Bộ đề thi chọn HSG môn Hóa học 11 năm 2021 có đáp án Trường THPT Nguyễn Thái Bình - Pdf 80

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 1


<b>TRƯỜNG THPT NGUYỄN THÁI BÌNH </b> <b>ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI </b>


<b>MƠN HĨA HỌC 11 </b>
<b>NĂM HỌC 2020-2021 </b>
<b>ĐỀ SỐ 1 </b>


<b>Câu 1 (2,5 điểm) </b>


<b>1. Hoàn thành phương trình hóa học của các phản ứng sau: </b>


a) CaOCl2 + H2O2  b) KNO3 (r) + H2SO4 (đặc)
o
t





c) Fe(NO3)2
o
t


 d) PI3 + H2O 
e) KBr (r) + H2SO4 (đặc)


o
t


 f) NO2 + H2O 


g) H3PO2 + NaOH (dư)  h) FeBr2 + KMnO4 + H2SO4 (lỗng) 

16,4. Tính m.


<b>2. Hịa tan hồn tồn hỗn hợp FeS và FeCO</b>3 bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được hỗn hợp khí A gồm
2 khí X, Y. Biết A có tỉ khối so với hiđro bằng 22,909. Tính % khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban
đầu.


<b>Câu 4 (1,75 điểm) </b>


<b>1. Một phản ứng quan trọng tạo nên “mù” gây ô nhiễm môi trường là: </b>


O3 (k) + NO (k)  O2 (k) + NO2 (k) Kc = 6.1034


a) Nếu nồng độ ban đầu là:


3 2 2


6 5 4 3


O NO NO O


C 10 M, C 10 M, C 2,5.10 M, C 8, 2.10 M thì
phản ứng sẽ diễn ra theo chiều nào?


b) Trong những ngày nóng nực, khi nhiệt độ tăng thì nồng độ các sản phẩm thay đổi như thế nào?
Cho biết:


2


3



b) Tính pH của dung dịch thu được khi trộn 50 ml dung dịch NH3 2.10-4M với 50 ml dung dịch HCl
2.10-4M.


Biết Kb (NH3) = 10-4,76.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 3


a) CaOCl2 + H2O2  CaCl2 + O2 + H2O
b) KNO3 (r) + H2SO4 (đặc)


o
t


 KHSO4 + HNO3↑
c) 4Fe(NO3)2


o
t


 2Fe2O3 + 8NO2 + O2
d) PI3 + 3H2O  H3PO3 + 3HI
e) 2KBr (r) + 3H2SO4 (đặc)


o
t


 2KHSO4 + Br2 + SO2 + 2H2O
f) 3NO2 + H2O  2HNO3 + NO


g) H3PO2 + NaOH  NaH2PO2 + H2O

</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 4


ClO- + 2I- + H2O  Cl- + I2 + 2OH
-2NO<sub>2</sub> + 2I- + 2H2O  2NO + I2 + 4OH
-O3 + 2I- + H2O  O2 + I2 + 2OH


<b>-2. (0,5 điểm) </b>


2NO2 + 2KOH  KNO2 + KNO3 + H2O
Zn + 2KOH + 2H2O  K2[Zn(OH)4] + H2↑


4Zn + KNO3 + 7KOH + 6H2O  4K2[Zn(OH)4] + NH3↑
3Zn + KNO2 + 5KOH + 5H2O  3K2[Zn(OH)4] + NH3↑
<b>3. (0,75 điểm) </b>


a) Vì X, Y, R, A, B là 5 nguyên tố liên tiếp trong bảng hệ thống tuần hồn có số đơn vị điện tích hạt nhân
tăng dần nên ta có: ZY = ZX<b> + 1; Z</b>R = ZX<b> + 2; Z</b>A = ZX<b> + 3; Z</b>B = ZX + 4


Theo bài ra ta có: ZX + ZY + ZR + ZA + ZB = 90


 ZX + (ZX +1) + (ZX + 2) + (ZX + 3) + (ZX + 4) = 90


 ZX = 16


 X là S. Vậy 5 nguyên tố X, Y, R, A, B lần lượt là: S, Cl, Ar, K, Ca.


b) Các ion: X2-, Y-, A+, B2+ đều có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p6, nên khi số đơn vị điện tích hạt nhân tăng
thì bán kính giảm. Vậy bán kính của các ion giảm dần theo thứ tự: X2-<sub> > Y</sub>-<sub> > A</sub>+<sub> > B</sub>2+<sub>.</sub>




n = 0,8 + 0,5 = 1,3 < 1,425 : Vơ lý. Vậy sản phẩm khử cịn có NH4NO3.


