Gián án Bài tập về Chất khí - Pdf 80

BÀI TẬP
CHƯƠNG V: CHẤT KHÍ
A. TỰ LUẬN
1. Biết khối lượng của 1 mol nước
3
18.10
µ

=
kg và 1mol có
23
6,02.10
A
N =
phân tử. Xác định số phân tử có
trong 200 cm
3
nước. Khối lượng riêng của nước là
1000
ρ
=
kg/m
3
.
2. Một lượng khí khối lượng 15kg chứa 5,64.10
26
phân tử. Phân tử khí này gồm các nguyên tử hidro và
cacbon. Hãy xác định khối lượng của nguyên tử cacbon và hidro trong khí này. Biết một mol khí có
23
6,02.10
A

Pa. Nếu đem bình phơi nắng ở nhiêt độ 40
0
C thì áp suất
trong bình sẽ là bao nhiêu ?
8. Một săm xe máy được bơm căng không khí ở nhiệt độ 20
0
C và áp suất 2 atm. Hỏi săm có bị nổ không khi để ngoài
nắng nhiệt độ 42
0
C? Coi sự tăng thể tích của săm là không đáng kể và biết săm chỉ chịu được áp suất tối đa là 2,5 atm.
9. Một bình thủy tinh kín chịu nhiệt chứa không khí ở điều kiện chuẩn. Nung nóng bình lên tới 200
0
C. Áp suất không khí
trong bình là bao nhiêu? Coi sự nở vì nhiệt của bình là không đáng kể.
10. Một chai chứa không khí được nút kín bằng một nút có trọng lượng không đáng kể, tiết diện 2,5cm
2
. Hỏi phải đun
nóng không khí trong chai lên tới nhiệt độ tối thiêu bằng bao nhiêu để nút bật ra ? Biết lực ma sát giữa nút và chai có độ
lớn là 12 N, áp suất ban đầu của không khí trong chai bằng áp suất khí quyển và bằng 9,8.10
4
Pa, nhiệt độ ban đầu của
không khí trong chai là -3
0
C.
11. Một lượng khí đựng trong một xi lanh có pittông chuyển động được. Các thông số trạng thái của lượng khí này là: 2
atm, 300K. Khi pit tong nén khí, áp suất của khí tăng lên tới 3,5 atm, thể tích giảm còn 12l. Xác định nhiệt độ của khí nén.
12. Một bóng thám không được chế tạo để có thể tăng bán kính lên tới 10m khi bay ở tầng khí quyển có áp suất 0,03atm
và nhiệt độ 200K. Hỏi bán kímh của bong khi bơm, biêt bóng được bơm khí ở áp suất 1 atm và nhiệt độ 300K ?
13. Tính khối lượng riêng của không khí ở nhiệt độ 100
0

18.10
µ

=
kg và 1mol có
23
6,02.10
A
N =
phân tử. Xác định số phân tử có
trong 200 cm
3
nước. Khối lượng riêng của nước là
1000
ρ
=
kg/m
3
.
19. Một lượng khí ở nhiệt độ 300K, có thể tích 8lít và áp suất 1atm. Người ta nén đẳng nhiệt khí đến lúc thể
tích chỉ còn 8lít; 2lít.
a) Tính áp suất chất khí trong các trường hợp trên.
b) Vẽ trên đồ thị POV, POT, TOV mô tả quá trình biến đổi trên.
20. Một bình kín có dung tích không đổi là 10l chứa khí oxi ở nhiệt độ 200K và áp suất 10
5
Pa. Tăng nhiêt độ khí lên
300K ; 400K.
a) Tính áp suất khí trong các trường hợp trên.
b) Vẽ trên đồ thị POV, POT, TOV biểu diễn các quá trình trên.
c) Tính khối lượng khí trong bình.

