: Phạm Văn Khanh
: Đại Số 9
----- -----
: Trờng THCS Thợng Nông
: Tổ Tự Nhiên
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Ngy son:
Ngy ging:
Ch ơng I
căn bậc hai - Căn bậc ba
Tiết 1 Căn bậc hai
I . Mục tiêu bài học.
1. Kiến thức: Hs nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai và căn bậc hai số học của số không
âm.
2. Kĩ năng: Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so
sánh các số.
3. Thái độ: Nhanh nhẹn, tinh ý, chính xác.
II. Chuẩn bị
Thầy: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, bài tập. Phấn màu. MTBT.
Trò: Bảng con, MTBT
III. Các hoạt động dạy học
1. ổn định tổ chức: .... (1p)
2. Kiểm tra bài cũ: (2p) Gv giới thiệu chơng trình và cách học bộ môn.
3. Bài mới .
Hoạt động của thầy và trò Tg Ghi bảng
Hoạt động 1
Gv.
9
= ? . Vì sao:
Hs.
9
Hs. Giải bài. So sánh và nhận xét bài trên
bảng.
Gv. Tại sao 3 và -3 lại là CBH của 9?
Hs. Vì 3
2
=9 và (-3)
2
= 9.
Gv. Giới thiệu định nghĩa CBH số học của số a
không âm.
11p
10p
1. Căn bậc hai số học.
+
a
= x x
2
= a
+ Số a > 0 có hai CBH là:
a
và -
a
+
0
= 0
?1.
- CBH của 9 là: 3 và -3
- CBH của
9
4
Hs. Dới lớp nhận xét bài của nhóm đại diện.
Gv. Kết luận về cách làm và kết quả.
- Chốt: Số dơng a có 2 CBH và 1 CBHSH
Hs. Ghi bài vào vở.
Gv. Giới thiệu phép toán tìm CBHSH của số
không âm gọi là phép khai phơng. Phép khai
phơng là phép toán ngợc của phép bình phơng.
Để khai phơng ta có thể dùng MTBT hoặc
bảng số.
6p
Với a > 0 thì
a
là CBHSH của a.
CBHSH của 0 là 0.
=
=
0;0
2
ax
ax
xa
?2.
Số CBH CBHSH
49
7 và -7 7
64
: Đại Số 9
----- -----
: Trờng THCS Thợng Nông
: Tổ Tự Nhiên
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Tiết 2. Căn bậc hai
I . Mục tiêu bài học.
1. Kiến thức: Hs nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai và căn bậc hai số học của số không
âm.
2. Kĩ năng: Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so
sánh các số.
3. Thái độ: Nhanh nhẹn, tinh ý, chính xác.
II. Chuẩn bị
Thầy: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, bài tập. Phấn màu. MTBT.
Trò: Bảng con, MTBT
III. Các hoạt động dạy học
1. ổn định tổ chức: .... (1p)
2. Kiểm tra bài cũ: (2p) Gv giới thiệu chơng trình và cách học bộ môn.
3. Bài mới .
Hoạt động của thầy và trò Tg Ghi bảng
Hoạt động 2
Gv. ở lớp 7, ta có cách so sánh: Nếu a<b thì
ba
. Ta cũng có thể chứng minh ngợc lại:
Nếu:
ba
thì a < b. Và ta có định lí sau:
Hs. Theo dõi và ghi định lí vào vở.
Vậy: 1 <
2
b, 2 và
5
Ta có:
42
=
và 4<5 nên
54
Vậy 2 <
5
?4. So sánh
a, 4 và
15
Ta có: 4 =
1516
>
Vậy: 4 >
15
b,
11
và 3
: Phạm Văn Khanh
: Đại Số 9
----- -----
: Trờng THCS Thợng Nông
: Tổ Tự Nhiên
<
Vậy
11
> 3
Ví dụ: Tìm số x không âm biết:
a,
x
> 2
x
>
4
x > 4
Vậy x > 4
b,
x
< 1
x
<
1
x < 1
Vậy 0 < x < 1
?5. So sánh.
a,
x
> 1
x
>
1
x > 1
Vậy x > 1
D. Củng cố: (2p) Nhắc lại định nghĩaCBH, CBHSH của số a không âm. Nắm vững
cách so sánh hai CBH.
