Tài liệu DE TSĐH VLI 02 - Pdf 80

TRƯỜNG QUỐC HỌC ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2007 LẦN 2
QUY NHƠN Môn thi : Vật lý
(Đề thi có 05 trang ) Thời gian làm bài : 90 phút
Số câu trắc nghiệm: 50
Họ,tên thí sinh......................................... Mã đề thi 207
Số báo danh:.....................................................
Câu 1: Phản ứng:
3
Li
6
+ n
1
T
3
+α toả ra nhiệt lượng Q = 4,8MeV. Giả sử ban đầu
động năng các hạt không đáng kể . Động năng của T và α lần lượt là:
A. W
T
= 2,47MeV, W
α
= 2,33MeV. B. W
T
= 2,06MeV, W
α
= 2,74MeV.
C. WT = 2,40MeV, Wα = 2,40 MeV. D. WT = 2,74MeV, Wα = 2,06MeV.*
Câu 2: Trong thí nghiệm giao thoa I-âng, khoảng cách từ 2 nguồn đến màn là 1m, khoảng cách
giữa 2 nguồn là 1,5mm, ánh sáng đơn sắc sử dụng có bước sóng 0,6µm. Khoảng cách giữa vân
sáng bậc 2 ở bên này và vân tối thứ 5 ở bên kia so với vân sáng trung tâm là:
A. 1mm. B. 2,8mm. C. 2,6mm.* D. 3mm.
Câu 3: Một máy phát điện xoay chiều có phần ứng quay, khi khởi động người ta cho chạy không

2
T
. D.
2
T
.*
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai:
Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện
A. không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích.
B. phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích.
C. phụ thuộc vào bản chất kim loại làm anốt.*
D. phụ thuộc vào bản chất kim loại dùng làm catốt.
Câu 8: Một ống dây có điện trở R và hệ số tự cảm L. Đặt vào hai đầu ống dây một hiệu điện thế
một chiều 12V thì cường độ dòng điện trong ống dây là 0,24A. Đặt vào hai đầu ống dây một hiệu
điện thế xoay chiều có tần số 50Hz và giá trị hiệu dụng 100V thì cường độ dòng điện hiệu dụng
trong ống dây là 1A. Mắc mạch điện gồm ống dây nối tiếp với tụ điện có điện dung C = 87µF vào
mạch điện xoay chiều nói trên. Công suất tiêu thụ trên mạch là:
1
A B
L,R C
0
C
V
hình 1.
A. 50W. B. 200W. C. 120W. D. 100W.*
Câu 9: Trong máy biến thế ở hình 2, cuộn sơ cấp có n
1
=1320 vòng, hiệu điện thế U
1
= 220V, một

Câu 10: Chọn câu có nội dung sai?
A. Sóng điện từ là sóng ngang.
B. Cũng giống như sóng cơ học, sóng điện từ truyền được trong mọi môi trường vật chất,
kể cả chân không.*
C. Khi truyền đi trong không gian sóng điện từ mang năng lượng.
D. Vận tốc sóng điện từ trong chân không là 300.000 km/s.
Câu 11: Mạch dao động LC dao động điều hoà, năng lượng tổng cộng được chuyển từ điện năng
trong tụ điện thành từ năng trong cuộn cảm mất 1,50µs. Chu kỳ dao động của mạch là:
A. 1,5µs. B. 3,0µs. C. 0,75µs. D. 6,0µs.*
Câu 12: Thực hiện giao thoa I-âng với ánh sáng trắng, trên màn quan sát thu được hình ảnh giao
thoa là:
A. một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
B. các vạch màu khác nhau riêng biệt trên một nền tối.
C. vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên có những dải màu như cầu vồng.*
D. tập hợp các vạch màu cầu vồng xen kẽ các vạch tối cách đều nhau.
Câu 13: Mạch dao động LC dao động điều hoà với tần số góc 7.10
3
rad/s.Tại thời điểm ban đầu
điện tích của tụ đạt giá trị cực đại. Thời gian ngắn nhất kể từ thời điểm ban đầu để năng lượng điện
trường bằng năng lượng từ trường là:
A. 1,008.10
-3
s. B. 1,008.10
-4
s. C. 1,12.10
-4
s.* D. 1,12.10
-3
s
Câu 14: Một vật thực hiện đồng thời ba dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương

2
thực hiện được 5 dao động. Nếu treo cả hai quả cầu vào lò xo thì chu kỳ dao động của hệ
là T = π/2 (s). Giá trị của m
1
, m
2
là:
A. m
1
= 1,0kg; m
2
= 4.0kg. B. m
1
= 4,8kg; m
2
= 1,2kg.
C.m
1
= 1,2kg; m
2
= 4,8 kg.* D. m
1
= 2,0kg; m
2
= 3,0kg.
Câu 17: Mạch điện gồm cuộn dây có điện trở thuần r=10 ôm mắc nối tiếp với một bóng đèn 120v-
60w.Nối hai đầu mạch điện với nguồn điện xoay chiều có U=220v; f=50Hz, thì đèn sáng bình
thường. Độ tự cảm L của cuộn dây là:
A. 1,19H B. 1,15H * C. 0,639H D. 0,636H
Câu 18: Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x = 2sin(5πt + π/6) + 1 (cm).

được hứng trên màn cách 2 khe 3m.Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách giữa 9
vân sáng liên tiếp đo được là 4mm. Bước sóng của ánh sáng đó là:
A. λ = 0,40 µm. B. λ = 0,50 µm.* C. λ = 0,55 µm. D.λ = 0,60µm.
Câu 23: Một máy bay bay ở độ cao h
1
= 100 mét, gây ra ở mặt đất ngay phía dưới một tiếng ồn có
mức cường độ âm L
1
=120 dB. Muốn giảm tiếng ồn tới mức chịu được L
2
= 100 dB thì máy bay
phải bay ở độ cao:
A. 316 m. B. 500 m. C. 1000 m.* D. 700 m.
Câu 24: Một người cận thị có khoảng nhìn rõ từ 50cm đến 16,7cm. Độ biến thiên độ tụ của thủy
tinh thể ở mắt người này là:
A. 0,04dp B. 0,4 dp C. 4 dp* D. 40 dp
Câu 25: Một đèn Lade có công suất phát sáng 1W phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,7µm. Cho
h = 6,625.10
-34
Js, c = 3.10
8
m/s. Số phôtôn của nó phát ra trong 1 giây là:
A. 3,52.10
19
. B. 3,52.10
20
. C. 3,52.10
18
.* D. 3,52.10
16

5 điốp, đặt thấu kính vào chất lỏng có chiết suất n
2
thì thấu kính có tiêu cự f’= -1m. Chiết suất của
chất lỏng đó là:
A. 1,65. B. 1,36. C. 1,67.* D. 1,35.
Câu 29: Trong thí nghiệm giao thoa I-âng đối với ánh sáng trắng khoảng cách từ 2 nguồn đến màn
là 2m, khoảng cách giữa 2 nguồn là 2mm. Số bức xạ cho vân sáng tại M cách vân trung tâm 4mm
là:
A. 4. B. 7. C. 6. D. 5.*
Câu 30: Một lăng kính có góc chiết quang A = 60
0
, chiết suất đối với một chùm sáng đơn sắc là n
=
3
. Điều chỉnh sao cho góc lệch cực tiểu (D
min
) lúc đó góc tới i
1
có giá trị:
A. 30
0
. B. 45
0
. C. 60
0
. * D. 75
0
.
3
Câu 31: Công thức tính độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực (G

