GIÁO ÁN HOÁ HỌC 9 HK II
Bài 29 Axit cacbonic và muối cacbonat
Kiến thức cũ liên quan bài học Kiến thức mới cần hình thành
− Phân loại muối ; tính tan ; tchh của muối.
− Bài tập chuỗi phản ứng, ...
− Trạng thái tự nhiên, tcvl, hh của H
2
CO
3
;
− Phân loại, tính chất của muối cacbonat.
I) Mục tiêu:
1) Kthức :
− Nêu được t.c. hhọc của axit cacbonic và muối cacbonat;
− Viết PTPƯ mhọa và biết cách đchế axit cacbonat và muối cacbonat.
2) Kỹ năng :
− Rèn kỹ năng tiến hành tn để chứng minh t.c. hhọc của muối.
− Biết qsát htượng, giải thích và rút ra kết luận.
II) Chuẩn bị:
1) Hóa chất : dd Na
2
CO
3
, dd NaHCO
3
, dd K
2
CO
3
, dd HCl, dd Ca(OH)
Axit cacbonic làm
thay đổi màu quỳ tím
như thế nào ?
Axit cacbonic k
o
bền, nếu có axit
cacbonic tạo thành
thì viết: H
2
O + CO
2
.
Hãy phân loại
muối theo gốc axit
như trên.
Y/c h/s: hãy sử
dụng bảng tính tan
nx tính tan của muối
cacbonat
Bs h.chỉnh nội
dung
Nghe gv
t.báo về t.c v. lý
của axit
cacbonic.
Đdiện pbiểu,
nhóm khác bs.
Ghi nhớ cách
viết hợp chất
− H
2
CO
3
là axit yếu: làm quỳ tím đổi
thành hồng nhạt.
− Axit H
2
CO
3
không bền, dễ bị phân
hủy: H
2
CO
3
→ H
2
O + CO
2
↑
II. Muối cacbonat:
1. Phân loại: có 2 loại:
− Muối trung hòa (muối cacbonat):
Na
2
CO
3
, CaCO
3
, …
của muối hãy nêu dự
đoán về t.c. hhọc của
muối cacbonat ?
(điểm)
Hd hs làm th.luận
nhóm tn chứng minh
dự đoán.
Hãy nx htượng và
viết PTHH x.ra ?
Lưu ý hs trường
hợp đặc biệt của
muối hidrocacbonat.
Viết PTPƯ minh họa.
Tiến hành t.tự các
tính chất trên.
Y/c h/s đọc thtin
sgk: muối cacbonat
có những ứd.nào ?
Treo tranh pto chu
trình C. thtrình chu
trình C trong tự
nhiên.
nhóm khác bs.
Làm tn , nx
htượng và rút ra
kết luận, viết
PTHH .
Đdiện pbiểu,
nhóm khác bs.
3
,
Ca(OH)
2
, ống
nghiệm.
− ddCaCl
2
,
NaHCO
3
khan. ống
nghiệm
− H. 3.17
Chu trình C
trong tự
nhiên.
nước.
b)Tính chất hóa học:
− Tác dụng với axit (mạnh hơn):
Tạo muối mới và g/p khí CO
2
.
NaHCO
3(dd)
+ 2HCl
(dd)
→
2NaCl
(dd)
3(dd)
+ Ca(OH)
2(dd)
→
2KOH
(dd)
+ CaCO
3(r)
Lưu ý:
muối hidrocacbonat + dd bazơ
→
muối
cacbonat + nước
NaHCO
3(dd)
+ NaOH
(dd)
→
Na
2
CO
3(dd)
+ H
2
O
(l)
− Tác dụng với dd muối:
Na
2
+ H
2
O
(h)
+ CO
2(k)
3. Ứng dụng: (sgk)
III. Chu trình cacbon trong tự nhiên:
(sgk)
3) Tổng kết1’ : hãy nêu những t.c. hhọc của axit cacbonic và muối cacbonat ?
4) Củng cố2’ : hdẫn hs làm bài tập 1 – 5 trang 91 sgk.
Bài 5. H
2
SO
4
+ 2NaHCO
3
→ Na
2
SO
4
+ 2
2
O + 2CO
2
;
nH
2
SO
1) KTBC :10’ Nêu t.c. hhọc của muối cacbonat ?
2) Mở bài : Si là 1 pkim cũng có nhiều ứng dụng trong đời sống và sx. Si có những ứng dụng như thế nào ?
tg Hđ của gv Hđ của hs Đồ dùng Nội dung
8’
8’
14’
Thông báo các thtin
về silic.
Treo sơ đồ các ntố:
Thtrình giới thiệu tỉ lệ
ntố Si trong vỏ Quả đất
Hãy đọc th.tin sgk
về tr.thái tự nhiên của
Si?
Giới thiệu về t.c.
hhọc của Si.
Hãy nêu những ứng
dụng của Si trong đời
sống và sx ?
Oxit axit có những
t.c. hhọc nào ? (điểm)
Thtrình các tính chất
của silic di oxit, hdẫn
hs viết PTPƯ minh
họa.
Giới thiệu CN silicat
là CN sx đồ gốm, sứ,
thủy tinh, xi măng,…
Đồ góm là những đồ
(vật dụng ) nào ?
hhọc của silic
dioxit.
Đại diện kể
tên đồ gốm:
gạch, ngói,
sành, sứ.
Nghe gv
thông báo về
ng.liệu sx đồ
gốm.
Qs tranh
phóng to, tìm
hiểu quá trình
sx xi măng.
Đại diện kể
tên các vật dụng
làm bằng thủy
tinh.
Tìm hiểu các
công đoạn sx
− Hình
ảnh về vật
liệu bán
dẫn.
− Tranh
p.to các vật
liệu bằng
gốm, sứ.
2(r)
+2NaOH
(r)
→
to
Na
2
SiO
3(r)
+H
2
O
(h)
Natri silicat
SiO
2(r)
+ CaO
(r)
→
to
CaSiO
3(r)
(canxi silicat)
III. Sơ lược về công nghiệp silicat:
1. Sản xuất đồ gốm, sứ: gạch ngói, sành,
sứ.
a) Nguyên liệu chính: đất sét, cát thạch
anh, fenpat.