Hiểu rõ công thức:
=
=
0;0
2
ax
ax
xa
E. Dặn dò: (2p) BTVN: 15 (6-7-sgk); 1,4,7,9 (3-4-sbt)
Hiểu kĩ các khái niệm: Biểu thức âm, biểu thức dơng, biểu thức bằng 0, biểu thức không âm.
Ôn tập Định lí Pi ta go.
Hớng dẫn Bài 5 (7-sgk)
Diện tích hình chữ nhật là: 3,5ì14 = ..
Diện tích hình vuông là: .. = a
2
. Khai phơng để tính a.
: Phạm Văn Khanh
: Đại Số 9
----- -----
: Trờng THCS Thợng Nông
: Tổ Tự Nhiên
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Ngy son:
Ngy ging:
1. Kiểm tra bài cũ:
Bài 1. So sánh: 7 và
48
; 7 và
49
; 7 và
50
.
Bài 2. Tìm số x không âm biết:
x
15
x
225
x 225.
Vậy: 0 x 225
Bài 3.
Cho Hình chữ nhật ABCD có đờng chéo BD = 5cm,
canh DC = x cm.
Tính độ dài cạnh BC theo x.
Giải: Vì tam giác BCD vuông tại C nên theo định lí Pitago,
ta có: 5
2
= x
5
+ BC
2
BC
2
= 25 - x
- A đợc gọi là biểu thức lấy căn
hay biểu thức dới dấu căn.
-
A
có nghĩa (xác định) khi A0
Ví dụ:
a,
3x
có nghĩa khi:
3x 0 Hay x 0.
b,
2x5
+
có nghĩa khi:
5+2x 0 2x 5 x
2
5
c,
2x-5
có nghĩa khi:
: Phạm Văn Khanh
: Đại Số 9
----- -----
: Trờng THCS Thợng Nông
: Tổ Tự Nhiên
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Gv. Kiểm tra Vd của 5 em đại diện trớc lớp và
yêu cầu Hs nhận xét, đánh giá.
Hs. Nhận xét bài của bạn.
Hs. Khi a<0 thì
2
a
= -a.
Khi a=o thì
2
a
=0
Khi a>0 thì
2
a
=a
Gv. Nh vậy, có phải trong mọi trờng hợp, khi
bình phơng một số rồi khai phơng ta lại đợc
kết quả ban đầu không?
Hs. Trả lời miệng.
Gv. Ta lại có:
aa
=
, vậy ta viết
2
a
=? để
đợc công thức tổng quát?
Hs.
2
a
=
a
Gv. Giới thiệu nội dung định lí (sgk)
a
-2
4 2
-1
1 1
0
0 0
2
4 2
3
9 3
2. Định lí:
a R, thì
2
a
=
a
: Phạm Văn Khanh
: Đại Số 9
----- -----
: Trờng THCS Thợng Nông
: Tổ Tự Nhiên
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Gv. Phép tính sau đây đúng hay sai? Vì sao?
2
)7(
= -7
để rút gọn biểu thức.
2. Kĩ năng: Tìm ĐKXĐ (ĐK có nghĩa) của
A
trong các trờng hợp biểu thức A là đơn giản.
Vận dụng hằng đẳng thức
AA
2
=
để rút gọn biểu thức.
3. Thái độ: Nhanh nhẹn, tinh ý, chính xác. Có trách nhiệm khi học nhóm.
II. Chuẩn bị
Thầy: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, bài tập. Phấn màu.
Trò: Bảng con. Ôn tập về quy tắc tính GTTĐ của một số.
III. Tiến trình bài dạy:
1. Kiểm tra bài cũ:
Bài 1. So sánh: 7 và
48
; 7 và
49
; 7 và
50
.
Bài 2. Tìm số x không âm biết:
x
15
x
225
x 225.
Vậy: 0 x 225
.
