Tài liệu Giao an lich su 6 cuc chuan moi nhat - Pdf 81

Gi¸o ¸n lÞch sö 6 N¨m häc 2010 -2011
Ngày soạn: 22/8/2010

Tiết 1 - Bài 1
SƠ LƯỢC VỀ MÔN LỊCH SỬ
I. Mục tiêu bài hoc:
1. Kiến thức: HS hiểu rõ học lịch sử là học những sự kiện cụ thể sát thực , có căn cứ KH.
Học lịch sử là để hiểu rõ quá khứ, để sống với hiện tại và hướng tới tương lai tốt đẹp hơn.
2. Kỹ năng: HS có kỹ năng trình bày và lí giải các sự kiện lịch sử KH rõ ràng, chuẩn xác
và xác định được phương pháp học tập tốt, có thể trả lời các câu hỏi cuối bài, đó là những
kiến thức cơ bản nhất của bài.
3. Thái độ: Bồi dưỡng cho HS ý thức về tính chính xác và sự ham thích trong học tập bộ
môn.
II. Chuẩn bị:
1.Thầy : SGK, tranh ảnh , bản đồ treo tường.
2. Trò : Đọc trước bài .
III. Phần thể hiện trên lớp
1. ổn định tổ chức.
2. Kiểm tra bài cũ
( Kiểm tra sự chuẩn bị bài của HS )
3. Bài mới.
3.1. Nêu vấn đề : Con người, cỏ cây, mọi vật xung quanh ta ko phải từ khi sinh ra nó đã
như thế này, mà nó đã trải qua một quá trình hình thành, tồn tại và phát triển, nghĩa là nó
phải có một quá khứ. Để hiếu được quá khứ đó trí nhớ của chúng ta hoàn toàn ko đủ mà
cần đến một KH. Đó là KH LS . Vậy KHLS là gì, chúng ta tìm hiểu bài hôm nay
3.2.Các hoạt động dạy và học:
*Hoạt động1:
- GV trình bày theo SGK.
? Có phải ngay từ khi xuất hiện con người, cỏ cây, loài vật xung
quanh ta đẫ có hình dạng như ngày nay không? .
( Cỏ cây: hạt -> cây bé -> lớn.

- GV hướng dẫn HS quan sát kênh hình 1- SGK và trả lời.
? So sánh lớp học trường làng ngày xưa và lớp học hiện nay của
các em có gì khác nhau ? Vì sao có sự khác nhau đó ?.
( Khung cảnh, lớp học, thầy trò, bàn ghế có sự khác nhau rất
nhiều, sở dĩ có sự khác nhau đó là do XH loài người ngày càng
tiến bộ, điều kiện học tập tốt hơn, trường lớp khang trang hơn..)
? Vậy chúng ta có cần biết không ? Tại sao có sự thay đổi đó.
( Cần biết..Quá khứ, tổ tiên, ông cha ta, DT mình sống như thế
nào ? và có sự thay đổi đó là do bàn tay khối óc của con người
làm nên…)
- GVKL:Ko phải ngẫu nhiên có sự thay đổi đó mà phải trải qua
những thay đổi theo thờp gian XH tiến lên, con người văn minh
hơn, cùng với sự phát.triển của KH công nghệ…con người tạo
nên những sự thay đổi đó.
? Theo em, học lịch.sử để làm gì.?
- Lịch sử là 1 khoa học
dựng lại toàn bộ hoạt
động của con người và
xã hội loài người trong
quá khứ
.
2/ Học lịch sử để làm
gì.
+ Là để hiểu được cội
nguồn DT, biết quá
trình dựng nước và giữ
nước của cha ông ta,
biết quá trình đấu tranh
với thiên nhiên và đấu
tranh chống giặc ngoại

