Phßng GD & §T Phæ Yªn
Gi¸o ¸n
To¸n 8 häc kú Ii
Hä vµ tªn: Lª Thanh Vui
Tæ: Tù nhiªn
Trêng THCS Phóc T©n
Năm học: 2010 2011
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 33
Diện tích hình thang
I- Mục tiêu bài giảng:
- Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành các tính chất
của diện tích. Hiểu đợc để chứng minh các công thức đó cần phải vận dụng các tính chất
của diện tích
- Kỹ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để giải bài toán về diện tích
- Biết cách vẽ hình chữ nhật hay hình bình hành có diện tích bằng diện tích hình bình hành
cho trớc. HS có kỹ năng vẽ hình - Làm quen với phơng pháp đặc biệt hoá
- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
II- ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ.
- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke.
III- Tiến trình bài dạy
Sĩ số :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I- Kiểm tra:
GV: (đa ra đề kiểm tra)
Vẽ tam giác ABC có
à
C
> 90
S
ABC
= S
ABH
- S
ACH
(1)
Theo công thức tính diện tích của tam
giác vuông ta có:
S
ABH
=
1
2
BH.AB (2)S
ACH
=
1
2
CH.AH(3).Từ (1)(2)(3) ta có:
S
ABC
=
1
2
(BH - CH) AH =
1
2
BC.AH
?1
- GV gợi ý:
* Hình bình hành là hình thang có 2 đáy bằng
nhau (a = b) do đó ta có thể suy ra công thức
tính diện tích hình bình hành nh thế nào?
- HS phát biểu định lý.
* HĐ3: Rèn kỹ năng vẽ hình theo diện tích
3) Ví dụ:
a) Vẽ 1 tam giác có 1 cạnh bằng 1 cạnh của
hình chữ nhật và có diện tích bằng diện tích
hình chữ nhật.
b) Vẽ 1 hình bình hành có 1 cạnh bằng 1 cạnh
của hình chữ nhật và có diện tích bằng nửa diện
tích hình chữ nhật đó.
- GV đa ra bảng phụ để HS quan sát
ta có: S
ADC
=
1
2
AH. HD (1)
- áp dụng công thức tính diện tích tam
giác ta có: S
ADC
=
1
2
AH. HD (1)
S
ABC
3) Ví dụ:
a
M
3
S = a.h
h
2a N
D C d
2
b
A a B
III- Củng cố:
a) Chữa bài 27/sgk
- GV: Cho HS quan sát hình và trả lời câu hỏi
sgk
S
ABCD
= S
ABEF
Vì theo công thức tính diện tích
hình chữ nhậtvà hình bình hành có:
S
ABCD
= AB.AD ; S
ABEF
= AB. AD
AD là cạnh hình chữ nhật = chiều cao hình bình
hành
S
= S
FIR
= S
EGU
Cùng chiều cao với hình bình hành FIGE
và có đáy gấp đôi đáy của hình bình hành
4
nhật, tam giác có diện tích bằng nhau.
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 34
Luyện tập
I- Mục tiêu bài giảng:
+ Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích hình thang.
- Hiểu đợc để chứng minh định lý về diện tích hình thang.
+ Kỹ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để tính diện tích hình thang.
- Biết cách vẽ hình chữ nhật hay hình bình hành có diện tích bằng diện tích hình bình hành
cho trớc. HS có kỹ năng vẽ hình .
+ Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo.
II- ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ.
- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke.
III- Tiến trình bài dạy
Sĩ số :
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng
I- Kiểm tra:
- Phát biểu định lý và viết công thức tính
diện tích của hình thang?
