<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – MÔN CÔNG NGHỆ 10 </b>
<b>ĐỀ SỐ 1 </b>
<i>Thời gian làm bài: 45 phút </i>
<i>(Gồm: 8 câu trắc nghiệm; 3 câu tự luận) </i>
<b>Phần I. Trắc nghiệm( 4.0 điểm) </b>
<b>Chọn câu trả lời đúng nhất bằng cách đánh X vào phần bảng trả lời: </b>
<i>(Mỗi ý trả lời đúng đạt 0.5 điểm) </i>
<b>Câu 1: Nếu cơ thể thừa chất béo thì sẽ sảy ra hiện tượng gì? </b>
<b>A. Ốm, đói </b> <b>B. Trí tuệ chậm phát triển </b>
<b>C. Béo phì </b> <b>D. Bình thường </b>
<b>Câu 2: Căn cứ vào giá trị dinh dưỡng, người ta chia thức ăn làm mấy nhóm? </b>
<b>A. 1 </b> <b>B. 2 </b> <b>C. 3 </b> <b>D. 4 </b>
<b>Câu 3: Luộc, nấu, kho là các phương pháp làm chín thực phẩm: </b>
<b>A. Trong nước </b> <b>B. Trong chất béo </b> <b>C. Bằng hơi nước </b> <b>D. Bằng than </b>
<b>Câu 4: Trẻ em thiếu đạm trầm trọng sẽ bị: </b>
<b>A. Béo phì </b> <b>B. Bình thường </b>
<b>C. bệnh huyết áp </b> <b>D. Bệnh suy dinh dưỡng. </b>
<b>Câu 5: Nhiệt độ an toàn trong nấu nướng, vi khuẩn bị tiêu diệt là bao nhiêu độ C? </b>
<b>A. Từ: 50</b>0<sub> – 80</sub>0<sub>C </sub> <b><sub>B. Từ: 100</sub></b>0<sub> – 115</sub>0<sub>C </sub>
<b>Chọn câu trả lời đúng nhất bằng cách đánh x vào bảng trả lời: </b>
<i> (Mỗi ý trả lời đúng đạt 0.5 điểm) </i>
<b>Câu </b>
<b>Đáp án </b> <b>1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 </b> <b>6 </b> <b>7 </b> <b>8 </b>
<b>A </b> <b>X </b> <b>X </b>
<b>B </b> <b>X </b> <b>X </b>
<b>C </b> <b>X </b>
<b>D </b> <b>X </b> <b>X </b> <b>X </b>
<b>Phần II. Tự luận ( 6,0 điểm) </b>
<b>Câu 1. </b>
<b>a) Nhiễm trùng, nhiễm độc thực phẩm là: </b>
- Nhiễm trùng thực phẩm là sự xâm nhập của vi khuẩn có hại vào thực phẩm. (0,5 điểm)
- Nhiễm độc thực phẩm là sự xâm nhập của chất độc vào thực phẩm. (0,5 điểm)
<b>b) Biện pháp phòng tránh nhiễm độc thực phẩm: </b>
<b>Câu 2: </b>
<b>a) Muốn tổ chức một bữa ăn họp lý chu đáo ta cần phải: </b>
- Xây dựng thực đơn. (0,25 điểm)
- Bán hàng
+ Ngành hàng A: Số lượng hàng hóa 100 tấn. Giá bán 90.000đ/tấn
+ Ngành hàng B : Số lượng hàng hóa 70 tấn. Giá bán 50.000đ/tấn
- Chi phí mua hàng:
+ Ngành hàng A: Số lượng hàng hóa 100 tấn. Giá mua 80.000đ/tấn
+ Ngành hàng B :Số lượng hàng hóa 70 tấn. Giá mua 40.000đ/tấn
+ Chi phí khác 2.000đ/tấn
b. Xác đinh chi phi kinh doanh trong một tháng?
c. Cho biết công ty đã lời hay lỗ bao nhiêu phần trăm (%) so với tổng doanh thu?