.
25. Một xi lanh có pittong cách nhiệt và nằm ngang. Pittong ở vị trí chia xi lanh thành hai phần bằng nhau, chiều dài của
mỗi phần là 30cm. Mỗi phần chứa một lượng khí như nhau ở nhiệt độ 17
o
C và áp suất 2 atm. Muốn pittong dịch chuyển
2cm thì phải đun nóng khí ở một phần lên thêm bao nhiêu ? Áp suất cuả khí pittong đã dịch chuyển là bao nhiêu. ĐS:
41,4k; 2,14atm
26. Hai bình có thể tích v
1
= 31, v
2
= 4l thông nhau bằng ống nhỏ có khóa. Ban đầu khóa đóng, người ta bơm
vào bình 1 khí Hêli ở áp suất p
1
= 2at, bình 2 khi Argon ở áp suất p
2
= 1at. Nhiệt độ trong hai bình như nhau.
Mở khóa, tính áp suất của hỗn hợp khí. ĐS: 1,43at
27. Một ống thủy tiết diện đều có một đầu kín, một đầu hở. Trong ống có giam một cột không khí nhờ cột
thủy ngân dài 20cm. Khi đặt ống thẳng đứng, miệng ở dưới thì chiều dài cột không khí là 48cm; khi đặt ống
thẳng đứng miệng ở trên thì chiều dài cột không khí là 28cm. Tìm.
a. áp suất khí quyển.
b. Chiều dài cột không khí khi ống nằm ngang.
28. Một ống thủy dài, tiết diện đều có một đầu kín, một đầu hở. Trong ống có giam một cột không khí nhờ cột
thủy ngân dài 5cm. Khi đặt ống nằm ngang, thì chiều dài cột không khí là 12cm. Tính chiều dài cột khí:
a) Ống thẳng đứng miệng ở dưới.
b) Ống thẳng đứng miệng ở trên. ĐS: 11,25cm; 128,6cm
29. Một xi lanh tiết diện 100cm
2
chứa không khí ở nhiệt độ 27

0
C, bình 2 giảm xuống -3
0
c thì giọt thủy ngân dịch
chuyển bao nhiêu ? Bỏ qua sự dãn nở của bình và ống.
34. Ống nghiệm dài l = 50cm đặt thẳng đứng, miệng ống hướng lên. Không khí trong ống ngăn cách với bên
ngoài bằng giọt thủy ngân đầy đến miệng ống dài h = 20m; nhiệt độ khí là 27
0
C, áp suất khí quyển là 76cmHg.
Phải nung nóng khí đến nhiệt độ bao nhiêu để thủy ngân tràn hết ra ngoài.
35. Cho ba bình thể tích v
1
= v, v
2
= 2v, v
3
= 3v thông nhau, cách nhiệt đối với nhau. Ban đầu các bình chứa
khí ở cùng nhiệt độ T
0
và áp suất p
0
. Sau đó, người ta hạ nhiệt độ bình 1 xuống T
1
= T
0
/2, nâng nhiệt độ bình 2
lên T
2
= 1,5T
0

0
= 10
5
N/m
2
. ấn
ống xuống chậu nước theo phương thẳng đứng, miệng ở dưới sao cho đáy ống ngang với mặt thoáng của
nước. Tìm chiều cao cột nước trong ống, cho trọng lượng riêng của nước d = 10
4
N/m
2
.
38. Một ống thủy tinh dài 100cm, một đầu kín chứa không khí ở áp suất khí quyển là p
0
= 76cmHg. ấn đầu hở
của ống vào chậu thủy ngân theo phương thẳng đứng cho đến khi cột thủy ngân vào trong ống là 20cm. Tìm
chiều dài phần ống còn ngoài không khí, biết rằng mực thủy ngân trong ống thấp hơn mặt thoáng của chậu
thủy ngân.
39. Một ống nghiệm tiết diện đều, hai đầu kín, dài l = 105cm, trong ống có một giọt thủy ngân dài 21cm. Khi
đặt nằm ngang, giọt thủy ngân nằm giữa ống và có áp suất p
0
= 72cmHg. Dựng ống thẳng đứng, tìm khoảng di
chuyển của giọt thủy ngân.
40. Một phong vũ biểu có chiều dài ống là l = 80cm. Do có bọt và một ít không khí nên phong vũ biểu chỉ sai.
Khi áp suất khí quyển là 76cmHg thì phong vũ biểu chỉ 74cmHg.
41. Hai bình cầu giống nhau bằng thủy tinh, mỗi bình có thể tích 197cm
3
được nối với nhau bằng ống dài l =
30cm nằm ngang, tiết diện S = 0,2cm
2

