Tài liệu giao an lich su 7 co su dia phuong - Pdf 81

Giáo án Lịch sử 7 Năm học 2008- 2009
Bài 19. Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn (1418-1427)
II. giải phóng nghệ an, tân bình, thuận hoá và tiến quân ra bắc (1424-1426)
A. Mục tiêu:
- Kiến thức: Những nét chủ yếu về hoạt động của nghĩa quân Lam Sơn trong
những năm (1424-1425); thấy đợc sự phát triển lớn mạnh của cuộc khởi nghĩa từ chỗ
bị động đến chủ động làm chủ một cùng miền trung và bao vây Đông Quan (Thăng
Long).
- T tởng: Giáo dục truyền thống yêu nớc, tinh thần kiên cờng, bất khuất, lòng tự
hào dân tộc.
- Kỹ năng: Sử dụng lợc đồ thuật sự kiện lịch sử, nhận xét sự kiện, nhân xét lịch
sử tiêu biểu.
B. Phơng tiện dạy học:
- Lợc đồ khởi nghĩa Lam Sơn.
- Lợc đồ tiến quân ra Bắc của nghĩa quân Lam Sơn.
C. Tiến trình dạy - học.
1. Tổ chức:
2. Kiểm tra
- Trình bày diễn biến giai đoạn 1418-1423 của khởi nghĩa Lam Sơn ?
- Tại sao quân Minh chấp nhận tạm hoà với Lê Lợi ?
3. Bài mới.
Khởi động: Quân Minh hoà hoãn với nghĩa quân Lam Sơn nhằm thực hiện âm mu mua
chuộc, dụ dỗ Lê Lợi đầu hàng nhng bị thất bại, chúng trở mặt tấn công nghĩa quân
cuộc khởi nghĩa chuyển sang thời kỳ mới.
Hớng dẫn học sinh phân tích nguyên nhân, kế
hoạch, kết qủa. Sử dụng bản đồ lợc thuật diễn biến
khởi nghĩa (1424-1425)
* Học sinh đọc 1.
Vì sao Nguyên Chích đa ra kế hoạch
chuyển vào Nghệ An ?
- Quân Minh tấn công mạnh

* Học sinh đọc phần 3
Dùng lợc đồ trình bày diễn biến.
Đạo quân 1: Giải phóng miền Tây Bắc
Đạo quân 2: Giải phóng hạ lu sông Nhị Hà.
Đạo quân 3: Tiến thẳng ra Đông Quan
(Thăng Long)
* Đọc chữ nhỏ SGK.
Đợc sự ủng hộ của nhân dân nghĩa quân đánh
thắng, nhiều trận phải cố thủ.
- Nghĩa quân chuyển vào miền
Tây Nghệ An.
- 12/10/1424 tập kích đồn Đa Bang
(Thọ Xuân Thanh Hoá)
- Hạ thành Trà lân ở hạ lu sông
Lam.
Kết qủa: địch đầu hàng
- Ta tiến đánh Khả Lu. Bồ ải (tập
kích)
- Lê Lợi cho vây thành Nghệ An
tiến đánh Diễn Châu thừa thắng
tiến ra Thanh Hoá.
Kết qủa: Trong vòng 1 tháng gp' cả
vùng Diễn Châu Thanh Hoá
2. Giải phóng Tân Bình, Thuận
Hoá (1425)
- 8.1425 Trần Nguyên Hãn, Lê
Ngân chỉ huy ở Nghệ An.
- 10 tháng nghĩa quân giải phóng từ
Thanh Hoá Hải Vân.
3. Tiến quân ra Bắc, mở rộng