* Các phương trình hóa học:
CaCO
3(r)
→
to
CaO
(r)
+ CO
2(k)
CaO
(r)
+ SiO
2(r)
→
to
CaSiO
3(r)
Na
2
CO
3(r)
+SiO
2(r)
→
to
Na
GV : LÊ THANH TUYỀN
Tuần 21
Tiết 41
Ns :
Nd :
Trang4
GIÁO ÁN HOÁ HỌC 9 HK II
2) Mở bài : các em đã tìm hiểu tính chất của các đơn chất pkim , kloại, … Các ntố của những đơn chất này
sxếp trong bảng hệ thống tuần hoàn như thế nào ?
tg Hđ của gv Hđ của hs Đồ dùng Nội dung
3’
26’
10’
Treo, giới thiệu sơ
lược bảng hệ thống tuần
hoàn; Mendeleep.
Trình bày c.sở s. xếp.
Bảng hệ thống tuần
hoàn có hơn 100 ntố sắp
xếp như thế nào ? ta tìm
hiểu ô số 12.
Kẻ ô số 12: nhìn vào ô
số 12 ta có được những
t.tin nào về ntố?
Hãy tiếp tục cho biết
th.tin ô số 11?
Y/c h/s th.luận nhóm:
Xác định số e, điện tích
hạt nhân của ntố có số
tuần hoàn, tìm
hiểu cơ sở sxếp
bảng tuần hoàn.
Qsát ô số 12;
đdiện pbiểu,
nhóm khác bs.
Th.luận nhóm
đdiện pbiểu,
nhóm khác bs.
Qsát bảng
HTTH , tìm hiểu
khái quát về
bảng này theo
hướng dẫn của
gv.
Trao đổi
nhóm, đdiện
pbiểu, nhóm
khác bs.
Cá nhân qsát
đdiện pbiểu,
nhóm khác bs.
Đdiện pbiểu,
nhóm khác bs.
Qsát nhóm I
và nhóm IIV
* Ô nguyên tố tương ứng với 1 ô
vuông cho biết:
− Số hiệu nguyên tử,
− Tên nguyên tố,
− Kí hiệu hóa học,
− Nguyên tử khối
* Biết số thứ tự của ntố sẽ biết:
− Số hiệu nguyên tử,
− Số điện tích hạt nhân,
− Số e trong nguyên tử.
2. Chu kỳ:
Chu kỳ là dãy các ntố mà nguyên tử của
chúng có cùng số lớp e và được xếp
thành hàng ngang theo chiều tăng dần
điện tích hạt nhân.
* Số thứ tự của chu kỳ bằng số lớp e
trong n tử .
3. Nhóm: nhóm gồm các ntố mà số
nguyên tử của chúng có số e lớp ngoài
cùng bằng nhau được xếp thành cột dọc
theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân.
* Số thứ tự của nhóm bằng số e lớp
ngoài cùng.
3) Tổng kết :1’ Chu kỳ là gì ? Nhóm là gì ?
4) Củng cố : 2’
− Xác định cấu tạo n tử của các ntố ở ô số 13, 15 ?
GV : LÊ THANH TUYỀN
Trang5
GIÁO ÁN HOÁ HỌC 9 HK II
Qsát tr vẽ p. to ;
th.luận nhóm, đdiện
pbiểu, nhóm khác bs:
III. Sự biến đổi tính chất của
các ntố trong bảng tuần
hoàn:
GV : LÊ THANH TUYỀN
Tuần 21
Tiết 42
Ns :
Nd :
Trang6
GIÁO ÁN HOÁ HỌC 9 HK II
13’
Số e lớp ngoài cùng thay
đổi như thế nào từ Li – Ne ?
Sự thay đổi tính kloại và
pkim diển ra như thế nào ?
Tiến hành tương tự với chu
kỳ 3:
Số e lớp ngoài cùng thay đổi
như thế nào từ Li – Ne ?
Sự thay đổi tính kloại và
pkim diển ra như thế nào ?
Hãy rút ra kết luận về số e
lớp ngoài cùng, tính kloại ,
pkim thay đổi như thế nào
Y/c h/s qsát nhóm I và
nhóm IV; th.luận nhóm :
Số lớp e của n.tử thay đổi
Hs làm tương tự
nội dung trên.
− Tranh
Sơ đồ Chu
kì 2, 3.
− Tranh
nhóm I và
VII
1. Trong 1 chu kỳ: khi đi từ
đầu đến cuối chu kỳ (theo
chiều tăng dần điện tích hạt
nhân)
− Số e lớp ngoài cùng của n
tử tăng dần từ 1 – 8 (trừ chu
kỳ 1).
− Tính kloại giảm dần, đồng
thời tính pkim của ntố tăng
dần.
2. Trong 1 nhóm: khi đi từ
trên xuống dưới (theo chiều
tăng dần điện tích hạt nhân)
− Số lớp e tăng dần,
− Tính kloại của các ntố
tăng dần, đồng thời tính pkim
của ntố giảm dần.
IV. Ý nghĩa của bảng tuần
hoàn các ntố hóa học:
1. Biết được vị trí của ntố, ta
có thể suy ra cấu tạo n tử và
= 12,8 / 64 = 0,2 (mol) ; nNaOH = 1,2 . 0,3 = 0,36 (mol)
nNaOH / nCO
2
= 0,36 / 0,2 = 1,8 => có 2 muối tạo thành là: NaHSO
3
và Na
2
SO
3
NaOH + SO
2
→ NaHSO
3
(1) ; 2NaOH + SO
2
→ Na
2
SO
3
+ H
2
O ; gọi x là số mol
x ---- x ------- x mol 2(0,2 – x) (0,2 – x) (0,2 – x) SO
2
tgia ở pứ (1) và (2)
Ta có: nNaOH = 0,35 (mol) < = > x + 2(0,2 – x) = 0,35 => x = 0,04
nNaHCO
3
= 0,04 (mol) , nNa
I) Mục tiêu :
1) Kthức : hệ thống hóa các kiến thức đã học trong chương ; Dựa vào sơ đồ mô tả được t.c. hhọc và viết
PTPƯ minh họa.