II- Bài mới ( Tổ chức luyện tập)
D
C
HG
E
F
I
K
Chữa bài 31
1
3
2
9
8
4
5
7
6
Bài tập 32/SBT
50m
70m
30m
x
Biết S = 3375 m
2
HĐ 2: Tổng kết
Cho HS nhắc lại các kiến thức vừa học , nêu
Chữa bài 30
Ta có:
V
+ S
EFIK
+ S
FIC
+S
EKD
= S
GHFE
+ S
EFIK
= S
GHIK
Vậy diện tích hình thang bằng diện tích
hình chữ nhật có một kích thớc là đờng TB
của hình thang kích thớc còn lại là chiều
cao của hình thang
Chữa bài 31
Các hình có diện tích bằng nhau là:
+ Hình 1, hình 5, hình 8 có diện tích bằng
8 ( Đơn vị diện tích)
+ Hình 2, hình 6, hình 9 có diện tích bằng
6( Đơn vị diện tích)
+ Hình 3, hình 7 có diện tích bằng 9
( Đơn vị diện tích)
Bài tập 32/SBT
Diện tích hình thang là:
( 50+70). 30 : 2 = 1800 ( m
2
)
cho trớc. HS có kỹ năng vẽ hình
+Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo.
II- ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ.
- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke.
III- Tiến trình bài dạy
Sĩ số :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I- Kiểm tra:
a) Phát biểu định lý và viết công thức tính
diện tích của hình thang, hình bình hành?
b) Khi nối chung điểm 2 đáy hình thang tại
sao ta đợc 2 hình thang có diện tích bằng
nhau?
II- Bài mới:
- GV: ta đã có công thức tính diện tích hình
bình hành, hình thoi là 1 hình bình hành đặc
2 HS lên bảng trả lời
HS dới lớp nhận xét
B
A H C
7
biệt. Vậy có công thức nào khác với công thức
trên để tính diện tích hình thoi không? Bài
mới sẽ nghiên cứu.
* HĐ1: Tìm cách tính diện tích 1 tứ giác có
2 đờng chéo vuông góc
1- Cách tính diện tích 1 tứ giác có 2 đ ờng
chéo vuông góc
ABCD nên ta có:
MN =
30 50
2 2
AB CD+ +
=
= 40 m
EG là đờng cao hình thang ABCD nên
?1
D
S
ABC
=
1
2
AC.BH ; S
ADC
=
1
2
AC.DH
Theo tính chất diện tích đa giác ta có
S
ABCD
= S
ABC
+ S
ADC
=
D G C
a) Theo tính chất đờng trung bình tam giác
ta có:
ME// BD và ME =
1
2
BD; GN// BN và GN
=
1
2
BD
ME//GN và ME=GN=
1
2
BD Vậy
8
S =
1
2
d
1
.d
2
MN.EG = 800
EG =
800
40
Ngày giảng:
Tiết 36
Diện tích đa giác
I- Mục tiêu bài giảng:
+ Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích các đa giác đơn giản( hình thoi, hình
chữ nhật, hình vuông, hình thang).Biết cách chia hợp lý các đa giác cần tìm diện tích thành
các đa giác đơn giản có công thức tính diện tích
- Hiểu đợc để chứng minh định lý về diện tích hình thoi
+ Kỹ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để tính diện tích đa giác, thực
hiện các phép vẽ và đo cần thiết để tính diện tích. HS có kỹ năng vẽ, đo hình
+Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo.
II- ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ.
- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke.
III- Tiến trình bài dạy
Sĩ số :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I- Kiểm tra:
- GV: đa ra đề kiểm tra trên bảng phụ.
Cho hình thoi ABCD và hình vuông EFGH
và các kích thớc nh trong hình vẽ sau:
a) Tính diện tích hình thoi và diện tích hình
vuông theo a, h
b) So sánh S hình vuông và S hình thoi
c) Qua kết quả trên em có nhận xét gì về A
D
d) Khi
^
B
= 60
0
thì
ABC là
đều, AH là
đờng cao. áp dụng Pi Ta Go ta có:
h
2
=AH
2
= AB
2
- BH
2
= a
2
-
2
4
a
=
2
3
4
a
ABE
+ S
BEC
+ S
ECD
C2: S
ABCDE
= S
AMN
- (S
EDM
+ S
BCN
)
C3:Chia ngũ giác thành tam giác vuông và
hình thang rồi tính tổng
- GV: Chốt lại
a
E F
H
G
Ta có công thức tính diện tích của
đều
cạnh a là:
S
ABC
=
ABC = 31,14 cm
2
1) Cách tính diện tích đa giác
A
E B
D C
A
E B
M D C N
10
- Muốn tính diện tích một đa giác bất kỳ ta
có thế chia đa giác thành các tanm giác
hoặc tạo ra một tam giác nào đó chứa đa
giác. Nếu có thể chia đa giác thành các tam
giác vuông, hình thang vuông, hình chữ
nhật để cho việc tính toán đợc thuận lợi.
