sssss tin học 10 nguyễn công quang thư viện tư liệu giáo dục - Pdf 79

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Môn: Tập viết - Lớp: 3
Tuần: 1


<i>Bài: ƠN CHỮ HOA A</i>
Ngày dạy:


<b>I. MỤC TIÊU</b>


 Viết đúngchữ hoa A 1dòng, V,D 1 dòng. Viết đúng tên riêng Vừ A Dính 1 dịng


và câu ứng dụng: Anh em…đỡ đần( 1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ.


 Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét và thẳng hàng; Bước đầu biết nối nét giữa


chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng.


 HS khá và giỏi viết đúng và đủ các dòng tập viết trên lớp trong vở tập viết 3


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC</b>


 Mẫu chữ hoa A, V, D viết trên bảng phụ ,Vở Tập viết 3, tập một
 Tên riêng và câu ứng dụng viết sẵn trên bảng lớp.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU</b>


<i><b>Hoạt động dạy</b></i> <i><b>Hoạt động học</b></i>


1. MỞ ĐẦU:1’


- Giờ tập viết ở lớp 3 các em sẽ tiếp tục tập viết
chữ viết hoa và từ, câu có chữ hoa ấy.

<i>a) Giới thiệu từ ứng dụng</i>


- Gọi HS đọc từ ứng dụng.


- Vừ A Dính là tên của một thiếu niên …
<i>b) Quan sát và nhận xét</i>


- Nêu chữ viết hoa có trong từ ứng dụng.


- 2 HS ngồi cùng bàn tự kiểm tra
cho nhau.


- Có các chữ hoa: A, V, D, R.
- Quan sát chữ mẫu: HSG nêu
lại quy trình viết chữ viết hoa A,
V, D.


- 3 HS lên bảng lớp viết , HS lớp
viết vào bảng con.


- 3 HS đọc: Vừ A Dính
- Lắng nghe.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

-Trong từ ứng dụng, các chữ cái có chiều cao như
thế nào? Khoảng cách giữa các chữ ?


<i>c) Viết bảng</i>


- Yêu cầu HS viết từ ứng dụng




- 3 HS lên bảng viết, HS dưới
lớp viết vào bảng con.


- 3 HS đọc câu ứng dụng:
- Lắng nghe.


- HS trả lời


- HS viết bảng.


- HS viết.


+ 1 dịng chữ A, cỡ nhỏ
<i>+1dòng chữ V và D, cỡ nhỏ.</i>
+ 2 dòng từ ứng dụng Vừ A Dính
<i>cỡ nhỏ.</i>


+ 2 dịng câu ứng dụng cỡ nhỏ


<b>Rút kinh nghiệm tiết dạy</b>:


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Mơn: Tập viết - Lớp: 3
Tuần: 2


<i>Bài: ÔN CHỮ HOA Ă, Â</i>
Ngày dạy:


<b>I. MỤC TIÊU</b>



những chữ hoa nào?


- Treo bảng viết chữ cái hoa và gọi
HS nhắc lại quy trình viết ở lớp 2.
- Viết mẫu các chữ trên cho HS quan
sát, vừa viết vừa nhắc lại quy trình
viết.


<i>b) Viết bảng </i>


- u cầu HS viết vào bảng con. GV
đi chỉnh sửa lỗi cho từng HS.


<b>2.3. Hướng dẫn viết từ ứng dụng:5’</b>
<i>a) Giới thiệu từ ứng dụng</i>


- Gọi 1 HS đọc từ ứng dụng.


- Con có biết tại sao từ Âu Lạc lại
phải viết hoa khơng?


- Có các chữ hoa: Ă, Â,


- 3 HSG trả lời. HSY nhắc lại.
- Theo dõi, quan sát GV viết
mẫu.


- 3 HS lên bảng viết , HS dưới lớp
viết vào bảng con.




- GV theo dõi và sửa lỗi cho HS.
<b>2..5. H d viết vào vở tập viết:20’</b>
- GV cho HS quan sát bài viết mẫu
trong vở Tập viết.


- Theo dõi và sửa lỗi cho từng HS.
- Thu và chấm 5 đến 7 bài.


3. CỦNG CỐ, DẶN DÒ:2’
- Nhận xét tiết học,


- Dặn HS về nhà hồn thành bài viết
trong vở Tập viết, học thuộc câu ứng
dụng và chuẩn bị bài Ơn chữ hoa: B.


- Từ gồm có 2 chữ: Âu, Lạc..
- HS trả lời


- 3 HS lên bảng viết, HS dưới lớp
viết vào bảng con.


- 3 HS đọc:


- HS trả lời


- 3 HS lên bảng viết, HS dưới lớp
viết vào bảng con.


- HS viết.


- Thu vở của một số HS để chấm bài về nhà.
- Gọi 1 HS lên bảng viết từ Aâu Lạc.


- Chỉnh sửa lỗi cho HS và chấm điểm.


