Gián án Đề KT HKI sinh hoc 9(2) - Pdf 80







 ĐÊ
̀
KIÊ
̉
M TRA HO
̣
C KI
̀
I




 LƠ
́
P : 9A


 !" # MÔN: SINH HO
̣
C
HO
̣
VA
̀

0
. d. 8570A
0
.
)* .&6=# 6>#9:?+@A!"8@5B* )&/@(:*C5D*5E&6F
a. Hàm lượng AND trong nhân tế bào.
b. Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp của các nuclêôtit trong phân tử.
c. Tỉ lệ
XG
TA
+
+
trong phân tử.
d. Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp của các axít amin trong phân tử.
)*+ =G!H IJ&'K&'+/#=G!H'K!H<
a. Giống nhau về hình thái, kích thước và đều có nguồn gốc từ mẹ.
b. Giống nhau về hình thái, kích thước trong đó 1 có nguồn gốc từ bố, 1 từ mẹ.
c. Khác nhau về hình thái, kích thước và đều có nguồn gốc từ bố.
d. Khác nhau về hình thái, kích thước trong đó 1 có nguồn gốc từ bố, 1 từ mẹ.
)*, L*M NO&6 %&'6PG"! 6;@&'*5,& Q#<
a. mã hóa bộ 3 và bán bảo toàn.
b. mã hóa bộ 3 và khuôn mẫu.
c. bổ sung và bán bảo toàn.
d. mã hóa bộ 3 và bổ xung.
)*-  ';&#$R#6*SOT@Q&;&&/5#$ %&'()&*#+,-  +/<
a. 120 nuclêôtit. b. 160 nuclêôtit. c. 200 nuclêôtit. d. 240 nuclêôtit
)*. ;&UO&6 6IV&'. 6J&';& UB&R#=G&*#+,-  C5+/ UB&';&8A&'<
a. Mất một cặp nuclêôtit b. Thêm một cặp nuclêôtit
c. Thay một cặp nuclêôtit d. Đảo vị trí giữa 2 cặp nuclêôtít
)*/ W&'IV#$0&6(Q# 6X#=G&6Y(Q# 6 6ZR(['C5U\&6<

X
a
.
%&12h
C*R2<Thế nào là phép lai phân tích ? Dựa vào kết quả của phép lai phân tích,
người ta có thể kết luận được điều gì?
C*2<Phương pháp nghiên cứu phả hệ là gì? Cho ví dụ minh hoạ?
C*0R2< Em hãy nêu đặc điểm di truyền và biểu hiện bên ngoài của bệnh Đao?
C*1<Cha có mắt màu nâu và Mẹ có mắt xanh sinh được hai con gái: con gái
thứ nhất có mắt xanh và con gái thứ nhì có mắt nâu. Người con gái thứ nhì lấy chồng
cũng có mắt nâu sinh được một cháu trai có mắt xanh.
: Vẽ sơ đồ phả hệ minh họa sự di truyền tính trạng màu mắt của gia đình nói
trên. (Yêu cầu vẽ tính trạng mắt nâu bằng ký hiệu bôi đen hoặc có gạch chéo, tính trạng
mắt xanh thì để trắng)
U Xác định tính trạng màu mắt nào là trội, tính trạng màu mắt nào làt lặn trong
cặp tính trạng màu mắt. (có giải thích)?
"3"
:

@3,&N:,<6:
i
-&'6,
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

9)

;7<

;5@A<

?
6
;@
5)

;BA8

C 5?;@5A8
6
* D)

;E*

;@

6IJ&'< :

# 6j

&'6,
i

#*


0.25
+
+% 7
6IJ&'k<" N*57&6m#
&'IV
1
0.25
1
1.0
1
2.0

+%-
?
6
;@F?

-
#%-7
#
+% 7
+
%/-7
#
%-7

%-7
#
% 7
#,

Nam khụng mc bnh

Nam mc bnh
N khụng mc bnh

F
1
(con)

Qua nghiên cứu người ta rút ra được đặc điểm di truyền của tính trạng bệnh máu
khó đông là:
+ Bệnh máu khó đông do gen lặn quy định. (0.25đ)
+ Bệnh máu khó đông di truyền có liên quan đến giới tính.(0.25đ)
( Hs có thể đưa ra ví dụ khác nếu minh họa được và chính xác vẩn cho điểm)
C*0<R2 
- Cặp NST số 21 có 3 NST (0.25đ)
- Bé, lùn. Cổ rụt, má phệ, miệng hơi há, lưỡi hơi thè ra, mắt hơi sâu và một mí,
khoảng cách giữa hai mắt xa nhau, ngón tay ngắn. (0.75đ)
C*1< 
:HJKG6]6\(1.5đ)<
?;@BV
W
#
X;
W

5N*
UgM#E&6 Nq+=&(1.0đ)<
Dựa vào phép lai : 4 (nâu) x 5 (nâu)  6 (xanh)  con xuất hiện tính trạng lạ
(mắt xanh) khác với Cha Mẹ (đều mắt nâu)  Suy ra : tính trạng mắt nâu là trội ;


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status