- Sau khi chia đa giác thành các hình có
công thức tính diện tích ta đo các cạnh các
đờng cao của mỗi hình có liên quan đến
công thức rồi tính diện tích của mỗi hình.
* HĐ2: áp dụng
2) Ví dụ
- GV đa ra hình 150 SGK.
- Ta chia hình này nh thế nào?
- Thực hiện các phép tính vẽ và đo cần thiết
để tính hình ABCDEGHI
- GV chốt lại
Ta phải thực hiện vẽ hình sao cho số hình
vẽ tạo ra để tính diện tích là ít nhất
ABCDEGHI
= 39,5 cm
2
Bài 37
S =1090 cm
2
Bài 40 ( Hình 155)
C1: Chia hồ thành 5 hình rồi tính tổng
S = 33,5 ô vuông
11
* Làm bài 40 ( Hình 155)
- GV treo tranh vẽ hình 155.
+ Em nào có thể tính đợc diện tích hồ?
+ Nếu các cách khác để tính đợc diện tích
hồ?
IV- H ớng dẫn về nhà:
Làm bài tập phần còn lại
C2: Tính diện tích hình chữ nhật rồi trừ
các hình xung quanh
Tính diện tích thực
Ta có tỷ lệ
1
k
thì diện tích thực là S
1
bằng
diện tích trên sơ đồ chia cho
2
1
k
+Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo.
II- ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ.
- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke.
III- Tiến trình bài dạy
Sĩ số :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I- Kiểm tra:
Nhắc lại tỷ số của hai số là gì? Cho ví dụ?
II- Bài mới
* HĐ1: Giới thiệu bài
Ta đã biết tỷ số của hai số còn giữa hai đoạn
thẳng cho trớc có tỷ số không, các tỷ số quan
hệ với nhau nh thế nào? bài hôm nay ta sẽ
nghiên cứu
* HĐ2: Hình thành định nghĩa tỷ số của
- HS trả lời câu hỏi của GV
12
hai đoạn thẳng
1) Tỷ số của hai đoạn thẳng
GV: Đa ra bài toán
?1
Cho đoạn thẳng AB =
3 cm; CD = 5cm. Tỷ số độ dài của hai đoạn
thẳng AB và CD là bao nhiêu?
GV: Có bạn cho rằng CD = 5cm = 50 mm
đa ra tỷ số là
3
50
' '
A B
C D
ta nói AB, CD tỷ lệ với A'B', C'D'
- GV cho HS phát biểu định nghĩa:
* HĐ3: Tìm kiếm kiến thức mới
3) Định lý Ta lét trong tam giác
GV: Cho HS tìm hiểu bài tập
?3
( Bảng phụ)
So sánh các tỷ số
a)
' '
&
AB AC
AB AC
b)
' '
&
' '
CB AC
B B C C
c)
' '
&
B B C C
AB AC
- GV: (gợi ý) HS làm việc theo nhóm
- Nhận xét các đờng thẳng // cắt 2 đoạn thẳng
= =
?2
AB
CD
=
2
3
;
' '
' '
A B
C D
=
4
6
=
2
3
Vậy
AB
CD
=
' '
' '
A B
C D
* Định nghĩa: ( sgk)
3) Định lý Ta lét trong tam giác
A
B' C' a
3
b)
3,5
5 4
BD AE AE
CD CE
= =
AC= 3,5.4:5 = 2,8
Vậy y = CE + EA = 4 + 2,8 = 6,8
III- Củng cố:
-Phát biểu ĐL Ta Lét trong tam giác .