( L.sử ông cha ta phải đấu tranh với thiên nhiên và giặc ngoại
xâm.)
- GV khẳng định: Câu chuyện này là truyền thuyết được truyền
miệng từ đời này qua đời khác ( từ khi nước ta chưa có chữ viết)
sử học gọi đó là truyền miệng.
? Căn cứ vào đâu để biết được lịch.sử./
- GVCC bài: lịch sử là một khoa học dựng lại những hoạt động
của con người trong quá khứ. Mỗi chúng ta phải học và biết
lịchsử. Phải nắm được các tư liệu Lsử.
+ Biết ơn những người
làm ra nó và biết mình
phải làm gì cho đất
nước.
3/Dựa vào đâu để biết
và dựng lại lich sử.
- Dựa vào tư liệu:
+Truyền miệng (các
chuyện dân gian .)
+ Chữ viết (các văn
bản viết.).
+ Hiện vật (những di
tích, di vật, cổ vật
người xưa để lại.)
GV: VâThÞ Thanh HuyÒn Trêng THCS B×nh ThÞnh
3
Gi¸o ¸n lÞch sö 6 N¨m häc 2010 -2011
- GV giải thích danh ngôn: "LS là thầy dạy của cuộc sống".
4. Củng cố, kiểm tra đánh giá:
?Lịch sử là gì ?Học lịch sử để làm gì?
* Bài tập: (bảng phụ ).

? L.sử là gì ? Học L.sử để làm gì ? Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử ?
GV: VâThÞ Thanh HuyÒn Trêng THCS B×nh ThÞnh
4
Gi¸o ¸n lÞch sö 6 N¨m häc 2010 -2011
* Đáp án:
- Lịch sử là những gì đã diễn ra trong quá khứ . Lịch sử là một khoa học,dựng lại toàn bộ
hoạt động của con người và xã hội loài người trong quá khứ
_ Dựa vào: Các tư liệu truyền miệng, chữ viết, hiện vật
3. Bài mới.
3.1. Nêu vấn đề : Các em đã biết LS là những gì xảy ra trong quá khứ theo thứ tự thời
gian. Vậy muốn hiểu và dựng lại LS phải sắp xếp các sự kiện đó theo thứ tự thời gian cách
tính thời gian trong LS như thế nào, thế giới đã dùng lịch ra sao ? Bài học hôm nay sẽ giúp
các em hiểu được điều này.
3.2. Các hoạt động dạy và học
*Hoạt động 1: ( 10’)
- GV giảng: LS loài người bao gồm muôn vàn sự kiện xảy
ra vào những (t) khác nhau : con người, nhà cửa, phố xá,
xe cộ đều ra đời và thay đổi.
Xã hội loài người cũng vậy, muốn hiểu và dựng lại LS
phải sắp xếp các sự kiện đó theo thứ tự thời gian.
- GV cho HS quan sát H1 và H2 (bài 1).
? Em có thể nhận biết trường làng và tấm bia đá dựng lên
cách đây bao nhiêu năm không ?
( Không biết, đã lâu rồi).
? Các em có cần biết thời gian dựng tấm bia 1 tiến sĩ nào
không ?.
- GVKL: Như vậy việc xác định thời gian là thực sự cần
thiết.
- GV: Nhìn vào bức tranh Văn Miếu quốc tử giám, không
phải các tiến sĩ đều đỗ cùng 1 năm, phải có người trước,

+ Chu k xoay ca trỏi t quay quanh mt tri (dng
lch)
? Xem trờn bng ghi " nhng ngy lch.s v k nim" cú
nhng n v (t) no v cú nhng loi lch no.
( Ngy, thỏng, nm õm lch, dng lch.)
- GV cho HS quan sỏt lch treo tng.
- Yờu cu HS núi rừ lch õm, dng.
- GV: cỏch õy 3000- 4000 nm, ngi phng ụng ó
sỏng to ra lch.
- GV dựng qu a cu minh ho.
? Em hiu th no l õm lch, dng lch.
- GVKL: Ngi xa cho rng: mt trng, mt tri u
quay quanh trỏi t. Tuy nhiờn h tớnh khỏ chớnh xỏc, 1
thỏng tc l 1 tun trng cú 29 -30 ngy, 1 nm cú 360
-365 ngy => ngi xa da vo mt trng, mt tri, trỏi
t tớnh (t)
.
*Hot ng 3: (12)
- GV ging: XH loi ngi cng phỏt.trin, s giao ho
gia cỏc nc, cỏc DT, cỏc khu vc ngy cng m rng
=> nhu cu thng nht cỏch tớnh (t) c t ra.(GV a
ra cỏc s kin.)
? Th gii cú cn 1 th lch chung hay khụng ?.
? Em hiu cụng lch l gỡ.
? Nu chia s ú cho 12 thỏng thỡ s ngy cũn li l bao
nhiờu ? Tha ra bao nhiờu ? Phi lm th no ?
( Ngi xa cú sỏng kin: 4 nm cú 1 nm nhun, thờm 1
2/ Ngi xa ó tớnh thi
gian nh th no.
- m lch: s di chuyn ca