nghĩa quyết định của cuộc chiến tranh. .
B. Phơng tiện dạy học:
- Lợc đồ trận Tốt Động - Chúc Động; Chi Lăng - Xơng Giang.
C. Tiến trình dạy - học.
1. Tổ chức:
2. Kiểm tra
- Trình bày tóm tắt các chiến thắng của nghĩa quân Lam Sơn từ cuối 1424-1425.?
- Trình bày kế hoạch tiến quân ra Bắc của Lê Lợi ?
- Nêu dẫn chứng về sự ủng hộ của nhân dân (1424-1425)?
.3. Bài mới.
Khởi động: Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn, sau nhiều năm chiến đấu gian lao, trải qua
nhiều thử thách, đã bớc sang giai đoạn toàn thắng từ cuối 1426, cuối 1427. Giai đoạn
này diễn ra nh thế nào, chúng ta tìm hiểu bài
Giáo viên: trình bày theo SGK, sử dụng bản
III. Khởi nghĩa Lam Sơn toàn
thắng
GV:Võ Thị Thanh Huyền - Tổ Văn - Sử -Địa- TrờngTHCS Bình -Thịnh
3
Tuần:20-Tiết: 39
NS:17/01/2007
Giáo án Lịch sử 7 Năm học 2008- 2009
đồ thuật diễn kiến kết hợp đọc dẫn chứng thơ
Nguyễn Trãi.
* Học sinh đọc SGK phần III.1.
Diễn giảng: Với mong muốn giành thế chủ
động tiến quân vào Thanh Hoá đánh tan bộ chỉ
huy quân sự của ta, nhà Minh cử Vơng Thông
tăng thêm 5 vạn quân kéo vào Đông Quan phối
hợp với quân còn lại nhng chúng chỉ để 1 lợng
nhỏ quân ở lại, còn tập hợp kéo vào Thanh Hoá.

* Diễn biến:
- 11/1426 quân Minh tiến vào Cao
Bộ.
- Ta từ mọi phía xông vào địch.dồn
chúng xuống đầm lầy tiêu diệt.
* Kết quả:
- 5 vạn quân địch tử thơng, 1 vạn
tên bị bắt sống.
- Vơng Thông chạy về Đông Quan.
+ ý nghĩa: Làm thay đổi tơng quan
lực lợng, ý đồ địch bị thất bại
2. Trận Chi Lăng - Xơng Giang
a. Kế hoạch của ta, địch
- 10/1427, địch cho 15 vạn viện
binh chia làm 2 đạo từ Trung Quốc
kéo vào nớc ta.
GV:Võ Thị Thanh Huyền - Tổ Văn - Sử -Địa- TrờngTHCS Bình -Thịnh
4
Giáo án Lịch sử 7 Năm học 2008- 2009
lân cận.
Giáo viên: trình bày theo SGK
Sử dụng phơng pháp tờng thuật+ chỉ bản đồ,
kết hợp dẫn chứng thơ Nguyễn Trãi.
Kế hoạch của địch:
? Trớc tình hình đó bộ chỉ huy nghĩa quân
đã làm gì ?
? Tại sao ta lại tập hợp lực lợng diệt
việnbinh của Liễu Thăng ?
HS suy nghĩ trả lời: vì diệt quân Liễu Thăng
là lực lợng lớn hơn 10 vạn sẽ buộc Vơng Thông

- 08/10/1427 Liễu Thăng ào ạt dẫn
quân vào biên giới nớc ta đã bị
phục kích và giết ở ải Chi Lăng.
- Lơng Minh lều thay dẫn quân
xuống Xơng Giang liên tiếp bị ta
phục kích ở Cầu Tram, Phố Cát.
c. Kết quả.
- Diệt 3 vạn tên địch.
- Liễu Thăng, Lơng Minh tử trận,
hàng vạn tên địch bị giết.
- Vơng Thông xin hoà, chấp nhận
mở hội thề Đông Quan
(10/12/1427).
- 03/01/1428 địch rút quân khỏi n-
ớc ta.
3. Nguyên nhân thắng lợi và ý
nghĩa lịch sử.
* Nguyên nhân:
GV:Võ Thị Thanh Huyền - Tổ Văn - Sử -Địa- TrờngTHCS Bình -Thịnh
5
Giáo án Lịch sử 7 Năm học 2008- 2009
nhân dân, còn nguyên nhân nào ?
Khởi nghĩa Lam Sơn thắng lợi có ý nghĩa
gì ?
* Giáo viên: sơ kết bài học chốt lại kiến thức
đã học
- Lòng yêu nớc, ý chí quyết tâm
đánh giặc, tinh thần đoàn kết của
nhân dân ta.
- Đờng lối chiến lợc đúng đắn, sáng