- Tính độ dài x ở hình 4 biết MN // EF
B C
Nếu đặt độ dài các đoạn thẳng bẳng
nhau trên đoạn AB là m, trên đoạn AC
là n
' 'AB AC
AB AC
=
=
5 5 5
8 8 8
m n
m n
= =
Tơng tự:
' ' 5
' ' 3
CB AC
B B C C
x
a
5 10
B a// BC C
C
5 4
D E
3,5
B A
HS làm bài theo sự HD của GV
14
- HS làm bài tập 1/58
- HS làm bài tập 2/59
IV-H ớng dẫn về nhà
- Làm các bài tập 3,4,5 ( sgk)
- Hớng dẫn bài 4:
áp dụng tính chất của tỷ lệ thức
- Bài 5: Tính trực tiếp hoặc gián tiếp
+ Tập thành lập mệnh đề đảo của định lý Ta
lét rồi làm.
+ BT1:a)
5 1
15 3
AB
CD
= =
; b)
48 3
Vận dụng linh hoạt trong các trờng hợp khác.
- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo.
- T duy biện chứng, tìm mệnh đề đảo và chứng minh, vận dụng vào thực tế, tìm ra phơng
pháp mới để chứng minh hai đờng thẳng song song.
II- ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ.
- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke.
- Ôn lại địmh lý Ta lét.
III- Tiến trình bài dạy
Sĩ số :
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng
1- Kiểm tra:
* HĐ1: KT bài cũ tìm kiếm kiến thức mới
+ Phát biểu định lý Ta lét
+ áp dụng: Tính x trong hình vẽ sau
Ta có: EC = AC - AE = 9 - 6 = 3
Theo định lý Ta let ta có:
A
4 6 9
D E
x
15
4 6
3
AD AE
x EC x
= =
10
7
6
14
A
B
C
D
E
F
a) Có bao nhiêu cặp đờng thẳng song song
với nhau
b) Tứ giác BDEF là hình gì?
c) So sánh các tỷ số:
; ;
AD AE DE
AB EC BC
và cho
nhận xét về mối quan hệ giữa các cặp tơng
ứng // của 2 tam giác ADE & ABC.
- Các nhóm làm việc, trao đổi và báo cáo kết
quả
- GV: cho HS nhận xét, đa ra lời giải chính
xác.
+ Các cặp cạnh tơng ứng của các tam giác tỷ
B C
DE//BC
1) Định lý Ta Lét đảo
A
C"
ABC; B'
AB ; C'
AC
GT
' '
' '
AB AC
BB CC
=
;
KL B'C' // BC
a)Có 2 cặp đờng thẳng // đó là:
DE//BC; EF//AB
b) Tứ giác BDEF là hình bình hành vì có
2 cặp cạnh đối //
c)
3 1
6 2
AD
AB
= =
5 1
10 2
AE
EC
16
?
lệ
* HĐ4: Hệ quả của định lý Talet
2) Hệ quả của định lý Talet
- Từ nhận xét phần c của ?2 hình thành hệ
quả của định lý Talet.
- GV: Em hãy phát biểu hệ quả của định lý
Talet. HS vẽ hình, ghi GT,KL .
- GVhớng dẫn HS chứng minh. ( kẻ C
D //
AB)
- GV: Trờng hợp đờng thẳng a // 1 cạnh của
tam giác và cắt phần nối dài của 2 cạnh còn
lại tam giác đó, hệ quả còn đúng không?
- GV đa ra hình vẽ, HS đứng tại chỗ CM.
- GV nêu nội dung chú ý SGK
3- Củng cố:
- GV treo tranh vẽ hình 12 cho HS làm ?3.
4- H ớng dẫn về nhà
- Làm các bài tập 6,7,8,9 (sgk)
- HD bài 9: vẽ thêm hình phụ để sử dụng
KL
' ' 'AB AC BC
AB AC BC
= =
Chứng minh
- Vì B'C' // BC theo định lý Talet ta có:
c) x = 5,25
17
Ngày soan :
Ngày giảng:
Tiết 39 : Luyện tập
I- Mục tiêu bài giảng:
- Kiến thức: HS nắm vững và vận dụng thành thạo định lý định lý Talet thuận và đảo. Vận
dụng định lý để giải quyết những bài tập cụ thể từ đơn giản đến hơi khó
- Kỹ năng: Vận dụng định lý Ta lét thuận, đảo vào việc chứng minh tính toán biến đổi tỷ lệ
thức .
- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo.
- Giáo dục cho HS tính thực tiễn của toán học và những bài tập liên hệ với thực tiễn
II- ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ.
- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke.
- Ôn lại định lý Ta lét.+ Bài tâp về nhà
Iii- Tiến trình bài dạy
Sĩ số :
Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng
*HĐ1: Kiểm tra
- GV: đa ra hình vẽ
- HS lên bảng trình bày
+ Dựa vào số liệu ghi trên hình vẽ có thể
rút ra nhận xét gì về hai đoạn thẳng DE và
BC
+ Tính DE nếu BC = 6,4 cm?
*HĐ2: Tổ chức luyện tập
1) Chữa bài 10/63
* HĐ1: HS làm việc theo nhóm
m
= 2
Giải
- Vẽ
^
xoy
- Lấy trên ox các đoạn thẳng OA = OB = 1
(đ/vị)
- Trên oy đặt đoạn OM = m
- Nối AM và kẻ BN//AM ta đợc MN = OM
ON = 2 m
b)
2
3
x
n
=
- Vẽ
ả
xoy
- Trên oy đặt đoạn ON = n
- Trên ox đặt đoạn OA = 2
OB = 1
- Nối BN và kẻ AM// BN ta đợc x = OM =
2
3
n
BD EC
AD EA
BC
b) Nếu AH' =
1
3
AH thì
S
AB'C'
=
1 1 1 1
2 3 3 9
AH BC
=
ữ ữ
S
ABC
= 7,5
cm
2
Bài 14
x
B
1
A
1
0 m m y
M N
- Kiến thức: Trên cơ sở bài toán cụ thể, cho HS vẽ hình đo đạc, tính toán, dự đoán, chứng
minh, tìm tòi và phát triển kiến thức mới
- Kỹ năng: Vận dụng trực quan sinh động sang t duy trừu tợng tiến đến vận dụng vào thực
tế.
- Bớc đầu vận dụng định lý để tính toán các độ dài có liên quan đến đờng phân giác trong và
phân giác ngoài của tam giác
- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo.
- Giáo dục cho HS tính thực tiễn của toán học và những bài tập liên hệ với thực tiễn
II- ph ơng tiện thực hiện:
- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ.
- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke- Ôn lại địmh lý Ta lét
iii- Tiến trình bài dạy
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1- Kiểm tra:
Thế nào là đờng phân giác trong tam
giác?
2- Bài mới
- GV: Giới thiệu bài:
Bài hôm nay ta sẽ cùng nhau nghiên cứu
đờng phân giác của tam giác có tính chất
gì nữa và nó đợc áp dụng ntn vào trong
thực tế?
* HĐ1: Ôn lại về dựng hình và tìm
kiếm kiến thức mới.
HS trả lời
1:Định lý:
?1
+ Vẽ tam giác ABC:
AB = 3 cm ; AC = 6 cm;
AB
AC
=
20
- GV: Cho HS làm bài tập
?1
A
B D C
E
- GV: Cho HS phát biểu điều nhận xét
trên ? Đó chính là định lý
- HS phát biểu định lý
- HS ghi gt và kl của định lí
* HĐ2: Tập phân tích và chứng minh
- GV: dựa vào kiến thức đã học về đoạn
thẳng tỷ lệ muốn chứng minh tỷ số trên ta
phải dựa vào yếu tố nào? ( Từ định lý
nào)
- Theo em ta có thể tạo ra đờng thẳng //
bằng cách nào? Vậy ta chứng minh nh
thế nào?
