Bài soạn giao an sinh 9 2 cot co chuan KT-KN - Pdf 80

Gi¸o ¸n sinh 9- N¨m häc 2010-2011
Tuần: 1 Ngày dạy:
Tiết:1 Lớp:
Di truyền và biến dị
Chương 1: các thí nghiệm của men đen
Bài 1: Men đen và di truyền học
A/ MụC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải:
1. Kiến thức :
- Nêu được mục đích, ý nghĩa, nhiệm vụ của DTH.
- Trình bày được phương pháp phân tích cơ thể lai của Men Đen.
- Hiểu được một số thuật ngữ, kí hiệu trong DTH.
2. Kỹ năng:
- Phát triển kỹ năng quan sát, phân tích, so sánh, tổng hợp kiến thức.
- Rèn kỹ năng liên hệ thực tế.
3. Thái độ:
- Có ý thức vươn lên trong học tập, có niềm tin vào khoa học, vào bản thân.
B/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
Giải quyết vấn đề, vấn đáp, hợp tác nhóm.
C/ CHUẨN Bị:
Giáo viên: Đèn chiếu, phim trong ảnh chân dung của Men đen, phim trong hình 1.2.
D/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I. ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp.
II.Kiểm tra bài cũ:
III. Nội dung bài mới:
1/ Đặt vấn đề.
Tại sao gà chỉ đẻ ra gà mà khơng đẻ ra vịt? Hiện tượng đó gọi là gì? Ngành khoa
học nào nghiên cứu những hiện tượng đó?
2/ Triển khai bài.
hoạt động của thầy và trò nội dung kiến thức
Hoạt động 1:
GV: Hãy thử dự đốn xem hiện tượng con cái sinh ra

GV chiu tranh H.1.2 cho HS quan sỏt, nờu nhng u
im ca u H Lan thun li cho cụng tỏc nghiờn
cu ca Men en.
GV: Cú nhn xột gỡ v c im ca mi cp tớnh
trng?
Cỏc nhúm tho lun, trỡnh by
GV thng nht ý kin ca cỏc nhúm. HS t rỳt ra kt
lun.
Hot ng 3
GV a ra cỏc vớ d, yờu cu HS khỏi quỏt thnh khỏi
nim v ly thờm mt vi vớ d cho mi thut ng.
- Di truyn l hin tng con
cỏi sinh ra mang nhng c
im ging b m, t tiờn.
- Bin d l hin tng con cỏi
sinh ra mang nhng c im
khỏc nhau v khỏc vi b m, t
tiờn nhiu chi tit.
2.Men en - Ngi t nn
múng cho DTH (1822 - 1884)
* Kt lun: Cỏc tớnh trng trong
cựng mt cp cú s tng phn
vi nhau gi l cp tớnh trng
tng phn.
3. Mt s kớ hiu v thut ng
c bn ca DTH.
Nguyễn Mạnh Hùng-Trờng THCS Quảng Thạch
2
Gi¸o ¸n sinh 9- N¨m häc 2010-2011
GV có thể giải thích xuất xứ của từng kí hiệu để giúp

- Học bài theo câu hỏi SGK.
- Đọc: "Em có biết?".
- Đọc bài: "Lai một cặp tính trạng".
NguyÔn M¹nh Hïng-Trêng THCS Qu¶ng Th¹ch
3
Giáo án sinh 9- Năm học 2010-2011
Tuan 1: Ngy daùy:
Tieỏt 2: Lụựp:
Bi 2: Lai mt cp tớnh trng
A/ MC TIấU: Hc xong bi ny hc sinh phi:
1. Kin thc :
- Trỡnh by v phõn tớch c thớ nghim lai mt cp tớnh trng ca Men en.
- Nờu c cỏc khỏi nim kiu hỡnh, kiu gen, th ng hp, th d hp.
- Phỏt biu c ni dung qui lut phõn li v gii thớch c qui lut theo quan
im ca Men en.
2. K nng:
- Phỏt trin k nng quan sỏt, phõn tớch s liu v kờnh hỡnh.
- Rốn k nng liờn h thc t.
3. Thỏi :
- Quan im duy vt bin chng, tỡnh yờu v lũng tin vo khoa hc.
B/ PHNG PHỏp GING DY
Gii quyt vn , vn ỏp, hp tỏc nhúm.
C/ CHUN B:
Giỏo viờn: ốn chiu, phim trong hỡnh 2.1 - 3
D/ TIN TRỡNH LấN LP:
I. n nh lp: Nm s s, n np lp.
II.Kim tra bi c: u H lan cú nhng cp tớnh trng tng phn no?
III. Ni dung bi mi:
1/ t vn .
Khi nghiờn cu i tng u H lan Men en ó tin hnh rt nhiu thớ nghim.