* Bài tập: ( HĐN).
- GV làm mẫu: + Năm 1418 thế kỷ 15. thế kỷ 21 - 15 = 6 thế kỷ.
+ Năm 2006 - 1418 = 588 năm.
=> cách đây 588 năm.
- Nhóm 1: 1789. - Nhóm 2: 1288
- Nhóm 3: 40 - Nhóm 4: 1428.
5/ Hướng dẫn học bài: (( 1’)
- Học bài cũ và làm bài tập 2 (7).
- Xem trước bài 3 và trả lời câu hỏi trong SGK.
*************************************

Ngày soạn: 28/ 8/ 2010
GV: VâThÞ Thanh HuyÒn Trêng THCS B×nh ThÞnh
7
Giáo án lịch sử 6 Năm học 2010 -2011
PHN 1: LCH S TH GII
Ti

t 3
- B i 3 .
X HI NGUYấN Thuỷ
I. Mc tiờu bi hc:
1. K.thc: HS nm c .
- Sự xuất hiện con ngời trên trái đất: thời điểm, động lực
- Sự khác nhau giữa ngời tối cổ và tinh khôn
- Vỡ sao xó hi nguyờn thu tan rã: sản xuất phát triển , nảy sinh của cải d thừa,
sự xuất hiện gia cấp nhà nớc ra đời
2. K nng: Bc u rốn luyn k nng quan sỏt tranh nh.
3.Thỏi : Bc u hỡnh thnh cho HS ý thc ỳng n v vai trũ ca LSX trong s
p.trin ca XH loi ngi.

GV: VõThị Thanh Huyền Trờng THCS Bình Thịnh
8
Giáo án lịch sử 6 Năm học 2010 -2011
? Em cú nhn xột gỡ v ngi ti c.
- GV gii thớch: "Ngi ti c". Cũn du tớch ca
loi vn ( trỏn thp v bt ra phớa sau, my ni
cao, xng hm cũn choi v phớa trc, trờn ngi
cú 1 lp lụng bao ph) nhng ngi ti c ó
hon ton i bng 2 chõn. hai chi trc ó bit cm,
nm, hp s ó p.trin, th tớch s ln bit s dng
v ch to cụng c.
- GVKL:
? Cn c vo õu chỳng ta khng nh ngi ti c
sng nhiu ni trờn th gii.
( Hi ct ca ngi ti c ).
- GV ch bn th gii: Min ụng Chõu Phi, o
Gia- Va (In ụ nờ xi a) gn Bc Kinh (TQ).
- GV cho HS q.sỏt H3, H4.
? Nhỡn vo hỡnh 3, 4 em thy ngi ti c sng nh
th no.
(Sng thnh tng by trong hang ng, nỳi ỏ, ch
yu l hỏi lm sn bn, cú t chc, cú ngi ng
u, bc u bit ch to cụng c lao ng, bit s
dng v ly la bng cỏch c sỏt ỏ. ( khỏc vi ng
vt).
- GVKL:
? Em cú nhn xột gỡ v ngi cuc sng ca ngi
ti c.
( Cuc sng bp bờnh ).
- GVKL: Cỏch õy 3 - 4 triu nm, do quỏ trỡnh lao

ngy nay, xng ct nh hn ngi ti c, bn tay
khộo lộo, cỏc ngún tay linh hot, hp s v th tớch
nóo p.trin, trỏn cao, mt phng, c th linh hot)
GV ging: Nu nh ngi ti c sng theo by
khong vi chc ngi ( by ngi nguyờn thu) thỡ
? T chc cụng xó th tc v by ngi nguyờn thu
cú gỡ khỏc nhau.
( + Nguyờn thu mang tớnh cht t nhiờn do nhu cu
ca cuc sng do kh nng chng ca con ngi
ban u cũn yu.
+ Th tc mang tớnh cht huyt thng nờn cht ch
quy c hn.)
- GV ging: " Nhng ngi cựng th tcvui hn---
GV cho HS quan.sỏt mu vt - nhn xột.
? Con ngi bit lm trang sc chng t iu gỡ.
( ó chỳ ý n thm m, lm p cho mỡnh.)
? Qua õy em thy i sng ca ngi tinh khụn so
vi i sng ca ngi ti c nh th no.
( Cao hn. y hn, h ó chỳ ý n i sng
vt cht v i sng tinh thn.)
- GVKL: isng ca con ngi trong th tc ó
tin b hn hn so vi by ngi nguyờn thu, bc
u ó dn thoỏt khi cnh sng l thuc vo thiờn
nhiờn, m ó bit t chc cuc sng tụt hn nh
chn nuụi, trng trt, sn phm lm ra nhiu hn,
cuc sng tt p hn v kộo di khi kim loi ra i
ó lm cho xó hi nguyờn thu tan dó.
*Hot ng 3:
- GV ging: " Cuc sng.cụng c."
- GV hng dn HS quan.sỏt H7.