<i>Cho biết 1 tháng có 30 mươi ngày. </i>
---Hết---
<b>ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ SỐ 2: </b>
<b>Câu 1. (2.5 điểm) </b>
- Kinh doanh là việc thực hiện một, một số hoặc tất cả các cơng đoạn của q trình đầu tư, từ sản xuất đến
tiêu thụ sản phẩm, hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích sinh lợi. (1điểm)
- Cơng ty là loại hình doanh nghiệp có ít nhất từ hai thành viên trở lên, trong đó các thành viên cùng chia
lợi nhuận, cùng chịu lỗ tương ứng với phần góp vốn và chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ti
trong phần góp vốn của mình góp vào cơng ti. <i>(1điểm) </i>
- <b>Có hai loại cơng ti: </b> <b> (0.5 điểm) </b>
+ Công ti trách nhiệm hữu hạn.
b. XĐ chi phí kinh doanh : (1điểm)
((100 x 80.000) + (70 x 40.000) ( 2.000 x 170) x 30 ngày = 324.000.000đ
c. Công ty đã lời hay lỗ bao nhiêu phần trăm (%) so với doanh thu.? (1,5 điểm)
Lợi nhuận : 375.000.000 - 324.000.000 = 51.000.000đ
Công ty lời bao nhiêu %:
x100= 13.5%
<b>ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – MÔN CÔNG NGHỆ 10 </b>
<b>ĐỀ SỐ 3 </b>
<i>Thời gian làm bài: 45 phút </i>
<i>(Gồm: 40 câu trắc nghiệm) </i>
<b>Câu 1: Yếu tố nào không là nội dung của kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp? </b>
<b>A. Kế hoạch phát triển kinh tế </b> <b>B. Kế hoạch mua, bán hàng </b>
<b>C. Kế hoạch sản xuất </b> <b>D. Kế hoạch tài chính, lao động </b>
<b>Câu 2: Kinh doanh hộ gia đình khơng có đặc điểm nào? </b>
<b>A. Công nghệ kinh doanh đơn giản </b> <b>B. Lao động thường là thân nhân trong gia đình </b>
<b>C. Qui mô kinh doanh nhỏ </b> <b>D. Chủ kinh doanh có thể sử dụng con dấu </b>
<b>Câu 3: Hãy sắp xếp qui trình lựa chọn cơ hội kinh doanh theo thứ tự đúng: </b>
(1) Đánh giá cơ hội đã phát triển;
(2) Tìm ra một số cơ hội trên thị trường;
(3) Quan sát, phân tích thị trường;
(4) Phát hiện kẽ hở thị trường;
<b>A. Thương mại, sản xuất </b> <b>B. Sản xuất, dịch vụ </b>
<b>C. Thương mại, dịch vụ </b> <b>D. Thương mại </b>
<b>Câu 9: Mức bán sản phẩm ra thị trường là </b>
<b>A. số lượng sản phẩm thị trường cần </b>
<b>B. số lượng sản phẩm xuất ra được </b>
<b>C. lượng dư sản phẩm làm ra sau tiêu dùng của gia đình </b>
<b>D. số lượng sản phẩm sản xuất ra và số gia đình tiêu dùng </b>
<b>Câu 10: Anh A đầu tư 30 triệu đồng mua một chiếc máy cày thuê (hao hụt 15%/năm). Cứ mỗi năm làm việc </b>
anh thu được 150 triệu đồng, trừ chi phí anh cịn lại 80 triệu đồng. Hãy xác định tổng vốn đầu tư của anh A
trong một năm.