GV a qua cỏc quan nim v s di truyn ng thi
Men en. Men en cú quan im nh th no?
Hot ng 3: Xỏc nh t l GF
1
v F
2

GV yờu cu HS tho lun tỡm t l cỏc loi giao t
F
1
v t l kiu gen F
2
.
Vỡ sao F
2
t l kiu hỡnh l 3:1
GV chiu hỡnh 2.3 cht li cỏch gii thớch kt qu thớ
nghim ca Men en.
1-3 HS c kt lun chung SGK.
- Kiu gen l t hp tt c cỏc
gen ca c th.
- Kiu hỡnh l t hp ton b
cỏc tớnh trng ca c th.
ỏp ỏn: T cn in
1/ ng tớnh
2/ 3 tri : 1 ln
2.Men en gii thớch kt qu
thớ nghim
- Nhõn t di truyn.
- Giao t thun khit.

II.Kim tra bi c: 1/ Phỏt biu ni dung qui lut phõn li?
2/ Vit s lai gii thớch qui lut phõn li ca Men en?
III. Ni dung bi mi:
1/ t vn .
Trong kt qu lai mt cp tớnh trng ca Men en xut hin 3 kiu hỡnh tri. Lm
th no bit cỏ th no thun chng, cỏ th no khụng?
2/ Trin khai bi.
hot ng ca thy v trũ ni dung kin thc
Hot ng 1:
GV chiu li H.2.3, lu ý HS cỏc khỏi
3. Lai phõn tớch
Nguyễn Mạnh Hùng-Trờng THCS Quảng Thạch
6
Giáo án sinh 9- Năm học 2010-2011
nim: Th ng hp, th d hp.
GV yờu cu HS xỏc nh kt qu 2 phộp
lai lnh th nht?
Cỏ nhõn HS nghiờn cu, hon thnh lnh.
GV gi i din HS lờn bng trỡnh by.
T kt qu trờn, GV yờu cu HS tho
lun nhúm hon thnh bi tp in t.
GV cho HS c li ni dung phộp lai
phõn tớch.
Hot ng 2:
GV ly mt vi vớ d v tng quan tri
ln trờn vt nuụi, cõy trng v con ngi.
GV nhn mnh: Mun xỏc nh tng
quan tri ln ca mt cp tớnh trng cn
tin hnh phng phỏp phõn tớch th h
lai ca Men en.

4. ý ngha tng quan tri ln
- Dựng phộp lai phõn tớch, tc l em c
th mang tớnh trng tri lai vi c th
mang tớnh trng ln xỏc nh kiu gen
ca c th mang tớnh trng tri
5. Tri khụng hon ton
Nguyễn Mạnh Hùng-Trờng THCS Quảng Thạch
7
Giáo án sinh 9- Năm học 2010-2011
GV a ra vớ d:
Pt/c: Hoa X Hoa trng
AA aa
F
1
Aa (Hoa hng)
Hóy nhn xột v kt qu ca phộp lai v
tớnh trng xut nhin F
1
?
Hóy cho bit kt qu F
2
s nh th no
nu cho F
1
t th phn? Kt qu ny cú
ỳng vi nh lut phõn li ca Men en
hay khụng?
GV chiu tranh H.3 SGK yờu cu HS
thc hin lnh.
Lp thng nht ý kin. GV giỳp HS hon

2. K nng:
- Phỏt trin k phõn tớch kt qu nhn nh.
3. Thỏi :
- Cú tỡnh yờu v lũng tin vo khoa hc, bn thõn.
B/ PHNG PHỏp GING DY
Gii quyt vn , vn ỏp, hp tỏc nhúm.
C/ CHUN B:
Giỏo viờn: ốn chiu, phim trong hỡnh 4 SGK.
Hc sinh: K phiu hc tp trang 15 SGK.
D/ TIN TRỡNH LấN LP:
I. n nh lp: Nm s s, n np lp.
II.Kim tra bi c: Mun bit mt c th mang tớnh trng tri cú kiu gen nh th
no thỡ phi lm gỡ? Lm nh th no?
III. Ni dung bi mi:
1/ t vn .
Khi lai hai cp tớnh trng thỡ s di truyn ca mi cp tớnh trng s nh th no?
Chỳng cú ph thuc vo nhau hay khụng?
2/ Trin khai bi.
hot ng ca thy v trũ ni dung kin thc
Hot ng 1:
GV gii thiu qua tranh phúng to H.4
1. Thớ nghim ca Men en
a/ Thớ nghim:
Nguyễn Mạnh Hùng-Trờng THCS Quảng Thạch
9
Giáo án sinh 9- Năm học 2010-2011
SGK ton b thớ nghim ca Men en.
Yờu cu HS túm tt thớ nghim bng s
.
Cỏc nhúm tho lun hon thnh bng 4

