêu chuẩn, hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch A (được pha chế
khi cho 11,2 gam CaO vào nước) thì được 2,5 gam
↓
. Thể tích V có giá trị nào trong số các giá trị
sau?
A. 0,56 lít hoặc 1,12 lít B. 0,672 lít hoặc 0,224 lít
C. 0,56 lít hoặc 8,4 lít D. Đáp án khác.
Câu 30:Cho 2,688 lít CO
2
(đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 200 ml dung dịch NaOH 0,1 M và Ca(OH)
2
0,1M. Tổng khối lượng các muối thu được là:
A. 1,26 gam B. 0,2 gam C. 1,06 gam D. Đáp án khác.
Câu 31: Hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ tan hoàn toàn vào nước, tạo ra
dung dịch C và giải phóng 0,06 mol H
2
. Thể tích dung dịch H
2
SO
4
+
, 0,5 mol Ca
2+
, 0,3 mol Mg
2+
, 1,5 mol HCO
−
3
, 0,4 mol
Cl
–
1. Hỏi nước trong bình thuộc loại nước cứng nào?
A. Nước cứng tạm thời. B. Nước cứng vĩnh cửu.
C. Nước cứng toàn phần. D. Không xác định .
2. Có thể dùng hoá chất nào sau đây để làm giảm độ cứng của nước trong bình trên:
A. Ca(OH)
2
B. Na
2
CO
3
C. HCl D. Cả A và B.
Câu 37: 1. Hoà tan hoàn toàn 8,638 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc hai chu kỳ liên tiếp vào 0,4
lít dung dịch HCl chưa biết nồng độ thu được 3427,2 ml H
2
(đktc) và dung dịch E. Hai kim loại kiềm
là:
A. Li và Na B. Na và K C. K và Rb D. Rb và Cs
2. Dung dịch E tác dụng với 0,2 lít dung dịch AlCl
Câu 40: Cho một mẫu Ba vào dung dịch H
2
SO
4
loãng thu được dung dịch A. Giá trị pH của dung dịch
A thu được là:
A. < 7 B. > 7 C. = 7 D. Hoặc A, hoặc B, hoặc C đều có
thể xảy ra.
Câu 41: Tìm câu trả lời đúng nhất khi cho từ từ dung dịch Na
2
CO
3
vào dung dịch FeCl
3
cho tới dư,
hiện tượng quan sát được là:
A. Có bọt khí xuất hiện dung dịch mất màu vàng.
B. Có bọt khí xuất hiện, dung dịch xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ và dung dịch trong suốt không màu.
C. Có xuất hiện kết tủa màu đen của Fe
2
(CO
3
)
3
.
D. Không có hiện tượng gì vì hai chất trên không phản ứng với nhau.
Câu 42: Phương pháp nào sau đây được dùng để điều chế NaOH trong phòng thí nghiệm:
A. Cho Na
2
O và H
2
(đkc) hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0,18 mol NaOH sẽ thu được dung
dịch chứa:
A. 0,15 mol Na
2
CO
3
B. 0,09 mol Na
2
CO
3
C. 0,03 mol NaHCO
3
và 0,12 mol Na
2
CO
3
D. Đáp án khác.
NHÔM VÀ HỢP CHẤT
Câu 1. Nhôm có kiểu cấu trúc mạng tinh thể:
A. Lập phương tâm khối. B. Lập phương tâm mặt (tâm diện).
C. Lục phương chặt khít. C. Cấu trúc tinh thể kiểu kim cương.
Câu 2. Câu phát biểu nào sau đây không đúng về tính chất vật lý của nhôm:
A. Nhôm là kim loại nhẹ, màu trắng bạc và có nhiệt dộ nóng chảy không cao lắm.
B. Nhôm rất dẻo có thể dát thành lá nhôm rất mỏng.
C. Nhôm có cấu tạo mạng lập phương tâm diện, mật độ electron tự do tương đối lớn nên khả năng
dẫn điện tốt.
D. Nhôm có khả năng dẫn nhiệt kém Cu nhưng dẫn điện tốt hơn đồng.
Câu 3. Criolit Na
3
C. Vật làm bằng nhôm có thể tác dụng với H
2
O ở nhiệt độ cao.
D. Người ta có thể dùng thùng bằng nhôm để chuyên chở dung dịch HNO
3
đặc nguội và H
2
SO
4
đặc nguội.
