NHÓM HALOGEN Trang 1
Câu 1. Viết các phương trình phản ứng xảy ra cho các sơ đồ sau:
a) HCl → Cl
2
→ FeCl
3
→ NaCl → HCl → CuCl
2
→ AgCl
b) KMnO
4
→Cl
2
→HCl →FeCl
3
→ AgCl→ Cl
2
→Br
2
→I
2
→ZnI
2
c) MnO
2
→ Cl
2
→ KClO
3
→ KCl → HCl → Cl
2
Câu 6. Trong các halogen, clo là nguyên tố
A. Có độ âm điện lớn nhất.
B. Có tính phi kim mạnh nhất.
C. Tồn tại trong vỏ Trái Đất (dưới dạng các hợp chất ) với trữ lượng lớn nhất.
D. Có số OXH -1 trong mọi hợp chất.
Câu 7. Cho 15,8g KMnO
4
tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư. Thể tích khí thu được ở đktc là :
A.4,8 lít B. 5,6 lít C. 0,56 lít D. 8,96 lít
Câu 8. Hoà tan 12,8 gam hỗn hợp gồm Fe và FeO bằng dung dịch HCl 0,1M vừa đủ, thu được 2,24 lít khí (đktc).
Thể tích dung dịch HCl đã dùng là :
A.2,0 lít B. 4,2 lít C. 4,0 lít D. 14,2 lít
Câu 9. Hoà tan hoàn toàn 20g hỗn hợp Mg và Fe bằng dung dịch axit HCl dư, sau phản ứng thu được 11,2 lít khí
(đktc) và dung dịch X.Cô cạn X thu được bao nhiêu gam muối khan?
A.55,5 B. 91,0 C. 90,0 D. 71,0
Câu 10. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nhóm halogen là
A. ns
2
np
1
. B. ns
2
np
5
. C. ns
1
. D. ns
2
np
6
Tài liệu ôn tập chương. Sưu tầm: Trần Đăng Mạnh - Nguyễn Bỉnh Khiêm (Đăk Lăk)
NHểM HALOGEN Trang 2
C. Cho dung dch NaCl tỏc dng vi H
2
SO
4
c, un núng. D. Cho tinh th NaCl tỏc dng
vi dung dch H
2
SO
4
, un núng.
Cõu 14. Phng trỡnh phn ng th hin tớnh kh ca HCl l
A. Mg + 2HCl MgCl
2
+ H
2
. B. FeO + 2HCl FeCl
2
+ H
2
O.
C. 2KMnO
4
+ 16HCl 2KCl + 2MnCl
2
+ 5Cl
2
+ 8H
2
clo thu c (ktc) l
A. 1,12. B. 4,48. C. 2,24. D. 3,36.
Cõu 21. phõn bit dung dch natri florua v dung dch natri clorua, ngi ta cú th dựng
A. dung dch Ba(OH)
2
. B. dung dch AgNO
3
. C. dung dch Ca(OH)
2
. D. dung dch NaF.
Cõu 22. Sc ht mt lng khớ clo vo dung dch NaBr v NaI un núng, thu c 1,17 g NaCl.
Tng s mol ca NaBr v NaI trong hn hp ó phn ng l
A. 0,01 mol B. 0,15 mol C. 0,02 mol D.1,50 mol
Cõu 23. Cho 50,00 g CaCO
3
tỏc dng va vi dung dch HCl 18,25%. Khi lng dung dch HCl ó dựng l
A. 100,0 g B. 200,0 g C. 150,0 g D. 55,0 g.
Cõu 24. Cho 7,45 gam mui clorua ca mt kim loi kim tỏc dng vi dung dch AgNO
3
d thu c 14,35 gam
kt ta trng. Cụng thc ca mui kim loi kim ú l
A. LiCl. B. NaCl. C. KCl. D. CsCl.
Cõu 25. Cụng thc hoỏ hc ca clorua vụi l:
A. CaCl
2
B. CaOCl
2
C. Ca(ClO)
2
D. hn hp A, B v C
NaClO + H
2
O
Cõu 28. t nhúm trong bỡnh ng khớ clo thỡ thu c 26,7 gam mu Bao nhiờu gam clo ó tham gia phn ng?
A. 21,3 B. 22,3 C. 23,3 D. 24,3
Cõu 29. Clorua vụi v nc Giaven cú tớnh cht no ging nhau ?
