Tuần 22
Thứ ngày tháng 1 năm 2011
Tập đọc ( tiết số )
SầU RIÊNG
Mai Văn Tạo
I.MụC TIÊU
Bớc đầu biết đọc một đoạn văn trong bài có nhấn giọng từ ngữ gợi tả.
Hiểu ND: Tả cây sầu riêng có nhiều nét đặc sắc về hoa, quả và nét độc đáo về dáng
cây. (trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
II.Đồ DùNG DạY HọC
1. Giáo viên : SGK, Tranh, ảnh về cây, trái sầu riêng, bảng phụ,
2. Học sinh: SGK
III.CáC HOạT ĐộNG DạY HọC chủ yếu:
1. ổn định tổ chức (1): Bao quát lớp, chuẩn bị sách vở
2. Bài cũ (1-2): HS học thuộc lòng bài thơ Bè xuôi sông La và trả lời câu hỏi 3,4 SGK.
3.Bài mới (35): gtb
Hoạt động của GV và HS Nội dung
a). Luyện đọc
- 1 HSG đọc toàn bài
- GV chia đoạn
- HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn của bài 2-3 lần. GV
hớng dẫn HS quan sát tranh minh hoạ sửa lỗi về
cách đọc cho HS; giải nghĩa từ
- Cho HS luyện đọc theo cặp.
- 1 cặp HS đọc nối tiếp, nhận xét
- GV đọc diễn cảm toàn bài giọng đọc nhẹ
nhàng chậm rãi. Nhấn giọng những từ ngữ gợi tả vẻ
đẹp của sầu riêng.
b). Tìm hiểu bài
- HS đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi :
+CH1: Sầu riêng là đặc sản của vùng nào ?( của
đam mê trái với dáng vẻ của cây)
+ CH3: Tìm những câu văn thể hiện tình cảm của
tác giả đối với cây sầu riêng ? (Sầu riêng là trái quý
của miền Nam. Hơng vị quyến rũ đến kì lạ. Đứng
ngắm cây sầu riêng, tôi cứ nghĩ mãi về dáng cây kì
lạ này. Vậy mà khi trái chín, hơng toả ngạt ngào, vị
ngọt đến đam mê.)
c). Hớng dẫn đọc diễn cảm
- 3 HS tiếp nối nhau đọc , xác định giọng đọc của
từng đoạn
- GV hớng dẫn HS tìm đúng giọng đọc và đọc diễn
cảm 1 đoạn ( bảng phụ)
- GV hớng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn
III. Luyện đọc diễn cảm
Sầu riêng là quyến rũ đến lạ
kì.
4.Tổng kết - Củng cố(1-2) :
- Cho HS nêu nội dung bài.
5. Dặn dò (1): - Nhận xét tiết học. Luyện đọc bài ở nhà.
- Xem trớc bài Chợ tết.
Toán (tiết số 106)
LUYệN TậP CHUNG
I.MụC TIÊU
Rút gọn c phân số.
Quy đồng c mẫu số hai phân số.
Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, bài 3(a,b,c)
II. Đồ dùng dạy học:
1. Giáo viên : SGK, bảng phụ
2. Học sinh SGK, vở
III.CáC HOạT ĐộNG DạY HọC chủ yếu:
5:20
45
20
;
545
2
6:30
6:12
====
3
2
17:51
17:34
51
34
;
5
2
14:70
14:28
70
28
====
Bài tập 2: Củng cố kĩ năng rút gọn phân số
+
18
5
không rút gọn đợc;
+
2
Bài tập 3: Củng cố về quy đồng mẫu số
c). MSC là 36
d). MSC là 12
Bài tập 4:
- Nhóm ngôi sao ở phần b có 2 phần 3 số
ngôi sao đã tô màu.
4.Tổng kết - Củng cố (1): Khái quát ND bài
5. Dặn dò ( 1-2): -Nhận xét tiết học. Khen HS học tốt.
-Xem trớc bài So sánh hai phân số cùng mẫu số.
Toán( tiết số107)
SO SáNH HAI PHÂN Số CùNG MẫU Số
I.MụC TIÊU: Giúp HS :
- Biết so sánh hai phân số có cùng mẫu số.
- Nhận biết một phân số bé hơn hoặc lớn hơn 1.
- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2a,b(3 ý đầu)
II.Đồ DùNG DạY HọC: Sử dụng hình vẽ trong SGK.
