© 2008 Prentice Hall, Inc. 16 – 1
Quản trị Sản xuất
và Tác nghiệp
Bài 8 –
Bài 8 –
Hệ thống sản xuất
Hệ thống sản xuất
Đúng thời điểm (JIT) và
Đúng thời điểm (JIT) và
Lean
Lean
© 2008 Prentice Hall, Inc. 16 – 2
Mục tiêu của bài học
Mục tiêu của bài học
Sau khi học xong bài học này, các bạn
Sau khi học xong bài học này, các bạn
sẽ nắm bắt được:
sẽ nắm bắt được:
1.
1.
Hiểu rõ khái niệm về hệ thống sản xuất
Hiểu rõ khái niệm về hệ thống sản xuất
just-in-time, TPS, và lean
just-in-time, TPS, và lean
2.
2.
Hiểu rõ về 7 loại rãng phí và nguyên tắc
Hiểu rõ về 7 loại rãng phí và nguyên tắc
5S
5S
3.
sẽ nắm bắt được:
sẽ nắm bắt được:
© 2008 Prentice Hall, Inc. 16 – 4
Công ty Ôtô Toyota
Công ty Ôtô Toyota
Công ty sản xuất Ô tô lớn nhất thế
Công ty sản xuất Ô tô lớn nhất thế
giới với sản lượng bán hàng năm
giới với sản lượng bán hàng năm
hơn 9 triệu xe
hơn 9 triệu xe
Thành công nhờ thực hiện hai triết lý
Thành công nhờ thực hiện hai triết lý
JIT và TPS
JIT và TPS
Liên tục cải tiến là trọng tâm của JIT
Liên tục cải tiến là trọng tâm của JIT
Loại bỏ hàng dự trữ thừa giúp nhìn
Loại bỏ hàng dự trữ thừa giúp nhìn
rõ các vấn đề trong sản xuất
rõ các vấn đề trong sản xuất
© 2008 Prentice Hall, Inc. 16 – 5
Công ty Ô tô Toyota
Công ty Ô tô Toyota
Trọng tâm của TPS là nỗ lực liên tục để
tìm kiếm và giải quyết các vấn đề
trong sản xuất nhằm giảm tồn kho và
trong sản xuất nhằm giảm tồn kho và
tằng năng suất sản xuất
tằng năng suất sản xuất
TPS nhấn mạnh vào việc liên tục cải
TPS nhấn mạnh vào việc liên tục cải
tiến, tôn trọng con người và thực
tiến, tôn trọng con người và thực
hành công việc được tiêu chuẩn hóa
hành công việc được tiêu chuẩn hóa
Sản xuất Lean mang đến cho khách
Sản xuất Lean mang đến cho khách
hàng những sản phẩm họ cần khi mà
hàng những sản phẩm họ cần khi mà
họ cần và không có lãng phí
họ cần và không có lãng phí
© 2008 Prentice Hall, Inc. 16 – 7
JIT nhấn mạnh đến việc giải
JIT nhấn mạnh đến việc giải
quyết các vấn đề trong sản xuất
quyết các vấn đề trong sản xuất
TPS tập trung vào quá trình học
TPS tập trung vào quá trình học
hỏi của nhân viên và trao quyền
hỏi của nhân viên và trao quyền
những yếu tố không mang lại giá
những yếu tố không mang lại giá
trị gia tăng cho khách hàng, đó
trị gia tăng cho khách hàng, đó
100% là lãng phí
100% là lãng phí
© 2008 Prentice Hall, Inc. 16 – 9
7 loại lãng phí theo Ohno
7 loại lãng phí theo Ohno
Sản xuất thừa
Sản xuất thừa
Đợi chờ
Đợi chờ
Vận chuyển
Vận chuyển
Lưu kho
Lưu kho
Thao tác
Thao tác
Gia công thừa
Gia công thừa
Sản phẩm hỏng
Sản phẩm hỏng
– những gì không dùng đến
– những gì không dùng đến
thì bỏ đi hoặc chuyển đi nơi khác.
thì bỏ đi hoặc chuyển đi nơi khác.