A. Tớnh oxi hoỏ B. Tớnh kh C. Tớnh axit D. Tớnh baz
Cõu 30. Nc Giaven l hn hp cỏc cht no sau õy?
A.HCl,HClO,H
2
O B.NaCl,NaClO,H
2
O C.NaCl,NaClO
3
,H
2
O D.NaCl,NaClO
4
,H
2
O
Cõu 31. Chn phỏt biu sai:
A. Clo y iot ra khi dung dch NaI B. Clo y brom ra khi dung dch NaBr
C. Brom y iot ra khi dung dch KI D. Iot y brom ra khi dung dch NaBr
Cõu 32. Cho 1,95g Zn tỏc dng ht vi mt phi kim nhúm VIIA , thu c 4,08g mui. Phi kim ú l:
A. Flo B. Clo C. Brom D. Iot
BAỉI TAP LUYEN TAP:CLO - HCl
Ti liu ụn tp chng. Su tm: Trn ng Mnh - Nguyn Bnh Khiờm (k Lk)
NHĨM HALOGEN Trang 3
C©u 1.Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
2
→ CuCl
2
→ FeCl
2
→ HCl
↓
HCl → CaCl
2
→ Ca(OH)
2
C©u 6. Hòa tan 31,2 (g) hỗn hợp A gồm Na
2
CO
3
và CaCO
3
vào dung dòch HCl dư thu được 6,72 (l) CO
2
(đkc). Tính
khối lượng từng chất trong A.
C©u 7. Cho 27,8 (g) hỗn hợp B gồm Al và Fe tác dụng với dung dòch HCl dư thu được 15,68 (l) H
2
(đkc). Tính %
khối lượng từng chất trong B.
C©u 8. Cho 24 (g) hỗn hợp G gồm Mg và MgCO
3
tác dụng với dung dòch HCl dư thu được 11,2 (l) hỗn hợp khí gồm
H
(đkc).
a) Tính khối lượng hỗn hợp A. b) Tính nồng độ HCl đã dùng.
C©u 14.Hòa tan hoàn toàn 20 (g) hỗn hợp Y gồm Zn và Cu vào một lượng vừa đủ dung dòch HCl 0,5 (M) thu được
4,48 (l) H
2
(đkc). Tính % khối lượng từng chất trong Y và thể tích axit đã dùng.
C©u15. Hoµ tan hçn hỵp 33 gam hçn hỵp X gåm Fe vµ Al vµo 600 ml dung dÞch HCl 1,5 M.
a. Hái hçn hỵp X cã tan hÕt kh«ng.
b. NÕu thªm 1000 ml dung dÞch HCl n÷a th× thÊy X tan hÕt. TÝnh khèi lỵng tõng kim lo¹i
C©u 16. Hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp A gồm Zn và ZnO cần dùng 100,8 (ml) dung dòch HCl 36,5% (d = 1,19)
thu được 8,96 (l) khí (đkc). Tính khối lượng A.
C©u 17. Chia 70 (g) hỗn hợp X chứa Fe, Cu, Al thành 2 phần bằng nhau:
Phần I: cho tác dụng hoàn toàn dung dòch HCl dư thu 13,44 (l) khí (đkc).
Phần II: cho tác dụng vừa đủ 21,28 (l) khí clo (đkc).
Tài liệu ơn tập chương. Sưu tầm: Trần Đăng Mạnh - Nguyễn Bỉnh Khiêm (Đăk Lăk)
NHĨM HALOGEN Trang 4
Tính % khối lượng từng chất trong X.
C©u 18.Cho 25,3 (g) hỗn hợp A gồm Al, Fe, Mg tác dụng vừa đủ với 400 (ml) dung dòch HCl 2,75 (M) thu được m
(g) hỗn hợp muối X và V (ml) khí (đkc). Xác đònh m (g) và V (ml).
C©u 19.Hòa tan 15,3 (g) oxit của kim loại M hóa trò II vào một lượng dung dòch HCl 18,25% thu được 20,8 (g)
muối. Xác đònh tên M và khối lượng dung dòch HCl đã dùng.
C©u 20.Hòa tan hoàn toàn 1,17 (g) một kim loại A có hoá trò không đổi vào dung dòch HCl 1,2 (M) thì thu được
0,336 (l) khí. Tìm tên kim loại A và thể tích dung dòch HCl đã dùng.
TRẮC NGHIỆM: 1). Để làm sạch khí Clo có lẫn hydroclorua có thể cho hỗn hợp đó vào dung dịch nào sau đây?