6
Tuần:20-Tiết: 40
NS:19/01/2007
Giáo án Lịch sử 7 Năm học 2008- 2009
3. Bài mới.
Khởi động: Sau khi đánh đuổi giặc ngoại xâm ra khỏi biên giới. Lê Lợi lên ngoi vua -
Nhà Lê bắt tay vào việc tổ chức lại bộ máy chính quyền, xây dựng quân đội, luật pháp,
ổn định tình hình xã hội, phát triển kinh tế.
* Bản đồ giới thiệu phạm vi lãnh thổ quốc gia
Đại Việt thòi Lê Sơ
* Lợc đồ bộ máy nhà mới
* Phần in nhỏ - SGK
* Học sinh đọc 1 (94)
Sau khi đất nớc hoàn toàn giải phóng, Lê Lợi
lên ngôi Hoàng Đế (xng là Lê Thái Tổ) khôi phục lại
quốc hiệu Đại Việt, xây dựng bộ máy chính quyền.
* Bộ máy chính quyền thời Lê Sơ đợc thể hiện
nh thế nào ?
- Đứng đầu là ai ?
- Giúp việc cho vua có những bộ, cơ quan
nào ?
+ học sinh đọc phần chữ nhỏ (94) giải thích.
- 6 bộ thời Lê Thánh Tông: Bộ lại, Hộ, Lễ, Binh,
Hình, Công.
- Đứng đầu mỗi bộ là thợng th.
- Các cơ quan chuyên môn ? giải thích chức
năng.
+ Hàn lâu viện: Soạn thảo công văn
+ Quốc sử viện: Viết sử
+ Ngự sử đài: Can giám vua và các triều thần

- Dới đạo là phủ, huyện (châu),

- Đứng đầu mỗi đạo có 3 Ti phụ
trách 3 mặt hoạt động:
Đô Ti, Hiền Ti, Thừa Ti
GV:Võ Thị Thanh Huyền - Tổ Văn - Sử -Địa- TrờngTHCS Bình -Thịnh
7
Giáo án Lịch sử 7 Năm học 2008- 2009
- Có ý kiến cho rằng nhà nớc thời Lê Sơ tập
quyền hơn thời Trần ?
Học sinh giải thích tập quyền ?
Sự thống nhất tập trung quyền hành vào triều
đình
- Vậy điều này đợc thể hiện ntn ? trong chính
sách thời Lê.
- Vua trực tiếp nắm mọi quyền (Vua Lê Thánh
Tông bỏ một số chức vụ cao cấp: Tể tớng, đại tổng
quản, hành khiển)
- Vua trực tiếp làm tổng chỉ huy quân đội
quyền lực nhà vua đợc củng cố.
- Các cơ quan và chức vụ giúp việc cho vua
ngày càng đợc sắp sếp quy củ và bổ sung đầy đủ.
- Đất nớc đợc chia nhỏ thành các khu vực hành
chính (13 đạo)
- Vậy thời Lê Sơ khác thời Trần ở chỗ nào ?
- Bộ máy quan lại
- Sự phân chia khu vực hành chính

Em có nhận xét gì về tổ chức bộ máy chính
quyền thời Lê Sơ ?

- Thực thi chính sách vừa cơng, vừa nhu với kẻ
thù
- Đề cao trách nhiệm bảo vệ thuốc đối với mỗi
ngời dân, trừng trị thích đáng kẻ bán nớc.
giáo viên sơ kết phần 2
+ HS đọc phần 3(96)
Kết hợp làm nổi bật kiến thức phần 2.
- Vì sao nhà Lê quan tâm đến luật pháp ?
- Luật pháp thời Lê Sơ so với thời Lý, Trần nh
thế nào ?
- Giữ gìn kỉ cơng XH.
- Ràng buộc ND với CĐPK
triều đình quản lý chặt chẽ hơn.
DG: Lê Thánh Tông ban hành bộ luật "Quốc
triều hình luật" luật Hồng Đức.
Đây là bộ luật lớn nhất, có giá trị nhất của thời
PK nớc ta.
Nội dung bộ luật nh thế nào ?
- Khi đánh giá về bộ luật Hồng Đức có một số
ý kiểu khác nhau.
* Giáo viên treo bảng phụ ghi 1 số ý kiến (phụ
lục II) Học sinh nhận xét nêu ý kiến.
Luật Hồng Đức có điểm gì tiến bộ ?
(Quyền lợi, địa vị của phụ nữ đợc tôn trọng)
* Giáo viên sơ kết toàn bài.
Chốt lại ý chính theo mục tiêu bài học.
- Tổ chức theo chế độ "Ngụ
binh ủ nông"
- Quân đội có 2 bộ phận chính:
+ Quân triều đình