<i><b>Hoạt động dạy</b></i> <i><b>Hoạt động học</b></i>


2. DẠY – HỌC BAØI MỚI
<b>2.1. Giới thiệu bài:3’ </b>


- Tiết tập viết hôm nay các em sẽ ôn lại
cách viết chữ viết hoa B, H, T viết từ và
câu ứng dụng có các chữ hoa này.


<b>2.2. Hướng dẫn viết chữ viết hoa:5’</b>
<i>a) Quan sát và nêu quy trình viết chữ B,</i>
<i>H, T hoa</i>


- Yêu cầu HS đọc tên riêng và câu ứng
dụng trong bài và hỏi: Trong tên riêng và
câu ứng dụng có những chữ hoa nào?
- Treo bảng viết chữ cái viết hoa và gọi
HS nhắc lại quy trình viết


-GV viết mẫu các chữ trên


- Có các chữ hoa: B, H, T.


-3 HSG trả lời, mỗi HS nêu quy

- Giải thích: Câu tục ngữ mượn hình ảnh
cây bầu và bí là những cây khác nhau
nhưng leo trên cùng một giàn để khuyên
chúng ta phải biết yêu thương, đùm bọc
lẫn nhau.


<i>b) Quan sát và nhận xét</i>


- Trong câu ứng dụng các chữ có chiều
cao như thế nào?


<i>c) Viết bảng </i>


- Yêu cầu HS viết các từ Bầu, Tuy vào
bảng con.


- GV theo dõi và sửa lỗi cho từng HS.
<b>2..5. Hướng dẫn viết vào vở tập viết:15’</b>
- Theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho từng HS.
- Thu và chấm 5 đến 7 bài.


3. CỦNG CỐ, DẶN DÒ:2’


- Nhận xét tiết học, chữ viết của HS.
- Dặn HS về nhà hoàn thành bài viết và
học thuộc câu ứng dụng.


- 3 HS lên bảng viết , HS dưới
lớp viết vào bảng con.




Rút kinh nghiệm tiết dạy:


. . . .
. . . . . . .
. . .


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

Môn: Tập viết - Lớp: 3
Tuần: 4


<i>Bài: ÔN CHỮ HOA C</i>
Ngày dạy:


<b>I. MỤC TIÊU</b>


 Củng cố lại cách viết chữ viết hoa C( 1 dòng), L,N ( 1 dòng )


 Viết đúng, đẹp theo cỡ chữ nhỏ tên riêng Cửu Longï và câu ứng dụng


<i>Công cha như núi Thái Sơn</i>
<i>Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra.</i>


 YC viết đều nét, đúng khoảng cách giữa các chữ trong từng cụm từ.


 HS khá và giỏi viết đúng và đủ các dòng tập viết trên lớp trong vở tập viết 3


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC</b>


 Mẫu chữ hoa C, L, T, S, N.



vừa viết vừa nhắc lại quy trình viết.
<i>b) Viết bảng </i>


- Yêu cầu HS viết các chữ hoa. GV đi
chỉnh sửa lỗi cho từng HS.


<b>2.3. Hướng dẫn viết từ ứng dụng:5’</b>
<i>a) Giới thiệu từ ứng dụng</i>


- Gọi 1 HS đọc từ ứng dụng.
- Gọi HS giải thích từ Cửu Long
<i>b) Quan sát và nhận xét</i>


- Trong từ ứng dụng, các chữ có chiều
cao như thế nào?


- Khoảng cách giữa các chữ ?
<i>c) Viết bảng</i>


- Yêu cầu HS viết từ ứng dụng:<i>Cửu</i>
<i>Long. GV theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho</i>
từng HS.


<b>2..4. Hướng dẫn viết câu ứng dụng:5’</b>
<i>a) Giới thiệu câu ứng dụng</i>


- Gọi HS đọc câu ứng dụng


- Giải thích: Câu ca dao ý nói cơng của
cha mẹ rất lớn lao.

- HS trả lời


- 3 HS lên bảng viết, HS dưới
lớp viết vào bảng con.


- 2 HS đọc


<i>Công cha như núi Thái Sơn</i>
<i>Nghĩa mẹ như nước trong nguồn</i>


<i>chaûy ra.</i>


- Các chữ Công, Thái Sơn, Nghĩa
phải viết hoa.


- HS trả lời


- 3 HS lên bảng viết, HS dưới
lớp viết vào bảng con.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

- HS khá và giỏi viết đúng và đủ các dòng
tập viết trên lớp trong vở tập viết 3


3. CỦNG CỐ, DẶN DÒ:2’


- Nhận xét tiết học, chữ viết của HS.
- Dặn HS về nhà hoàn thành bài viết
trong vở Tập viết 3, tập một, học thuộc
câu ứng dụng.