2) Kỹ năng : rèn kỹ năng :
− Xác định được chất để điền vào sơ đồ, củng cố kỹ năng viết PTPƯ
− Vdụng qtắc bđổi tc của ntố để xđịnh ctạo n.tử và tính chất của ntố.
II) Chuẩn bị : Bảng phụ ghi sơ đồ biến đổi các chất để trống các hóa chất cần điền vào sơ đồ.
III) Phương pháp : Đàm thoại + thtrình
IV) Tiến trình dạy học :
1) KTBC :10’ nêu quy lựât biến đổi các nguyên tố trong bảng tuần hoàn, ý nghĩacủa bảng tuần hoàn.
2) Mở bài : nhằm tóm tắc những kiến thức đã học về pkim, cấu tạo và ý nghĩa của bảng hệ thống tuần hoàn
các ntố hóa học.
tg Hđ của gv Hđ của hs
Đồ
dùng
Nội dung
20’
5’
Y/c h/s
th.luận nhm
hoàn thành sơ
đồ:
+ Dựa vào t.c.
hhọc của pkim,
hãy chọn các
cụm từ thợp
điền vào chỗ
trống của sơ đồ
?
+ Lấy S minh
SO
4
↓
FeS
2. T.c. hóa học của một số pkim cụ thể:
a) Tính chất hóa học của Clo:
GV : LÊ THANH TUYỀN
Tuần 22
Tiết 43
Ns :
Nd :
Hợp chất khí
Muối
PHI KIM Oxit axit
+
Hidro
+ Oxi(2)
(1) (3)
+ k.loạị
Trang8
GIÁO ÁN HOÁ HỌC 9 HK II
10’
Dựa vào t.c.
hhọc của clo,
chọn cụm từ
thích hợp điên
vào chổ trống
trên sơ đồ.
Y/c h/s
hidro,
kloại,ddNaOH
điền vào chỗ
trống. Ddiện
pbiểu, nhóm
khác bs.
Đdiện pbiểu,
nhóm khác bs.
sơ đồ 2.
Tranh
sơ đồ 3.
b) Tính chất hóa học của Cac bon và hợp chất của
cacbon:
3. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học:
− Ô nguyên tố,
− Chu kỳ,
− Nhóm
− Ý nghĩa của bảng hệ thống tuần hoàn.
II. Bài tập: Y/c h/s th.luận nhóm hoàn thành bài 1, 2, 3
trang 103.
3) Tổng kết :6’ hdẫn hs làm bài tập 1 – 6.
Bài 5. a) Gọi CTPT của oxit sắt là Fe
x
O
y
;
Fe
x
O
2
O ;
nCO
2
= 0,4.y / x = 0,4.3 / 2 = 0,6 (mol) = nCaCO
3
=> mCaCO
3
= 0,6 . 100 = 60 (g).
Bài 6. MnO
2
+ 4HCl → MnCl
2
+ Cl
2
↑ + 2H
2
O ; nMnO
2
= 69,6 / 88 = 0,8 (mol) = nCl
2
Cl
2
+ 2NaOH → NaCl + NaClO + H
2
O ; nNaOH = 4 . 0,5 = 2 (mol)
0,8 1,6 0,8 0,8 mol ; nNaOH dư = 2 – 1,6 = 0,4 (mol)
C
Na
2
CO
3
+ CaO
+O
2
+ CO
2
(4) (6)
(5)
(8)
+ O
2
(3)
Trang9
CO
(1)
GIÁO ÁN HOÁ HỌC 9 HK II
Bài 33 Thực hành:
Tính chất hoá học của phi kim và hợp chất của chúng
Kiến thức cũ liên quan bài học Kiến thức mới cần hình thành
− Tính chất hoá học của C;
− Điều chế CO
2
từ NaHCO
3
.
− Viết thu hoạch, giải thích hiện tượng.
Y/c h/s qsát chỗ chứa hhợp
và sự thay đổi màu sắc dd
Ca(OH)
2
, kiểm tra, hdẫn hs
cách lắp dụng cụ, kết quả.
Hdẫn hs cách:
+ Lấy NaHCO
3
cho vào ốn
+ Lắp đặc dcụ tn; phải lắp kín
nút cao su.
Y/c h/s qsát sự thay đổi
màu sắc dd Ca(OH)
2
Kiểm tra, hdẫn hs cách lắp
dụng cụ, kết quả.
Hdẫn hs trình tự cách tiến
hành tn theo sơ đồ:
Phân loại chất dựa vào
t.c. hhọc chác biệt giữa các
chất để xác định thuốc thử cho
Qsát cách lấy hóa
chất; lắp đặt dụng cụ,
Tiến hành làm thí
nghiệm, qsát , nx và
rút ra kết luận về tính
chất của C.
2
− Giá sắt,
đèn cồn,
nút cao su,
2 ố.n. ; ống
dẫn L;
NaHCO
3
,
dd
Ca(OH)
2
1. Thí nghiệm 1: Cacbon khử
Đồng (II) oxit ở nhiệt độ cao:
− Lấy ít bột CuO và C vào
ốn.
− Lắp đặt dụng cụ như hình
vẽ 3.9 trang 83.
− Đun nóng đáy ố.n. trên
ngọn lửa đèn cồn.
− Qsát nx hiện tượng x.ra ?
− Giải thích ? Viết PTPƯ ?
− Rút ra kết luận về t.c.hh
của C ?
2. Thí nghiệm 2: Nhiệt phân
muối NaHCO
3
:
− Cho nửa thìa bột NaHCO
2
Tường trình các
hiện tượng quan sát
được và toàn bộ cách
tiến hành thí nghiệm,
PTPƯ .