y hn, bc u cú s phõn hoỏ giu nghốo.
ú chớnh l nguyờn nhõn lm cho xó hi nguyờn
thu tan dó.
- GVCC ton bi: Khong 3 - 4 triu nm trc õy
xut hin ngi ti c, tri qua hng nm tip theo,
h dn dn tr thnh ngi tinh khụn. /sng ca
h cú nhng bc p.trin mi, c bit l t khi h
tỡm ra kim loi v bit dựng kim loi ch to ra cụng
c lao ng, thỡ ch lm chung, hng chung
trong cụng xó th tc khụng cũn na. XH nguyờn
thu tan dó nhng ch cho XH cú giai cp v nh
nc. Chỳng ta s tỡm hiu bi sau.
- Nng xut lao ng tng, ca ci d
tha.
- Xó hi ó cú s phõn bit giu
nghốo.
4/ Cng c, kim tra ỏnh giỏ :
* Bi tp: (Bng ph).
Hóy khoanh trũn vo trc cõu tr li m em cho l ỳng.
1/ Ngi tinh khụn sng nh th no.
A- Theo by, ph thuc vo thiờn nhiờn.
B- c lp, ph thuc vo thiờn nhiờn.
C- Theo nhúm, n chung lm chung, trng trt, chn nuụi.
D- C 3 ý trờn.
5/ Hng dn hc bi:
- Hc bi c, nm vng ni dung bi.
- c trc bi 4 v tr li cõu hi SGK.
********************************************
Ngy son: 06 / 9 / 2010
Tit 4 - Bi 4

ra sao? Chúng.ta tìm hiểu bài học hôm nay.
*Hoạt động 1:
- GV treo bản đồ và giảng giải. " Vào cuối …nước ra đời".
+ Sông Nin năm ở phía Đông Bắc châu Phi, nó có vai trò
quan trọng lịch.sử của đất nước Ai Cập cổ đại -> nó tạo
nên đất nước Ai Cập, người xưa nói " Ai Cập là quà tặng
của sông Nin".
+ Sông Ơ Pơ rát và Ti gi rơ ở Lưỡng Hà ( L.Hà có nghĩa
vùng giữa 2 con sông) thuộc khu vực Tây á ( nay NẰM
giữa lãnh thổ 2 nước I rắc và Cô oét).
+ Sông ấn và S. Hằng nằm ở miền Bắc bán đảo ẤN Độ.
+ Sông Hoàng Hà, Trường Giang (TQ), đất ven sông vừa
mầu mỡ, DỄ trồng trọt -> nghề trồng lúa phát.triển.
- GV giải thích:'Thuỷ lợi" là những công trình ngăn nước,
dẫn nước tưới tiêu cho đồng ruộng.
1.Các quốc gia cổ đại
phương Đông được hình
thành ở đâu và từ bao giờ?
- Từ cuối thiên niên kỷ IV
đến đầu thiên niên kỷ III
TCN, các quốc gia cổ đại
phương Đông được hình
thành ở Ai Cập, Lưỡng Hà,
Ân Độ, Trung Quốc.
GV: VâThÞ Thanh HuyÒn Trêng THCS B×nh ThÞnh
12
Giáo án lịch sử 6 Năm học 2010 -2011
? Vỡ sao cỏc quc gia c i phng ụng li c hỡnh
thnh lu vc cỏc con sụng ln.?
( iu kin t nhiờn thun li, t ai mu m,d trng