</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

- Gọi 1 HS lên bảng viết từ ngữ: Cửu Long, Công cha, Nghĩa mẹ .
<i>- Nhận xét, cho điểm từng HS.</i>


<i><b>Hoạt động dạy</b></i> <i><b>Hoạt động học</b></i>


2. DẠY – HỌC BAØI MỚI
<b>2.1. Giới thiệu bài :1’</b>


- Trong tiết tập viết hôm nay các
em sẽ ôn lại cách viết chữ viết
hoa C và một số chữ viết hoa V,
<i>A, N có trong từ và câu ứng dụng.</i>
<b>2.2. Hướng dẫn viết chữ viết</b>
<b>hoa:5’</b>


<i>a) Quan sát và nêu quy trình viết</i>
<i>chữ hoa C, A, V, N.</i>


- Trong tên riêng và câu ứng dụng
có những chữ hoa nào?


- Treo bảng viết chữ cái viết hoa
và gọi HS nhắc lại quy trình viết
đã học ở lớp 2.


- Viết mẫu các chữ trên cho HS
quan sát, b) Viết bảng


- Yêu cầu HS viết các chữ hoa.

- Trong câu ứng dụng các chữ có


- Có các chữ hoa: C, A. V, N..
- 4 HS nhắc lại. Cả lớp theo dõi.


- 4 HS lên bảng viết , HS dưới lớp viết vào bảng con.


- 1 HS đọc: Chu Văn An.


- HS quan saùt và nhận xét


- 3 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết vào bảng con.


- 2 HS đọc:


<i>Chim khôn kêu tiếng rảnh rang</i>
<i>Người khơn ăn nói dịu dàng dễ nghe.</i>


- Các chữ C, h, k, g, d, N cao 2 li rưỡi, chữ t cao 1 li
rưỡi, các chữ còn lại cao 1 li.


- 2 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết vào bảng con.
- HS viết.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

chiều cao như thế nào?
<i>c) Viết bảng </i>


- Yêu cầu HS viết chữ Chim,
<i>Người vào bảng con. GV theo dõi</i>
và sửa cho HS.


<b>I. MỤC TIÊU</b>


 Viết đúng, đẹp chữ viết hoa D(1 dòng), Đ,H(1 dòng)


 Viết đúng, đẹp theo cỡ chữ nhỏ tên riêng Kim Đồng và câu ứng dụng:


<i>Dao có mài mới sắc, người cóù học mới khơn.</i>


 u cầu viết đều nét, đúng khoảng cách giữa các chữ .


 HS khá và giỏi viết đúng và đủ các dòng tập viết trên lớp trong vở tập viết 3


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC</b>


 Mẫu chữ hoa D, Đ,


 Tên riêng và câu ứng dụng viết sẵn trên bảng lớp.
 Vở Tập viết 3, tập một.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU</b>
1. KIỂM TRA BAØI CU:3’Õ


- Thu vở của một số HS để chấm bài tập viết về nhà.
- Gọi 1 HS đọc thuộc từ và câu ứng dụng của tiết trước.


- Gọi HS lên bảng viết từ ngữ: Chu Văn An, Chim khôn, Người khôn
<i>- Nhận xét vở tập viết đã chấm</i>


<i><b>Hoạt động dạy</b></i> <i><b>Hoạt động học</b></i>


- Em biết những gì về anh Kim Đồng.
<i>b) Quan sát và nhận xét</i>


- Từ ứng dụng gồm có mấy chữ? Là những


- Có các chữ hoa: D, Đ.
-3 HSG nhắc lạiquy trình viết.
-3 HSG lên bảng viết mẫu. Cả lớp
theo dõi.


- Theo dõi, quan sát.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

chữ nào?


- Trong từ ứng dụng các chữ có chiều cao như
thế nào? Khoảng cách giữa các chữ ?


<i>c) Viết bảng</i>


- u cầu HS viết từ ứng dụng:Kim Đồng. GV
theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho từng HS.


<b>2..4. Hướng dẫn viết câu ứng dụng:5’</b>
<i>a) Giới thiệu câu ứng dụng</i>


- Gọi HS đọc câu ứng dụng


- Giải thích: Câu tục ngữ khun con người có
châm học mới khôn ngoan, trưởng thành.


- 3 HS lên bảng viết, HS dưới lớp
viết vào bảng con.


- 3 HS đọc: Dao có mài mới sắc,
<i>người có học mới khơn.</i>


- Các chữ D, g, h, k cao 2 li rưỡi,
chữ s cao 1 li rưỡi, các chữ còn lại
cao 1 li.


- 3 HSG lên bảng viết, HS dưới lớp
viết vào bảng con.


-HS theo hướng dẫn của GV


Rút kinh nghiệm tiết dạy:


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<i> Môn: Tập viết - Lớp: 3</i>
Tuần: 7


<i>Bài: ÔN CHỮ HOA E,Ê</i>
Ngày dạy:


<b>I. MỤC TIÊU</b>


 Viết chữ hoa E ( 1 dòng), Ê( 1 dòng)


 Viết đúng, đẹp theo cỡ chữ nhỏ tên riêng Ê - đê (1 dịng)và câu ứng dụng



<b>b. Hoạt động 1:Hướng dẫn viết chữ viết hoa:3’</b>
<i>a) Quan sát, nêu quy trình viết chữ hoa E, Ê.</i>
- Trong tên riêng và câu ứng dụng có những chữ
hoa nào?


