Đề cương ôn tập học kì 2 môn Sinh lớp 11 năm 2019 - 2020 THPT chuyên Lê Qúy Đôn đầy đủ chi tiết | Sinh học, Lớp 11 - Ôn Luyện - Pdf 80

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TRƯỜNG THPT CHUYÊN</b>
<b>LÊ QUÝ ĐÔN</b>
TỔ SINH HỌC


<b>ĐỀ CƯƠNG ƠN TẬP </b>
<b>MƠN SINH HỌC LỚP 11</b>
<b>HỌC KÌ II – NĂM HỌC: 2019-2020</b>
<b>Phần I. TỰ LUẬN: ( 2điểm)</b>


<b>Chương III. Sinh trưởng và phát triển </b>


1. Khái niệm về sinh trưởng, phát triển ở thực vật?
2. Mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển?
3. Ứng dụng kiến thức về sinh trưởng và phát triển?
4. Khái niệm và đặc điểm sinh trưởng ở động vật?


5. Phân biệt phát triển không qua biến thái và phát triển qua biến thái.


6. Phân biệt phát triển qua biến thái hoàn tồn và phát triển khơng qua biến thái khơng hồn tồn
<b>Chương IV. Sinh sản </b>


1. Vai trị của sinh sản vơ tính đối với thực vật và con người?


2. Sinh sản hữu tính ở thực vật? Các đặc trưng của sinh sản hữu tính? Ý nghĩa thụ tinh kép ở
thực vật có hoa? Sự hình thành quả và hạt?


3. Các hình thức sinh sản vơ tính ở động vật.
4. Các hình thức thụ tinh ở động vật.


5. Chiều hướng tiến hóa của sinh sản ở động vật.
<b>Phần II. TRẮC NGHIỆM: ( 8 điểm)</b>


<b>A. tầng sinh bần. </b> <b>B. tầng sinh mạch. </b>


<b>C. mô phân sinh chồi nách. </b> <b>D. mô phân sinh chồi đỉnh. </b>
<b>Câu 7. Mạch gỗ được hình thành từ</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>C. chồi nách. </b> <b>D. chồi đỉnh. </b>
<b>Câu 8. Mạch rây được hình thành từ</b>


<b>A. tầng sinh bần. </b> <b>B. tầng sinh mạch. </b>
<b>C. chồi nách. </b> <b>D. chồi đỉnh. </b>
<b>Câu 9. Vai trò của sinh trưởng sơ cấp </b>


<b>A. tăng trưởng về chiều dài thân và rễ.</b> <b>B. tăng trưởng về bề ngang thân cây. </b>


<b>C. kéo dài tuổi thọ của cây. </b> <b>D. tăng cường quá trình trao đổi chất trong cây.</b>
<b>Câu 10. Vai trò của sinh trưởng thứ cấp </b>


<b>A. tăng trưởng về chiều dài thân và rễ.</b> <b>B. tăng trưởng về bề ngang thân cây. </b>


<b>C. kéo dài tuổi thọ của cây. </b> <b>D. tăng cường quá trình trao đổi chất trong cây.</b>
<b>Chương III. B. Sinh trưởng và phát triển ở động vật:</b>


<b>Câu 1. Testostêrôn được sinh sản ra ở</b>


A. tuyến giáp. B. tuyến yên. C. tinh hoàn. D. buồng trứng.
<b>Câu 2. Ơstrôgen được sinh ra ở</b>


A.tuyến giáp. B. buồng trứng C.tuyến yên. D. tinh hoàn.
<b>Câu 3. Hoocmon sinh trưởng (GH) được sản sinh ra ở</b>


A. tăng cường q trình sinh tổng hợp prơtêin, do đó kích q trình phân bào và tăng kích thước tế
bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.


B. kích thích chuyển hố ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.
C. kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.
D. kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.
<b>Câu 10. Testostêrơn có vai trị</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

C. tăng cường q trình sinh tổng hợp prơtêin, do đó kích q trình phân bào và tăng kích thước tế
bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.


D. kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.
<b>Câu 11. Ecđixơn có tác dụng</b>


A. gây ức chế sự lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.
B. gây ức chế sự lột xác của sâu bướm, kìm hãm sâu biến thành nhộng và bướm.
C. gây lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.


D. gây lột xác của sâu bướm, ức chế sâu biến thành nhộng và bướm.
<b>Câu 12. Juvenin có tác dụng</b>


A. gây lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.
B. gây lột xác của sâu bướm, ức chế sâu biến thành nhộng và bướm.


C. ức chế sự lột xác của sâu bướm, kích thích sâu biến thành nhộng và bướm.
D. ức chế sự lột xác của sâu bướm, kìm hãm sâu biến thành nhộng và bướm.


<b>Câu 13. Khi nói về các yếu tố bên trong ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật, có bao</b>
nhiêu nhận định đúng?

B. các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển.
C. người nhỏ bé hoặc khổng lồ.


D. chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém.


<b>Câu 18. Trong quá trình sinh trưởng và phát triển thì nhân tố di truyền quyết định</b>
A. điều hòa sự sinh sản. B. năng suất vật nuôi.


C. các bệnh về nhiễm sắc thể. D. điều hòa tốc độ lớn và giới hạn lớn.


<b>Câu 19. Khi nói về hậu quả do tuyến n sản xuất hoocmon sinh trưởng khơng bình thường vào</b>
giai đoạn trẻ em, có bao nhiêu nhận định đúng?


I. Người nhỏ bé nếu quá ít hoocmon sinh trưởng.


II. Người khổng lồ nếu quá nhiều hoocmon sinh trưởng.
III. Không ảnh hưởng đến sinh trưởng của trẻ


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

A. 1 B. 2 C. 3 D.4


<b>Câu 20. Các yếu tố bên ngoài ảnh hưởng đến tốc độ sinh trưởng và phát triển ở động vật là </b>
A. yếu tố thức ăn, môi trường sống. B. các hoocmon.


C. đặc tính di truyền. D. giới tính.


<b>Câu 21. Khi nói về các biện pháp cải thiện chất lượng dân số, có bao nhiêu nhận định đúng?</b>
I. Cải thiện chế độ dinh dưỡng.


II. Luyện tập thể thao.
III. Tư vấn di truyền.

D. thu được sản phẩm tối đa với chi phí tối thiểu.


<b>Chương IV. A. Sinh sản ở thực vật:</b>
<b>Câu 1. Sinh sản bào tử có ở thực vật nào?</b>


<b>A. Cây thơng.</b> <b>B. Cây rêu.</b> <b> C. Cây lúa.</b> <b>D. Cây đậu.</b>
<b>Câu 2. Đặc điểm của bào tử là</b>


<b>A. mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội và hình thành cây đơn bội.</b>
<b>B. mang bộ nhiễm sắc thể đơn bội và hình thành cây lưỡng bội.</b>
<b>C. mang bộ nhiễm sắc thể đơn bội và hình thành cây đơn bội.</b>
<b>D. mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội và hình thành cây lưỡng bội.</b>
<b>Câu 3. Cơ sở sinh lí của cơng nghệ ni cấy mơ tế bào thực vật là</b>


<b>A. tính tồn năng của tế bào.</b> <b>B. tính chun hóa của tế bào.</b>
<b>C. tính cảm ứng của tế bào.</b> <b>D. tính phân hóa của tế bào.</b>
<b>Câu 4. Phương pháp nhân giống vơ tính có hiệu quả nhất hiện nay là</b>


<b>A. ghép cành.</b> <b>B. chiết cành. </b> <b>C. giâm cành. </b> <b>D. nuôi cấy mô.</b>
<b>Câu 5. Cho các phương pháp nhân giống ở thực vật như sau:</b>


I. Giâm cành. II. Chiết cành.


III. Gieo hạt. IV. Nuôi cấy mô và tế bào.
Có bao nhiêu phương pháp nhân giống vơ tính ở thực vật?


<b>A. 2.</b> <b>B. 1.</b> <b>C. 3.</b> <b>D. 4.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

III. Nhân nhanh số lượng lớn giống cây trồng. IV. Phục hồi những cây quý hiếm.




<b>A. 2. </b> <b>B. 3.</b> <b>C. 4. </b> <b>D. 1</b>


<b>Câu 10. Có bao nhiêu đặc điểm thuộc sinh sản vơ tính ở thực vật?</b>
I. Có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.