III.CáC HOạT ĐộNG DạY HọC
1. ổn định tổ chức (1): Bao quát lớp, chuẩn bị sách vở
2. Kiểm tra bài cũ(1-2): HS làm lại BT 2. Nhận xét
3. Bài mới(35): gtb
Hoạt động của GV và HS Nội dung
a) GV hớng dẫn HS so sánh hai phân số cùng mẫu
số
- GV giới thiệu hình vẽ và nêu câu hỏi để khi HS trả
lời thì tự nhận ra độ dài của đoạn thẳng AC bằng 2
phần 5 độ dài đoạn thẳng AB; đồ dài đoạn thẳng
AD bằng 3 phần 5 độ dài đoạn thẳng AB.
-GV cho HS so sánh độ dài đoạn thẳng AC và AD
để từ kết quả so sánh đó mà nhận biết: (GV nhận
quả GV nhận xét và kết luận
1. So sánh hai phân số cùng mẫu
số
5
3
5
2
<
hay
5
2
5
3
>
* Muốn so sánh hai phân số có
cùng mẫu số ta chỉ cần so sánh
hai tử số, phân số nào có tử số bé
hơn thì bé hơn, phân số nào có tử
số lớn hơn thì lớn hơn, nêu tử số
bằng nhau thì hai phân số đó bằng
nhau.
2. Thực hành:
Bài tập 1:Rèn kĩ năng so sánh hai
phân số cùng MS
Bài tập 2: So sánh phân số với 1
17
12
;1
9
5. Dặn dò (1-2): Nhận xét, đánh giá giờ học
Luyện từ và câu( tiết số 43)
CHủ NGữ TRONG CÂU Kể AI THế NàO ?
I.MụC TIÊU
- Hiểu đợc cấu tạo và ý nghĩa của bộ phận CN trong câu kể Ai thế nào? (ND ghi
nhớ).
- Nhận biết đợc câu kể Ai thế nào? trong đoạn văn(BT1, mục III) ; viết đợc đoạn văn
khoảng 5 câu, trong đó có câu kể Ai thế nào? (BT2)
II.Đồ DùNG DạY HọC1. Giáo viên: SGK, bảng phụ2. Học sinh : SGK, VBT,
III.CáC HOạT ĐộNG DạY HọC chủ yếu:
1.ổn định tổ chức (1): Bao quát lớp, chuẩn bị sách vở
2.Kiểm tra bài cũ (1-2): HS nhắc lại ghi nhớ của bài học trớc.
3.Bài mới (35): gtb
Hoạt động của GV và HS Nội dung
a). Phần nhận xét
Bài tập 1:HS đọc nội dung bài tập 1 và thảo
luận theo nhóm đôi, tìm các câu kể Ai thế
nào ?
- HS nêu miệng, GV nhận xét , chốt:
Bài tập 2:HS đọc yêu cầu của bài và xác định
CN trong những câu văn vừa tìm đợc.
- HS làm vào VBT, 1 HS lên bảng làm
- GV nhận xét và sửa bài:
Bài tập 3 : HS đọc nội dung yêu cầu BT, trả
lời miệng
- Nhận xét, GV kết luận :
b). Phằn ghi nhớ: HS đọc nội dung phần ghi nhớ
- HS nêu ví dụ minh hoạ.
c). Phần luyện tập
Bài tập 1:GV nêu yêu cầu của bài tập. Nhắc
Bài tập 1: Chủ ngữ trong các câu là:
+ Câu 1: Màu vàng trên lng chú
+ Câu 4: Bốn cái cánh
+ Câu 5: Cái đầu (và) hai con mắt
+ Câu 6: Thân chú
+ Câu 8: Bốn cánh
Bài tập 2: Viết đoạn văn .
4.Tổng kết - Củng cố ( 1-2): Cho một số HS đọc lại phần ghi nhớ
5. Dặn dò (1): -Nhận xét tiết học. Biểu dơng HS đọc tốt
Kể chuyện(tiết số 22)
CON VịT XấU Xí
I.MụC TIÊU
Dựa theo lời kể của GV, sắp xếp đúng thứ tự tranh minh họa cho trớc (SGK) ; bớc
đầu kể lại đợc từng đoạn câu chuyện Con vịt xấu xí rõ ý chính, đúng diễn biến.
- Hiểu đợc lời khuyên qua câu chuyện : cần nhận ra cái đẹp của ngời khác, biết th-
ơng yêu ngời khác, không lấy mình làm chuẩn để đánh giá ngời khác.
II.Đồ DùNG DạY HọC
1. Giáo viên:-Bốn tranh minh hoạ truyện đọc trong SGK phóng to.
2. Học sinh : SGK
III.CáC HOạT ĐộNG DạY HọC chủ yếu:
1.ổn định tổ chức (1): Bao quát lớp, chuẩn bị sách vở
2.Kiểm tra bài cũ(1-2): HS lên kể về một ngời có khả năng hoặc có SK tốt mà em biết.