Simplify/Sắp xếp
Simplify/Sắp xếp
– các công cụ dụng cụ
– các công cụ dụng cụ
được chuẩn bị và bố trí theo phương
được chuẩn bị và bố trí theo phương
pháp
pháp
Shine/Sạch sẽ
Shine/Sạch sẽ
– làm sạch môi trường
– làm sạch môi trường
hàng ngày
hàng ngày
Standardize/Sẵn sàng
Standardize/Sẵn sàng
– loại bỏ các biến
– loại bỏ các biến
động trong quá trình sản xuất
động trong quá trình sản xuất
Sustain/Sâu sát
Sustain/Sâu sát
hàng ngày
hàng ngày
Standardize/Sẵn sàng
Standardize/Sẵn sàng
– loại bỏ các biến
– loại bỏ các biến
động trong quá trình sản xuất
động trong quá trình sản xuất
Sustain/Sâu sát
Sustain/Sâu sát
– duy trì công việc đã
– duy trì công việc đã
được thực hiện và nhận diện sự phát
được thực hiện và nhận diện sự phát
triển
triển
Hai yếu tố S khác
Safety (an toàn) – tạo dựng các
hoạt động thực hành hiệu quả
Support (hỗ trợ) – giảm sự biến
động và tốn thời gian do không
có kế hoạch
© 2008 Prentice Hall, Inc. 16 – 13
Loại bỏ sự biến động
Loại bỏ sự biến động
2.
2.
Quá trình sản xuất tồi dẫn đến
Quá trình sản xuất tồi dẫn đến
không chính xác về số lượng,
không chính xác về số lượng,
chậm trễ, hoặc các hàng hóa
chậm trễ, hoặc các hàng hóa
không phù hợp
không phù hợp
3.
3.
Không nắm được nhu cầu của
Không nắm được nhu cầu của
khách hàng
khách hàng
© 2008 Prentice Hall, Inc. 16 – 15
Nguồn gốc sự biến động
Nguồn gốc sự biến động
1.
1.
Các chỉ dẫn hoặc thiết kế không
Các chỉ dẫn hoặc thiết kế không
hoàn thiện hoặc không chính xác
hoàn thiện hoặc không chính xác
2.
2.
Quá trình sản xuất tồi dẫn đến
Quá trình sản xuất tồi dẫn đến
không chính xác về số lượng,
d
ự
t
r
ữ
đ
ề
u
l
à
n
h
ữ
n
g
c
ô
n
g
c
ụ
t
c
á
c
n
g
u
y
ê
n
n
h
â
n
g
â
y
b
i
ế
n
đ
ộ
n
g
© 2008 Prentice Hall, Inc. 16 – 16
một lô nhỏ, những dự trữ trên công
đoạn sẽ bị loại bỏ, các vấn đề sẽ
đoạn sẽ bị loại bỏ, các vấn đề sẽ
được phơi bày, và cho phép liên tục
được phơi bày, và cho phép liên tục
cải tiến
cải tiến
Chu kỳ sản xuất sẽ được rút ngắn
Chu kỳ sản xuất sẽ được rút ngắn
Hệ thống “đẩy” (Push systems) chỉ
Hệ thống “đẩy” (Push systems) chỉ
tìm cách gửi các đơn hàng đến các
tìm cách gửi các đơn hàng đến các
trung tâm sản xuất mà không quan
trung tâm sản xuất mà không quan
tâm đến nhu cầu tại các trung tâm
tâm đến nhu cầu tại các trung tâm
Tăng thông lượng
Tăng thông lượng
© 2008 Prentice Hall, Inc. 16 – 18
Just-In-Time (JIT)
Just-In-Time (JIT)
•
Chiến lược cơ bản để nâng
Chiến lược cơ bản để nâng
cao năng lực sản xuất
cao năng lực sản xuất
•
Sự dụng ít nhà cung cấp; hỗ trợ việc xây dựng quan hệ với nhà cung cấp;Yêu
cầu chất lượng, thời gian, và cấp trực tiếp vào nơi sản xuất
Bố trí dạng tế bào; nhóm công nghệ; máy móc lich hoạt; tổ chức khoa học nơi