A). Na
2
CO
3
. B). AgNO
3
A). MnO
2
và CaOCl
2
. B). KMnO
4
. C). CaOCl
2
. D). MnO
2
.
6). Có thể nhận biết các khí riêng biệt: clo, hydro clorua, oxi bằng thuốc thử nào sau đây?
A). Dung dịch NaOH. B). Quỳ tím ẩm.
C). Dung dịch AgNO
3
. D). Ngọn lửa cháy.
7). Cho 5g hỗn hợp Al(27)và Cu(64) tác dụng đủ với dung dịch HCl, được 3.36lít H
2
(đktc). %m Al ban đầu là
A). 64%. B). 27%. C). 54%. D). 51%.
8). Cho 4g K.loại M t.dụng vừa đủ với brom được 20g muối. Kim loại M là?
A). Zn=65. B). Mg=24. C). Ca=40. D). Cu=64.
9). Trong các axit cho sau đây axit nào mạnh nhất?
A). HI. B). HF. C). HBr. D). HCl.
10). Chất nào sau đây ăn mòn thủy tinh?
A). KF. B). F
2
C). HF. D). HI.
11). Cặp chất nào sau đây tác dụng hóa học được với nhau khi nung nóng?
A). Pt, HCl. B). Au, Cl
2
. B). HCl. C). HClO. D). O.
19). Phản ứng giữa hydro và chất nào sau đây thuận nghịch?
A). Iot. B). Brom C). Clo. D). Flo.
20). Kim loại nào sau dây tác dụng với HCl và Clo đều tạo cùng một muối?
Tài liệu ơn tập chương. Sưu tầm: Trần Đăng Mạnh - Nguyễn Bỉnh Khiêm (Đăk Lăk)
NHÓM HALOGEN Trang 5
A). Zn. B). Ag. C). Fe. D). Cu.
21). Cho 87g MnO
2
tác dụng hết với dung dịch HCl đặc nóng thì thu được khí clo với thể tích ở đktc là(Mn=55; O=16)
A). 4,48lít. B). 2.24lít. C). 22.4lít. D). 44.8lít.
22). Cho 4,48 lít clo (đktc) vào dung dịch NaX dư, được 32g X
2
. X là
A). I=127. B). Cl=35,5. C). Br=80. D). F=19.
23). Cho 42g NaF tác dụng hết với dung dịch axit sunfuric đặc thì được lượng khí (đktc) có thể tích là(Na=23; F=19)
A). 22.4lít. B). 44.8lít. C). 2.24lít. D). 4.48lít.
24). Lần lượt cho 3.6g Mg; 2.7gAl; 8.4gFe vào dung dịch HI dư. Số lít H
2
(đktc) tương ứng thu được làV1,V2,V3. Kết
luận nào sau đây đúng? (Mg=24; Al=27; Fe=56).
A). V1=V2>V3. B). V1=V2=V3.
C). V1>V2=V3. D). V1>V2>V3.
25). Cho hỗn hợp A gồm Fe(56) và Mg(24) vào dung dịch HCl vừa đủ thì được 4,48lít hydro(đktc). Mặt khác A tác
dụng vừa đủ với 5,6lít clo (đktc). % khối lượng Mg trong A là
A). 57%. B). 70%. C). 43%. D). 30%.
26). Cho 3,24g hỗn hợp NaOH và KOH(O=16; H=1; Cl=35,5) tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl tạo 4,165g muối. Số
mol HCl đã dùng là
A). 0.06. B). 0.60. C). 0.50. D). 0.05.
a. dd KI d b. dd H
2
S d
c. dd NaOH d d. a, b và c đúng
33: Cho sơ đồ phản ứng: KClO
3
→ A → B. A, B lần lượt là
a. Cl
2
, KOH b. O
2
, Cl
2
c. Cl
2
; H
2
SO
4
d. O
2
, H
2
SO
4
34: Chọn câu phát biểu sai:
a. Không đựng dung dịch HF trong lọ thủy tinh.
b. Có thể vận chuyển H
2
4
b. H
2
S
c. S d. Cả a, b và c
37: Hóa chất dùng để phân biệt các dung dịch H
2
SO
4
, AgNO
3
, NaCl trong các lọ riêng biệt là
a. Ba(NO
3
)
2
b. Na
2
S c. Pb(NO
3
)
2
d. KI
Tài liệu ôn tập chương. Sưu tầm: Trần Đăng Mạnh - Nguyễn Bỉnh Khiêm (Đăk Lăk)