LP K HOCH DY HC
Môn học: Hoá học
1. Chơng trình
Cơ bản
Nâng cao
Học kỳ: II
Năm học: 2010 - 2011
2. Họ và tên giáo viên: Trần Ngọc Sơn
3. Yêu cầu về thái độ (ghi theo chuẩn do Bộ GD - ĐT ban hành)
4. Mục tiêu chi tiết
Mục tiêu
Nội dung
Mục tiêu chi tiết
Bậc 1 Bậc 2 Bậc 3
CHNG 5: I
CNG V KIM
LOI
V.1.1.Nờu c v trớ ,
c im v cu to
nguyờn t , tớnh cht
vt lớ v hoỏ hc chung
ca kim loi , dóy in
hoỏ ca kim loi.
V.1.2. Nm c khỏi
nim hp kim v cu
to ca hp kim.
V.1.3.Nm c cỏc
phng phỏp iu ch
kim loi.
V.1.4.
V.2.1. Gii thớch c
nghim , hỡnh nh , s
v rỳt ra c nhn
xột v phng phỏp
iu ch kim loi.
2.1. Vit c cỏc phng
trỡnh hoỏ hc iu ch
kim loi c th.
2.2. La chn c
phng phỏp iu ch kim
loi cho phự hp.
3.1. Tớnh khi lng
nguyờn liu sn xut
c mt lng kim
loi xỏc nh theo
hiu sut hoc ngc
li.
Bài 22: Luyện tập:
tính chất của kim
loại.
1.1. Nêu được cấu
tạo nguyên tử kim loại ,
đơn chất kim loại và
liên kết kim loại.
1.2. Giải thích
được nguyên nhân gây
ra tính chất vật lí chung
và tính chất hoá học đặc
trưng của kim loại.
2.1. Viết được cấu hình
của sự ăn mòn kim
loại ,các kiểu ăn mòn
kim loại và cách chống
ăn mòn kim loại.
2.1. Tính toán được lượng
kim loại điều chế được
theo các phương pháp
hoặc các đại lượng có liên
quan.
3.1. Nhận thưc được
tác hại nghiêm trọng
của sự ăn mòn kim
loại , có ý thức bảo
vệ kim loại và tuyên
truyền vận động mọi
người cùng thực hiện
nhiệm vụ này .
Bài 24: Thực hành:
Tính chất , điều chế
kim loại , sự ăn
mòn kim loại.
1.1. Nắm vững được
kiến thức về: dãy điện
hoá của kim loại , điều
chế kim loại , sự ăn
mòn kim loại.
2.1. Tiến hành được các
thí nghiệm:
-So sánh phản ứng của
3.1. Vận dụng được
thí nghiệm để giải
thích các vấn đề liên
quan về dãy điện hoá
của kim loại , về sự
ăn mòn kim loại và
chống ăn mòn kim
loại.
2
Bài 25: Kim loại
liềm và hợp chất
quan trọng của kim
loại kiềm
1.1. Nêu được vị trí
, cấu tạo
nguyên tử ,
tính chất của
kim loại kiềm .
1.2. Nêu được tính
chất ứng dụng
một số hợp
chất quan trọng
của kim loại
kiềm.
1.3. Nêu được
nguyên tắc và
phương pháp
điều chế kim
loại.
2.1 thích được nguyên
kiềm và một số
hợp chất của
chúng .
3.1. Viết được sơ đồ
điện phân điều chế
kim loại kiềm.
3.2. Tính thành phần
phần trăm về khối
lượng muối kim loại
kiềm trong hỗn hợp
phản ứng.
Bài 26:Kim loại
kiềm thổ
1.1.HS hiểu được vị trí ,
cấu hình e nguyên tử,
năng lượng ion hóa, số
oxi hóa. Thế điện cực
chuẩn của kim loại kiềm
thổ.
1.2. HS hiểu được tính
khử mạnh chỉ sau KLK
2.1. HS dự đoán và kết
luận được tính chất hóa
học chung của KLKT.
2.2.Tiến hành 1 số thí
nghiệm nghiên cứu tính
chất hóa học như: phản
ứng với O
2
; Cl
một số hiện tượng
3
loại kiềm thổ Ca(OH)
2
; CaCO
3
;
CaSO
4
.2H
2
O.
1.2. HS biết được khái
niệm về nước cứng
( Nước cứng tạm thời ,
nước cứng vĩnh cửu,
nước cứng toàn phần);
1.3.HS biết được tác hại
của nước cứng
Ca(OH)
2
; HS làmđược
các thí nghiệm chứng
minh tính chất hóa học
của Ca(OH)
2
;
2.2. HS viết được các
PTHH minh họa tính chất
hóa học của các hợp chất:
1.2. Biết được tính
chất vật lí và ứng
dụng của Al.
1.3. Biết được một số
trạng thái tồn tại trong
tự nhiên của Al
1.4. HS hiểu được tính
khử mạnh của Al
1.5. Biết được nguyên
tắc sản xuất nhôm
bằng PP điện phân
nhôm oxit nóng chảy.
1.6. Biết được tính
chất vật lí và ứng dụng
của mọt số hợp chất :
Al
2
O
3
; Al(OH)
3
; muối
nhôm.
1.7. Hiểu được tính
chất lưỡng tính của
Al
2
O
3
; Al(OH)
3.1 . So sánh tính chất
hóa học của Al với
KLK và KLKT.
3.2. Giải thích và nêu
được các hiện tượng
khi cho Al và muối
Al
3+
vào DD kiềm và
ngược lại.