- Treo bảng viết chữ cái viết hoa E, Ê và gọi HS
nhắc lại quy trình viết đã học ở lớp 2.


- Viết lại mẫu các chữ trên cho HS quan sát, vừa
viết vừa nhắc lại quy trình viết.


<i>b) Viết bảng </i>


- u cầu HS viết các chữ hoa. GV đi chỉnh sửa
lỗi cho từng HS.


<b>b.Hoạt động 2. Hướng dẫn viết từ ứng dụng:5’</b>
<i>a) Giới thiệu từ ứng dụng</i>


- Gọi 1 HS đọc từ ứng dụng.
- Giới thiệu về dân tộc Ê-đê
<i>b) Quan sát và nhận xét</i>


- Có các chữ hoa: E, Ê.


- 2 HS nhắc lại. Cả lớp theo dõi.


- 2 HS lên bảng viết, HS dưới lớp
viết vào bảng con.




- GV cho HS quan sát bài mẫu trong vở
- Theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho từng HS.
- Thu và chấm 5 đến 7 bài.


d. Hoạt động cuối: CỦNG CỐ, DẶN DÒ:3’
- Nhận xét tiết học, chữ viết của HS.


- Dặn HS về nhà hoàn thành bài viết trong vở Tập
viết 3, tập một, học thuộc câu ứng dụng và chuẩn
bị bài Ơn chữ hoa: G.


và đê.


- Chữ Ê,có chiều cao 2 li rưỡi, chữ
<i>ê cao1 li.Bằng1con chữ o.</i>


- 3 HS lên bảng viết, HS dưới lớp
viết vào bảng con.


- 3 HS đọc: Em thuận anh hoà là
<i>nhà có phúc.</i>


- Các chữ E, h, l, p cao 2 li rưỡi,
chữ t cao 1 li rưỡi, các chữ còn lại
cao 1 li.


- 3 HS lên bảng viết, HS dưới lớp
viết vào bảng con.



1. KIỂM TRA BAØI CŨ:3’


- Thu chấm một số vở của HS


- Gọi 1 HS đọc thuộc từ và câu ứng dụng của tiết trước.
- Gọi 2 HS lên bảng viết: Ê-đê, Em.


<i>- Nhận xét, cho điểm từng HS.</i>


<i><b>Hoạt động dạy</b></i> <i><b>Hoạt động học</b></i>


2. DẠY – HỌC BAØI MỚI
<b>2.1. Giới thiệu bài :1’</b>


- Trong tiết tập viết hôm nay các em sẽ ôn lại
cách viết chữ viết hoa G, có trong từ và câu ứng
dụng.


<b>2.2. Hướng dẫn viết chữ viết hoa:5’</b>


<i>a) Quan sát và nêu quy trình viết chữ hoa G, C,</i>
<i>K.</i>


- Trong tên riêng và câu ứng dụng có những chữ
hoa nào?


- Treo bảng viết chữ cái viết hoa và gọi HS nhắc
lại quy trình viết đã học ở lớp 2.


- Cho HS quan sát chữ mẫu, nhắc lại quy trình


- u cầu HS viết từ ứng dụng:Gị Cơng. GV
theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho từng HS.


<b>2..4. Hướng dẫn viết câu ứng dụng:5’</b>
<i>a) Giới thiệu câu ứng dụng</i>


- Gọi HS đọc câu ứng dụng


- Giải thích: Câu tục ngữ khuyên anh em trong
nhà phải đoàn kết yêu thương nhau.


<i>b) Quan sát và nhận xét</i>


- Trong câu ứng dụng các chữ có chiều cao như
thế nào?


<i>c) Viết bảng </i>


- u cầu HS viết chữ <i>Khôn, Gà vào bảng con.</i>
GV theo dõi và sửa cho từng HS.


<b>2..5. Hướng dẫn viết vào vở tập viết:15’</b>
- GV cho HS quan sát bài mẫu trong vở
- Theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho từng HS.
- Thu và chấm 5 đến 7 bài.


3. CUÛNG CỐ, DẶN DÒ:3’


- Nhận xét tiết học, chữ viết của HS.

</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

Môn: Tập viết - Lớp: 3
Tuần: 10


<i>Bài: ÔN CHỮ HOA G( Tiếp theo)</i>
Ngày dạy:


<b>I. MỤC TIÊU</b>


 Viết đúng, đẹp chữ viết hoa G(1 dịng Gi), Ơ,T (1 dịng).


 Viết đúng, đẹp theo cỡ chữ nhỏ tên riêng Ơng Gióng (1 dòng)và câu ứng dụng
 YC viết đều nét, đúng khoảng cách giữa các chữ trong từng cụm từ.