II. Có q trình giảm phân.


III. Tăng tính đa dạng của sinh vật.
IV Yếu tố di truyền của con giống hệt mẹ


<b>A. 1.</b> <b>B. 2.</b> <b>C. 3.</b> <b>D. 4.</b>


<b>Câu 11. Phương pháp trồng cây nào sau đây dễ xuất hiện biến dị ở cây con so với bố mẹ?</b>
<b>A. ghép chồi. </b> <b>B. chiết cành. </b> <b>C. gieo hạt.</b> <b>D. giâm cành.</b>
<b>Câu 12. Sinh sản hữu tính ở thực vật là</b>


<b>A. sự kết hợp hai giao tử đực và một giao tử cái tạo một hợp tử phát triển thành cơ thể mới.</b>
<b>B. sự hợp nhất của giao tử đực và giao tử cái tạo hợp tử phát triển thành cơ thể mới.</b>


<b>C. sự kết hợp một giao tử đực và nhiều giao tử cái tạo nhiều hợp tử phát triển thành cơ thể mới.</b>
<b>D. sự kết hợp nhiều giao tử đực với một giao tử cái tạo nhiều hợp tử phát triển thành cơ thể mới.</b>
<b>Câu 13. Thụ phấn chéo là hình thức</b>


<b>A. hạt phấn từ nhị hoa nảy mầm trên núm nhụy của chính hoa đó.</b>
<b>B. hạt phấn từ nhụy hoa nảy mầm trên núm nhị của chính hoa đó.</b>


<b>C. hạt phấn từ nhị hoa nảy mầm trên núm nhụy của một hoa khác cây, cùng loài.</b>
<b>D. hạt phấn từ nhị hoa nảy mầm trên núm nhụy của một hoa bất kì.</b>




<b>C. noãn sau khi được thụ tinh</b> <b>D. phần cịn lại của nỗn sau khi được thụ tinh.</b>
<b>Câu 20. Khi nói về vai trị của quả, phát biểu nào sau đây sai?</b>


<b>A. Giúp phát tán hạt. </b> <b>B. Cung cấp chất dinh dưỡng. </b>
<b>C. Bảo vệ hạt. </b> <b>D. Bảo vệ hoa.</b>


<b>Câu 21. Cơ sở tế bào học của sinh sản hữu tính là</b>


<b>A. Nguyên phân, thụ tinh. </b> <b>B. Nguyên phân, giảm phân, thụ tinh.</b>
<b>C. Nguyên phân, giảm phân.</b> <b>D. Giảm phân, thụ tinh.</b>


<b>Câu 22. Hình thức thụ tinh kép có ở thực vật</b>


<b>A. Hạt trần. </b> <b>B. Hạt kín. C. Hai lá mầm. D. Một lá mầm. </b>
<b>Câu 23. Nội nhũ có bộ nhiễm sắc thể là</b>


<b>A. n. B. 2n. C. 3n.</b> <b>D. 4n.</b>
<b>Câu 24. Hợp tử có bộ nhiễm sắc thể là</b>


<b>A. n. B. 2n. C. 3n.</b> <b>D. 4n.</b>
<b>Câu 25. Ý nghĩa thụ tinh kép ở thực vật hạt kín là</b>


<b>A. tiết kiêm vật liệu di truyền (sử dụng cả hai tinh tử).</b> <b> </b>
<b>B. hình thành nội nhũ cung cấp chất dinh dưỡng giúp quả dày lên, to ra.</b>
<b>C. hình thành nội nhũ chứa các tế bào tam bội (3n). </b>


<b>D. hình thành nội nhũ cung cấp chất dinh dưỡng cho sự phát triển của phơi và thời kì đầu của cá thể</b>
mới.