khuyến khích sản xuất phát triển đạt đợc những thành tựu - Đây là thời kỳ cờng thịnh
của quốc gia Đạt Việt.
- T tởng: Giáo dục lòng tự hào dân tộc, ý thức tự lựctự cờng.
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng phân tích, so sánh.
B. Phơng tiện dạy học:
- Lợc đồ hành chính Đại Việt thời Lê Sơ
C. Tiến trình dạy - học.
1. Tổ chức:
2. Kiểm tra
- Công lao của vua Lê Thành Tông trong việc xây dựng chính quyền, bảo vệ tổ
quốc nh thế nào ?
- Vẽ sơ đồ bộ máy (nhà nớc) chính quyền thời Lê Sơ ?
3. Bài mới.
Khởi động: Sau cuộc kháng chiến chống quân Minh lâu dài và gian khổ nhng thắng
lợi vẻ vang, đầu năm 1428, Lê Lợi chính thức lên ngôi Hoàng đế, mở ra triều đại mới
trong lịch sử Việt Nam thời Lê Sơ khôi phục lại quốc hiệu là Đại Việt. Sử sách thờng
gọi là nớc Đại Việt thời Lê Sơ. Bài học
* Giáo viên: trình bày theo SGK, dựa vào câu
hỏi SGV hớng dẫn học sinh rút ra những nhận xét
làm rõ ý cơ bản.
* Giải thích khái niệm "Lê Sơ" trớc khi vào bài:
- Lê Sơ khác "tiền Lê", "hậu lê', "Lê trung h-
ng", "mạt lê" nh thế nào ?
- "Tiền Lê": thời kỳ Lê Hoàn và Lê Long Đĩnh
lên làm vua (980-1009) gọi là tiền Lê để phân biệt
với thời kỳ từ khi Lê Lợi lên ngôi vua. (hậu Lê)
1. Kinh tế
GV:Võ Thị Thanh Huyền - Tổ Văn - Sử -Địa- TrờngTHCS Bình -Thịnh
10
Tuần:21- Tiết: 41

Đồn điền sứ: tổ chức khai hoang.
* Giải thích: Khuyến nông sứ có trách nhiệm
chiêu tập dân phân tán về quê làm ruộng.
Hà đê sứ: quản lý, xây dựng đê điều.
* Phép quân điền: 6 năm chia lại ruộng
đất công làng xã: quân đợc nhiều ruộng; phụ nữ,
ngời có hoàn cảnh khó khăn cũng đợc chia ruộng.
* Nông nghiệp:
* Giải quyết ruộng đất
- Cho 25 vạn lính về làm ruộng
- 10 vạn ngời thay nhau về quê
sản xuất.
- Kêu gọi dân phiêu tán về quê
làm ruộng.
- Đặt chức quân chuyên lo về
nông nghiệp: Khuyến nông sứ,
Hà đê sứ, Đồn điền sứ
GV:Võ Thị Thanh Huyền - Tổ Văn - Sử -Địa- TrờngTHCS Bình -Thịnh
11
Giáo án Lịch sử 7 Năm học 2008- 2009
+ Em có nhận xét gì về những biện pháp của
Nhà nớc Lê Sơ đối với nông nghiệp ?
- Biện pháp tích cực của Nhà nớc.
* Học sinh đọc phần chữ nhỏ"để khai phá nhà
Lê"
+ Với những biện pháp tích cực của Nhà nớc
đã đem lại kết qủa nh thế nào về nông nghiệp ?
Quan tâm khuyến khích nông dân tích cực lao
động sản xuất nền kinh tế nông nghiệp đợc phục
hồi và phát triển nhanh chóng, đời sống nhân dân đợc