− 3 ống
nghiệm,
ống nhỏ
giọt, dd
HCl, H
2
O
cất, NaCl,
Na
2
CO
3
,
CaCO
3
.
muối Cacbonat và muối clorua:
* Cách làm:
− Đánh số thứ tự 3 lọ,
− Lấy ít bột chất rắn mỗi lọ
ra ống nghiệm có sẳn 10 ml
nước cất để thử tính tan:
+ Ốn nào có chất rắn không
; NaCl; Na
2
CO
3
+ H
2
O
CaCO
3
+ HCl
Không có htượng
NaCl
Na
2
CO
3
; NaCl
Na
2
CO
3
Tan
Khí bay
Tuần 23
Tiết 45
Ns :
Nd :
Trang11
GIÁO ÁN HOÁ HỌC 9 HK II
Bài 34 Khái niệm về hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ.
2
khi rót
vào ốn?
- Nêu nx và rút ra kluận
về chất khí sinh ra ?
Thtrình.báo : hiện tượng x.ra
t.tự khi đốt hchc như: dầu, đèn
cầy, cồn, …đều → khí CO
2
;
tbáo ctpt một số hchc như:
metan, rượu metylic, benzen,..
- Qua các tn trên rút ra
nx về t.phần ntố có trong
hchc?
Giới thiệu công thức phân tử
1 số hợp chất hữu cơ: CH
4
,
C
2
H
6
, C
6
H
6
/ C
2
H
nuớc vôi trong.
Đdiện pbiểu,
nhóm khác bs:
có khí CO
2
sinh
ra.
Nghe gv
thông báo những
htượng xảy ra
tương tự.
Đdiện pbiểu,
nhóm khác bs:
có ntố C.
Qsát tìm hiểu
ctpt 1 số hchc,
được tách thành
2 nhóm .
Th.luận nhóm,
đdiện pbiểu,
nhóm khác bs:
thành phần phân
tử; có 2 loại,
hidro cacbon và
dẩn xuất của
hidro cacbon.
Th.luận nhóm
đdiện pbiểu,
− Tranh một số
loại lương thực,
2
CO
3
và muối cacbonat,
…)
3. Các hợp chất hữu cơ
được phân loại như thế
nào?
Có 2 loại hợp chất hữu cơ:
− Hidrocacbon : là những
hợp chất mà phân tử chỉ có
2 ntố hidro và cacbon. Vd:
CH
4
, C
2
H
6
, C
6
H
6
, …
− Dẫn xuất của
hidrocacbon: là những hợp
chất ngoài C còn có những
ntố khác như O, N, Cl, …
vd: C
2
H
COOH, f) C
2
H
5
OH.
Thtrình: hóa học có nhiều
ngành khác nhau: hóa hữu cơ,
Hóa lý, Hoá phân tích, …mỗi
chuyên ngành có 1 đối tượng và
mục đích nghiên cứu khác
nhau.
Hóa học hữu cơ gồm các
ngành sx như: Hóa học dầu mỏ,
hóa học polime, Hóa học các
hợp chất thiên nhiên, sx nhựa,
thuốc, …
nhóm khác bs.
Nghe gv
thông báo về các
ngành hóa học,
hóa học hữu cơ.
II. Khái niệm về hóa học
hữu cơ:
Hoá học hữu cơ là ngành
hóa học chuyên nghiên cứu
về các hợp chất hữu cơ.
3) Tổng kết :2 Hchc là gì ? có mấy loại ? Đó là gì ?
4) Củng cố :11’ hdẫn hs làm bài tập 1 – 5 sgk.
Bài 3: có 2 cách:
− Tính cụ thể % m từng chất rồi so sánh.
VI) Rút kinh nghiệm:
Bài 35 Cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ
Kiến thức cũ liên quan bài học Kiến thức mới cần hình thành
− Khái niệm về hchc
− Hoá trị của C, H, O
− Đặc điểm về hoá trị và liên kết giữa các ntử.
− Khái niệm về: mạch C, Công thức cấu tạo.
I) Mục tiêu:
1) Kthức :
GV : LÊ THANH TUYỀN
Tuần 23
Tiết 46
Ns :
Nd :
Trang13
GIÁO ÁN HOÁ HỌC 9 HK II
− Biết : nêu được các loại mạch C, ý nghĩa công thức cấu tạo.
− Hiểu: tr.bày được sự khác biệt về htrị và liên kết giữa các n.tử trong phtử.
2) Kỹ năng : viết được CTCT của các chất hữu cơ đơn giản, phân biệt được các chất qua CTCT.
II) Chuẩn bị: mô hình: 3 quả cầu C, 6 quả cầu H, 1 quả cầu O, 8 ống nhựa.
III) Phương pháp: Trực quan + thtrình + Đàm thoại
IV) Tiến trình dạy học:
1) KTBC : 10’ Thế nào là HCHC ? Có mấy loại ? Cho ví dụ ?
2) Mở bài : Các em đã biết HCHC là hợp chất của C. Vậy hóa trị và lkết giữa những n.tử trong ptử các
HCHC như thế nào ? CTCT các HCHC cho biết gì ?
tg Hđ của gv Hđ của hs Đồ dùng Nội dung
20’
10’
Tính hóa trị của C, H, O
trở lên – tránh trùng với
mạch thẳng.
Mạch vòng có thể có
nhiều cạnh: 3, 4, 5…
Viết các CTCT của
C
2
H
6
O.
Nh.xét sự khác nhau về
trật tự liên kết giữa các n.tử
của 2 chất ?
Bs h.chỉnh nội dung .
Y/c h/s th.luận nhóm
Trong các trật tự sau, trật tự
nào đúng ? Những tr.tự nào
có cùng CTPT ?
CH
3
– O – CH
2
– CH
3
(1);
CH
3
– CH
3
CH
4
, CH
3
Cl,
CH
3
OH
Qsát các dạng
mạch C.
Lưu ý vị trí
của các nhánh
trên mạch C.
Qsát, cách ghi
các loại mạch C.
Lưu ý về các
loại mạch vòng.
Qsát chú ý vị
trí của các n.tử
trong phân tử tạo
các chất khác
nhau.