10H+<sub> + </sub>
-3


NO + 8e  NH<sub>4</sub> + 3H2O


(1,425 - 1,3) 0,0125 0,0375
Áp dụng bảo tồn khối lượng ta có:


m = 29 + 1,425.63 - 0,25.32,8 - 0,6875.18 = 98,2


<b>2. (0,75 điểm) </b>


Gọi a, b lần lượt là số mol của FeS và FeCO3 trong hỗn hợp ban đầu.
FeS + 10H+ + 9NO3-  Fe3+ + SO42- + 9NO2 + 5H2O


a 9a


FeCO3 + 4H+ + NO3-  Fe3+ + CO2 + NO2 + 2H2O
b b b


Theo bài ra ta có:


A


46(9a + b) + 44b


M = = 2.22,909 = 45,818




 


  


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 6


b)            


2 3


0 0 0 0


p­ S,NO (k) S,O (k) S,NO(k)


H H H H 33,18 142,7 90,25 199,77 kJ (0,25 điểm)


 Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt.


 Khi nhiệt độ tăng, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch  nồng độ các sản phẩm giảm.


<b>2. </b>


A
B


C
D


a

2.56


d 7,95 g/cm


6,023.10 .(2,86.10 )


 


<b>Câu 5 (2,25 điểm) </b>
<b>1. (0,75 điểm) </b>


Áp dụng ĐLBTNĐ đối với Ag+, ta có:
[Ag+] = [Br-] + [SCN-]


+ 1 2 + -6


1 2


+ +


T T


[Ag ] = [Ag ] = T + T = 1,23.10 M


[Ag ]  [Ag ] 


-12,3


- 1 -7



Vì Kb.Cb = 0,1.10-4,65 = 10-5,65 >> Kw = 10-14 nên bỏ qua cân bằng phân li của nước.
CN-<sub> + H</sub>


2O  HCN + OH- Kb = 10-4,65
C 0,1 0 0


[] 0,1-x x x


 x2 4,65


10
0,1 x








 x = 10-2,88<sub>M </sub><sub> [H</sub>+<sub>] = 10</sub>-11,12 <sub> pH = 11,12 </sub>
b)


3


4 4


4 4


NH HCl




Ta có: [H+] = [NH3] + [OH-]


+


+ 4


+ +


w a


K K [NH ]


[H ]=


[H ] [H ] 


+ +


4


w a


[H ]= K  K [NH ]


Chấp nhận +
4


+ 4




<b>1. Viết công thức các đồng phân ứng với công thức phân tử C</b>4H8.
<b>2. Hồn thành phương trình hóa học của các phản ứng sau: </b>


a) Stiren + H2 (dư) o
Ni
125 C, 110 atm


 b) p-HOCH2C6H4OH + dung dịch NaOH 


c) But-1-en + HBr (khí) O2 <sub> </sub> <sub>d) Etilen glicol </sub> 2 4
o


H SO đặc
170 C





e) Benzyl bromua + KOH ancol f) CH3-CH2-C≡CH + HCl (dư) 
g) 1,4-đibrombutan + Zn t0 h) CH3CHO + Cu(OH)2 + NaOH


0
t



i) Stiren + dung dịch KMnO4


0
t



- Đun nóng phần 2 với H2SO4 đặc ở 140oC tạo thành 1,25 gam hỗn hợp ba ete. Hố hơi hồn tồn hỗn hợp
ba ete trên, thu được thể tích hơi bằng thể tích của 0,42 gam N2 (trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất).
Tính hiệu suất phản ứng tạo ete của X.


<b>3. Hợp chất hữu cơ A chỉ gồm có C, H, O. Hòa tan 1,03 gam A trong 50 gam benzen rồi xác định nhiệt độ </b>


sôi của dung dịch thì thấy ts = 80,3560C, trong khi benzen nguyên chất có ts = 80,10C. Đốt cháy hồn tồn
21 mg hợp chất A thì thu được 0,0616 gam CO2 và 9,0 mg H2O. Xác định công thức phân tử của A, biết
hằng số nghiệm sôi của benzen là 2,61.


<b>Câu 4 (2,0 điểm) </b>


<b>1. Hồn thành phương trình hóa học của các phản ứng theo sơ đồ sau: </b>


C6H6 (benzen) 2


,


Br Fe
1 : 1


A <sub>ete khan</sub>Mg B CH CHO 3 <sub>C </sub>HBr <sub>D </sub>
0


CuO


t


E Br , H 2 +



C


H<sub>3</sub>C CH<sub>3</sub>


O


Hiđro hoá A với xúc tác kim loại tạo ra hỗn hợp sản phẩm X gồm các đồng phân có cơng thức phân tử
C10H20.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 10


<b>3. Cho hợp chất hữu cơ: (CH</b>3)2C=CH–CH2–CH2–CH=C(CH3)2 (A).