( Nh nc quan tõm v khuyn khớch phỏt trin sn xut
nụng nghip, buc ngi nụng dõn phi tớch cc cy cy
m ko c b rung hoang, nu ngi no b hoang thỡ
ko nhng vn phi np thu ( bng mc thu ca ngi
- Cỏc quc gia c i phng
- ụng c hỡnh thnh t
cỏc con sụng ln.
- Kinh t chớnh l nụng
nghip.
2.Xó hi c i phng
ụng bao gm nhng tng
lp no.
- Nụng dõn: chim a s trong
xó hi. h l lc lng sn
xut chớnh, h phi np thu
v lao dch cho quý tc.
- Quý tc: vua v quan
li,tăng lữ giu cú, cú quyn
lc.
- Nụ l: hốn kộm, ph thuc
vo quý tc.
- Do b búc lt nụng dõn, nụ
l ó ni dy u tranh.
GV: VõThị Thanh Huyền Trờng THCS Bình Thịnh
13
Giáo án lịch sử 6 Năm học 2010 -2011
rung bờn cnh) m cũn phi cy ba rung bng phng,
ri mi tr li cho ch rung.)
- GVKL:Nh nc C i Phng ụng ra i, XH phõn
chi thnh 3 tng lp :nụng dõn, quý tc, nụ l. (Quý tc l


3. Nh nc chuyờn ch c
i phng ụng .
- L nh nc do vua ng
u, cú quyn hnh cao nht,
t vic t phỏp lut, ch huy
quõn i, xột x ngi cú ti.
- Giỳp vic cho vua l b mỏy
hnh chớnh t trung ng n
a phng, lo việc thu thuế,
xây dựng đèn tháp, chỉ huy
quân đội
4. Cng c kim tra ỏnh giỏ:
? Em hiu th no l ch quõn ch chuyờn ch
* Bi tp: Xỏc nh cỏc quc gia c i phng ụng trờn lu vc cỏc con sụng. in du
ỳng sai vo ụ trng.
GV: VõThị Thanh Huyền Trờng THCS Bình Thịnh
14
Giáo án lịch sử 6 Năm học 2010 -2011
Sụng Nin n . S
Sụng p rỏt Ai Cp. S
Sụng n v sụng Hng n .
Sụng Lng H, Trng Giang TQ.
5. Hng dn hc bi v lm bi tp nh.
- Hc thuc, nm vng ND bi 4.
- Xem trc bi 5. V lc v cỏc quc gia C i.
- Su tm ti liu v cỏc quc gia c i phng Tõy.
Ngy son: 24 / 9/ 2010
Tit 5 - Bi 5
CC QUC GIA C I PHNG TY

" Nhỡn trờn.Rụ ma"
- GV ging: gi trc , cỏc quc gia c i phng
ụng c hỡnh thnh trờn lu vc cỏc con sụng ln, t
ai mu m, thun li cho vic trng lỳa.
? phng ụng nn kinh t chớnh ca cỏc quc gia ny
l gỡ.( Nụng nghip.)
- GV ging: Rụ ma v Hi lp c hỡnh thnh trờn bỏn
o Bng cng v I ta li a, a hỡnh i nỳi va him tr,
i li khú khn va ớt t trng, ch yu l t i khụ
cng. Chớnh vỡ th nú ch thun li cho vic trng cõy lu
niờn nh :nho. ụ lu
? Nn tng KT chớnh ca cỏc quc gia c i phng Tõy
l gỡ
- GV ging: Bự li Rụ ma v Hi lp cú bin bao bc, b
bin khỳc khuu to ra nhiu vnh, nhiu hi cng t
nhiờn an ton, thun li cho tu bố i li vựng bin, cú
nhiu o nm ri rỏc to thnh 1 hnh lang ni gia lc
a vi cỏc o vựng tiu ỏ => S phỏt trin ca ngh th
cụng v iu kin a lớ thun li lm cho nghnh thng
nghip c m mang.
- GV ging: ngi Rụ ma v Hi lp mang cỏc sn phm
th
cụng ru, du sang L.h, Ai Cp bỏn,-> mua lỳa mỡ,
xỳc vt => Nh vy, cựng vi s ra i ca cỏc quc gia
c i phng ụng, cỏc quc gia c i phng Tõy
cng c hỡnh thnhSong iu kin t nhiờn v kinh
t cỏc quc gia ny khụng ging nhau.
? Em hóy ch ra s khụng ging nhau ú.
(+ P.ụng: ven sụng, t ai mu m -> k.t nụng nghip
l chớnh.

