Thuật ngữ tiếp thị căn bản - Pdf 80

THUẬT NGỮ TIẾP THỊ CĂN BẢN English terminology Việt ngữ

A
Advertising Quảng cáo
Auction-type pricing Đònh giá trên cơ sở đấu giá
B
Benefit Lợi ích
Brand acceptability Chấp nhận nhãn hiệu
Brand awareness Nhận thức nhãn hiệu
Brand equity Giá trò nhãn hiệu
Brand loyalty Trung thành nhãn hiệu
Brand mark Dấu hiệu của nhãn hiệu
Brand name Nhãn hiệu/tên hiệu
Brand preference Ưa thích nhãn hiệu
Break-even analysis Phân tích hoà vốn
Break-even point Điểm hoà vốn
Buyer Người mua
By-product pricing Đònh giá sản phẩm thứ cấp
C
Captive-product pricing Đònh giá sản phẩm bắt buộc
Cash discount Giảm giá vì trả tiền mặt
Cash rebate Phiếu giảm giá
Channel level Cấp kênh
Channel management Quản trò kênh phân phối
Channels Kênh(phân phối)
Communication channel Kênh truyền thông
Consumer Người tiêu dùng
Copyright Bản quyền

Gatekeeper Người gác cửa(trong hành vi mua)
Geographical pricing Đònh giá theo vò trí đòa lý
Going-rate pricing Đònh giá theo giá thò trường
Group pricing Đònh giá theo nhóm
H
Hori/ontal conflict Mâu thuẫn hàng ngang
I
Image pricing Đònh giá theo hình ảnh
Income elasticity Co giãn (của cầu) theo thu nhập
Influencer Người ảnh hưởng
Information search Tìm kiếm thông tin
Initiator Người khởi đầu
Innovator Nhóm(khách hàng) đổi mới
Intensive distribution Phân phối đại trà
Internal record system Hệ thống thông tin nội bộ
L
Laggard Nhóm ( khách hàng) lạc hậu
Learning curve Hiệu ứng thực nghiệm, hiệu ứng kinh
nghiệm, hiệu ứng học tập
List price Giá niêm yết
Location pricing Đònh giá theo vò trí và không gian mua
Long-run Average Cost – LAC Chi phí trung bình trong dài hạn
Loss-leader pricing Đònh giá lỗ dể kéo khách
M
Mail questionnaire Phương pháp điều tra bằng bảng câu hỏi
gửi thư
Market coverage Mức độ che phủ thò trường
Marketing Tiếp thò
Marketing chaael Kênh tiếp thò
Marketing concept Quan điểm thiếp thò

Political-legal environment Yếu tố (môi trường) chính trò pháp lý
Positioning Đònh vò
Post-purchase behavior Hành vi sau mua
Price Giá
Price discount Giảm giá
Price elasticity Co giãn ( của cầu) theo giá
Primary data Thông tin sơ cấp
Problem recognition Nhận diện vấn đề
Product Sản phẩm
Product Concept Quan điểm trọng sản phẩm
Product-building pricing Đònh giá trọn gói
Product-form pricing Đònh giá theo hình thức sản phẩm
Production concept Quan điểm trọng sản xuất
Product-line pricing Đònh giá theo họ sản phẩm
Product-mix pricing Đònh giá theo chiến lược sản phẩm
Product-variety marketing Tiếp thò đa dạng hóa sản phẩm
Promotion Chiêu thò
Promotion pricing Đánh giá khuyến mãi
Pulic Relation Quan hệ cộng đồng
Pull Strategy Chiến lược (tiếp thò) kéo
Purchase decision Quyết đònh mua
Purchaser Người mua (trong hành vi mua)
Push Strategy Chiến lược tiếp thò đẩy
Q
Quantity discount Giảm giá cho số lượng mua lớn
Questionaire Bảng câu hỏi
R
Relationship marketing Tiếp thò dựa trên quan hệ
Research and Development (R & D) Nguyên cứu và phát triển
Retailer Nhà bán lẻ

Timing pricing Đònh giá theo thời điểm mua
Trade mark Nhãn hiệu đăng ký
Transaction Giao dòch
Two-part pricing Đònh giá hai phần
U
User Người sử dụng
V
Value Giá trò
Value pricing Đònh giá theo giá trò
Vertical conflict Mâu thuẫn hàng dọc
W
Want Ước muốn
Wholesaler Nhà bán sỉ


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status