- HS trình bày cách chứng minh
2) Chú ý:
- GV: Đa ra trờng hợp tia phân giác góc
ngoài của tam giác
'D B
DC
=
AB
AB
AC
=
DB
DC
Chứng minh
Qua B kẻ Bx // AC cắt AD tại E:
Ta có:
^ ^
CAE BAE=
(gt)
vì BE // AC nên
^ ^
CAE AEB=
(slt)
^ ^
AEB BAE=
do đó
ABE cân tại B
BE = AB (1)
áp dụng hệ quả của định lý Talet vào
DAC
ta có:
DB
DC
=
3,5 7
7,5 15
x AB
y AC
= = =
+ Nếu y = 5 thì x = 5.7 : 15 =
7
3
?3
Do DH là phân giác của
^
EDF
nên
5 3
8,5 3
DE EH
EF HF x
= = =
x-3=(3.8,5):5= 8,1
21
E 3 H F
5 8,5
D
* HĐ4: HS làm bài tập 17
IV- Củng cố:
V- H ớng dẫn về nhà
- Làm các bài tập: 15 , 16
Iii- Tiến trình bài dạy
Sĩ số :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1- Kiểm tra
Phát biểu định lý đờng phân giác của tam
giác?
2- Bài mới:
* HĐ1: HS làm bài tập theo nhóm
- GV: Dùng bảng phụ
1)Cho hình vẽ:
- Các nhóm HS làm việc
AD là tia phân giác của
^
A
GT AB = 3 cm; AC = 5 cm;
BC = 6 cm
A
B D C
Do AD là phân giác của
^
A
nên ta có:
22
KL BD = ? ; DC = ?
- Các nhóm trởng báo cáo
* HĐ2: GV hớng dẫn HS làm bài tập
2) Chữa bài 19 + 20 (sgk)
- GV cho HS vẽ hình.
a) Chứng minh:
ABC
- GV: Điểm D có nằm giữa hai điểm B và M
không? Vì sao?
3 3
5 8
BD AB BD AB
DC AC BD DC AB AC
= = = =
+ +
3
6 8
BD
=
BD = 2,25
DC = 3,75cm
A B
O a
E F
D C
Giải
a) Gọi O là giao điểm của EF với BD là I ta
có:
AE BI BF
DE ID FC
= =
(1)
EO = FO
Bài 21/ sgk
A
m n
B D M C
S
ABM =
1
2
S
ABC
( Do M là trung điểm của BC)
*
S ABD m
S ACD n
=
( Đờng cao hạ từ D xuống AB, AC bằng
nhau, hay sử dụng định lý đờng phân giác)
23
- Tính S
AMD = ?
IV- Củng cố:
- GV: nhắc lại kiến thức cơ bản của định lý
talet và tính chất đờng phân giác của tam
giác.
= S (
1
2
-
m
m n+
)
= S
2( )
n m
m n
ữ
+
Ngày soan:
Ngày giảng:
Tiết 42:Khái niệm hai tam giác
đồng dạng
I- Mục tiêu :
- Kiến thức: - Củng cố vững chắc định nghĩa về hai tam giác đồng dạng. Về cách viết tỷ số
đồng dạng. Hiểu và nắm vững các bớc trong việc chứng minh định lý" Nếu MN//BC,
M
AB , N
AC
a/ Định nghĩa
?1
A
A
'
4 5
24
nhận xét gì rút ra từ ?1
- GV: Tam giác ABC và tam giác A
'
B
'
C
'
là 2
tam giác đồng dạng.
- HS phát biểu định nghĩa.
ABC
A
'
B
'
C
'
' ' ' ' ' '
A B A C B C
A
'
B
'
C
'
thì
A
'
B
'
C
'
ABC? Vì sao?
ABC
A
'
B
'
C
'
có tỷ số k thì
A
2 1
4 2
A B
AB
= =
;
' '
2,5 1
5 2
A C
AC
= =
' '
3 1
6 2
B C
BC
= =
;
^ ^ ^
^ ^ ^
' ' '
; ;A A B B C C= = =
b. Tính chất.
?2
1.
A
'
B
B
'
C
'
ABC theo tỷ số
1
k
Tính chất.
1/ Mỗi tam giác đồng dạng với chính nó.
2/
ABC
A
'
B
'
C
'
thì
A
'
B
'
C
'
A
''
B
''
C''.
2. Định lý (SGK/71).
A
M N a
B C
GT
ABC có MN//BC
KL
AMN
ABC
Chứng minh:
ABC & MN // BC (gt)
AMN
ABC có
^ ^ ^ ^
;AMB ABC ANM ACB= =
( góc đồng vị)