Câu 5. Hoà tan hết hỗn hợp cùng một lượng Na và Al trong H
2
O, dung dịch NaOH, dung dịch HCl
được lần lượt V
2
, V
2
, V
3
lít khí H
2
ở cùng điều kiện. Điều nào sau là đúng:
A. V
1
= V
2
khác V
3
B. V
1
3
vào dung dịch Al (NO
3
)
3
cho
tới dư:
A. Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tan ngay.
B. Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đạt đến cực đại và sau đó kết tủa tan ra cho đến
hết, dung dịch trở nên trong suốt.
C. Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đạt đến cực đại.
D. Xuất hiện kết tủa keo màu trắng, kết tủa tan ra cho đến hết sau đó lại xuất hiện kết tủa.
Câu 8. Hiện tượng quan sát được khi cho từ từ dung dịch AlCl
3
vào dung dịch NaOH cho tới dư:
A. Xuất hiện kết tủa keo màu trắng, lượng kết tủa tan ngay, sau đó lại xuất hiện kết tủa.
B. Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đạt đến cực đại và sau đó kết tủa tan ra cho đến
hết, dung dịch trở nên trong suốt.
C. Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đạt đến cực đại.
D. Xuất hiện kết tủa keo màu trắng, kết tủa tan ra cho đến hết.
Câu 9. Để thu được kểt tủa Al(OH)
3
người ta dùng cách nào sau đây:
A. Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl
3
.
B. Cho nhanh dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl
3
.
C. Cho dung dịch NH
3
+ 3HCl
→
AlCl
3
+ 3H
2
O (1)
Al
2
(SO
4
)
3
+ 6NH
3
+ 6H
2
O
→
2Al(OH)
3
+ 3(NH
4
)
2
SO
4
(2)
2Al(OH)
Câu 14. Rót 100ml dung dịch NaOH vào 200 ml dung dịch AlCl
3
0,2 M. Lấy kết tủa sấy khô
rồi nung đến khối lượng không đổi, thu được 1,53 gam chất rắn. Nồng độ mol/lít của dung dịch NaOH
có thể là:
A. 1 M hay 1,3 M B. 0,9 M hay 1,3 M C. 0,9 M hay 1,1 M D. Cả A, B, C đều sai
Câu 15. Cho n mol Ba kim loại vào 100 ml dung dịch AlCl
3
1M. Khi phản ứng kết thúc thu
được 4,68 gam kết tủa. Giá trị của n là:
A. 0,09 B. 0,17 C. 0,32 D. A, B đều đúng
Câu 16. Một dung dịch chứa a mol NaOH tác dụng với dung dịch chứa b mol AlCl
3
. Điều kiện
để thu được kết tủa sau phản ứng là:
A. a > 4b B. a = 4b C. a = 3b D. 0 < a < 4b
Câu 17. Một dung dịch chứa a mol NaAlO
2
tác dụng với dung dịch chứa b mol HCl. Điều kiện
để sau phản ứng thu được lượng kết tủa lớn nhất là:
A. a = b B. 0 < b < 4a C. b < 4a D. a = 2b
Câu 18. Cho NaOH vào dung dịch 2 muối AlCl
3
và FeSO
4
được kết tủa A. Nung A được chất
rắn B. Cho H
2
dư đi qua B nung nóng được chất rắn C. C gồm:
A. Al và Fe B. Fe C. Al
dịch NaOH 4M tất cả là:
A. 200 ml B. 100 ml C. 110 ml D. 210 ml
Câu 21. Cho 43,2 gam muối Al
2
(SO
4
)
3
tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch xút thu được 7,8
gam kết tủa. Nồng độ mol/lít của dung dịch xút có thể là:
A. 1,2 M B. 2,8 M C. Cả A, B đều đúng D. Cả A, B
đều sai
Câu 22. Cho một mẫu Ba kim loại dư vào dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
. Hiện tượng nào sau đây đúng
nhất.
A. Al bị đẩy ra khỏi muối.
B. Có khí thoát ra vì Ba tan trong nước.
C. Có khí thoát ra đồng thời có kết tủa màu trắng xuất hiện.
D. Có khí thoát ra đồng thời có kết tủa và hiện tượng tan dần kết tủa cho đến hết.
Câu 23. Một dung dịch A có chứa NaOH và 0,3mol NaAlO
2
. Cho 1 mol HCl vào A thu được
15,6g kết tủa. Tính khối lượng NaOH trong dung dịch A.
A. 32g B. 16g C. 32g hoặc 16g D.
Đáp án khác.