Hs. Thảo luận và làm bài theo nhóm.
Gv. Kiểm tra việc hoạt động nhóm của học
sinh.
- Gọi một nhóm đại diện lên bảng điền kết quả
(gv cho Hs dùng phấn màu các cột a và
2
a
).
Hs. Nhận xét, bổ sung kết quả trên bảng.
11p
2. Định lí:
a R, thì
2
a
=
a
: Phạm Văn Khanh
: Đại Số 9
----- -----
: Trờng THCS Thợng Nông
: Tổ Tự Nhiên
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Gv. Gv. Khi a<0 thì
2
a
có giá trị nh thế nào?
(câu hỏi tơng tự cho khi a0)
Hs. Khi a<0 thì
2
Hs. áp dụng định lí, tính và trả lời.
Gv. Phép tính sau đây đúng hay sai? Vì sao?
2
)7(
= -7
Hs. Sai. Vì
a
= x thì x luôn không âm.
Gv. Nêu yêu cầu VD2 (câu a và b) và yêu cầu
Hs rút gọn.
Hs. áp dụng định lí để rút gọn.
Gv. Hớng dẫn và phân tích kĩ cho Hs cách xác
định giá trị của biểu thức trong dấu GTTĐ.
Hs. Xác định thành thạo.
Gv. Nếu A là một biểu thức chứa biến thì ta
cũng có:
2
A
=
A
Hs. Ghi phần tổng quát vào vở.
Gv. Chốt lại định lí và Tổng quát.
- Nêu yêu cầu VD4 và gọi một Hs khai phơng.
Hs. Thực hiện khai phơng.
Gv. Hớng dẫn thật kĩ cho hs khi giải bài toán
có chứa biến ở trong dấu GTTĐ.
Hs. Thực hiện rút gọn theo hớng dẫn của Gv.
Gv. Lu ý cho Hs: Nếu đề bài đã cho điều kiện
của biến thì chỉ cần giải theo điều kiện, nếu đề
-1
b,
2
)52(
=
52
=
25
*Tổng quát:
2
A
=
A
Ví dụ 4. Rút gọn
a, A =
2
)2(
x
=
2
x
TH1. nếu x-2 0 hay x 2 thì
A = x-2.
TH2. Nếu x-2<0 Hay x<2 thì
A = -(x-2) = 2-x.
++
=
2
)13(
+
: Phạm Văn Khanh
: Đại Số 9
----- -----
: Trờng THCS Thợng Nông
: Tổ Tự Nhiên
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
đúng.Bài 1. Với giá trị nào của x thì
2
1
x
có
nghĩa.
A. x > 1
B. x 1 C. x 1 D. x 2
Bài 2. Giá trị của biểu thức
2
)21(
là
A. 1-
2
B.
2
Hs. Nhận xét, đánh giá bài đại diện.
Gv. Kết luận về cách làm và kết quả. Chốt cho
Hs các cách phân tích để đa biểu thức dới dấu
căn về dạng (ax+b)
2
6p
=
1313
+=+
Bài 4. Đáp án A
=+=++
2
2
)2(44 xxx
22
+=+
xx
(vì x>0)
3. Củng cố: (2p) Nhắc lại ĐKXĐ (có nghĩa) của căn thức bậc hai. Định lí về cách khai ph-
ơng, áp
4. H ớng dẫn học bài : (2p) BTVN: 613 (10-11-sgk); 16(12-sgk)
Ôn tập kĩ các Hằng đẳng thức đáng nhớ. Các tính chất về luỹ thừa. Giờ sau luyên tập
---------------------------------------------------------------------------
: Phạm Văn Khanh
: Đại Số 9
----- -----
: Trờng THCS Thợng Nông
: Tổ Tự Nhiên
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
a
a 0
ì
b,
a5
a 0
ì
a
0
c,
a
4
a =4
ì
x
4
d,
43
+
x
x
3
4
ì
e,
x
11p
1 Bài 1. Rút gọn biểu thức.
a,
2
)174(
=
174
=
17
- 4
b,
3232)32(32
2
+=+
=
232332
+=+
c,
aa 325
2
+
với a 0
aaaaaaa 83535325
2
=+=+=+
d,
36
345 aa
Hs. Hiệu hai bình phơng.