D. Là khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp trên cùng một phương truyền sóng .
Câu 33: Vật AB đặt vuông góc với trục chính của 1 thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 12cm, qua thấu
kính cho ảnh ảo A
1
B
1
, dịch chuyển AB ra xa thấu kính thêm 8cm. Khi đó ta thu được ảnh thật A
2
B
2
cách A
1
B
1
đoạn 72cm.Vị trí của AB cách thấu kính là:
A. 6cm. B. 12cm. C.8cm.* D. 14 cm.
Câu 34: MẫuBo khác với mẫu Rơ-dơ-pho ở điểm:
A. Hình dạng quỹ đạo của các êlectrôn. B. Lực tương tác giữa êlectrôn và hạt nhân.
C. Trạng thái tồn tại của các nguyên tử.* D. Mô hình nguyên tử có hạt nhân.
Câu 35: Cho mạch điện như hình vẽ 2. Biết u
AB
=50√2sin100πt(v); các hiệu điện thế hiệu dụng
U
AE
=50v; U
EB
=60v.
Góc lệch pha của i so với u
AB
là:

Câu 38: Dùng gương cầu lõm bán kính R= 2m hướng về phía mặt trăng người ta thấy đường kính
ảnh của mặt trăng trên tiêu diện là 0,90cm.Góc trông trực tiếp đường kính mặt trăng là:
A. 2,9’. B. 29’. C. 3,1’. D. 31’.*
Câu 39: Để thu được quang phổ vạch hấp thụ thì:
A. nhiệt độ của đám hơi hay khí hấp thụ phải lớn hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng.
B*. nhiệt độ của đám hơi hay khí hấp thụ phải nhỏ hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng.
C. nhiệt độ của đám hơi hay khí hấp thụ phải bằng nhiệt độ của nguồn sáng trắng.
D. không phụ thuộc vào nhiệt độ mà chỉ cần áp suất của đám hơi hay khí hấp thụ thấp.
Câu 40: Một dây đàn hồi AB dài 60 cm có đầu B cố định, đầu A mắc vào một nhánh âm thoa
đang dao động với tần số f=50 Hz. Khi âm thoa rung, trên dây có sóng dừng với 3 bụng sóng. Vận
tốc truyền sóng trên dây là :
A. v=15 m/s. B. v= 28 m/s C. v= 25 m/s. D. v=20 m/s.*
Câu 41: Tại hai điểm A và B khá gần nhau trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng theo phương
thẳng đứng với các phương trình lần lượt là u
1
= a sin(ωt) cm và u
2
= a sin(ωt + π) cm.
Điểm M trên mặt chất lỏng cách A và B những đoạn tương ứng là d
1
, d
2
sẽ dao động với biên độ
cực đại, nếu:
A. d
2
- d
1
= kλ (k


, O
2
có tiêu cự lần lượt là f
1
, f
2
đặt đồng trục cách
nhau 20cm. Vật AB đặt trước thấu kính O
1
, vuông góc với trục chính. Qua quang hệ thu được ảnh
A’B’ = 4AB, khi dịch chuyển AB dọc theo trục chính ảnh A’B’ không thay đổi độ lớn. Tiêu cự của
các thấu kính là:
A. f
1
= 5cm; f
2
= 15cm. B. f
1
= 16cm; f
2
= 4cm.
C. f
1
= 15 cm; f
2
= 5cm. D. f
1
= 4cm; f
2
= 16cm.*

m. D. 9,4.10
-10
m.
Câu 49: Tác dụng cơ bản của cái chấn lưu trong đèn nêon là:
A. tăng hệ số công suất của mạch, để tăng độ sáng của đèn.
B. tạo ra độ sụt áp trên nó khi đèn sáng bình thường.*
C. giảm hệ số công suất của mạch để tăng cường độ dòng điện.
D. tạo ra suất điện động tự cảm để chống lại sự tăng giảm của dòng điện trong mạch.
Câu 50:
238
U phân rã thành
206
Pb với chu kỳ bán rã T = 4,47.10
9
năm. Một khối đá được phát hiện
có chứa 46,97mg
238
U và 2,135mg
206
Pb. Giả sử lúc khối đá mới hình thành không chứa nguyên tố
chì và tất cả lượng chì có mặt trong đó đều là sản phẩm phân rã của
238
U.Tuổi của khối đá hiện nay
là:
A. gần 2,5.10
6
năm. B. gần 3.10
8
năm. *
C. gần 3,4.10


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status