 HS khá và giỏi viết đúng và đủ các dòng tập viết trên lớp trong vở tập viết 3


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC</b>


 Mẫu chữ hoa Ô, G, T, V, X


 Tên riêng và câu ứng dụng viết sẵn trên bảng lớp.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU</b>
1. KIỂM TRA BAØI CŨ:3’


- Thu vở của một số HS để chấm bài về nhà.


- Gọi 1 HS đọc thuộc từ và câu ứng dụng của tiết trước.
- Gọi 1 HS lên bảng viết từ Gị Cơng, Gà, Khôn.


<i>- Nhận xét, cho điểm từng HS.</i>

<i>a) Giới thiệu từ ứng dụng</i>


- Gọi 1 HS đọc từ ứng dụng.
- Em biết gì về Ơng Gióng
<i>b) Quan sát và nhận xét</i>


- Nêu chiều cao và khoảng cách giữa các chữ


- Có các chữ hoa: Ơ. G, T, V, X
- 5 HS nhắc lại. Cả lớp theo dõi.


- 3 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết
vào bảng con.


- 1 HS đọc: Ơng Gióng.
- HS nêu điều em biết


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

trong câu ứng dụng.
<i>c) Viết bảng</i>


- Yêu cầu HS viết từ ứng dụng: Ông Gióng.
GV theo dõi, sửa lỗi cho từng HS.


<b>2..4. Hướng dẫn viết câu ứng dụng:5’</b>
<i>a) Giới thiệu câu ứng dụng</i>


- Gọi HS đọc câu ứng dụng


- Giải thích: Câu ca dao tả cảnh đẹp và cuộc
sống thanh bình trên đất nước ta. Trấn Vũ là


- Các chữ G, đ, l, g, T, V, h, X cao 2 li
rưỡi, chữ t cao 1 li rưỡi, các chữ còn lại
cao 1 li.


- 3 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết
vào bảng con.


- HS vieát.


+ 1 dịng chữ G cỡ nhỏ
<i>+ 1 dịng chữ Ơ, T cỡ nhỏ.</i>
+ 2 dịng Ơng gióng cỡ nhỏ.
+ 4 dịng câu ứng dụng cỡ nhỏ.


Rút kinh nghiệm tiết dạy:


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<i> Mơn: Tập viết - Lớp: 3</i>
Tuần: 11


<i>Bài: ÔN CHỮ HOA : G( tiếp theo)</i>
Ngày dạy:


<b>I. MỤC TIÊU</b>


 Củng cố lại cách viết chữ viết hoa G (Gh).


 Viết đúng, đẹp chữ viết hoa G (Gh), R, A, Đ, L, T, V.


 Viết đúng, đẹp theo cỡ chữ ,tên riêng Ghềnh Ráng và câu ứng dụng

- Trong tiết tập viết hôm nay các em sẽ ôn lại
cách viết chữ viết hoa G (Gh), R, A, Đ, L, T, V có
trong từ và câu ứng dụng.


<b>2.2. Hướng dẫn viết chữ viết hoa:5’</b>
<i>a) Quan sát và nêu quy trình viết chữ Gh, R</i>
- Trong tên riêng và câu ứng dụng có những chữ
hoa nào?


- Treo bảng viết chữ cái viết hoa G, R và gọi HS
nhắc lại quy trình viết ở lớp 2.


- Viết mẫu các chữ trên cho HS quan sát, vừa
viết vừa nhắc lại quy trình viết.


<i>b) Viết bảng </i>


- u cầu HS viết các chữ hoa Gh, R và bảng.
GV đi chỉnh sửa lỗi cho từng HS.


<b>2.3. Hướng dẫn viết từ ứng dụng:5’</b>
<i>a) Giới thiệu từ ứng dụng</i>


- Gọi 1 HS đọc từ ứng dụng.


- Có các chữ hoa: G, R, A, Đ, L, T, V.
- 2 HSG nhắc lại. Cả lớp theo dõi.


- 3 HSG lên bảng viết , cả lớp viết
vào bảng con.

GDHS tình cảm q hương: u q tự hào q
hương mình có cảnh đẹp qua câu ca dao


<b>2..5. Hướng dẫn viết vào vở tập viết:20’</b>
- GV chỉnh sửa lỗi cho từng HS.


- Thu và chấm 5 đến 7 bài.
3. CỦNG CỐ, DẶN DÒ:2’


- Nhận xét tiết học, chữ viết của HS.


- Dặn HS về nhà luyện viết, hoc thuộc câu ứng
dụng và chuẩn bị bài Ôn chữ hoa: H.


- Chữ G cao 4 li, các chữ h, R, g cao 2
li rưỡi, các chữ còn lại cao 1 li.


- Bằng một con chữ o.


- 3 HSG lên bảng viết, HS dưới lớp
viết vào bảng con.