truyền thống ngày càng phát
triển: kéo tơ, dệt lụa, làm nón,
đúc đồng, rèn sắt, làm đồ
gốm
- Nhiều làng thủ công (chuyên
nghiệp ra đời đặc biệt Thăng
Long)
- Phờng thủ công
- Các xởng do Nhà nớc quản lí:
+ Cục bách tác sản xuất vũ
khí, đóng thuyền.
+ Nghề khai mỏ đồng, sắt,
vàng đợc đẩy mạnh
* Thơng nghiệp
- Trong nớc vua khuyến
khích lập chợ, có điều lệ cụ thể
- Nớc ngoài duy trì buôn bán
với nớc ngoài,
ổn định ngày càng phát
triển.
2. Xã hội
GV:Võ Thị Thanh Huyền - Tổ Văn - Sử -Địa- TrờngTHCS Bình -Thịnh
12
Giáo án Lịch sử 7 Năm học 2008- 2009
triển
* Học sinh đọc 2/98
* Thời Lê Sơ xã hội có những giai cấp nào ?
tầng lớp nào? quyền lợi, địa vị của họ nh thế nào?
Học sinh dựa SGK /98-99 trả lời.
So sánh giai cấp và tầng lớp trong xã hội thời

-
Hình thành giai cấp:
- Địa chủ phong kiến
- Nông dân
Xã hội ổn định
- Nhiều làng thành lập
- Nền độc lập và thống nhất của
đất nớc đợc củng cố.
Quốc gia Đại Việt cờng
thịnh nhất Đông Nam á bấy
giờ.
* Đọc t liệu SGV - 126 trích LSVN tập 1 (331)
"Nhờ sự nỗ lực của nhân dân và Nhà nớc, nền kinh tế nhanh chóng phục hồi, phát
triển. Dân số ngày càng tăng, Nhà nớc đã cho phép các làng có trên 500 hộ có thể tách
thành làng mới. Cuộc sống của nhân dân nói chung ổn định, thanh bình. Nền độc lập
thống nhất của nớc Việt đợc củng cố, Đại Việt là nớc cờng thịnh nhất ở Đông Nam á "
GV:Võ Thị Thanh Huyền - Tổ Văn - Sử -Địa- TrờngTHCS Bình -Thịnh
13
Giáo án Lịch sử 7 Năm học 2008- 2009
* Củng cố: Tại sao có thể nói thời Lê Sơ là thời thịnh đạt ?
Kẻ sơ đồ các giai cấp, tầng lớp trong xã hội thời Lê Sơ ?
So với thời Trần có điều gì khác ?
* Trần: 2 tầng lớp - thống trị: vua, vơng hầu, quan lại.
- bị trị: nông dân, thợ thủ công, nô tì.
* Nhà Lê: 2 giai cấp nô tì giảm dần xoá bỏ
* H ớng dẫn: - Nắm nội dung(mục tiêu).
- Chuẩn bị phần II của bài
Bài 20. Nớc đại việt thời lê sơ (1428-1527)
IIi. Tình hình văn hoá, giáo dục thời lê sơ
a. Mục tiêu:

Khởi động: tóm tắt ý chính bài mới: sự phát triển kinh tế, đời sống nhân dân ổn
định, đất nớc giầu mạnh, có điều kiện phát triển văn hoá, giáo dục
* Cùng với việc khôi phục phát triển kinh tế, ổn
định tình hình xã hội, nhà Lê Sơ đã quan tâm đến phát
triển giáo dục nh thế nào ?
- Học sinh dựa vào SGK trả lời.
- Lê Thái Tổ dựng lại Quốc Tử Giám ở Thành
Thăng Long
- Mở trờng học ở các Lộ, đạo, phủ.
Đạo phủ có trờng công.
Ngời giỏi, có đạo đức làm thầy.
- Nội dung học tập thi cử chủ yếu là gì ?
- Vì sao thời Lê Sơ lại tôn sùng nho giáo hạn chế
phật giáo, đạo giáo ?
Nho giáo chiếm địa vị độc tôn vì:
- Nho giáo đề cao trung - hiếu (trung với vua, hiếu
với cha mẹ)
quyền lực nằm trong tay nhà vua (tập quyền)
(phật giáo, đạo giáo)
1. Tình hình giáo dục và
khoa cử
* Giáo dục
- Dựng lại Quốc Tử Giám
- Mở nhiều trờng học
- Nội dung học tập thi cử là
sách của đạo nho.
- Nho giáo chiếm địa vị độc
tôn
- Mở khoa thi
GV:Võ Thị Thanh Huyền - Tổ Văn - Sử -Địa- TrờngTHCS Bình -Thịnh