GV ly thờm mt vi vớ d v bin d t
Pt/c: Vng, trn X Xanh, nhn
F
1
: 100% Vng, trn
F
1
x F
1
: 315 Vng, trn
108 Vng, nhn
101 Xanh, trn
32 Xanh, nhn
b/ Phõn tớch:
- T l kiu hỡnh F
2
: 9/16 Vng, trn
3/16 Vng, nhn
3/16 Xanh, trn
1/16 Xanh, nhn
- T l tng cp tớnh trng:
1
3Vang
=
Xanh
1
3
=
Nhan
Tron

Tiết: Lớp:
Bài 5: Lai hai cặp tính trạng (T2)
A/ MụC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải:
1. Kiến thức :
- Giải thích được kết quả thí nghiệm lai hai cặp tính trạng của Men đen.
- Phát biểu được nội dung quy luật PLĐL, phân tích được ý nghĩa của quy luật đối
với chọn giống và tiến hố.
2. Kỹ năng:
- Phát triển kỹ quan sát, phân tích kênh hình.
3. Thái độ:
- Có tình u và lòng tin vào khoa học, bản thân.
B/ PHƯƠNG PHáp GIảNG DạY
Giải quyết vấn đề, vấn đáp, hợp tác nhóm.
C/ CHUẩN Bị:
Giáo viên: Đèn chiếu, phim trong hình 5 SGK.
Học sinh: Kẻ phiếu học tập bảng 5 SGK.
D/ TIếN TRìNH LÊN LớP:
I. ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp.
II.Kiểm tra bài cũ: Căn cứ vào đâu mà Men đen cho rằng các tính trạng màu sắc và
hình dạng hạt di truyền độc lập với nhau?
III. Nội dung bài mới:
1/ Đặt vấn đề.
Men đen đã giải thích kết quả của mình như thế nào để đi đến kết luận về nội
dung quy luật? Quy luật của Men đen có ý nghĩa như thế nào?
2/ Triển khai bài.
hoạt động của thầy và trò nội dung kiến thức
Hoạt động 1: 3. Men đen giải thích kết quả thí nghiệm
Ngun M¹nh Hïng-Trêng THCS Qu¶ng Th¹ch
12
Giáo án sinh 9- Năm học 2010-2011

Hot ng 2
GV yờu cu HS nghiờn cu thụng tin
mc IV SGK. Tr li cỏc cõu hi:
+ Vỡ sao cỏc loi giao phi s lng
bin d t hp rt phong phỳ?
+ Bin d t hp phong phỳ cú ý ngha
gỡ? Vỡ sao?
GV a thờm mt s thụng tin phn
thụng tin b sung (SGV) lm rừ thờm.
- Do cỏc nhõn t di truyn phõn li c lp
nờn F
1
to ra 4 loi giao t vi t l
ngang nhau.
- 4 loi giao t c kt hp vi 4 loi
giao t cỏi trong quỏ trỡnh th tinh to
thnh 16 kiu t hp (16 hp t).
4. ý ngha ca nh lut PLL
+ cỏc loi giao phi (SV bc cao) kiu
gen gm rt nhiu gen v cỏc gen thng
tn ti trng thỏi d hp nờn to ra rt
nhiu loi giao t khỏc nhau. S t hp
ngu nhiờn ca cỏc loi giao t ny to
nờn ngun bin d t hp rt phong phỳ.
+ S bin d t hp cng nhiu to ra
cng nhiu c hi la chn cho con
ngi trong chn ging. i vi mt loi
Nguyễn Mạnh Hùng-Trờng THCS Quảng Thạch
13
Gi¸o ¸n sinh 9- N¨m häc 2010-2011

1 AAbb
2 Aabb
3A-bb
1 aabb
1aabb
Tỷ lệ kiểu hình
ở F
2
9 3 3 1
NguyÔn M¹nh Hïng-Trêng THCS Qu¶ng Th¹ch
14
Giáo án sinh 9- Năm học 2010-2011
Tuan: Ngaứy daùy:
Tieỏt: Lụựp:
Bi 6: Thc hnh:
tớnh xỏc sut xut hin cỏc mt ca ng kim loi
A/ MC TIấU: Hc xong bi ny hc sinh phi:
1. Kin thc :
- Bit cỏch xỏc nh xỏc sut ca 1 v 2 s kin ng thi xy ra thụng qua vic
gieo ng kim loi
- Bit vn dng xỏc sut hiu c t l cỏc loi giao t v t l KG F
2
trong
phộp lai mt cp tớnh trng ca Men en.
2. K nng:
- Phỏt trin k quan sỏt, phõn tớch.
- Rốn k nng thc hnh.
3. Thỏi :
- Cú tỡnh yờu v lũng tin vo khoa hc, bn thõn.
- Cú ý thc nghiờm tỳc, cn thn, chớnh xỏc.