ú chớnh l giai cp ch nụ .
GV: Ch nụ ch lm vic trong cỏc lnh vc chớnh.tr,
khoa hc, XH , h s dng v búc lt sc lao ng ca
ụng o nụ l. Nụ l lm vic cc nhc trong cỏc trang
tri, xng th cụng, khuõn vỏcChớnh vỡ th m ch nụ
nuụi nhiu nụ l hng ngy cho thuờ ly tin, sinh
con nh 1 hỡnh thc kinh doanh. Nụ l l lc lng sn
xut chớnh trong XH, phn ln h l ngi nc ngoi, s
ụng l tự binh b bt em ra ch bỏn nh sỳc vt. Nụ l
Hi lp, Rụ ma ụng gp nhiu ln ch nụ, h c s
dng trong mi lnh vc kinh.t, xó hi, vn hoỏ, nhiu ca
s, v n, nhc cụng gii l nụ l. Nụ l l ti sn ca ch
nụ, h ko cú quyn, cú gia ỡnh v ti sn riờng. Ch nụ
cú quyn git nụ l =>H gi nụ l l '' nhng cụng c
bit núi'' .
? Giai cp th hai trong xó hi l giai cp no.
? Xó hi c i Hi lp, Rụ ma gm nhng giai cp no.
( Ch nụ, nụ l.)
? Nhc li c cu XH ca cỏc quc gia c i phng
ụng gm nhng tng lp no.
( Nụng dõn, nụ l, quý tc.)
=> GV khc sõu s khỏc nhau ny.
- Cho HS c SGK "Nụ lkinh hong ".
- GVKL: xó hi c i Hi lp, Rụ ma gm 2 giaicp:
ch nụ v nụ l. Ch nụ cú quyn lc, búc lt, lm giu
trờn sc lao ng ca nụ l. Nụ l l lc lng sn xut
chớnh, b búc lt thm t. l ti sn, l cụng c ca ch nụ
->H ni dy /tr.
* Hot ng 3:
- GV ging theo SGK.

phng Tõy khỏc nhau im no.
(+ P.ụng: nh nc quõn ch chuyờn ch: vua ng
u
+ P.Tõy: nh nc dõn ch ch nụ (cng ho) do dõn bu
lờn).
- GVKL: Khỏc vi phng ụng, nh nc cng ho
phng Tõy theo th ch dõn ch ch nụ v cng ho.
- GVCC ton bi: Cỏc quc gia c i phng Tõy Hi lp,
Rụ ma c hỡnh thnh trờn bỏn o Ban cng, I ta li a,
iu kin t nhiờn thun li cho vic phỏt trin kin t
cụng thng
C cu xó hi gm 2 giai cp c bn: ch nụ v nụ l. Th
ch nh nc theo th ch dõn ch ch nụ, do quý tc v
dõn t do bu ra qun lớ nh nc,khỏc vi quc gia c
i phng ụng, nh nc quõn ch chuyờn ch, vua
ng u nm mi quyn hnh.
- Nh n c do giai cấp chủ nô
bầu ra, làm việc theo thời hạn
-Xó hi chim hu nụ l cú 2
giai cp c bn: ch nụ v nụ
l.
4/ Cng c kim tra ỏnh giỏ :
? Nn k.t ca cỏc quc gia c i phng ụng l sn xut nụng nghip, cũn cỏc quc gia
c i phng Tõy ch yu l kinh t cụng thng. Vỡ sao cú s khỏc nhau ú.
( Khỏc nhau v iu kin t nhiờn, v kinh t.)*
Bi tp: ? So sỏnh s khỏc nhau gia cỏc quc gia c i phng ụng v P.Tõy v K.t,
Cơ cu xó hi, th ch nh nc.
Quc gia c i kinh t chớnh c cu xó hi th ch nh nc
Phng ụng
Phng tõy