<b>A. 74,5 triệu đồng </b> <b>B. 100 triệu đồng </b> <b>C. 110 triệu đồng </b> <b>D. 30 triệu đồng </b>
<b>Câu 11: Trong luật đăng kí vốn kinh doanh, doanh nghiệp vừa và nhỏ ở Việt Nam cần có </b>
<b>A. khơng q 10 tỉ đồng </b> <b>B. không quá 5 tỉ đồng </b>
<b>C. không quá 1 tỉ đồng </b> <b>D. từ 5 tỉ đồng đến 10 tỉ đồng </b>
<b>Câu 12: Một tổ chức kinh tế có từ hai thành viên trở lên thành lập nhằm mục đích thực hiện các hoạt động </b>
kinh doanh gọi là
<b>Câu 13: Người lao động của kinh doanh hộ gia đình là người </b>
<b>A. được quyền mua bảo hiểm xã hội </b> <b>B. không có quan hệ thân nhân trong gia đình </b>
<b>C. phải có trình độ chun mơn </b> <b>D. có thể làm nhiều việc khác nhau </b>
<b>Câu 19: Những hoạt động nào được xem là hoạt động dịch vụ? </b>
<b>A. Bán xăng dầu, bán vật liệu xây dựng </b>
<b>B. May quần áo, cửa hàng bán sách, sửa chữa xe </b>
<b>C. Đan chiếu, làm đồ gốm, tiệm cơm </b>
<b>D. Quán cà phê, cắt tóc, tiệm internet, làm muối </b>
<b>A. Thực hiện mục đích kinh doanh </b>
<b>B. Theo sở thích của doanh nghiệp </b>
<b>C. Khơng ngừng nâng cao hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp </b>
<b>D. Phù hợp với luật pháp </b>
<b>Câu 21: Chị B đầu tư 200 triệu đồng để mua máy móc thiết bị tiệm cắt tóc (hao hụt 10%/năm). Mỗi năm: </b>
100 triệu đồng mua nguyên liệu, 150 triệu đồng tiền lương nhân viên; chị thu được 500 triệu đồng. Hãy xác
định vốn lưu động của chị B.
<b>A. 450 triệu đồng </b> <b>B. 250 triệu đồng </b> <b>C. 100 triệu đồng </b> <b>D. 270 triệu đồng </b>
<b>Câu 22: Sử dụng lao động linh hoạt là </b>
<b>A. sử dụng lao động là thân nhân, một lao động làm nhiều việc </b>
<b>B. có thể thay đổi lao động được </b>
<b>C. mỗi lao động làm nhiều việc khác nhau </b>
<b>D. mỗi lao động làm một việc </b>
<b>Câu 23: Việc nông dân trồng lúa để cung cấp thức ăn cho gia đình là hoạt động kinh doanh nào? </b>
<b>A. Không là hoạt động kinh doanh </b> <b>B. Dịch vụ </b>
<b>Câu 30: Khó khăn của doanh nghiệp nhỏ là </b>
<b>A. ít vốn, khó thay đổi phù hợp với nhu cầu thị trường </b>
<b>B. thường thiếu thông tin về thị trường </b>
<b>C. đổi mới công nghệ chậm </b>
<b>D. quản lí thiếu kinh nghiệm, khơng chặt chẽ, hiệu quả thấp </b>
<b>Câu 31: Kế hoạch bán hàng được xác định trên cơ sở </b>
<b>A. vốn kinh doanh </b> <b>B. nhu cầu thị trường </b>
<b>C. kế hoạch mua hàng </b> <b>D. khả năng sản xuất của doanh nghiệp </b>
<b>Câu 32: Đối tượng nào buộc phải đăng kí kinh doanh? </b>
<b>A. Trồng lúa, tiệm internet, hớt tóc. </b>
<b>B. Đánh bắt cá, bán cà phê, chăn nuôi. </b>
<b>C. Cửa hàng sửa xe máy, quán cơm, lò ấp gà vịt. </b>
<b>D. Cửa hàng cho thuê sách, cửa hàng vật liệu xây dựng, tiệm tạp hóa. </b>
<b>Câu 33: Cơng ti cổ phần có đặc điểm nào sau đây? </b>
<b>A. Cổ đơng có quyền tự do chuyển nhượng vốn của mình cho người khác </b>
<b>B. Khi công ti kinh doanh thua lỗ, các thành viên phải góp thêm tài sản để trả nợ cho công ti </b>
<b>C. Số thành viên của công ti tối đa là 7 người </b>
<b>D. Cổ phiếu phát hành bắt buộc phải ghi tên </b>
<b>D. việc thu ngân và điều chỉnh hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp. </b>
<b>Câu 40: Trường hợp nào sau đây không phải là nguồn lực của doanh nghiệp? </b>
<b>A. Thị trường </b> <b>B. Nhân sự </b> <b>C. Cơ sở vật chất </b> <b>D. Vốn </b>
---Hết---
<b>ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3:</b>
Câu 1: A
Câu 2: D
Câu 3: C
Câu 4: B
Câu 5: C
Câu 6: D
Câu 7: B
Câu 8: C
Câu 9: C
Câu 10: A
Câu 11: A
Câu 12: D
Câu 13: D
Câu 14: B
Câu 15: A
Câu 16: D
Câu 17: D
Câu 18: C
Câu 19: B
Câu 20: B
---Hết---
<b>ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ SỐ 4: </b>
<b>Câu </b> <b>Nội dung trả lời </b> <b>Điểm </b>
1.a <b> Những thuận lợi và khó khăn của DNN: </b>
<i><b>* Thuận lợi: </b></i>
- Hoạt động kinh doanh dễ thay đổi, phù hợp với thị trường
- Dễ quản lí chặt chẽ, hiệu quả
- Dễ đổi mới công nghệ
<i><b>*Khó khăn</b></i><b>: </b>
- Khó đầu tư đồng bộ
- Thường thiếu thơng tin thị trường
- Trình độ lao động thấp
- Trình độ quản lí thiếu chun nghiệp
b. <b>+Căn cứ vào 4 yếu tố: nhu cầu thị trường, pháp luật hiện hành, tình hình phát triển </b>
kinh tế - xã hội, khả năng của doanh nghiệp.