Đdiện pbiểu,
nhóm khác bs.
Th.luận nhóm
hoàn thành bài
tập:
Trật tự đúng:
(1), (3), (4), (6)
| | | |
− C − C − C − hoặc: − C − C −
| | | (C
3
H
8
) |
+ Mạch nhánh: = C −
| | | |
* C
5
H
12
− C − C − C − C −
| | | |
+ Mạch vòng: C
4
H
10
= C − C =
| | hoặc (C
3
H
8
)
= C − C =
– C –
= C C =
3. Trật tự liên kết giữa các nguyên tử
trong phân tử:
8
và C
2
H
4
O ?
Hdẫn hs hoàn thành bt.
viết CTCT của
C
3
H
8
và C
2
H
4
O
nguyên tử trong phân tử.
− Công thức cấu tạo cho biết:
+ Th.phần ph.tử (tính p.tử khối)
+ Thứ tự liên kết giữa các n.tử .
3) Củng cố :3’ hdẫn hs làm bài tập 1 – 5 trang 112 sgk
Bài 3: Mạch vòng: C
3
H
6
có 2 c.thức; C
4
H
8
x
H
y
----- > 2y mol H
2
O
Theo đề bài: 0,1 mol ----------- > 0,3 mol => 2y = 4 . 0,3 / 0,1
= > y = 6 thế vào (1) => x = 2 ; CTPT của A là C
2
H
6
.
V) Dặn dò 1’:phân công hs các nhóm đem các túi metan (trong bùn ao / túi bioga)
VI) Rút kinh nghiệm:
Bài 36 Metan
Kiến thức cũ liên quan bài học Kiến thức mới cần hình thành
− Khái niệm: CTCT, mạch C
− Tính chất hoá học của O
2
− CTCT của metan; kn: liên kết đơn.
− Tính chất hoá học của metan
I) Mục tiêu:
1) Kthức :
− Biết: nêu được t.c v. lý ; t.c. hhọc và ứng dụng của metan.
− Hiểu: nêu được lkết đơn, phản ứng thế, nhóm ankan.
2) Kỹ năng :
− Biết viết được CTCT của hchc, làm quen với pp nghiên cứu.
12’
T.trình CTCT của
metan
Hãy tính ptk của metan
?
Treo tranh phóng to
hình các mỏ, túi Bioga
giới thiệu trạng thái tự
nhiên của metan; trong tự
nhiên metan có ở đâu ?
Qsát các lọ đựng khí
metan (túi nilon). Hãy nêu
những t.c v. lý của metan
mả em nhận biết được
metan trong tự nhiên ?
Hdẫn hs qsát mô hình
ptử metan, Viết CTCT
của metan ?
Hdẫn hs lắp mô hình
ptử metan.
Qsát CTCT của metan:
giữa n.tử C và H chỉ có 1
lkết, lk như vậy – lk đơn.
Hãy đếm số liên kết
đơn của phân tử metan ?
Làm tn đốt khí metan,
Y/c h/s qsát màu sắc
ngọn lửa và sự thđổi màu
của dd Ca(OH)
2
khác bs.
Qsát mô
hình ptử metan,
đd viết CTCT.
Tìm hiểu
khái niệm lk
đơn. Đdiện đếm
số lk của metan.
Tính ra
những chất có
lk đơn tương tự
metan.
Qsát thn.
Th.luận nhóm
đdiện pbiểu,
nhóm khác bs:
khí CO
2
, viết
PTHH .
Qsát tranh
theo hướng dẫn.
Trao đổi nhóm,
đdiện pbiểu,
nhóm khác bs:
+ Trước pứ, hh
màu vàng.
+ Sau pứ không
màu, qtím đổi –
đỏ => axit .
− Công thức cấu tao: H − C − H
H
− Trong p.tử metan có 4 l.kết đơn.
*Nhóm Ankan có CTPT: C
n
H
2n + 2
Vd: n = 1 → CH
4
;
n = 2 → C
2
H
6
; n = 3 → C
3
H
8
…
III. Tính chất hóa học:
1. Tác dụng với oxi:
CH
4(k)
+ 2O
2(k)
→
3
Cl + HCl
Metyl clorua
− Metan tdụng với clo khi có ánh sáng
khuếch tán.
− N.tử Cl thay thế n.tử H trong phân tử
metan. Phản ứng clo với metan thuộc loại
pứ thế (lk đơn).
IV. Ứng dụng:
GV : LÊ THANH TUYỀN
Trang16
GIÁO ÁN HOÁ HỌC 9 HK II
5’
HCl (làm quỳ - đỏ), còn
lại phải là CH3Cl.
H.thành k.niệm pứ thế.
Gthiệu các ứng dụng
của metan, hdẫn hs viết
PTPƯ điều chế hidro từ
metan, ...
k.niệm pứ thế.
Nghe gv
thtrình những
ứng dụng của
metan.
− Làm nhiên liệu,
− Làm ngliệu điều chế khí hidro :
CH
4
+ 2H
Bài 37 Etilen
Kiến thức cũ liên quan bài học Kiến thức mới cần hình thành
− CTCT, mạch C
− Tính chất hoá học của O
2
− CTCT của etilen; khái niệm: lk đôi .
− Tính chất hoá học của etilen
I) Mục tiêu:
1) Kthức :
− Biết: nêu được CTCT, t.c v. lý, hh của etilen, ứng dụng của etilen.
− Hiểu: phân biệt được l.kết đơn với l.kết đôi, tính chất đặc trưng của l.kết đôi
2) Kỹ năng : Rèn kỹ năng viết PTHH: pứ cộng, pứ trùng hợp, pứ cháy.
− Rèn kỹ năng qsát tn và biết cách p.biệt các hợp chất khí: CH
4
với C
2
H
4
.
II) Chuẩn bị: (tranh vẽ phóng to sơ đồ thí nghiệm etilen tdụng với dd Brom)
1) Mô hình phân tử etilen: 2 quả cầu C, 4 quả cầu H;
2) Tranh vẽ các thí nghiệm.