- 2 HS đọc:


- Các chữ G, A, h, đ, y, Đ, p, L, T, V. g
cao 2 li rưỡi, các chữ còn lại cao 1 li.
- 4 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết
vào bảng con.


- HS viết.

<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU</b>
1. KIỂM TRA BAØI CŨ:3’


- Thu vở của một số HS để chấm bài về nhà.


- Gọi 1 HS đọc thuộc từ và câu ứng dụng của tiết trước.


- Gọi 1 HS lên bảng viết từ : Ghềnh Ráng, Ghé, Đông Anh, Loa Thành,
<i>- Nhận xét, cho điểm từng HS.</i>


<i><b>Hoạt động dạy</b></i> <i><b>Hoạt động học</b></i>


2. DẠY – HỌC BAØI MỚI
<b>2.1. Giới thiệu bài:1’ </b>


- Trong tiết tập viết hôm nay các em sẽ ôn lại
cách viết chữ viết hoa H, N, V có trong từ và
câu ứng dụng.


<b>2.2. Hướng dẫn viết chữ viết hoa:5’</b>


<i>a) Quan sát và nêu quy trình viết chữ hoa H, N,</i>
<i>V.</i>


- Trong tên riêng và câu ứng dụng có những chữ
hoa nào?


- Treo bảng các chữ viết hoa và gọi HS nhắc lại
quy trình viết đã học ở lớp 2.



<i>c) Viết bảng</i>


- u cầu HS viết từ ứng dụng: Hàm Nghi. GV
theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho từng HS.


<b>2..4. Hướng dẫn viết câu ứng dụng:5’</b>
<i>a) Giới thiệu câu ứng dụng</i>


- Gọi HS đọc câu ứng dụng


- GV: Câu ca dao tả cảnh thiên nhiên hùng vĩ ở
đèo Hải Vân và vịnh Sơn Trà.


<i>b) Quan saùt và nhận xét</i>


- Trong câu ứng dụng các chữ có chiều cao như
thế nào?


<i>c) Viết bảng </i>


- u cầu HS viết: Hải Vân, Hòn Hồng, Hàn.
GV theo dõi và chỉnh sửa cho từng HS.


<b>2..5. Hướng dẫn viết vào vở tập viết:15’</b>
- GV chỉnh sửa lỗi cho từng HS.


- Thu và chấm 5 đến 7 bài.


3. CỦNG CỐ, DẶN DÒ:2’




<i>Bài: ÔN CHỮ HOA I</i>
Ngày dạy:


<b>I. MỤC TIÊU</b>


 Củng cố lại cách viết chữ viết hoa I


 Viết đều nét, đúng khoảng cách giữa các chữ trong từng cụm từ.


 HS khá và giỏi viết đúng và đủ các dòng tập viết trên lớp trong vở tập viết 3


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC</b>


 Mẫu chữ hoa Ô, I, K.


 Tên riêng và cụm từ ứng dụng viết sẵn trên bảng lớp.
 Vở Tập viết 3, tập một.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU</b>
1. KIỂM TRA BAØI CŨ:3’


- Thu và chấm một số vở của HS.


- Gọi 1 HS đọc thuộc từ và câu ứng dụng của tiết trước.
- Gọi 1 HS lên bảng viết: Hàm Nghi, Hải Vân, Hòn Hồng.
<i>- Nhận xét, cho điểm từng HS.</i>


<i><b>Hoạt động dạy</b></i> <i><b>Hoạt động học</b></i>



Nguyễn, văn võ toàn tài. Ơng q ở Quảng
Nam, con cháu ơng sau này có nhiều người là
liệt sĩ chống Pháp.


- Có các chữ hoa: Ô, I, K


- 3 HSG nhắc lại quy trình viết. Cả lớp
theo dõi.


- 3 HSK lên bảng viết , HS dưới lớp
viết vào bảng con.


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<i>b) Quan saùt và nhận xét</i>


- Trong từ ứng dụng, các chữ có chiều cao như
thế nào?Khoảng cách giữa các chữ?


<i>c) Viết bảng</i>


- Yêu cầu HS viết từ ứng dụng: Ơng Ích
<i>Khiêm. theo dõi và sửa lỗi cho từng HS.</i>


<b>2..4. Hướng dẫn viết câu ứng dụng:5’</b>
<i>a) Giới thiệu câu ứng dụng</i>


- Gọi HS đọc câu ứng dụng


- Giải thích: Câu tục ngữ khuyên chúng ta phải
biết tiết kiệm.



- 2 HSTB đọc:


- Các chữ I, ch, g, p cao 2 li rưỡi,
cao 1 li rưỡi, các chữ còn lại cao 1 li.
- 3 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết
vào bảng con.


- HS vieát.


+ 1 dòng chữ I cỡ nhỏ
<i>+ 1 dòng chữ Ơ, K cỡ nhỏ.</i>
+ 2 dịng Ơng Ích Khiêm cỡ nhỏ.
+ 5 dịng câu ứng dụng cỡ nhỏ.


