Tài liệu Bài tập nâng cao ĐS 9 - Pdf 80

Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau:
a)
5 3 29 12 5A = − − −
b)
8 4
4 2
3 4
2
x x
B
x x
+ +
=
+ +
Bài 2: Cho phương trình
2
2( 1) 2 4 0.x m x m− − + − =
a) Chứng minh rằng phương trình có hai nghiệm phân biệt.
b) Gọi x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2
1 2
M x x= +
Bài 3: Chứng minh rằng:
a)
( )
2
2 2
2
x y
x y
+

10
3 3
x x
x x
 
+ = −
 ÷
 
d)
2 3 2 5 2 2 5 2 2x x x x+ + − + − − − =
Bài 5: Giải hệ phương trình:
2 2
2 2
2 3 0
2 0
xy y x
y x y x

− + =


+ + =


Bài 6:
a) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
2
2
5 7
x


2
2 5 0x x m+ + − =
Bài 9:
a) Cho hai số dương x và y thoả mãn:
10x y+ =
.
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
( ) ( )
4 4
1 1A x y= + +
c) Chứng tỏ rằng:
7 2 3 2 3 29
5 20
2 2 3 2 2 3
+ −
< + <
+ + − −
Bài 10:
a) Giải hệ phương trình:
2 2 2
0
0
( ) ( ) ( )
x y z
x y y z z x
x y z
x y y z z x

+ + =

− + −
Bài 11:
a) Giải phương trình:
( )
2 2
5 10 1 7 2x x x x+ + = − +
b) Giải hệ phương trình:
2
2 2
4 4 2
5
x xy x y
x y

− + + =


+ =


c) Cho ba số dương x,y,z có tổng bằng 1. Chứng minh rằng:
1x yz y zx z xy xy yz xz+ + + + + ≥ + + +
Bài 12:
a) Cho phương trình:
2
1 0x mx m− + − = có hai nghiệm x
1
và x
2
*) Tìm giá trị của biểu thức:

1 4 2n n n+ + < +
Bài 13:
a) Chứng minh rằng:
( )
2 3 1 2 3n = + −
là số hữu tỉ
b) Rút gọn biểu thức:
2 1 2 1M x x x x= + − + − −
với
1x ≥
c) Cho
10a b+ =
. Chứng minh:
( ) ( )
4 4
1 1 101x y+ + ≤
Bài 14:
a) Cho phương trình:
( )
2
2 1 2 1 0m x mx− − + =
. Tìm m để phương trình có hai nghiệm
x
1
và x
2
thoả mãn:
2 2
1 2
1x x− =

c) Cho
1; 1x y≥ ≥
. Chứng minh rằng:
2 2
1 1 2
1 1 1x y xy
+ ≥
+ + +
Bài 15:
a) Rút gọn biểu thức:
2 2
1
1 1
x x x x
M x
x x x x
− +
= − + +
+ + − +
với
0 1x
≤ ≤
b) Giải phương trình:
3 3 3
1 1 5x x x+ + − =
c) Giải phương trình:
( ) ( ) ( )
2 5 3x x x x x x− + − = +
d) Giải phương trình:
3 2

2 ; 0; 0x y xy y x y− = ≠ + ≠
. Tính giá trị của biêủ thức:
x y
Q
x y

=
+
d) Tìm hai số tự nhiên a và b biết
a
a b
b
− =
Bài 17:
a) Cho hai số dương có tổng bằng 5. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
1 1
P
a b
= +
b) Cho hệ phương trình:
2 2
3 3 0
2 2 9 0
x y
x y x y
− − =


+ − − − =



+ =



( )
( )
2 2 2 2
2 2 2 2
x xy y x y 185
x xy y x y 65

+ + + =


− + + =


Bài 18:
a) Tìm các số nguyên x,y thoả mãn:
2 2 2
2 1 2y x x y x y xy+ + + = + +
b) Cho các số thực x,y,z thoả mãn:
6x y z xy yz xz+ + + + + =
. Chứng minh rằng:
2 2 2
3x y z+ + ≥
c) Tìm m để phương trình:
4 2
2 4 0x mx+ + =

4106
4610
yx
yx
Bài 19:
a) Cho biểu thức:
( )
2
2 1
2
1 1
x
x x x x
P
x x x x

− +
= − +
+ + −
*) Rút gọn P. *) Tìm giá trị nhỏ nhất của P.
b) Giải phương trình và hệ phương trình:
*)
2
2 3 5 2 3 12 14x x x x− + − = − +
*)
1 4
7
x y
x y


b) Giải hệ phương trình:
2 2 2
6
1
14
x y z
xy yz xz
x y z

+ + =

+ − = −


+ + =


3 3
1
21
x y
x y
+ = −


+ = −

c) Tìm k để phương trình:
( ) ( )
2

x y x y

+ + =


+ + =


c) Cho
2a b+ ≥
. Chứng minh rằng ít nhất một trong hai phương trình sau có
nghiệm:
2 2
2 0; 2 0x ax b x bx a+ + = + + =
Bài 22: Cho phương trình:
2
2 6 9 0x mx m− − − =
a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt âm.
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt thoả mãn:
2 2
1 2
13x x+ =
Bài 23:
a) Giải các hệ phương trình:
2 2
11
30
x y xy
x y xy
+ + =

b) Giải các phương trình: *)
( ) ( ) ( )
2
6 7 3 4 1 6x x x+ + + =
*)
( ) ( ) ( ) ( )
2
4 5 6 10 12 3x x x x x+ + + + =
Bài 24:
a) Giải phương trình:
4 3 2x x− − =
b) Tìm m để phương trình:
( )
2
1 2 0x m x m− + + =
có hai nghiệm là độ dài hai cạnh
góc vuông của một tam giác vuông có độ dài cạnh huyền bằng 5.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status