Đun nóng (A) với dung dịch axit thu được B (C10H18). Viết cơng thức cấu tạo của B và trình bày cơ chế
của các phản ứng.


<b>ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2 </b>
<b>Câu 1 (2,5 điểm) </b>
<b>1. (0,75 điểm) </b>


H<sub>3</sub>C
C
H


C


CH<sub>3</sub>


H




BrCH<sub>2</sub>CH<sub>2</sub>CH<sub>2</sub>CH<sub>2</sub>Br + Zn t


o


+ ZnBr<sub>2</sub>
g)


h) CH3CHO + Cu(OH)2 + NaOH


0
t


CH3COONa + Cu2O + H2O
i) 3C6H5-CH=CH2 + 10KMnO4


0
t


3C6H5COOK + 10MnO2 + 3K2CO3 + KOH + 4H2O
k) C6H5OH + HNO3 (loãng)  o-O2NC6H4OH + H2O


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 11


CH2-CH=CH2


+ 3K<sub>2</sub>Cr<sub>2</sub>O<sub>7</sub> + 12H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub>


CO2 + HOOC[CH2]3CH(COOH)CH2COOH + 3Cr2(SO4)3 + 3K2SO4 + 13H2O




 


%(CH3)3C-CH2-CCl(CH3)2


1.4, 4


16,92%
15.1 2.3,3 1.4, 4


 


 


%(CH3)3C-CHCl-CH(CH3)2


2.3,3


25,38%
15.1 2.3,3 1.4, 4


 


 


%(CH3)2C(CH2Cl)-CH2-CH(CH3)2


9.1


34,62%

240a + 108.2b = 44,16 (2)
Giải hệ 2 phương trình (1) và (2) ta được: a = 0,04 mol; b = 0,16 mol.


 Hiệu suất của phản ứng hiđrat hóa = 0,16/0,2 = 80%.
2. (0,75 điểm)


2
CO


5,6


n = = 0,25 mol


22,4 ; H O2


6,3


n = = 0,35 mol


18


Vì X và Y là các ancol đơn chức và khi đốt cháy thì


2 2


H O CO


n > n nên X, Y thuộc dãy đồng đẳng ancol no,


đơn chức, mạch hở.

CH3CH2OH + C3H7OH 2 40


H SO đặc


140 C C2H5OC3H7 + H2O


z z
2C3H7OH 2 04


H SO đặc


140 C C3H7OC3H7 + H2O


Gọi số mol của các ete: C2H5OC2H5, C2H5OC3H7, C3H7OC3H7 lần lượt là y, z, t. Ta có:
y + z + t = 0,42/28 = 0,015


Mặt khác: 74y + 88z + 102t = 1,25
 2y + z = 0,02


 Hiệu suất phản ứng tạo ete của X = (2y + z)/0,05 = 0,02/0,05 = 40%.
3. (0,5 điểm)


Trong 21 mg hợp chất A có: m = <sub>C</sub> 12.0,0616 = 0,0168 gam;


44 H


2


m = .0,009 = 0,001 gam



(benzen)


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 14


C6H5MgBr + CH3CHO  C6H5CH(CH3)OMgBr


C6H5CH(CH3)OMgBr + HBr  C6H5CH(CH3)OH + MgBr2
C6H5CH(CH3)OH + CuO


0
t


 C6H5COCH3 + Cu + H2O
C6H5COCH3 + Br2


+
H


 C6H5COCH2Br + HBr
<b>2. (0,5 điểm) </b>


+ Cl<sub>2</sub> as


Cl
+ HCl


Cl


+ Mg ete khan




</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 15


C6H5CH3 + CH3CH2CH2OH H


 p-H3CC6H4CH(CH3)2 + H2O


CH<sub>3</sub>CH<sub>2</sub>CH<sub>2</sub>OH +H


+


CH<sub>3</sub>CH<sub>2</sub>CH<sub>2</sub>
(+)


CH<sub>3</sub>CH<sub>2</sub>CH<sub>2</sub>
(+)


CH<sub>3</sub>-CH-CH<sub>3</sub>
(+)
-H<sub>2</sub>O


CH<sub>3</sub>-CH-CH<sub>3</sub>
(+)


+
H<sub>3</sub>C


CH(CH<sub>3</sub>)<sub>2</sub>
H


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 16


Website HOC247 cung cấp một mơi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng.


I.Luyện Thi Online


- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây


dựng các khóa luyện thi THPTQG các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học.


- Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: Ơn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường


PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên
khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn.


II.Khoá Học Nâng Cao và HSG


- Tốn Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS


THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.


- Bồi dưỡng HSG Tốn: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành


cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh Trình, TS.
Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status