ĐỀ THI HỌC KỲ I
Năm học: 2010 – 2011
Môn: Toán 9
Thời gian: 90 phút
ĐỀ 2
Ma trận đề:
Chủ đề chính Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
Căn thức
3
1,5
1
0,5
1
0,5
5
2,5
Hàm số bậc nhất
2
1
3
2
5
3
Hệ thức lượng trong tam giác vuông
2
1
2
1
Đường tròn
1
0,5
y m x 2
2
= + −
÷
và y = (2 – m)x + 3 là hai đường thẳng song song
khi:
A.
3
m
4
=
; B.
3
m
2
=
; C.
3
m
4
= −
; D. m = 1.
3. Biểu thức
2 3x−
xác định với các giá trij:
A. x
2
3
; B.
AH
AC
;
C.
AH
AB
; B.
BC
AC
.
6. Cos 30
0
bằng:
A.
1
;
2
B. sin 60
0
; C. tg 60
0
; D.
1
3
.
Bài 2: (2 điểm) Cho đường thẳng y = (m – 2)x + m (d)
a. Với giá trị nào của m thì đường thẳng (d) đi qua gốc tọa độ?
b. Với giá trị nào của m thì đường thẳng (d) đi qua điểm A(2; 5)?
c. Vẽ đồ thị hàm số trên khi m = 3..
Đáp án – Biểu điểm
Bài 1: (3 điểm) Mỗi câu đúng 0,5 điểm.
1. C; 2. A; 3. C; 4. A; 4. C; 6. B.
Bài 2: (2 điểm)
a. Đường thẳng (d) đi qua gốc tọa độ
⇔
m = o (0,5 điểm)
b. Thay x = 2, y = 5 vào hàm số ta được m = 3 (0,5 điểm)
c. Thay m = 3 vào hàm số ta được y = x + 3 (0, 5 điểm)
Bài 3: (1,5 điểm)
a. Điều kiện: x > 0; x
≠
1 (0,5 điểm)
b.
( ) ( ) ( )
x 1 1 2
P :
x 1 x 1
x x 1 x 1 x 1
÷ ÷
= − +
÷ ÷
− +
− − +
( )
( ) ( )
( )
0
COD 90=
(0,5 điểm)
c. Tam giác AOE cân tại O có OC là đường phân giác
của góc O nên OC
⊥
AE (0,5 điểm)
Tương tự OD
⊥
BE.
Tứ giác EIOK có 3 góc vuông nên nó là hình chữ nhật (0,5 điểm)
d. Hình chữ nhật EIOK là hình vuông
·
·
·
·
EOI EOK AOE BOE OE AB⇔ = ⇔ = ⇔ ⊥
(1 điểm)