III) Phương pháp: Đàm thoại + Trực quan + thtrình
IV) Tiến trình dạy học:
1) KTBC : 10’ Nêu t.c. hh của metan ? Viết PTPƯ minh họa ? tính chất đặc trưng của metan là gì ?
2) Mở bài : etilen có những tính chất đặc biệt khác với metan. Đó là những tính chất nào ? etilen có những
ứng dụng như thế nào ?
tg Hđ của gv Hđ của hs Đ.dùng Nội dung
− Công thức phân tử: C
2
H
4
− Phân tử khối: 28
I. Tính chất vật lý:
− Etilen là chất khí không màu,
không mùi, ít tan trong nước.
− Nhẹ hơn k.khí (d = 28/29).
II. Công thức phân tử:
− Công thức cấu tạo :
H H
| |
H − C = C − H;
GV : LÊ THANH TUYỀN
Tuần 24
Tiết 48
Ns :
Nd :
Trang17
GIÁO ÁN HOÁ HỌC 9 HK II
15’
5’
Y/c h/s th.luận nhóm:
− Viết CTCT của etilen
− Lắp ráp mô hình phân
tử etilen ?
Bs h.chỉnh nội dung .
− Dựa vào CTCT, dự
sản phẩm của etilen,
G.t: l.kết đôi dể bị dứt ra
khi ở đ.k t.hợp.
Hd hs viết PTHH của
pứ; Hãy nx sự khác nhau
trong đđ ct của chất t.g
trước pứ và sp ?
Tbáo: Những chất có
lkết đôi tương tự etilen
(nhóm Anken) cũng có pứ
trùng hợp như etilen.
Đọc thtin sgk, cho biết
etilen có những ứ. d gì ?
Đdiện pbiểu,
nhóm khác bs.
Nghe gv giới
thiệu về đđiểm
của phân tử
etilen.
Trao đổi
nhóm, đại diện
pbiểu.
Qsát tn, đại
diện viết
PTPƯ , nhóm
khác nx.
Qsát tn, chú
ý sự th.đổi msắc
dd brom,
Viết PTPƯ
2
* CTCT thu gọn: CH
2
= CH
2
− Giữa 2 n.tử C có 2 l.kết gọi là l.k
đôi. Etilen có 1 l.k đôi (C = C)
− Trong l.kết đôi, có 1 l.k kém bền,
dể bị đứt ra trong PƯHH → dễ dàng
tham gia pứ cộng.
* Nhóm Anken có CTPT: C
n
H
2n
Vd: n = 2 → C
2
H
4
;
n = 3 → C
3
H
6
; n = 4 → C
4
H
8
…
2(k)
+ Br
2(dd)
→
CH
2
Br = CH
2
Br (Dibrometan)
* Lưu ý: những chất có lk đôi t.tự
etilen (Anken) cũng có tc t.tự etilen:
th.g pứ cộng với hidro, brom, clo (dd).
(Bs pứ với Clo)
3. Các phân tử etilen có kết hợp được
với nhau không? (pứ tr.hợp)
…+CH
2
=CH
2
+CH
2
=CH
2
+CH
2
=CH
2
+
…
→
rượu etylic, …
− Làm quả mau chín
3) Tổng kết : tóm tắc nội dung trọng tâm
4) Củng cố : 1’ hdẫn hs làm bài tập sgk: 1 – 4 .
Bài 3: dẫn hh qua dd Br
2
, etilen bị giữ lại, khí thoát ra thu được là metan.
Bài 4: C
2
H
4
+ 3O
2
→ 2CO
2
+ 2H
2
O; nC
2
H
4
= 4,48 / 22,4 = 0,2 (mol) => nO
2
= 0,2 . 3 = 0,6
a) V O
2
= 0,6 . 22,4 = 13,44 (l) ; b) Thể tích không khí cần dùng: (13,44 :20) . 100 = 67,2 (l)
V) Dặn dò: 1’ hoàn thành bài tập , xem trước mội dung bài 38.
VI) Rút kinh nghiệm:
GV : LÊ THANH TUYỀN
4’
15’
Tbáo CTPT của
axetilen, Hãy tính ptk của
axetilen ?
Cho hs qsát hình
tn.điều chế axetilen và thu
vào lọ (úp) hãy nêu t.c.v.l
của axetilen mà em nbiết
được ?
Gv viết CTPT của
etilen, nêu giả thuyết: nếu
tách ở mỗi n.tử C 1 n.tử
H, khi đó mỗi n.tử C có 1
htrị tự do: và lk với nhau
tạo lk 3.
Cho hs qs mô hình,
Hãy viết CTCT của
axetilen ?
Gv nêu kn lk 3, đ.điểm.
Y/c h/s đóng sgk,
th.luận nhóm: Từ CTCT
hãy dự đoán xem axetilen
có cháy không ? Có pứ
với dd brom không ? tại
sao ?
Dựa vào
CTPT của
axetilen, tính
2
H
2
.
− CaC
2
,
nước cất;
ống nghiệm
nhánh, nút
cao su, ống
nhỏ giọt.
− Công thức phân tử: C
2
H
2
− Phân tử khối: 26
I. Tính chất vật lý:
− Là chất khí, kh.màu, không mùi
− Nhẹ hơn không khí (d = 28/29).
II. Cấu tạo phân tử:
− Công thức cấu tạo :
H – C ≡ C – H;Viết gọn:CH ≡ CH
− Giữa 2 n.tử C có 1 l.k ba. Axetilen
có 1 l.k ba (C ≡ C)
− Trong l.kết ba, có 2 liên kết kém
bền, dễ bị đứt ra trong PƯHH → pứ
cộng.
4CO
2
+ 2H
2
O
2. Axetilen có làm mất màu dd brom
không ? (Phản ứng cộng)
− CH ≡ CH + Br – Br →
CH = CH (màu cam)
GV : LÊ THANH TUYỀN
Tuần 25
Tiết 49
Ns :
Nd :
Trang19
GIÁO ÁN HOÁ HỌC 9 HK II
5’
5’
Hãy viết ptpu x.ra ?