3
= 3v thông nhau, cách nhiệt đối với nhau. Ban đầu các bình chứa
khí ở cùng nhiệt độ T
0
và áp suất p
0
. Sau đó, người ta hạ nhiệt độ bình 1 xuống T
1
= T
0
/2, nâng nhiệt độ bình 2
lên T
2
= 1,5T
0
, nâng nhiệt độ bình 3 lên T
3
= 2 T
0
. Tình áp suất khí trong các bình theo p
0
.
45. Ở chính giữa một ống thủy tinh nằm ngang, tiết diện nhỏ, chiều dài L = 100cm, hai đầu bịt kín có một cột
thủy ngân dài h = 20cm. Trong ống có không khí. Khi đặt ống thẳng đứng cột thủy ngân dịch chuyển xuống
dưới một đoạn l = 10cm. Tìm áp suất của không khí trong ống khi ống nằm ngang ra cmHg và Pa.
Coi nhiệt độ không khí trong ống không đổi và khối lượng riêng thủy ngân là ρ = 1,36.10
4
kg/m
3
.

2. Chọn câu trả lời đúng. Khi đun nóng khí thì:
A. Khối lượng của khối khí giảm.
B. Khối lượng của khối khí và khối lượng riêng không đổi.
C. Khối lượng của khối khí không đổi và khối lượng riêng giảm.
D. Khối lượng của khối khí không đổi và khối lượng riêng tăng.
3. Một bình kín thể tích 12 lit chứa nitơ ở áp suất 80 atm có nhiệt độ là , xem nitơ là khí lý tưởng. Khối
lượng nitơ trong bình là giá trị nào dưới đây:
A. 1,130 kg B. 1,13 g C. 0,113 g D. 0,113 kg
4. Một khối khí nitơ ở áp suất 15atm và nhiệt độ được xem là khí lí tưởng. Hơ nóng đẳng tích khối khí
đến . Áp suất khối khí sau khi hơ nóng là:
A. 70,55 atm B. 20 atm C. 25 atm D D. 15 atm
5. Câu nào sau đây là không đúng ? Số Avôgadrô có giá trị bằng :
A. Số phân tử chứa trong 16g ôxi.
B. Số phân tử chứa trong 18g nước lỏng.
C. Số nguyên tử chứa trong 22,4l khí ở và áp suất 1atm.
D. Số nguyên tử chứa trong 4g hêli.
6. Một bình kín có thể tích 12 lít chứa khí nitơ ở áp suất 82 atm nhiệt độ xem khí là lý tưởng. Nếu bình
trên bị rò rỉ thì áp suất khí còn lại là 41 atm. giả sử nhiệt độ không thay đổi thì khối lượng khí thoát ra là:
A. 1,2 kg B. 12 kg C. 0,6 kg D. 2,4 kg
7. Căn phòng có thể tích Tăng nhiệt độ của phòng từ đền ở áp suất chuẩn. Cho biết
khối lượng riêng của không khí có điều kiện chuẩn là Khối lượng không khí thoát ra khỏi căn
phòng là
A. 2kg B. 3kg C. 4kg D. 5kg
8. Phát biểu nào sau đây phù hợp với định luật Gay Luy-xác?
A. Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
B. Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối.
C. Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một chất khí xác định tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối.
D. Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
9. Chọn câu trả lời đúng: Khi ở trên núi cao, nấu cơm không chín được vì:
A. Đun nước không sôi được. B. Gió nhiều làm cho nước không nóng được.

C thì áp suất khối khí tăng thêm 1/360 áp suất ban đầu. Nhiệt
độ ban đầu của khối khí là
A. 360
0
C. C. 87
0
C. B. 350
0
C. D. 361
0
C.
21. Câu nào sau đây nói về chuyển động của phần tử là không đúng?
A. Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra.
B. Các phân tử chuyển động không ngừng.
C. Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.
D. Các phân tử khí chuyển động theo đường thẳng giữa hai lần va chạm.
22. Một bọt khí ở đáy hồ sâu 5m nổi lên đến mặt nước. Giả sử nhiệt độ ở đáy hồ và mặt hồ là như nhau. Thể
tích của bọt khí đã tăng lên là
A. 1,8 lần. C. 2,98 lần. B. 1,49 lần. D. 2 lần.
23. Khi thở ra dung tích của phổi là 2,4 lít và áp suất của không khí trong phổi là 101,7.10
3
Pa. Khi hít vào áp
suất của phổi là 101,01.10
3
Pa. Coi nhiệt độ của phổi là không đổi, dung tích của phổi khi hít vào bằng:
2,416 lít B. 2,384 lít C. 2,4 lít D. 1,327 lít
24. Để bơm đầy một khí cầu đến thể tích 100m
3
có áp suất 0,1atm ở nhiệt độ không đổi người ta dùng các ống
khí hêli có thể tích 50 lít ở áp suất 100atm. Số ống khí hêli cần để bơm khí cầu bằng:

A. 15cm
3
B. 15,5cm
3
C. 16cm
3
D. 16,5cm
3
27. Một ống thủy tinh tiết diện đều S, một đầu kín một đầu hở, chứa một cột thủy
ngân dài h = 16cm. Khi đặt ống thẳng đứng, đầu hở ở trên thì chiều dài của cột không khí là
l
1
= 15cm, áp suất khí quyển bằng p
0
= 76 cmHg. Khi đặt ống thủy tinh thẳng đứng đầu hở
ở dưới thì cột không khí trong ống có chiều dài l
2
bằng:
20cm B. 23cm C. 30cm D. 32cm
28. Một ống thủy tinh tiết diện đều S, một đầu kín một đầu hở, chứa một cột thủy ngân dài
h = 16cm. Khi đặt ống thẳng đứng, đầu hở ở trên thì chiều dài của cột không khí là l
1
=
15cm, áp suất khí quyển bằng p
0
= 76 cmHg. Khi đặt ống thủy tinh nghiêng một góc α =
30
0
đối với phương thẳng đứng, đầu hở ở trên thì chiều cao của cột không khí trong ống
bằng:

l
2
D. Như chất điểm, chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau
32. Các phân tử khí ở áp suất thấp và nhiệt độ tiêu chuẩn có các tính chất nào?
A. Như chất điểm, và chuyển động không ngừng
B. Như chất điểm, tương tác hút hoặc đẩy với nhau
C. Chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau
D. Như chất điểm, chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau
33. Các phân tử chất rắn và chất lỏng có các tính chất nào sau đây:
A. Như chất điểm, và chuyển động không ngừng
B. Như chất điểm, tương tác hút hoặc đẩy với nhau
C. Chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau
D. Như chất điểm, chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau
34. Theo thuyết động học phân tử các phân tử vật chất luôn chuyển động không ngừng. Thuyết này áp dụng
cho:
A. Chất khí B. chất lỏng
C. chất khí và chất lỏng D. chất khí, chất lỏng và chất rắn
35. Các tính chất nào sau đây là của phân tử chất khí?
A. Dao động quanh vị trí cân bằng B. Luôn luôn tương tác với các phân tử khác
C.Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao D. Cả A, B, và C
36. Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Bôilơ – Mariôt:
37. Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Bôilơ – Mariôt:
38. Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Bôilơ – Mariôt:
39. Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Bôilơ – Mariôt:
40. Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, mật độ phân tử khí( số phân tử khí trong 1 đơn vị
thể tích) thay đổi như thế nào?
A. Luôn không đổi B. tăng tỉ lệ thuận với áp suất
C. giảm tỉ lệ nghịch với áp suất D. chưa đủ dữ kiện để kết luận
41. Một lượng không khí bị giam trong ống thủy tinh nằm ngang
bởi một cột thủy ngân có chiều dài h (mmHg) như hình vẽ, phần cột khí