<b>Câu 29. Từ một tế bào mẹ (2n) trong bao phấn của nhị hoa qua giảm phân hình thành tế bào con có </b>
<b>A. bộ nhiễm sắc thể đơn bội (n). </b> <b>B. bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n). </b>
<b>C. bộ nhiễm sắc thể tam bội (3n). </b> <b>D. bộ nhiễm sắc thể tứ bội (4n).</b>


<b>Câu 30. Trong sự hình thành giao tử ở thực vật có hoa, từ 1 tế bào mẹ (2n) trong bao phấn giảm </b>
phân tạo bao nhiêu tế bào con sống sót?


<b>A. 2 tế bào con (n). </b> <b>B.1 tế bào con (n). C. 4 tế bào con (n). </b> <b>D. 8 tế bào con (n)</b>
<b>Câu 31. Trong sự hình thành giao tử ở thực vật có hoa, từ 1 tế bào mẹ (2n) trong noãn giảm phân </b>
tạo bao nhiêu tế bào con sống sót?


<b>A. 2 tế bào con (n). </b> <b>B.1 tế bào con (n). C. 4 tế bào con (n). </b> <b>D. 8 tế bào con (n)</b>
<b>Câu 32. Trong quá trình hình thành túi phơi ở thực vật có hoa có mấy lần phân bào?</b>


<b>A. 1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân.</b> <b>B. 1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân.</b>
<b>C. 1 lần giảm phân, 3 lần nguyên phân.</b> <b>D. 1 lần giảm phân, 4 lần nguyên phân.</b>
<b>Câu 33. Trong quá trình hình thành giao tử đực ở thực vật có hoa có mấy lần phân bào?</b>
<b>A. 1 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân.</b> <b>B. 2 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân.</b>
<b>C.1 lần giảm phân, 1 lần nguyên phân.</b> <b>D. 2 lần giảm phân, 2 lần nguyên phân.</b>


<b>Câu 34. Bộ nhiễm sắc thể của các nhân ở trong quá trình thụ tinh của thực vật có hoa như thế nào?</b>
<b>A. Nhân giao tử n, nhân cực 2n, trứng là n, hợp tử 2n, nội nhũ 2n.</b>


<b>B. Nhân giao tử n, nhân cực 2n, trứng là n, hợp tử 2n, nội nhũ 4n.</b>
<b>C. Nhân giao tử n, nhân cực n, trứng là n, hợp tử 2n, nội nhũ 3n.</b>
<b>D. Nhân giao tử n, nhân cực 2n, trứng là n, hợp tử 2n, nội nhũ 3n.</b>


<b>Câu 35. Để làm nhanh sự chín của quả có thể thực hiện phương pháp nào sau đây?</b>
<b>A. Tăng hàm lượng CO</b>2 vào môi trường chứa quả.




<b>Câu 2. Cá thể mới sinh ra vẫn dính với cơ thể mẹ một thời gian là đặc trưng của hình thức sinh sản</b>
vơ tính


A. nẩy chồi. B. phân đơi. C. tái sinh. D. trinh sinh.
<b>Câu 3. Trường hợp nào sau đây được gọi là sự sinh sản?</b>


A. Tế bào hợp tử phân cắt tạo thành hai phôi riêng rẽ.
B. Hợp tử nguyên phân tạo thành phôi.


C. Tế bào bạch cầu phân đơi tạo 2 tế bào giống hệt nó.
D. Một con rắn sinh ra có hai đầu.


<b>Câu 4. Trường hợp nào sau đây không phải là ứng dụng của sinh sản vơ tính?</b>
A. Ni cấy mơ trong mơi trường nhân tạo.