thời Lê Sơ ?
Học sinh trao đổi - trình bày * quan sát hình 45 (99)
* Giáo viên khái quát: - Giáo dục thi cử chặt chẽ.
- Đào tạo nhiều quan lại trung thành.
- Phát hiện nhiều nhân tài.
* Giáo viên kể nột số danh nhân văn hoá thời Lê Sơ.
Nguyễn Trãi : Nhà chính trị, quân sự đại tài danh
- Thi cử chặt chẽ
Qua 3 kỳ:
Thi Hơng
Thi Hội
Thi Đình
- 26 khoa thi cử tiến sĩ
GV:Võ Thị Thanh Huyền - Tổ Văn - Sử -Địa- TrờngTHCS Bình -Thịnh
16
Giáo án Lịch sử 7 Năm học 2008- 2009
nhân văn hoá thế giới - tác phẩm Bình Ngô Đại Cáo,
Quân trung từ mệnh tập, D địa chỉ thể hiện t tởng
nhân đạo, yêu nớc, thơng dân Lê Thành Tông nhân
xét "ông là anh hùng dân tộc, là bậc mu lợc trong cuộc
khởi nghĩa Lam Sơn; là nhà văn hoá kiệt xuất là tinh hoa
của thời đại bấy giờ, tên tuổi ông rạng rỡ trong lịch sử"
* Treo ảnh Nguyễn Trãi
giờ sau ta tìm hiểu 1 số danh nhân văn hoá dân tộc:
Lê Thánh Tông, Ngô Sĩ Liên, Lơng Thế Vinh
* Giáo viên sơ kết (1)
* Học sinh đọc 2(100)
- Nêu những thành tựu nổi bật về văn hoá thời Lê
Sơ ?
* Học sinh đọc phần chữ nhỏ (100 mục 2)

tộc ta.
b. Khoa học
Nhiều tác phẩm khoa học
thành văn phong phú, đa
dạng.
- Sử học: Đại việt sử kí,
Lam sơn Thực lục
- Địa lí học: Hồng đức bản
đồ, D địa chí
- Y học: Bản thảo thực vật
toát yếu
- Toán học: Lập thành toán
pháp.
GV:Võ Thị Thanh Huyền - Tổ Văn - Sử -Địa- TrờngTHCS Bình -Thịnh
17
Giáo án Lịch sử 7 Năm học 2008- 2009
* Học sinh quan sát hình 6
* Giáo viên miêu tả cung điệu Lam Kinh (T. Hoá)
Luật Hồng Đức có điểm gì tiến bộ.
(Quyền lợi, địa vị của phụ nữ đợc tôn trọng)
* Giáo viên sơ kết toàn bài.
Chốt lại ý chính theo mục tiêu bài học.
c. Nghệ thuật
- Sân khấu chèo, tuồng
d. Nghệ thuật kiến trúc,
điêu khắc.
* Phong cách khối đồ sộ, kĩ
thuật điêu luyện.
* Củng cố
- Vì sao quốc gia Đại việt đạt đợc những thành tựu nói trên ?

C. Tiến trình dạy - học.
1. Tổ chức:
2. Kiểm tra
- Giáo dục, thi cử thời Lê Sơ có đặc điểm gì ?
- Nêu một số thành tựu văn hoá tiêu biểu.
Giáo viên nhận xét và chuyển bài mới
3. Bài mới.
Khởi động: Những thành tựu tiêu biểu về VH, KH, nghệ thuật mà các em vừa nêu, một
phần lớn là công lao đóng góp của các danh nhân văn hoá tiêu biểu là Nguyễn Trãi, Lê
Thánh Tông, Ngô Sĩ Liên, Lơng Thế Vinh Hôm nay
* Giáo viên giới thiệu danh nhân:
Cuộc đời, sự nghiệp, phân tích tác phẩm tiêu biểu
VH để thấy đợc cống hiếu của các danh nhân
* Nguyễn Trãi
* Học sinh xem chân dung Nguyễn Trãi
- Học sinh đọc 1(102)
* Nêu hiểu biết của em về Nguyễn Trãi ?
- Thân thế ? sự nghiệp và những đóng góp của
ông
- Dg: Nguyễn Trãi (1380) tại kinh thành Thăng
Long (ông ngoại: T đồ Trần Nguyên Đán)
- Cha là Nguyễn ứng Long - là ngời nổi tiếng hay
chữ, đỗ bảng nhãn (1374) làm tự thanh Kiêm Trung thủ
thị Lang trong chính quyền nhà Hồ.
- Nguyễn Trãi là ngời học rộng tài cao, đỗ thái học
sinh(tiến sĩ) năm 1400. Sau đó giữ chức: Ngự sử đài
chánh trởng trong chính quyền nhà Hồ. Nhà Hồ bại,
Nguyễn Trãi tự giam lỏng ở thành Đông Quan quân
Minh mua chuộc nhng không lay chuyển đợc ông.
- Nguyễn Trãi có nhiều cống hiến to lớn trong