làm việc; giảm diện tích cho hàng dự trũ
Lô hàng nhỏ, giảm thời gian thiết lập máy, thùng hàng riêng cho mỗi loại
Không thay đổi kế hoạch; cân bằng sản xuất; nhà cung cấp được thông báo về
kế hoạch; sử dụng thẻ Kanban
Có kế hoạch; hàng ngày; nhân vien sản xuất cùng tham gia
Sử dụng số liệu thống kế; nhà cung cấp phải đảm bảo chất lượng, chất lương
nội bộ
Trao quyền và đào tạo chéo; hỗ trợ đào tạo; ít nhóm công việc để đảm bảo
nhân viên thực hiện đa kỹ năng
Lãnh đạo hỗ trợ cho các cấp quản lý, nhân viên, và nhà cung cấp
© 2008 Prentice Hall, Inc. 16 – 20
JIT và lợi thế cạnh tranh
JIT và lợi thế cạnh tranh
Kết quả:
Tăng đầu ra tiết kiệm vốn
Tăng chất lượng giảm lãng phí
Giảm chi phí linh hoạt giá
Giảm biến động trong sản xuất
Giảm sửa chữa, làm lại
Mang lại lợi thế:
Đáp ứng nhanh hơn nhu
cầu của khác hàng vì chi
phí thấp hơn và chất lượng
cao hơn
Lợi thế cạnh tranh của
doanh nghiệp
© 2008 Prentice Hall, Inc. 16 – 21
Gần với người mua
Giúp nhà cung cấp sử dụng JIT
Bao gồm cả quá trình bao gói
Sử dụng các nhãn liên tục
Tập trung vào năng lực cốt lõi
Người mua
Chia sẻ thông số kỹ thuật sản phẩm và dự báo với người
bán
Giảm các yêu cầu chi tiết về sản phẩm và khuyến khích
đổi mới
Hỗ trợ nhà cung cấp đổi mới và thực hiện giá cạnh tranh
Xây dựng mối quan hệ lâu dài
Tập trung vào năng lực cốt lõi
Đặt hàng sử dụng ít giấy tờ (sử dụng EDI hoặc Internet)
H
i
ể
u
b
i
ế
t
v
à
t
i
n
Sự phân tán
Sự phân tán
– chỉ có một khách hàng sẽ tăng mức
– chỉ có một khách hàng sẽ tăng mức
độ rủi ro
độ rủi ro
Kế hoạch
Kế hoạch
– không thực sự tin tưởng khách hàng có
– không thực sự tin tưởng khách hàng có
thể đảm bảo một kế hoạch mua hàng ổn định
thể đảm bảo một kế hoạch mua hàng ổn định
Thay đổi
Thay đổi
– thời gian giao hàng ngắn đồng nghĩa với
– thời gian giao hàng ngắn đồng nghĩa với
nhiều khó khăn sẽ xảy ra khi có thay đổi về công
nhiều khó khăn sẽ xảy ra khi có thay đổi về công
nghệ sản xuất hoặc thông số kỹ thuật
nghệ sản xuất hoặc thông số kỹ thuật
Chất lượng
Chất lượng
– giới hạn bởi ngân sách, quá trình sản
– giới hạn bởi ngân sách, quá trình sản
xuất, công nghệ
xuất, công nghệ
© 2008 Prentice Hall, Inc. 16 – 25
Giảm khoảng cách
Giảm khoảng cách
Cỡ lô sản xuất lơn và dây chuyền
Cỡ lô sản xuất lơn và dây chuyền
sản xuất dài với máy đơn năng được
sản xuất dài với máy đơn năng được
thay thế bởi những cụm sản xuất (tế
thay thế bởi những cụm sản xuất (tế
bào sản xuất) linh hoạt
bào sản xuất) linh hoạt
Thường bố trí mặt bằng theo hình
Thường bố trí mặt bằng theo hình
chữ U để giảm di chuyển và tăng
chữ U để giảm di chuyển và tăng
cường thông tin
cường thông tin
Sử dụng quan điểm nhóm công nghệ
Sử dụng quan điểm nhóm công nghệ