Gv. Vậy số 6 phải đợc viết dới dạng bình
phơng, vậy ta viết nh thế nào?
Hs. 6 =
2
)6(
Gv. Viết lại hằng đẳng thức a
2
-b
2
=(a+b)(a-
b), gọi Hs xác định a, b trong đa thức và
phân tích đa thức thành nhân tử.
Hs. Phân tích thành nhân tử.
Gv. Cho Hs làm nhanh VD áp dụng: x
2
- 3.
Hs. Thực hiện nhanh.
Gv. Nêu yêu cầu câu b, câu c và câu d, .H-
ớng dẫn Hs làm theo các bớc trên.
Hs. Giải bài tập.
Gv. Chốt lại bài tập.
Hoạt động 3.
Gv. Nêu yêu cầu đề bài
Hs. Theo dõi đề bài trong sgk.
Gv. Phơng trình có gì đặc biệt? Ta sử lí ntn?
Hs. Phơng trình có ẩn ở trong căn. Ta khai
phơng.
Gv. Gọi một Hs trình bày cách làm và kết
KQ.
= (x-
6
)(x+
6
)
b, x
2
+ 2
3
x + 3
= x
2
+ 2
3
x + (
3
)
2
= (x +
3
)
2
c, x
2
- 2
5
x + 5
= x
2
- 2
x
= 7
x = -7 và x = 7.
Vậy phơng trình có hai nghiệm là :
: Phạm Văn Khanh
: Đại Số 9
----- -----
: Trờng THCS Thợng Nông
: Tổ Tự Nhiên
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
- Yêu cầu Hs phân tich câu b,
Hs. VT là hằng đẳng thức bình phơng 1 hiệu
Gv. Yêu cầu Hs làm bài cá nhân.
Hs. Làm bài.
Gv. Gọi 1 học sinh đại diện lên bảng.
Hs. Nhận xét, bổ sung bài đại diện.
Gv. Chốt lại cách làm khi gặp phơng trình
chứa căn.
Hoạt động 4.
Gv. Nêu yêu cầu đề bài và hỏi. Để CM một
đẳng thức, ta có những cách nào?
Hs. Có 3 cách. (nêu cụ thể)
Gv. Hãy chọn cách chứng minh cho bài này.
Hs. Chọn cách Cm.
Gv. Gọi một Hs trình bày phần chứng minh.
Hs. Chứng minh và ghi bài vào vở.
Gv. Đa ra cách CM: biến đổi VP = VT.
Vì VT có dạng (a-b)
2
x + 11 = 0
x
2
- 2
11
x +(
11
)
2
= 0
(x -
11
)
2
= 0
x -
11
= 0
x =
11
Vậy nghiệm của phơng trình là:
x =
11
Bài 4. Chứng minh.
a, (
3
- 1)
2
= 4-2
3
= 3 - 2
3
+1
= (
3
)
2
- 2.
3
.1 + 1
2
= (
3
- 1)
2
= VT
Vậy (
3
- 1)
2
= 4-2
3
b,
5549
= -2
255.2.29
=
3. Củng cố: Nhắc lại ĐKXĐ của căn thức bậc hai.
Hằng đẳng thức
AA
2
=
và ứng dụng trong việc giải tong bài tập cụ thể.
4. H ớng dẫn học bài : BTVN. 12 21 (T5-6Sbt)
- Giờ học sau mang MTBT
-------------------------------------------------------
: Phạm Văn Khanh
: Đại Số 9
----- -----
: Trờng THCS Thợng Nông
: Tổ Tự Nhiên
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Ngy son:
Ngy ging:
Tiết 6
Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
Những kiến thức HS đã biết có liên quan đến
bài học
Những kiến thức mới trong bài học cần đợc
hình thành
- Khái niệm CBH và CBHSH
- Hằng đẳng thức
AA
2
=
- Định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép
khai phơng.