những đóng góp của Nguyễn Trãi ?
Học sinh suy nghĩ trình bày.
* Sơ kết 1: GV khái quát: Nguyễn Trãi là anh hùng
dân tộc là bậc mu lợc trong khởi nghĩa Lam Sơn; là nhà
văn hoá kiệt xuất, là tinh hoa của thời đại bấy giờ nên
tên tuổi ông rạng rỡ trong lịch sử.
* Giáo viên cho học sinh quan sát hình chân dung
Nguyễn Trãi hình.47
* Giáo viên giới thiệu: chân dung Nguyễn Trãi
trong nhà thờ Nguyễn Trãi ở làng Nhị Khê - bức chân
dung khá cổ - Bức tranh thể hiện khá đạt tấm lòng yêu
nớc thơng dân của Nguyễn Trãi.
(Những nét hiền hoà đợm vẻ u t sâu lắng mái tóc
bạc phơ và đôi mắt tinh anh của Nguyễn Trãi)
* Học sinh đọc thầm phần (2) chữ nhỏ -103
Trình bày hiểu biết của em về Lê Thánh Tông ?
- Học sinh dựa vào SGK trả lời
- Ông viết nhiều tác phẩm có
giá trị lớn về:
+ Văn học: Bình Ngô Đại Cáo
+ Sử: Quân Trung tử mệnh tập
+ Địa: D địa chí
- Thể hiện t tởng nhân đạo, yêu
nớc thơng dân
2.Lê Thánh Tông(1424-1497)
- Vị vua anh minh
GV:Võ Thị Thanh Huyền - Tổ Văn - Sử -Địa- TrờngTHCS Bình -Thịnh
20
Giáo án Lịch sử 7 Năm học 2008- 2009
- Giáo viên khái quát nét chính.

- Một tài năng xuất sắc trên
nhiều lĩnh vực: Kinh tế chính trị
quân sự

- Nhà văn, nhà thơ lớn nổi tiếng
tài ba.
Có nhiều tác phẩm thơ văn
phong phú, đồ sộ.
- Sáng lập Hội Tao đàn
- Nội dung: chứa đựng tinh thần
yêu nớc, tinh thần dân tộc sâu
sắc (Hồng đức quốc âm thi tập)
bằng chữ Hán (SGK-103)
3. Ngô Sĩ Liên (TKXV)
- Là nhà sử học nổi tiếng TK
XV năm 1442 đỗ tiến sĩ
- Tác phẩm:"Đại việt sử kí toàn
th"
4. L ơng Thế Vinh
- Là nhà toán học nổi tiếng:
"Bộ Đại thành toán pháp"
- Nghiên cứu phật học: "Thiên
GV:Võ Thị Thanh Huyền - Tổ Văn - Sử -Địa- TrờngTHCS Bình -Thịnh
21
Giáo án Lịch sử 7 Năm học 2008- 2009
Giáo viên giới thiệu: Ông sinh 1442 - làng Cao L-
ơng - Thiên Bản (Vụ Bản - Nam Định)
- Đậu trạng nguyên năm 22 tuổi, làm quan trong
viện hàn lâm thời Lê Thánh Tông.
Giáo viên kể: Lúc nhỏ: thông minh, lấy quả bởi