Hoạt động 2
GV yêu cầu HS thực hiện như hoạt động
1:
+ Gieo đồng thời 2 đồng kim loại.
+ Theo dõi, xác định 1 trong 3 trường
hợp có thể xuất hiện trong 1 lần gieo: SS,
SN, NN.
+ Thống kê kết quả vào bảng 6.2 và liên
hệ với tỷ lệ các kiểu gen ở F
2
trong phép
lai 1 cặp tính trạng.
GV lưu ý HS số lần gieo trong mỗi thí
nghiệm được lặp lại từ 100 - 200 lần.
GV hướng dẫn và yêu cầu HS viết bài
thu hoạch vào vở theo mẫu SGK.
GV kiểm tra bài thu hoạch của từng HS .
- SGK
II. Chuẩn bị:
Như đã dặn ở bài trước.
III. Nội dung:
1. Gieo 1 đồng xu
P(S) = 1/2
P(N) = 1/2
P(A) = 1/2
P(a) = 1/2
2. Gieo hai đồng kim loại
P(SS) = P(S).P(S) = 1/2 . 1/2 = 1/4
P(SN) = P(S).P(N) = 1/2 . 1/2 = 1/4
P(NN) = P(N).P(N) = 1/2 . 1/2 = 1/4

Hợp tác nhóm
C/ CHUẩN Bị:
Giáo viên: Bài tập, đáp án.
Học sinh: Làm trước bài tập ở nhà.
D/ TIếN TRìNH LÊN LớP:
I. ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp.
II.Kiểm tra bài cũ: Nhắc lại nội dung các quy luật di truyền của Men đen?
III. Nội dung bài mới:
1/ Đặt vấn đề.
Để hiểu các quy luật di truyền của Men đen cũng như vận dung để giải các bài
tốn thì trước hết cần rèn luyện kỹ năng giải bài tập.
2/ Triển khai bài.
hoạt động của thầy và trò nội dung kiến thức
Hoạt động 1:
GV chia bảng, gọi 4 HS lên bảng làm các
bài tập 1, 2, 3, 4 trang 22 - 23 SGK
4 HS lên bảng hồn thành bài tập. Cả lớp
làm vào giấy, chú ý quan sát, nhận xét,
1. Bài tập lai một cặp tính trạng
Đáp án:
1 - a
Ngun M¹nh Hïng-Trêng THCS Qu¶ng Th¹ch
18
Gi¸o ¸n sinh 9- N¨m häc 2010-2011
bổ sung.
GV nhận xét, cho điểm
Hoạt động 2
GV rèn luyện cho HS cách viết giao tử
của các kiểu gen khác nhau bằng các bài
tập:

NguyÔn M¹nh Hïng-Trêng THCS Qu¶ng Th¹ch
19
Gi¸o ¸n sinh 9- N¨m häc 2010-2011
Tuần: Ngày dạy:
Tiết: Lớp:
CHƯƠNG II: NHIỄM SẮC THỂ
B ÀI 8: NHIỄM SẮC THỂ
A/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải:
1. Kiến thức :
- Nêu được tính đặc trưng của bộ nhiễm sắc thể ở mỗi lồi.
- Mơ tả được cấu trúc điển hình và chức năng của NST đối với sự di truyền các
tính trạng.
2. Kỹ năng:
- Phát triển kỹ năng quan sát, phân tích, so sánh, tổng hợp.
3. Thái độ:
- Có tình u và lòng tin vào khoa học, bản thân.
B/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
Hợp tác nhóm, đàm thoại, giải quyết vấn đề.
C/ CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: Máy chiếu; phim trong bảng 8, ảnh bộ NST người, cấu trúc hiển vi của
NST.
2. Học sinh:
D/ TIẾN TRìNH LÊN LỚP:
I. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, nề nếp lớp.
II.Kiểm tra bài cũ: Khơng
III. Nội dung bài mới:
1/ Đặt vấn đề.
GV giới thiệu tóm tắt nội dung chương II. Các lồi khác nhau được đặc trưng về
những đặc điểm nào của bộ NST?
2/ Triển khai bài.