25.9
b,
36.25.9
và
36.25.9
c,
49.36.25.9
và
49.36.25.9
Đáp án:
a)
25.9
=
225
= 15 ,
25.9
= 3.5 = 15
Vậy:
25.9
=
25.9
b)
36.25.9
=
8100
= 90,
36.25.9
= 3.5.6 = 90
Vậy:
36.25.9
có
gì đặc biệt?
Hs.
ba,
đợc xác định và không âm.
Gv. Khi đó:
2
).( ba
=
22
).()( ba
=
a.b
Khi đó
ba,
là CBH hay CBHSH của a
và b?
Hs. Là CBHSH.
Gv. Kết luận việc chứng minh định lí.
Hs. Theo dọi và ghi bài.
Gv. Định lí có thể mở rộng cho tích nhiều
số không âm đợc không? Lấy VD.
Hs. Lấy VD phần kiểm tra để minh hoạ.
Gv. Ghi phần Chú ý (sgk) lên bảng.
Hs. Ghi bài.
Hoạt động 2.
Gv. Chỉ vào công thức phần chú ý và giới
thiệu: Việc các em biến đổi từ VT sang
VP đợc gọi là Khai phơng một tích. Bạn
nào có thể nêu cách khai phơng một tích.
...... dcba
=
...... dcba
2. áp dụng
a, Quy tắc khai ph ơng một tích.
(sgk)
Ví dụ:
a,
25.44,1.49
=
25.44,1.49
= 7.1,2.5 = 42
b,
400.8140.810
=
=
400.81
: Phạm Văn Khanh
: Đại Số 9
----- -----
: Trờng THCS Thợng Nông
: Tổ Tự Nhiên
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Hs. Làm bài vào bảng nhóm.
Gv. Lấy 2 bài đại diện lên bảng.
Hs. Nhận xét, đánh giá bài đại diện.
Gv. Kết luận về cách làm và kết quả.
Gv. Treo bảng phụ có nội dung bài trắc
nghiệm khách quan:
Trong các cách khai phơng dới đây, cách
Gv. Kết luận về cách làm và kết quả.
Hs. Ghi bài vào vở.
Gv. Giới thiệu phần Chú ý (sgk). Giải
thích rõ phần Đặc biệt cho Hs.
Hs. Ghi bài vào vở.
Gv. Hớng dẫn học sinh theo dõi VD3
trong sgk. Yêu cầu Hs quan sát và nhận
xét cách làm. Đặc biệt lu ý về ĐK của
biến.
Hs. Quan sát và nhận xét cách làm.
= 9.20 = 180
c,
225.64,0.16,0
=
225.64,0.16.0
= 0,4.0,8.25 = 8
d,
100.36.25360.250
=
=
10036.25
= 5.6.10 = 300
e, Lời giải sai lầm:
16.4)16).(4(
=
vì
16;4
không tồn tại
b, Quy tắc nhân các căn bậc hai (sgk)
: Tổ Tự Nhiên
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Gv. Yêu cầu Hs thực hiện ?4
Hs. Làm bài ca nhân.
Gv. Lấy 2 bài đại diện.
Hs. Nhận xét. đánh giá bài đại diện.
Gv. Kết luận về cách làm và kết quả.
- Chốt lại nội dung định lí và 2 quy tắc.
Hoạt động 3
Gv. Treo bảng phụ có nội dung đề bài:
Điền vào dấu ( ) để đ ợc các đẳng thức
đúng:
a,
15........36.2.5
==
b, 8=
...8...4...264
ì=ì=ì=
c, 8=
...8...15...3264
ì=ì=ì=
- Yêu cầu Hs làm bài theo nhóm.
Hs. Làm bài theo nhóm
Gv. Gọi 3 nhóm đại diện lên bảng trình
bày cách làm và kết quả (mỗi nhóm điền
1 câu)
Hs. Nhận xét, đánh giá bài đại diện.
Gv. Ta có thể thay đổi đề bài đợc không?
Nếu thay đổi, em sẽ thay nh thế nào?