Rút kinh nghiệm tiết dạy:


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<i> Môn: Tập viết - Lớp: 3</i>
Tuần: 14


<i>Bài: ÔN CHỮ HOA K</i>
Ngày dạy:


<b>I. MỤC TIÊU</b>


 Viết đúng chữ K.(1dịng) tên riêng(1 dịng), câu ứng dụng(1 lần) bằng cỡ chữ


nhỏ.


 Viết đều nét, đúng khoảng cách.



<i>a) Quan sát và nêu quy trình viết chữ hoa Y, K.</i>
- Trong tên riêng và câu ứng dụng có những
chữ hoa nào?


- Treo bảng viết chữ cái viết hoa Y, K và gọi
HS nhắc lại quy trình viết học ở lớp 2.


- Viết mẫu các chữ trên cho HS quan sát, vừa
viết vừa nhắc lại quy trình viết.


<i>b) Viết bảng </i>


- u cầu HS viết các chữ hoa. GV đi chỉnh
sửa lỗi cho từng HS.


<b>2.3. Hướng dẫn viết từ ứng </b>
<i>dụng:4’-a) Giới thiệu từ ứng dụng</i>


- Gọi 1 HS đọc từ ứng dụng.
- Giới thiệu về Yết Kiêu
<i>b) Quan sát và nhận xét</i>


-Từ ứng dụng, các chữ có chiều cao như thế


- Có các chữ hoa: Y, K.


- 2 HS nhắc lại. Cả lớp theo dõi.


- HS quan saùt



- GV chỉnh sửa lỗi.


- Thu và chấm 5 đến 7 bài.
3. CỦNG CỐ, DẶN DÒ:2’


- Nhận xét tiết học, chữ viết của HS.


- Dặn HS về nhà luyện viết, học thuộc câu ứng
dụng và chuẩn bị bài Ôn chữ hoa: L.


-Chữ Y,K cao 2 li rưỡi,các chữ còn lại
cao1ôli.Bằn1 con chữ o.


- 3 HSG lên bảng viết, HS dưới lớp viết
vào bảng con.


- 3 HS đọc:


- Các chữ K, h, đ, g, d, l cao 2 li rưỡi,
chữ r, t cao 1 li rưỡi, các chữ còn lại cao
1 li.


- 3 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết
vào bảng con.


- HS viết.


- Về luyện viết thêm


Rút kinh nghiệm tiết dạy:

- Gọi 1 HS lên bảng viết: Yết Kiêu, Khi.


<i>- Nhận xét, cho điểm từng HS</i>


<i><b>Hoạt động dạy</b></i> <i><b>Hoạt động học</b></i>


2. DẠY – HỌC BAØI MỚI
<b>2.1. Giới thiệu bài :1’</b>


- Trong tiết tập viết hôm nay các em sẽ ôn lại
cách viết chữ viết hoa L


<b>2.2. Hướng dẫn viết chữ viết hoa:5’</b>
<i>a)Quan sát , nêu quy trình viết chữ hoa L</i>


- Trong tên riêng và câu ứng dụng có những
chữ hoa nào?


- Treo bảng viết chữ cái viết hoa <i>L và gọi HS</i>
nhắc lại quy trình viết đã học ở lớp 2.


- Viết mẫu các chữ trên cho HS quan sát, vừa
viết vừa nhắc lại quy trình viết.


<i>b) Viết bảng </i>


- u cầu HS viết các chữ hoa L. GV đi chỉnh
sửa lỗi cho từng HS.


<b>2.3. Hướng dẫn viết từ ứng dụng:4’</b>

<b>2..4. Hướng dẫn viết câu ứng dụng:4’</b>
<i>a) Giới thiệu câu ứng dụng</i>


- Gọi HS đọc câu ứng dụng
- Giải thích câu tục ngư.
<i>b) Quan sát và nhận xét</i>


- Trong câu ứng dụng các chữ có chiều cao
như thế nào?


<i>c) Viết bảng </i>


- u cầu HS viết: Lời nói, Lựa lời vào bảng
con. GV theo dõi , sửa cho từng HS.


<b>2..5. Hướng dẫn viết vào vở tập viết:20’</b>
- GV cho HS quan sát bài mẫu trong vở Tập
<i>viết 3.Sau đó yêu cầu HS viết bài và theo dõi,</i>
chỉnh sửa lỗi cho từng HS.


- Thu và chấm 5 đến 7 bài.
3. CỦNG CỐ, DẶN DÒ:2’


- Nhận xét tiết học, chữ viết của HS.


- Dặn HS về nhà luyện viết, học thuộc câu ứng
dụng và chuẩn bị bài Ôn chữ hoa: M.


cao 1 li.



(1 dòng), câu ứng dụng: Một cây...hòn núi cao (1 lần) bằng cỡ chữ nhỏ.


 Viết đều nét, đúng khoảng cách.