+Căn cứ quan trọng nhất là nhu cầu thị trường.
<b>Vì: kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp thể hiện mục tiêu phát triển của doanh </b>
nghiệp trong thời kì nhất định; mục tiêu của doanh nghiệp trong mỗi thời kì có thể khác
<i><b> Qui luật sinh trưởng và phát dục theo chu kì </b></i>
- Trong quá trình phát triển của vật nuôi , các hoạt động sinh lí , các q trình trao đổi
chất của cơ thể diễn ra lúc nhanh tăng lúc giảm có tính chu kì .
- Ví dụ: ……….
3.a <b>* Các yêu cầu kĩ thuật của chuồng trại chăn nuôi: </b>
Chuồng trại chăn nuôi phải đảm bảo các yêu cầu sau:
- Địa điểm xây dựng: Là nơi yên tĩnh, hạn chế stress cho vật nuôi, không ô nhiễm khu
dân cư, thuận tiện chuyên chở thức ăn và xuất bán sản phẩm.
- Hướng chuồng: Đảm bảo mùa đông ấm áp mùa hè thoáng mát, đủ ánh sáng nhưng
tránh nắng quá gắt.
- Nền chuồng: Có độ dốc vừa phải, khơng đọng nước, bền chắc , không trơn, khô ráo và
ấm áp.
- Kiến trúc xây dựng: Thuận tiện chăm sóc , quản lí, phù hợp đặc điểm sinh lí để vật
ni sinh trưởng, phát dục tốt, có hệ thống xử lí chất thải hợp vệ sinh.
* Chuồng ni lợn nái nuôi con cần đảm bảo yêu cầu về kiến trúc xây dựng là:
Rộng, thống, có sân chơi cho lợn con, có ánh nắng nhiếu vào để lợn con vận động và
tắm nắng
2
0,5
<b>Câu 3. </b>Trong xây dựng chuồng trại chăn ni,cần phải có hệ thống xử lý chất thải hợp vệ sinh.Đây là yêu cầu
kỹ thuật của:
<b>A. Hướng chuồng </b>
<b>B. Địa điểm xây dựng </b>
<b>C. </b>Nền chuồng
<b>D. Kiến trúc xây dựng </b>
<b>Câu 4. </b>Nhóm chất nào cung cấp năng lượng cho vật nuôi?