Hs. Nêu phơng án thay đổi.
khai phơng một tích, nhân các căn bậc hai.
- Lu ý một số sai lầm thơng mắc phải.
4. H ớng dẫn học bài ở nhà
BTVN: 17 27 (T14-15-16-sgk)
a) Lý thuyết: Học thuộc định lí, quy tắc khai phơng một tích và quy tắc nhân căn thức
bậc hai.(sgk/12-13
Bài tập: BTVN: 17 27 (T14-15-16-sgk)
c) Chuẩn bị cho bài học mới:
- Chuẩn bị đồ dùng: MTBT
- Chuẩn bị nội dung kiến thức cho bài học mới: Khái niệm CBHSH, cách chia và khai
phơng căn bậc hai.
----------------------------------------------------------------
: Phạm Văn Khanh
: Đại Số 9
----- -----
: Trờng THCS Thợng Nông
: Tổ Tự Nhiên
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Ngy son:
Ngy ging:
Tiết 7- Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
Những kiến thức HS đã biết có liên quan đến
bài học
Những kiến thức mới trong bài học cần đợc
hình thành
- Khái niệm CBH và CBHSH
- Hằng đẳng thức
AA
2
=
D. Một đáp
án khác
b,
2
18
có giá trị bằng:
A.
1
9
B. 3 C.
1
3
D. Một đáp
án khác
- MTBT
2. Phơng pháp: Vấn đáp,
III. Tiến trình day học:
1 . Kiểm tra bài cũ:
Tính và so sánh: a,
16
25
và
16
25
; b,
81
36
và
81
36
36
; c,
100
49
=
100
49
: Phạm Văn Khanh
: Đại Số 9
----- -----
: Trờng THCS Thợng Nông
: Tổ Tự Nhiên
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
2. Bài mới.
Hoạt động của thầy và trò Tg Ghi bảng
Hoạt động 1
Gv. Với các kết quả trên, nếu thay các số
lấy căn bởi các biểu thức không âm, ta có
định lí sau:
Gv giới thiệu nội dung định lí (Sgk)
Hs. Theo dõi và ghi bài vào vở.
Gv. Để chứng minh định lí trên, ta cần
chỉ ra điều gì?
Hs.
a
b
không âm và xác định
2
a
1. Định lí.
a 0; b > 0. Ta có:
a
a
b
b
=
Chứng minh
Vì a 0; b > 0 nên
a
b
xác định và không
âm.
Ta có:
2
2
2
( a )
a
a
( )
b
b
( b )
= =
Vậy:
a
b
a,
225
225 15
256 16
256
= =
b,
196
196
14
0,0196 0,14
10000 100
10000
= = = =
b, Quy tắc chia hai căn bậc hai (Sgk)
Ví dụ 2. Tính:
: Phạm Văn Khanh
: Đại Số 9
----- -----
: Trờng THCS Thợng Nông
: Tổ Tự Nhiên
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Hs. Trả lời miệng.
Gv.
Gv. Cho học sinh đọc nội dung ?3 (Sgk)
- Y/c Hs làm bài.
Hs. Làm bài
Gv. Gọi 2 hs đại diện lên bảng.
Hs. Nhận xét bổ sung bài trên bảng.
Gv. Chốt lại Qtắc chia 2 căn bậc hai.
999
9 3
111
111
= = =
b,
52
52 4 2
117 9 3
117
= = =
*. Chú ý: A 0; B > 0. Ta có:
A
A
B
B
=
Ví dụ 3. Rút gọn biểu thức.
a,
2
2 a
4a
4a
25 5
25
= =
b,
27a
27a
1
3
D. Một đáp
án khác
3. Củng cố : Nhắc lại định lí Liên hệ phép chia và phép khai phơng, quy tắc khai phơng
một thơng, chia các căn bậc hai.