Bài 28: Luyện tập:
Tính chất của kim
loại kiềm và kim
1.1.HS viết được cấu
hình e của 1 số nguyên
tử KLK; So sánh được
2.1. Viết được PTHH đặc
trưng của KLK. Viết
được PTHH điều chế
3.1. Làm được bài
toán tính theo
PTHH, Xác định
4
loại kiềm thổ và
hợp chất của chúng
tính khử giữa các KLK
dựa vào năng lượng
ion hóa, thế điện cực
chuẩn.
1.2. Biết được tính
một số KLK , KLKT và
các hợp chất của chúng.
KLK , KLKT , công
thức hợp chất và tính
được thành phần hỗn
hợp.
3.2. Viết được
PTHH giải thích một
số hiện tượng (Sục
khí CO
2
từ từ vào
DD NaOH, DD
Ca(OH)
2
…).
Bài 29: Luyện tập:
Tính chất của
nhôm và hợp chất
của nhôm
.HS củng cố được :
1.1.Tính chất hóa học
của Al và hợp chất của
nhôm.
1.2. HS biết cách nhận
biết Al
3+
, Al
2
O
minh họa tính chất của
Al
2.5. HS viết được PT
HH theo sơ đồ biến hóa
3.1. HS làm được bài
tập xác định nồng độ
mol của Al
3+
, AlO
2
-
và tính được thành
phần hỗn hợp các
chất .
3.2. So sánh được
tính chất hóa học của
KLK, KLKT và Al.
Bài 30: Thực hành
tính chất của Natri,
Magie, nhôm và
hợp chất của chúng
1.1.HS biết được mục
đích của thí nghiệm:
Củng cố những tính
chất quan trọng của:
-Nhôm phản ứng với
dung dịch kiềm.
- Phản ứng của
Al(OH)
công.
5
1.3. HS biết được một
số kĩ thuật thực hiện
các thí nghiệm: kĩ năng
lắp ráp các dụng cụ thí
nghiệm, kĩ năng thực
hiện và quan sát các
hiện tượng thí nghiệm
2.3.HS quan sát , nêu
hiện tượng thí nghiệm và
viết phương trình hoá
học , rút ra nhận xét.
2.4. HS viết được tường
trình thí nghiệm.
Bài 31. Sắt
1.1. Vị trí, cấu hình
electron lớp ngoài
cùng, tính chất vật lí
của sắt.
1.2. Tính chất hoá học
của sắt : tính khử trung
bình (tác dụng với oxi,
lưu huỳnh, clo, nước,
dung dịch axit, dung
dịch muối).
1.3. Sắt trong tự nhiên
(các oxit sắt, FeCO
3
,
2
, muối sắt(II).
2.3. Tính oxi hoá của
hợp chất sắt(III) :
Fe
2
O
3
, Fe(OH)
3
, muối
sắt(III).
2.1. Dự đoán, kiểm tra
bằng thí nghiệm và kết
luận được tính chất hoá
học các hợp chất
của sắt.
3.1. Viết các
phương trình hoá
học phân tử hoặc ion
rút gọn minh hoạ
tính chất hoá học.
3.2. Nhận biết được
ion Fe
2+
, Fe
3+
trong
dung dịch.
3.3. Tính thành phần
3.2. Dựa vào thành
phần, giải thích sự
khác nhau về tính
chất vật lí và tính
chất cơ học của gang
và thép.
3.3. Giải được các
bài toán liên quan có
trong thực tiễn: Xác
định lượng quặng sắt
cần thiết để sản xuất
một lượng gang cần
thiết theo hiệu suất.
Bài 34: Crom và
hợp chất của crôm
1.1. Xác định được vị
trí, cấu hình electron,
tính chất vật lí của
crom.
1.2. Liệt kê các số oxi
hoá của crom trong
hợp chất.
1.3.- Liệt kê tính chất
hoá học của crom.
1.4. Trình bày được
phương pháp sản suất
crom.
Liệt kê được tính chất
vật lí và tính chất hoá
học hợp chất của crom.
chất cơ học của
crom.
3.2. Giải thích sự
xuất hiện các trạng
thái oxihoá trong
hợp chất của crom.
3.3. Mô phỏng quy
trình thí nghiệm So
sánh tính chất hoá
học của nhôm và
crom
3.4. Giải được các
bài toán liên quan có
trong thực tiễn:
− Đề xuất phương
án sử dụng và bảo
7
hợp chất của nhôm, và
hợp chất của lưu huỳnh
quản đồ dùng bằng
crom hợp lí theo tính
chất của nó.
− Tính thành phần
phần trăm về khối
lượng của crom và
hợp chất trong hỗn
hợp phản ứng.
− Xác định tên kim
loại.
3.5Vận dụng tính
2.2 Viết và cân bằng
phương trình phản ứng
hoá học minh hoạ tính
chất của đồng và một số
hợp chất của đồng.
2.4. Giải thích được trạng
thái tồn tại của đồng
trong tự nhiên.
2.5. So sánh được tính
chất hoá học của đồng
với sắt và crom.
3.1. Vận dụng lí
thuyết cấu tạo
nguyên tử, phân tử
để giải thích tính
chất vật lí và tính
chất cơ học của
đồng.
3.2. Giải thích được
sự xuất hiện các
trạng thái oxihoá
trong hợp chất của
đồng.
3.3. Mô phỏng quy
trình thí nghiệm so
sánh tính chất hoá
học của đồng và các
kim loại khác.
8