B. Ghép cơ quan từ người này sang người khác
C. Chuyển gen từ lồi này sang lồi khác.
D. Nhân bản vơ tính ở động vật.


<b>Câu 5. Hình thức sinh sản vơ tính ở động vật diễn ra đơn giản nhất là</b>


A.nảy chồi. B.trinh sinh. C.phân mảnh. D.phân đôi.
<b>Câu 6. Hình thức sinh sản vơ tính ở động vật tạo ra được nhiều cá thể nhất từ một cá thể mẹ là</b>
A.nảy chồi. B.phân đôi. C.trinh sinh. D. phân mảnh.
<b>Câu 7. Ở động vật từ một cơ thể mẹ hình thành 2 cơ thể mới giống nhau và giống hệt mẹ, đây là</b>
hình thức sinh sản


A. phân đơi (trực phân). B. phân bào nguyên nhiễm. C. phân mảnh. D. sinh đôi.
<b>Câu 8. Ở một số động vật có hình thức trinh sản, nói trinh sản là hình thức sinh sản vơ tính vì</b>

</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

B.từ hữu tính đến vơ tính, từ thụ tinh ngoài đến thụ tinh trong, từ đẻ trứng đến đẻ con.
C.từ vơ tính đến hữu tính, từ thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ đẻ trứng đến đẻ con
D.từ vơ tính đến hữu tính, thụ tinh trong đến thụ tinh ngoài, từ đẻ con đến đẻ trứng.


<b>Câu 13. Khi nói về sinh sản vơ tính ở động vật, nhóm sinh vật có hình thức sinh sản phân đơi là </b>
A. giun dẹp và giun đất. B. vi khuẩn và động vật đơn bào.


C. trùng roi và thuỷ tức. D. bọt biển và trùng đế giày.
<b>Câu 14. Các hình thức sinh sản nào chỉ có ở động vật khơng xương sốmg?</b>


A. phân mảnh, nảy chồi. B. phân đôi, nảy chồi.
C. trinh sinh, phân mảnh. D.nảy chồi, phân mảnh.
<b>Câu 15. Trong sinh sản hữu tính cơ thể mới được sinh ra từ </b>


A. giao tử. B. hợp tử. C. bào tử. D. phôi.


<b>Câu 16. Hợp tử được hình thành khi </b>
A. giao tử đực hồ nhập vào giao tử cái.


B. tế bào chất của trứng và tinh trùng hoà lẫn vào nhau.
C. tinh trùng vừa chui vào trong trứng.


D. nhân của giao tử đực hoà nhập và nhân của giao tử cái.


<b>Câu 17. Giao tử được hình thành trong cơ quan sinh sản nhờ quá trình </b>


A. trực phân. B. nguyên phân. C. giảm phân. D. phân hoá tế bào.
<b>Câu 18. Bản chất của quá trình thụ tinh ở động vật là:</b>


A, sự kết hợp của hai giao tử đực và cái.

D. mở rộng khu phân bố của loài trong khoảng thời gian ngắn.


<b>Câu 23. Khi nói đến chiều tiến hố trong sự thụ tinh ở động vật. đặc điểm không đúng là</b>
A. từ thụ tinh ngoài tiến đến thụ tinh trong.


B. từ thụ tinh đơn tiến đến thụ tinh kép.
C. từ tự thụ tinh đến thụ tinh chéo.


D. từ thụ tinh cần nước tiến đến không cần nước.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

A. làm tăng nhanh số cá thể của lồi.


B. ít hao tốn năng lượng của cơ thể mẹ trong mùa sinh sản.
C. ít gây trở ngại cho các hoạt động sống của cơ thể mẹ.
D. cả bố và mẹ đều tham gia chăm sóc con.


<b>Câu 25. Nhóm động vật thụ tinh trong nhưng khơng đẻ con là</b>


A. cá. B. bị sát. C. chim. D. thú có túi.


<b>Câu 26. Khi nói đến chiều tiến hoá trong sự thụ tinh ở động vật. đặc điểm khơng đúng là</b>
A. từ thụ tinh ngồi tiến đến thụ tinh trong.


B. từ thụ tinh đơn tiến đến thụ tinh kép.
C. từ tự thụ tinh đến thụ tinh chéo.


</div>

<!--links-->


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status