V
T
A
0
V
T
B
0
V
T
C
0
V
T
D
0
V
p
A
0
p
1/V
B
0
V
1/p
C
D. Cả A, B, và C
0
p

so với
phương thẳng đứng, miệng ống hướng xuống, giả sử thủy ngân không chảy ra ngoài
thì chiều dài cột khí trong ống là:
A. l’ = B. l’ = C. l’ = D. l’ =
44. Ống thủy tinh dài 60cm đặt thẳng đứng đầu hở ở trên, đầu kín ở dưới.
Một cột không khí cao 20cm bị giam trong ống bởi một cột thủy ngân cao 40cm.
Biết áp suất khí quyển là 80cmHg, lật ngược ống lại để đầu kín ở trên, đầu hở ở
dưới, coi nhiệt độ không đổi, một phần thủy ngân bị chảy ra ngoài. Hỏi thủy ngân
còn lại trong ống có độ cao bao nhiêu ?
A. 10cm B. 15cm C. 20cm D. 25cm
45. Ống thủy tinh đặt thẳng đứng đầu hở ở trên, đầu kín ở dưới. Một cột không khí cao 20cm bị giam trong
ống bởi một cột thủy ngân cao 40cm. Biết áp suất khí quyển là 80cmHg, lật ngược ống lại để đầu kín ở trên,
đầu hở ở dưới, coi nhiệt độ không đổi, nếu muốn lượng thủy ngân ban đầu không chảy ra ngoài thì chiều dài
tối thiểu của ống phải là bao nhiêu ?
A. 80cm B. 90cm C. 100cm D. 120cm
46. Một ống thủy tinh úp vào trong chậu thủy ngân như hình vẽ làm một cột
không khí bị nhốt ở phần đáy trên có chiều dài l = 56mm, làm cột thủy ngân dâng lên
47. h = 748mmHg, áp suất khí quyển khi đó là 768 mmHg. Thay đổi áp suất khí quyển
làm cột thủy ngân tụt xuống, coi nhiệt độ không đổi, tìm áp suất khí quyển khi cột
thủy ngân chỉ dâng lên h’ = 734mmHg:
A. 760mmHg B. 756mmHg C. 750mmHg D. 746mmHg
48. Một hồ nước có độ sâu h tính theo m, nhiệt độ nước như nhau ở mọi nơi. Một bọt khí ở đáy hồ nổi lên mặt
hồ thì thể tích của nó tăng lên bao nhiêu lần? Biết p
0
là áp suất khí quyển tính theo Pa, ρ là khối lượng riêng
của nước tính theo kg/m
3
:
A. lần B. (p
0

2
> T
1
B. T
2
= T
1
C. T
2
< T
1
D. T
2
≤ T
1

54. Một xilanh đang chứa một khối khí, khi đó pít - tông cách đáy
xilanh một khoảng 15cm. Hỏi phải đẩy pít – tông theo chiều nào, một đoạn
bằng bao nhiêu để áp suất khí trong xilanh tăng gấp 3 lần? Coi nhiệt độ của
khí không đổi trong quá trình trên:
A. Sang phải 5cm B. sang trái 5cm C. sang phải 10cm D. sang trái 10cm
h
l
0
p
0
l

h
α

bị giam trong một xilanh có pít – tông
đóng kín như hình vẽ, diện tích của pít – tông là 24cm
2
, áp suất khí trong xilanh bằng
áp suất ngoài là 100kPa. Cần một lực bằng
bao nhiêu để dịch chuyển pít – tông sang phải 2cm ? Bỏ qua mọi ma sát,
coi quá trình trên đẳng nhiệt.
A. 20N B. 60N C. 40N
D. 80N
59. Nếu áp suất của một lượng khí lí tưởng xác định biến đổi 2.10
5
Pa thì thể tích biến đổi 3 lít. Nếu áp suất
cũng của lượng khí trên biến đổi 5.10
5
Pa thì thể tích biến đổi 5 lít. Biết nhiệt độ không đổi trong các quá trình
trên. Áp suất và thể tích ban đầu của khí trên là:
A. 2.10
5
Pa, 8 lít B. 4.10
5
Pa, 9 lít C. 4.10
5
Pa, 12 lít D. 2.10
5
Pa, 12 lít
60. Một bình kín đựng khí Heli chứa N = 1,505.10
23
nguyên tử khí Heli ở 0
0
C và có áp suất trong bình là 1

C. tất cả các chất khí hóa rắn D. chuyển động nhiệt phân tử hầu như dừng lại
67. Cho đồ thị của áp suất theo nhiệt độ của hai khối khí A và B có thể tích không
đổi như hình vẽ. Nhận xét nào sau đây là sai:
A. Hai đường biểu diễn đều cắt trục hoành tại điểm – 273
0
C
B. Khi t = 0
0
C, áp suất của khối khí A lớn hơn áp suất của khối khí B
C. Áp suất của khối khí A luôn lớn hơn áp suất của khối khí B tại mọi nhiệt độ
D. Khi tăng nhiệt độ, áp suất của khối khí B tăng nhanh hơn áp suất của khối khí A
68. Ở 7
0
C áp suất của một khối khí bằng 0,897 atm. Khi áp suất khối khí này tăng đến 1,75 atm thì nhiệt độ
của khối khí này bằng bao nhiêu, coi thể tích khí không đổi:
A. 273
0
C B. 273
0
K C. 280
0
C D. 280
0
K
A
T
2
A
T
1

p(at
m)
t(
0
C)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status