Làm tn đốt khí
axetilen .
Làm tn cho axetilen
tdụng với dd brom, Y/c
h/s: chú ý sự thay đổi màu
của brom.
Hdẫn hs viết PTPƯ
x.ra; t.báo: sp sinh ra có 1
lk đôi (giống etilen) t.tục
cộng với brom .
Mở rộng: những chất
nhóm khác bs.
Qsát tranh
điều chế
axetilen trong
PTN, nghe gv
thông báo.
Viết PTPƯ
− Dụng
cụ điều chế
và thu
axetilen,
ống nghiệm
đựng dd
brôm
− Tranh
phóng to
hình 4.12:
Điều chế và
thu axetilen
trong phòng
thí nghiệm.
Br Br (không màu)
− Br – CH = CH – Br + Br – Br
→ Br
2
– CH – CH – Br
2
Viết gọn:
H
2
Canxi cacbua axetilen
− Trong công nghiệp : nhiệt phân
metan ở nhiệt độ cao.
3) Củng cố :5’ trong 3 chất: CH
4
, C
2
H
4
, C
2
H
2
chất nào làm mất màu dd brom ? Viết PTPƯ (nếu có).
Bài 2: a)C
2
H
4
+ Br
2
→ C
2
H
4
Br
2
; nC
2
→ C
2
H
4
Br
2
(1) ; C
2
H
2
+ 2Br
2
→ C
2
H
2
Br
4
(2) ; Ta có: nC
2
H
4
= nC
2
H
2
Mà: v Br
2
là 28 – x (ml)
a) Ta có:vCO
2
= 67,2(ml) ⇔ VO
2(1)
+ VO
2(2)
= 67,2ml
⇔ 2x + 5/2 (28 – x) = 67,2 => x = 5,6ml = V CH
4
=> VC
2
H
2
= 28 – 5,6 = 22,4 ml ; %V CH
4
= 5,6 . 100 / 28 = 20%; VC
2
H
2
= 80%.
b) V CO
2
= x + 2 (28 – x) = 5,6 + 2(28 – 5,6) = 50,4 (ml)
Bài 5: a) C
2
H
4
+ Br
hh
= 0,56 / 22,4 = 0,025 (mol); nBr
2
= 5,6 / 160 = 0,035 (mol)
⇔ nBr
2(1)
+ nBr
2(2)
= 0,035 mol
⇔ x + 2(0,025 – x) = 0,035 => x = 0,015 = nC
2
H
4
;
VC
2
H
4
= 0,015 . 22,4 = 0,336 (l)
=> %VC
2
H
4
= 0,336 . 100 / 0,56 = 60%; %VC
2
H
2
= 40%.
V) Dặn dò: 1’ Ôn tập lại từ bài 25 tính chất của pkim – bài 38 axetilen K.tra
VI) Rút kinh nghiệm:
Câu 3
(1,0 đ)
Câu 3
(2,0 đ)
Metan
Bài 1 a
(0,5 đ)
Bài 1 b
(1,5 đ)
Bài 1
(2,0 đ)
Etilen
Bài 2 a
(0,5 đ)
Bài 2 a
(0,5 đ)
Bài 2a
(1,0 đ)
Axetilen
Bài 2 b
(0,5 đ)
Bài 2 b
(0,5 đ)
Bài 2b
(1,0 đ)
Tổng 2,5 đ 3,0 đ 4,5 đ 10,0 đ
III. Thiết kế câu hỏi:
I) LÝ THUYẾT: (6 điểm)
Câu 1. (2,0 đ) Lập PTHH cho sơ đồ sau, ghi điều kiện của phản ứng (nếu có):
C CO
b) Hãy tính thể tích khí oxi và thể tích khí cacbonic tạo thành ? Biết thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu
chuẩn .
Bài 2. (2,0 đ) Cần dùng bao nhiêu ml dung dịch brôm 0,2 M để tác dụng hết với:
a) 2,24 lít khí etilen ở điều kiện tiêu chuẩn ?
b) 2,24 lít khí axetilen ở điều kiện tiêu chuẩn ?
IV. Đáp án:
A. LÝ THUYẾT: (6 điểm)
Câu 1. (2,0 đ) mỗi PTHH đúng 0,5 đ.
Câu 2. (2,0 đ)
a) Cấu tạo nguyên tử của A: 1,0 đ
+ Điện tích hạt nhân 19 +.......................................................................................................0,25 đ
+ Số electron 19 e ..................................................................................................................0,25 đ
+ Có 4 lớp electron..................................................................................................................0,25 đ
+ Có 1 e lớp ngoài cùng. .........................................................................................................0,25 đ
b) Tính chất hoá học đặc trưng của A (K) là kim loại. ............................................................0,25 đ
GV : LÊ THANH TUYỀN
Trang21
(1)
(2)
(3) (4)
GIÁO ÁN HOÁ HỌC 9 HK II
c) Tính chất hoá học của A (K) với các nguyên tố lân cận: Tính kim loại K: (0,75 đ)
+ Trong một chu kì: K mạnh hơn kim loại đứng sau .............................................................0,25 đ
+ Trong một nhóm: K mạnh hơn kim loại trên, yếu hơn kim loại phía dưới...........................0,5 đ
Câu 3. (2,0 đ) mỗi công thức cấu tạo đúng đạt 0,5 đ.
II) BÀI TẬP: (4,0 điểm)
Bài 1. (2,0 đ) (Hs làm cách khác vẫn tính điểm)
a) PTHH: CH
4
+ 2O
Br
2
; .......................................................................................................0,5 đ
nC
2
H
4
= 2,24/22,4 = 0,1 (mol) => Vdd Br
2
= 0,1/0,2 = 0,5(M) ............................................0,5 đ
b) C
2
H
2
+ 2Br
2
→ C
2
H
2
Br
4
; ....................................................................................................0,5 đ
nC
2
H
2
= 0,1 (mol) => Vdd Br
2
= 0,2 / 0,2 = 1 (M) ...............................................................0,5 đ
2) Mở bài : bezen là hidro cacbon có CTCT đbiệt htoàn khác với metan, etilen, axetilen. Vậy t.c. hhọc của
benzen như thế nào ? Benzen có những ứng dụng gì ?