3.Bài mới (35): gtb
a). GV kể chuyện:
- HS nhận xét tranh minh hoạ truyện và đọc thầm nội dung bài KC trong SGK.
- GV kể chuyện 1-2 lần( kết hợp giải nghĩa từ) giọng kể thong thả, chậm rãi nhấn giọng
những từ ngữ gợi cảm, gợi tả miêu tả hình dáng của thiên nga, tâm trạng của nó.
b).Hớng dẫn HS thực hiện các yêu cầu của bài tập
* HS xếp lại thứ tự các tranh minh hoạ theo trình tự đúng
- GV treo tranh minh họa lên bảng theo trình tự sai và cho đại diện HS lên bảng đính lại.
3.Bài mới (35): gtb
Hoạt động của GV và HS Nội dung
*Hoạt động 1: Thảo luận nhóm
- GV yêu cầu HS đọc SGK để các nhóm thảo luận
các câu hỏi và thống nhất đi đến kết luận. Sau đó
cho các nhóm báo cáo, GV nhận xét kết luận :
+Việc học dới thời Hậu Lê đợc tổ chức nh thế nào ?
(Lập văn Miếu, xây dựng lại và mở rộng thái học
viện , thu nhận cả con em thờng dân vào trờng Quốc
Tử Giám; trờng có lớp học, chỗ ở, kho trữ sách; ở
các đạo đều có trờng do Nhà nớc mở.)
+Trờng học thời Hậu Lê dạy những điều gì ?(Nho
giáo, lịch sử các vơng triều phơng Bắc).
+Chế độ thi cử thời Hậu Lê thế nào ? (ba năm có
một kì thi Hơng và thi Hội, có kì thi kiểm tra trình
độ của quan lại).
- GV chốt :
*Hoạt động 2: Làm việc cả lớp
+ Nhà Hậu Lê đã làm gì đẻ khuyến khích học tập ?
(Tổ chức lễ đọc tên ngời đỗ, lễ đón rớc ngời đỗ về
làng, khắc vào bia đá tên những ngời đỗ cao rồi cho
đặt ở Văn Miếu.)
- GV cho HS xem và tìm hiểu nội dung các hình
trong SGK và tranh, ảnh.
1. Tổ chức giáo dục dới thời Hậu
Lê
-Trờng học:
- Ngời đợc đi học:
- Nội dung học :
- Nền nếp thi cử :
- HS luyện đọc theo cặp.
-2HS đọc nối tiếp bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b). Tìm hiểu bài
+CH1: Ngời các ấp đi chợ Tết trong khung cảnh
đẹp nh thế nào - GV chốt: Chợ tết diễn ra lúc tiết
trời đang vào xuân, vạn vật đang thay áo mới
+CH2: Mỗi ngời đến chợ tết với những dáng vẻ
riêng ra sao?(Những thằng cu mặc áo màu đỏ chạy
lon xon ; Các cụ già chống gậy bớc lom khom ; Cô
gái mặc yếm màu đỏ thắm môi cời lặng lẽ ;Em bé
nép đầu bên yếm mẹ ; Hai ngời gánh lợn, con bò
vàng ngộ nghĩnh đuổi theo họ.)
+CH3: Bên cạnh dáng vẻ riêng, những ngời đi chợ
Tết có điểm gì chung
+CH4: Bài thơ là một bức tranh giàu màu sắc về
chợ tết. Em hãy tìm những từ ngữ đã tạo nên bức
tranh giàu màu sắc ấy
(+) Nêu ND bài ?
c). Hớng dẫn đọc diễn cảm và HTL bài thơ
- Cho 2 HS tiếp nối nhau đọc bài thơ, tìm giọng đọc
từng khổ thơ
- GV hớng dẫn HS đọc diễn cảm thể hiện đúng nội
dung bài thơ.
- Cho cả lớp luyện đọc và thi đọc diễn cảm đoạn
( bảng phụ): Gv đọc mẫu, HS nghe xác định giọng
đọc, từ cần nhấn,
- HS đọc trên bảng phụ nh HD
- Tổ chức thi đọc diễn cảm, HTL
Họ vui vẻ kéo hàng .. đỏ đầu cành nh giọt sửa.
4.Tổng kết - Củng cố (1-2): Khái quát ND bài
5. Dặn dò (1): - Nhận xét tiết học. Biểu dơng HS học giỏi.
- Xem trớc bài Hoa học trò.