4. H ớng dẫn học bài ở nhà
Lý thuyết: Học thuộc định lí, quy tắc khai phơng một tthơng và quy tắc chia căn thức
bậc hai.(sgk/12-13
b) Bài tập:
BTVN: 28 31(T18-19-sgk) và làm thêm các bài tập phần luyện tập giờ sau luyện tập.
c) Chuẩn bị cho bài học mới:
- Chuẩn bị đồ dùng: MTBT
- Chuẩn bị nội dung kiến thức cho bài học mới:
: Phạm Văn Khanh
: Đại Số 9
----- -----
: Trờng THCS Thợng Nông
: Tổ Tự Nhiên
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Ngy son:
Ngy ging:
Tiết 8- bài tập
Những kiến thức HS đã biết có liên quan đến
bài học
Những kiến thức mới trong bài học cần đợc
hình thành
- Định lí về liên hệ giữa phép chia và phép
khai phơng.
- Quy tắc khai phơng một thơng.
- Chốt lại công thức liên hệ giữa phép nhân
và phép khai phơng.
Hs. Theo dõi và ghi bài.
Bài 1. Rút gọn biểu thức
a,
2
0,36a
với a < 0
aa 6,06,00,36a
2
==
b,
24
)3(a a
với a 3
)3(3)3(a
2224
==
aaaaa
c,
8
3a
.
3
2a
với a 0
=
24
: Tổ Tự Nhiên
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Hoạt động 2
Gv. Nêu nội dung đề bài.
Hs. Đọc yêu cầu đề bài.
Gv. Chia lớp thành từng nhóm nhỏ.
- Yêu cầu Hs làm bài theo nhóm.
Hs. Thảo luận và làm bài theo nhóm.
Gv. Quan sát, kiểm tra việc hoạt động nhóm
của Hs.
- Gọi một nhóm đại diện lên bảng trình
bày cách làm và KQ.
Hs. Nhận xét, bổ sung, đánh giá bài của
nhóm đại diện.
Gv. Đánh giá cách làm và KQ của bài đại
diện.
- Rút kinh nghiệm những chỗ còn sai sót
quan sát đợc. Chốt lại cho Hs công thức:
{
a a 0
a
a a 0
=
<
Hs. Ghi bài.
Hoạt động 3
Gv. Nêu yêu cầu đề bài.
Hs. Đọc đề bài.
2
2 2
2 4 2
2
3 ab . 3
3
ab ab . 3
a b ab
ab
= = =
(Với a < 0; b 0)
c,
2
2
9 12a 4a
b
+ +
(Với a -1,5;b < 0)
2
2
2 2
(3 2a)
9 12a 4a
3 2a
b
b b
+
+ +
+
=
2 2
( 2006) ( 2005)
2006 2005 1
= =
Vậy:
)20052006(
và
20052006
+
là hai số nghịch đảo của nhau.
Bài 24 (15-sgk). Rút gọn và tính giá
trị.
a.
22
)961(4 xx
++
tại x =
2
Ta có:
22
)961(4 xx
++
: Phạm Văn Khanh
: Đại Số 9
Gv. Nêu yêu cầu đề bài bài tập 25.
Hs. Đọc đề bài.
Gv. Đây có phải là phơng trình bậc nhất một
ẩn không?
Hs. Không phải
Gv. Do vậy, ta biến đổi bằng cách bình ph-
ơng hai vế và đa về dạng phơng trình bậc
nhất một ẩn.
Hs. Theo dõi Gv biến đổi và ghi bài.
Gv. Cho lớp làm làm việc cá nhân
Hs. Làm bài.
Gv. Lấy 4 bài đại diện lên bảng.
Hs. Nhận xét, bổ sung, đánh giá bài.
Gv. Chốt lại cách giải bài tập tìm x khi x nằm
trong dấu căn.
= 2.(1+6x+9x
2
)
= 2. [1+6.(
2
)+9(
2
)
2
]
= 2.(1- 6
2
+18) = 2.(19 - 6
16x
= 8 4
x
= 8
x
= 2
(
x
)
2
= 2
2
x = 4
Vậy: x = 4.
b,
=4x 5
4x = 5 x =
5
4
Vậy: x =
5
4
c,
2
(x 3) 9 =
x 3 9 =
(1)
TH1. x-3 0 x 3 . Khi đó:
(1) x 3 = 9