<b>A. Prôtêin , Gluxit , Lipit B. Prơtêin , Vitamin, Khống </b>
<b>C. Gluxit , Vitamin , Khoáng </b> <b>D. Lipit , Vitamin,Khoáng </b>
<b>Câu 5. Khi dùng thức ăn hỗn hợp đậm đặc cho vật nuôi,ta cần bổ sung thêm </b>
<b>A. Ngô </b> <b>B. Bột vỏ sò </b> <b>C. Rau lang </b> <b>D. Bột cá </b>
<b>Câu 6. Để tăng năng suất trứng trong nuôi gà,ta đã tạo điều kiện cho gà đẻ 2 quả/ngày.Đó là ứng dụng của </b>
quy luật sinh trưởng,phát dục
<b>A. Theo chu kỳ </b> <b>B. Không đồng đều C. Theo giai đoạn </b> <b>D. Theo thời kỳ </b>
<b>Câu 7. Trong quy trình chế biến gạo từ thóc,gạo sau khi tách trấu sẽ phải qua cơng đoạn </b>
<b>A. Đánh bóng </b> B. Xát trắng <b>C. Xay </b> <b>D. Bảo quản </b>
<b>Câu 8. Đâu là đặc điểm của kho Silo? </b>
<b>A. Thuận tiện cho việc cơ giới hóa </b>
<b>B. Mái che có trần cách nhiệt </b>
<b>A. Làm khô </b> <b>B. Làm sạch và phân loại </b>
<b>C. Xử lý phòng chống vi sinh vật hại </b> <b>D. Đóng gói </b>
<b>Câu 15. Trong quy trình chế biến thịt hộp,sau khi “ghép mí” tiếp đến là cơng đoạn </b>
<b>A. Bài khí </b> <b>B. Thanh trùng C. Vào hộp </b> <b>D. Dán nhãn </b>
<b>Câu 16. So với phương pháp bảo quản thịt lạnh,phương pháp ướp muối có ưu điểm gì? </b>
<b>A. Thời gian bảo quản lâu hơn B. Dễ thực hiện </b>
<b>C. Thịt mặn </b> <b>D. Duy trì được nhiều tính chất ban đầu. </b>
<b>Câu 17. Kế hoạch sản xuất được tính như thế nào? </b>
<b>A. Vốn hàng hóa + tiền công + tiền thuế </b>
<b>B. Năng lực sản xuất 1 tháng x số tháng </b>
<b>C. </b>Mức bán kế hoạch + nhu cầu dự trữ hàng hóa
<b>D. Mức bán hàng thực tế + các yếu tố tăng giảm </b>
<b>Câu 18. Cho lợn cái I</b>2 <sub>lai với lợn đực Landrat thu được F1 tiếp tục cho lai với lợn Ba Xuyên ,tỉ lệ máu ở F2: </sub>
<b>A. ¼ I , ¼ L , ¼ BX </b> <b>B. ½ I , ½ BX ,½ L </b>
<b>C. ẳ I , ẵBX , ½L </b> <b>D. ¼ I , ½BX , ¼L </b>
<b>Câu 19+20. </b>
<i>Một khẩu phần ăn gồm 20kg cho đàn lợn có khối lượng trung bình 45kg.Tỉ lệ Prơtêin trong hỗn hợp thức ăn là </i>
<i>18%.cho biết: </i>
<i>(Tỉ lệ Tấm/Cám là 3/2) </i>
4 A
5 A
6 A
7 B
8 C
9 C
10 A
<b>CÂU </b> <b>ĐÁP ÁN </b>
11 A
12 D
13 C
14 B
15 B
16 B
17 B
* Gồm 3 bước:
- Chọn lọc tổ tiên
- Chọn lọc cá thể
- Kiểm tra đời sau
- Đặt ra những tiêu chuẩn cụ thể đối
với đàn giống.
- Chọn nhũng cá thể đạt chỉ tiêu
<b>Ưu </b>
<b>(0.5 điểm) </b>
- Hiệu quả chọn lọc cao - Nhanh, đơn giản, dễ thực hiện, ít
tốn kém
<b>Nhược </b>
<b>(0.5 điểm) </b>
- Khó thực hiện,địi hỏi điều kiện cơ
sở vật chất và trình độ khoa học –
kỹ thuật cao
Website <b>HOC247</b> cung cấp một môi trường <b>h</b><b>ọ</b><b>c tr</b><b>ự</b><b>c tuy</b><b>ế</b><b>n</b>sinh động, nhiều <b>ti</b><b>ệ</b><b>n ích thơng minh</b>,
nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những <b>giáo viên nhi</b><b>ều năm kinh </b>
<b>nghi</b><b>ệ</b><b>m, gi</b><b>ỏ</b><b>i v</b><b>ề</b><b> ki</b><b>ế</b><b>n th</b><b>ứ</b><b>c chuyên môn l</b><b>ẫ</b><b>n k</b><b>ỹ</b><b>năng sư phạ</b><b>m</b>đến từcác trường Đại học và các
trường chuyên danh tiếng.
<b>I.</b> <b>Luy</b><b>ệ</b><b>n Thi Online</b>
<i><b> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </b></i>
<i><b>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>