 HS khá và giỏi viết đúng và đủ các dòng tập viết trên lớp trong vở tập viết 3


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC</b>


 Mẫu chữ hoa M, T.


 Tên riêng và câu ứng dụng viết sẵn trên bảng lớp.
 Vở Tập viết 3, tập một.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU</b>
1. KIỂM TRA BAØI CŨ:3’


- Thu vở của một số HS để chấm.


- Gọi HS đọc thuộc từ và câu ứng dụng của tiết trước.
- Gọi 1 HS lên bảng viết: Lê Lợi, Lời nói.


<i>- Nhận xét, cho điểm từng HS.</i>


<i><b>Hoạt động dạy</b></i> <i><b>Hoạt động học</b></i>


2. DẠY – HỌC BAØI MỚI
<b>2.1. Giới thiệu bài :1’</b>


- Trong tiết tập viết hôm nay các em sẽ ôn lại
cách viết chữ viết hoa M, T, B

man, chị vẫn không khai.


<i>b) Quan sát và nhận xét</i>


- Các chữ có chiều cao như thế nào? Khoảng
cách giữa các chữ bằng chừng nào?


<i>c) Vieát baûng</i>


- Yêu cầu HS viết: Mạc Thị Bưởi. GV theo dõi
và chỉnh sửa lỗi cho từng HS.


<b>2..4. Hướng dẫn viết câu ứng dụng:4’</b>
<i>a) Giới thiệu câu ứng dụng</i>


- Gọi HS đọc câu ứng dụng
- Giải thích câu tục ngư.õ
<i>b) Quan sát và nhận xét</i>


- Trong câu ứng dụng các chữ có chiều cao
như thế nào?


<i>c) Viết bảng </i>


- u cầu HS viết - GV theo dõi và chỉnh sửa
cho từng HS.


<b>2..5. Hướng dẫn viết vào vở tập viết:20’</b>
- GV cho HS quan sát bài mẫu trong vở




- HS viết.


+ 1 dịng chữ M, cỡ nhỏ
<i>+ 1 dòng chữ T, B, cỡ nhỏ.</i>
+ 2 dòng Mạc Thị Bưởi, cỡ nhỏ.
+ 4 dòng câu tục ngữ.


Rút kinh nghiệm tiết dạy:


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

<i> Môn: Tập viết - Lớp: 3</i>
Tuần: 17


<i>Bài: ƠN CHỮ HOA N</i>
Ngày dạy:


<b>I. MỤC TIÊU</b>


 Viết đúng chữ hoa N(1dòng), Q,Đ (1 dòng); viết đúng tên riêng Ngơ Quyền (1


dịng), câu ứng dụng: Đường vơ... như tranh họa đồ. (1 lần) bằng cỡ chữ nhỏ.


 Viết đều nét, đúng khoảng cách.


 HS khá và giỏi viết đúng và đủ các dòng tập viết trên lớp trong vở tập viết 3


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC</b>


 Mẫu chữ hoa N, Q.



- Viết mẫu các chữ trên cho HS quan sát,
vừa viết vừa nhắc lại quy trình viết.


<i>b) Viết bảng </i>


- u cầu HS viết các chữ hoa N, Q, Đ vào
bảng. GV sửa lỗi cho từng HS.


<b>2.3. Hướng dẫn viết từ ứng dụng:4’</b>
<i>a) Giới thiệu từ ứng dụng</i>


- Gọi 1 HS đọc từ ứng dụng.


- Giới thiệu: Ngô Quyền là một vị anh hùng
dân tộc nước ta. Năm 938, ông đã đánh bại
quân xâm lược Nam Hán trên sơng Bạch


- Có các chữ hoa: N, Q, Đ.
- 1 HS nhắc lại. Cả lớp theo dõi.


- 3 HSK lên bảng viết, HS dưới lớp viết
vào bảng con.


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

Đằng, mở đầu thời kì độc lập của nước ta.
<i>b) Quan sát và nhận xét</i>


- Các chữ có chiều cao như thế nào?
- Khoảng cách giữa các chữ?


<i>c) Viết bảng</i>


- Chữ N, Q, Đ, y cao 2 li rưỡi, các chữ
còn lại cao 1 li.


- Bằng một con chữ o.


- 3 HSG lên bảng viết, HS dưới lớp viết
vào bảng con.


- 2 HS đọc:


- Các chữ Đ, N, g, q, h, b, đ cao 2 li rưỡi,
các chữ còn lại cao 1 li.


- 3 HSG lên bảng viết, HS dưới lớp viết
vào bảng con.


+ 1 dòng chữ N, cỡ nhỏ
<i>+ 1 dòng chữ Q, Đ, cỡ nhỏ.</i>
+ 2 dòng Ngơ Quyền, cỡ nhỏ.
+ 4 dịng câu ứng dụng .


Về viết tiếp


Rút kinh nghiệm tiết dạy:


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34></div>

<!--links-->


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status