Trang 1
Giáo án tự chọn Toán 9 Năm học: 2009-2010
Chủ đề tự chọn
Chủ đề i
Căn thức bậc hai
I/ Mục tiêu :
-Nắm vững định nghĩa, ký hiệu căn bậc hai số học và sử dụng tốt các kiến thức này
để chứng minh một số tính chất của phép khai phơng.
-Nắm vững các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai.
-Vận dụng tốt các kiến thức này để tính toán, so sánh số, giải toán về biểu thức chứa
căn thức bậc hai.
-Sử dụng thành thạo bảng, máy tính casio để tìm căn bậc hai của một số.
II/ Nội dung chính
- Căn bậc hai, căn thức bậc hai và hằng đẳng thức = | A|
- Liên hệ giữa phép nhân, phép chia với phép khai phơng
- Các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
III/ nội dung cụ thể
Tuần thứ 01
Ngày soạn: 14/ 08/ 09
Ngày dạy: / 08/ 09
Tiết 1- Đ1.Căn bậc hai căn thức bậc hai
và hằng đẳng thức = | A|
i ) Tóm tắt kiến thức cơ bản :
1)Định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm ?
+ Căn bậc hai của một số a không âm là một số x sao cho x
2
= a
+Số dơng a có đúng hai căn bậc hai đối nhau : căn bậc hai dơng của a là( ) và
căn bậc hai âm của a là ( )
+Số 0 có đúng một căn bậc hai là chính số 0, ta viết = 0
1
2
Giải :
m
25
121
1
4
1 2,25
1,69
5
11
1
2
1 1,5
1,3
3)So sánh các căn bậc hai số học :
+Định lý : Với hai số a, b không âm, ta có : a < b <=> <
Ví dụ : So sánh : a) và 2 ; b) 3+ 5 và 9 ; c) + và
Giải :
a) Ta có : 2 = , mà 4 < 5 => < hay 2 <
b) Giả sử : 3+ 5 > 9
<=> 3 > 9 5
<=> 3 > 4
<=> (3)
2
> 4
2
<=> 9.2 > 16
c)Hằng đẳng thức = | A|
Chứng minh định lý : Với mọi số thực a, ta có :
2
a
= | a|
+Hớng dẫn HS chứng minh :
-Để chứng minh
2
a
= | a| ta phải chứng minh nh thế nào ?
(Ta phải chứng minh |a| là căn bậc hai số học của a, nghĩa là ta chứng minh |a| thỏa
mãn hai điều kiện : |a| là một số không âm và khi bình phơng thì bằng a
2
)
-Vì sao |a| là một số không âm ? (vì theo định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số)
-Để chứng minh |a| bình phơng thì bằng a
2
ta cần chú ý điều gì ? ( xét các trờng hợp
của a : Trờng hợp a 0 và a < 0)
-Nếu a 0 thì ta có kết luận gì về giá trị tuyệt đối của a ? ( Nếu a 0 thì |a| = a
).
-Nếu a < 0 thì ta có kết luận gì về giá trị tuyệt đối của a ? (Nếu a < 0 thì |a| = -
a)
+HS trình bày chứng minh :
Ta có : |a| 0 Theo định nghĩa giá trị tuyệt đối của a.
Nếu a 0 => |a| = a => (|a|)
2
= a
2
Nếu a < 0 => |a| = - a => (|a|)
( )
4
5
, b)
( )
8
7
, c)
22
1213
Giải :
a)
( ) ( )
[ ]
( ) ( )
7525.35.3535.35.3
22
2
24
=====
b)
( ) ( ) ( )
49777
248
===
c)
( ) ( )
a)
251096
22
+++
xxxx
, b)
1683144
22
++++
xxxx
Giải :
a)
251096
22
+++
xxxx
( )
535
2
+=+
xxx
=
>
<
>
+
<+
=
>++
+
<
4)x (nếu. 115x
4)x
2
1
(nếu 13x
2
1
.x (nếu 115x
4)x (nếu. 4x. 312x
BA
Giáo viên: ẹoaứn Vaờn Laừm Trửụứng THCS Vúnh Long
Trang 5
Giáo án tự chọn Toán 9 Năm học: 2009-2010
c)
=
=
==
BA
BA
BABA
22
d) Với A 0, ta có : x
2
A
2
<=> |x| A <=> - A x A
x
2
A
2
<=> |x| A <=>
3
a
Giải :
a)
2008
a
có nghĩa
0 => a 0
b)
a74
có nghĩa
4 7a 0 => 7a 4 => a
c)
5
3
a
có nghĩa
<
; b)
2
4x
; c)
4
2
x
; d)
2
9 x
; e)
1
2
+
x
; f)
3
4
2
+
x
Giáo viên: ẹoaứn Vaờn Laừm Trửụứng THCS Vúnh Long