Tg Hđ của gv Hđ của hs Đồ dùng Nội dung
7’
10’
15’
Cho hs qsát ố.n.
đựng benzen: nx t.c v.
lý của benzen ? tính
tan trong nước, tan
trong dầu ?
Bs h.chỉnh nội dung
t.c v. lý của benzen.
Thông báo CTCT
của benzen có 3 dạng.
Hãy dựa vào CTCT
lắp ráp phân tử benzen
?
Y/c h/s th.luận
nhóm Dựa vào CTCT
của benzen và những
hidrocacbon trước hãy
dự đoán t.c. h.h của
benzen ?
Làm tn đốt cháy
benzen trong chén sứ.
Hãy nx hiện tượng khi
đốt benzen trong
không khí ?
pbiểu, nhóm
khác bs: vừa có
lk đơn vừa có
lk đôi => vừa
tgia pứ thế, vừa
tgia pứ cộng.
Qsát tn, đại
diện nêu hiện
tượng.
Viết PTPƯ
x.ra . Nghe giải
thích h.tượng.
Trao đổi
nhóm, dự đoán
htượng x.ra .
Qsát tranh
vẽ phóng to,
nghe gv thông
báo về tính chất
của benzen khi
thtrình.gia pứ
với brom.
Cá nhân đọc
thtin sgk, nhận
− Ống
nghiệm,
benzen,
nước, dầu
CH
H – C C – H
C
H Hoặc :
− Phân tử benzen có : 6 n.tử C lk với nhau
tạo vòng 6 cạnh đều khép kín; 3 lk đôi xen
kẽ 3 lk đơn.
III. Tính chất hóa học:
1. Benzen có cháy không ?
Benzen cháy sinh ra CO
2
và H
2
O (trong
k.khí còn sinh nhiều muội than). PTPƯ:
2C
6
H
6
+ 15O
2
→
to
12CO
2
+6H
2
luận về t.c.
hhọc của
benzen. So
sánh với etilen
và axetilen.
Cá nhân đọc
ứng dụng sgk.
HC C – Br + HBr
HC CH
Viết gọn: CH ( không màu )
C
6
H
6(l)
+ Br
2(l)
−
bộtFe
,t
o
→
C
6
H
5
Br
(l)
+ HBr
(k)
– CH
3
; c) CH
3
– CH ≡ CH, d) CH
3
– CH
3
.
4) Củng cố :5’ hdẫn hs làm bài 1 – 4 sgk:
Bài 3: a) C
6
H
6
+ Br
2
−Fe,t
o
→ C
6
H
5
Br + HBr ; nC
6
H
5
Br = 15,7 / 157 = 0,1 (mol)
Do hiệu suất pứ là 80% nên: mC
6
H
− Nêu các CTCT và đđiểm của phân tử benzen ?
− Benzen có những t.c. hhọc như thế nào ? Viết PTPƯ minh họa ?
2) Mở bài : Dầu mỏ là nguồn tài nguyên vô cùng quý giá của VN và nhiều quốc gia trên thế giới. Từ dầu mỏ
người ta có thể tách ra những hợp chất như thế nào ?
Tg Hđ của gv Hđ của hs Đồ dùng Nội dung
19’
8’
5’
Y/c h/s đọc thông tin
sách giáo khoa:
Hãy nx: trạng thái,
màu sắc, tính tan trong
nước của dầu mỏ ?
Theo em dầu mỏ có ở
đâu ? Cấu tạo mỏ dầu như
thế nào ?
Treo tranh phóng to sơ
đồ chưng cất dầu mỏ.
Dầu mỏ mới khai thác
tại sao phải chế biến ? có
những phương pháp nào
để chế biến dầu mỏ ?
Hướng dẫn hs cách
qsát, thtrình về phương
pháp chưng cất, các sp
thu được khi chưng cất
dầu mỏ.
Thông báo: trong thực
tế, để thu được nhiều
xăng, người ta sử dụng pp
tính tan của dầu
mỏ, cấu tạo mỏ
dầu…
Qsát tranh vẽ
phóng to. Đọc
thtin sgk, đại
diện phát biểu,
bổ sung.
Qsát tranh
vẽ, chú ý theo
hướng dẫn của
gv tìm hiểu pp
chưng cất dầu
mỏ.
Cá nhân đọc
thtin sgk, trao
đổi nhóm đdiện
pbiểu, nhóm
khác bs.
Nghe gv
t.báo về th.phần
ứng dụng của
khí thiên nhiên.
Qsát bản đồ,
đdiện pbiểu,
nhóm khác bs.
Nghe gv
thtrình về sự
v.chuyển dầu
ảnh hưởng môi
+ Dầu lỏng,
+ Lớp nước mặn.
− Khi khai thác, người ta phải khoan các
giếng dầu.
3. Các s.p chế biến từ dầu mỏ:
− Khi chưng cất dầu mỏ thu được:
+ Xăng,
+ Dầu lửa
+ Dầu diezen
+ Dầu nhờn
+ Dầu mazut
+ Nhựa đường.
− Để tăng lượng xăng, người ta sử dụng
phương pháp crackinh (bẻ gãy phân tử) để
dầu nặng thành xăng và các sp có giá trị
khác.
II. Khí thiên nhiên:
− Có trong các mỏ khí dưới lòng đất.
− Thành phần chủ yếu là khí metan
(chiếm 95%).
− Muốn khai thác khí thiên nhiên, người
ta khoang xuống mỏ khí, khí sẽ tự phun
lên do áp suất khí quyển.
− Làm ng.liệu, nh.liệu trong đời sống và
sx.
III. Dầu mỏ và khí thiên nhiên ở Việt
Nam:
− Tập trung nhiều ở thềm lục địa phía
Nam.
− Dầu mỏ VN chứa nhiều parafin nên dể