GV yờu cu HS quan sỏt H.8.4 - 5, c
thụng tin SGK.
Xỏc nh thnh phn cu trỳc ca NST
s 1 v s 2.
HS t r ra kt lun sau khi tho lun.
(NST):
- Cp NST tng ng: L cp NST c
lp vi nhau, ging nhau v hỡnh dng v
kớch thc (1 NST)
T bo ca mi laũi sinh vt c
c trng v s lng v hỡnh dng.
Nguyễn Mạnh Hùng-Trờng THCS Quảng Thạch
21
Gi¸o ¸n sinh 9- N¨m häc 2010-2011
Hoạt động 3
GV thuyết giảng để gợi lên mối quan hệ
giữa nhân tố di truyền - gen - NST.
1 - 2 HS đọc kết luận chung SGK
II. Cấu trúc của NST:
Quan sát dưới kính hiển vi quang học ở
kì giữa của quá trình phân bào, NST có
cấu trúc điển hình như sau:
+ Mỗi NST gồm 2 crômatit (1) gắn với
nhau ở tâm động (2) (eo thứ nhất). Một
số NST còn có eo thứ 2 (thể kèm).
+ Mỗi Crômatit gồm chủ yếu 1 phân tử
ADN và Prôtêin loại Histon.
III. Chức năng của NST:
+ NST là cấu trúc mang gen (Nhân tố di
truyền). Mỗi gen nằm ở vị trí xác định

Giỏo viờn: Mỏy chiu; phim trong H.9.2 - 3, bng 9.2.
Hc sinh: K bng 9.1 - 2 vo v bi tp.
D/ TIN TRỡNH LấN LP:
I. n nh lp: Nm s s, n np lp.
II. Kim tra bi c: Trỡnh by cu trỳc hin vi ca NST?
III. Ni dung bi mi:
1/ t vn .
Trong k gia ca quỏ trỡnh phõn bo NST cú cu trỳc c trng. Nhng cỏc k
khỏc thỡ NST cú s bin i nh th no?
2/ Trin khai bi.
hot ng ca thy v trũ ni dung kin thc
GV chiu bng H.9.1 SGK:
+ Quỏ trỡnh phõn chia t bo din ra qua
my giai on chớnh?
Quỏ trỡnh phõn chia t bo gm 2 giai
on chớnh:
+ Giai on chun b (K trung gian):
Nguyễn Mạnh Hùng-Trờng THCS Quảng Thạch
23
Giáo án sinh 9- Năm học 2010-2011
Hot ng 1:
GV chiu H.9.2 SGK , lu ý HS v mc
úng, dui xon v trng thỏi n, kộp
ca NST. Hon thnh bng 9.1.
HS tho lun, thng nht ý kin. i din
nhúm trỡnh by. Nhúm khỏc b sung.
GV nhn xột, b sung, rỳt ra kt lun:
Hot ng 2
GV yờu cu HS quan sỏt H.9.3, nhn
mnh s nhõn ụi v hỡnh thỏi ca NST

+ Quỏ trỡnh nguyờn phõn sao chộp
nguyờn vn b NST ca TB m cho 2 TB
con.
+ S lng TB tng lờn giỳp c th sinh
trng.
+ i vi cỏc loi sinh sn vụ tớnh v
sinh sn sinh dng thc vt, nguyờn
phõn giỳp to ra c th hoc c quan
mi.
Nguyễn Mạnh Hùng-Trờng THCS Quảng Thạch
24
Giáo án sinh 9- Năm học 2010-2011
sung thờm. T ú rỳt ra kt lun.
1 - 2 HS c kt lun chung SGK
*Kt lun chung: SGK
V. Cng c:
- S dng bi tp 2, 3, 4 SGK.
V. Dn dũ:
- Hc, tr li cõu hi SGK v bi tp cui bi vo v bi tp.
- c bi Gim phõn. K bng 10 vo v.
VI. Ph lc:
K Nhng din bin c bn ca NST
u
- NST bt u úng xon v co ngn, cú hỡnh thỏi rừ rt.
- Cỏc NST kộp ớnh vi nhau v vi cỏc si t ca thoi phõn bo ti tõm ng.
Gia
- Cỏc NST úng xon cc i, cú hỡnh thỏi c trng cho loi.
- Cỏc NST kộp tp trung mt phng xớch o ca thoi vụ sc.
Sau
- Tng NST kộp ch dc tõm ng thnh 2 NST n phõn li v mi cc ca


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status