GV:Võ Thị Thanh Huyền - Tổ Văn - Sử -Địa- TrờngTHCS Bình -Thịnh
22
Tuần:22-Tiết: 44
NS:02/02/2007
Giáo án Lịch sử 7 Năm học 2008- 2009
2. Kiểm tra: - Xen kẽ ôn tập
- Đề cơng ôn tập của học sinh.
3. Bài mới.
Khởi động:
- Giáo viên giới thiệu khái quát nội dung đã học
trong chơng IV.
- Giáo viên hớng dẫn học sinh trả lời câu hỏi ôn
tập chơng IV SGK - 104.
- Sử dụng sơ đồ tổ chức bộ máy nhà nớc thời Lý
Trần - Lê Sơ.
* Giáo viên treo 2 sơ đồ bộ máy tổ chức nhà nớc
thời Lý Trần - Lê Sơ.
1. Bộ máy nhà nớc thời vua Lê Thánh Tông,
có tổ chức hoàn chỉnh, chặt chẽ hơn bộ máy nhà n-
ớc thời Lý Trần ở những điểm nào ?
- Học sinh nhận xét
+ Điểm giống nhau
+ Điểm khác nhau
* Giống: Triều đình xây dựng nhà nớc tập
quyền.
* Khác: - Thời Lý - Trần: bộ máy hoàn chỉnh
trên danh nghĩa thực chất đơn giản làng xã còn
nhiều luật lệ.
- Thời Lê Sơ: bộ máy nhà nớc tập quyền chuyên
chế đã kiện toàn ở mức hoàn chỉnh nhất.

đánh giá
Giáo án Lịch sử 7 Năm học 2008- 2009
2. Nhà nớc thòi Lê Sơ khác nhà nớc thời Lý -
Trần nh thế nào ?
* Thời Lý Trần nhà nớc quân chủ quý tộc
* Thời Lê Sơ: nhà nớc quân chủ quan liên
chuyên chế.
* Luật pháp thời Lê Sơ có điểm nào giống,
khác luật pháp thời Lý Trần ?
- Luật pháp nớc ta có từ bao giờ ?
- Thời Đinh Tiền Lê (tồn tại 30 năm) cha xây
dựng pháp luật.
- Sau khi nhà Lý thanh lập 32 năm, bộ luật
thành văn đầu tiên ở nớc ta ra đời.
- ý nghĩa của pháp luật ?
luật pháp thời Lê Sơ có gì giống khác thời
Lý Trần
Vậy theo em luật pháp từ thời Lý Trần đến
thời Lê Sơ nh thế nào ?
* Tình hình kinh tế thời Lê Sơ có gì giống,
khác thời Lý Trần ?
- Về nông nghiệp ?
- Mở rộng diện tích nhanh chóng (chính sách
khẩn hoang)
- Có xây dựng hệ thống đê Hồng Đức
2. Nhà nớc
- Lý - Trần: Nhà nớc quân chủ
quý tộc
- Thời Lê Sơ: nhà nớc quân chủ
quan liêu chuyên chế

Tóm lại đến thời Lê Sơ kinh tế phát triển
mạnh mẽ hơn.
* Gọi 2 học sinh vẽ sơ đồ các tầng lớp, giai cấp
thời Lý Trần - Lê Sơ
Thời Lý Trần
Tầng lớp
* Quan sát sơ đồ

xã hội Lý Trần - Lê Sơ có
những giai cấp, tầng lớp nào ? Khác nhau nh thế
nào ? giống nhau ở điểm nào ?
Dg: Thời Lý Trần quan hệ sản xuất phong kiến
đã xuất hiện nhng còn yếu ớt.
- Thời Lê Sơ quan hệ sản xuất phong kiến đợc
xác lập vững chắc.
Tóm lại tình hình xã hội từ Lý Trần đến Lê Sơ
nh thế nào ?
* Câu 6: Giáo dục thời Lê Sơ có gì khác thời
Lý - Trần ?
- Khác Lý - Trần: Lê Sơ tôn sùng đạo nho
nhà nớc quan tâm phát triển giáo dục, nhiều ngời đỗ
tiến sĩ: thời Lê Thánh Tông có 501 tiến sĩ.
- Sự phân hoá chiếm hữu ruộng
đất ngày càng sâu sắc
b. Thủ công nghiệp
Phát triển ngành nghề truyền
thống
c. Th ơng nghiệp:
- Chợ phát triển
- Thăng Long đô thị sầm uất.

- Thợ thủ công, thư
ơng nhân
- Nông dân tá điền
- Nông nô, nô tì

Trích đoạn Hoạt động dạy học. Chính sách quốc phòng, ngoại giao Kiến thức: Củng cố kiến thức chơng V: nớc Đại Việ tở các thế kkỉ XVI-XVIII. Nhà Nguyễn lập lại chế độ phong kiến tập quyền. Đời sống nhân dân dới triều Nguyễn.
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status