1. Thy: Tranh nh 1 s cụng trỡnh kin trỳc tiờu biu nh Kim T Thỏp Ai Cp, ch tng
hỡnh, lc s nộm ỏ.
2. Trũ: c trc bi 6 v 1 s tranh nh su tm ni dung bi 6.
III. Tiến trình trên l p
1.n nh t chc.
2. Kim tra bi c :
* Cõu hi: ? Cỏc quc gia c i phng Tõy c hỡnh thnh õu v t bao gi. Em
hiu th no l ch chim hu nụ l .
.* ỏp ỏn:
- Khong u thiờn niờn k I TCN trờn bỏn o Ban Cng v I- Ta- li- a hỡnh thnh 2 quc
gia Hi Lp v Rụ Ma
- L ch xó hi cú 2 giai cp c bn : ch nụ v nụ l mt xó hi da trờn lao ng ca
nụ l v búc lt nụ l
3.Bi mi:
Gv: Cỏc quc gia c i phng ụng v phng Tõy ra i trong iu kin t nhiờn hon
ton khỏc nhau, dn n s khỏc nhau v nhiu mt: Kinh.t, XH, nh ncSong ngi
c i ó cho loi ngi mt di sn vn hoỏ s, phong phỳ. õy l nhng thnh tu
gỡ , chỳng.ta tỡm hiu bi hc hụm nay.
* Hot ng 1:
- GV ging theo SGK. " cy.thi gian".
? Ngi xa tớnh thi gian nh th no. (Bi 2).
+ m lch: mt trng quay quanh trỏi t
+ Dng lch: trỏi t quay quanh mt tri.
+ Mt nm cú 12 thỏng, 1 thỏng cú 29 - 30 ngy.
- GV ging: Lch ca ngi phng ụng ch yu l lch
õm, v sau nõng lờn l õm - dng lch. Tớnh thỏng theo
1. Cỏc dân tộc phng ụng
thi c i ó cú nhng
thnh tu vn hoỏ gỡ? .
- Hiu bit v thiờn vn, sỏng

? Nêu hiểu biết của em về kênh hình 12, 13.
+ Công trình đồ sộ của văn hoá cổ đại phương Đông
nhiều quần thể Kim Tự Tháp. Trong 3 Kim Tự Tháp lớn,
thì Kim Tự Tháp Kê ốp là lớn hơn cả, cao 146m, cạnh
đấy là 230…
Trong (Kê ốp. kê ph ren, mê kê ri nốt) ở thủ đô Ai cập
ngày nay.
+ Thành ba bi lon có chu vi dài 13m, được bao bọc bởi 3
lớp tường thành cao vững chắc và những hào nước.
Thành có 7 cổng lớn, mỗi cổng lớn như 1 lầu cao và 1
công trình kiến trúc điêu khắc mĩ lệ -. ở trung tâm thành
có ngọn tháp Ba bi lon nổi tiếng là nhà lầu cao 90m gồm
5 tầng…
- GVKL: Các dân tộc cổ đại phương Đông đã biết làm ra
+ Chữ viết: chữ tượng hình ra
đời sớm nhất .
- Được viết trên giấy Pa pi rút,
trên mai rùa, thẻ tre, đất sét…
+ Chữ số: sáng tạo ra số
( Pi =3,16) toán học.
- Kiến trúc điêu khắc tháp Ba
bi lon ( Lưỡng Hà), Kim tự
tháp (Ai Cập).
GV: VâThÞ Thanh HuyÒn Trêng THCS B×nh ThÞnh
20
Giáo án lịch sử 6 Năm học 2010 -2011
lch, sỏng to ra ch vit. ch s, nhiu thnh tu v kin
trỳc, iờu khc, toỏn hcú l nhng thnh tu v vn
hoỏ tinh thn ỏng trõn trng .
* Hot ng 2: (17 )

a,b, c.
- Cỏc ngnh khoa hc:
+ Toỏn hc: Ta lột, Pi ta go.
+ Vt lớ: ỏc xi một .
+ Trit hc: P la tụn, A ri xtt.
+ S hc: Hờ rụ t, Tu xi ớt.
+ a: Xt ra bụn .
- Ngh thut: sõn khu (bi hi).
- Kin trỳc iờu khc: cú nhiu
kit tỏc.
4.Cng c kim tra ỏnh giỏ:
? K tờn cỏc thnh tu vn hoỏ ca cỏc quc gia c i phng ụng
*Bi tp: in du ỳng sai vo ụ trng.
Ngi phng ụng u dựng ch tng hỡnh.
Thỏp Ba bi lon Hi lp. S
Kim t thỏp Lng H. S
Ngi Ai cp sỏng to ra ch vit a,b,c .
5. Hng d n hc bi nh :
- Hc thuc bi c.
- c k cõu hi v tr li cõu hi trong SGK. Chun b gi sau ụn tp.
GV: VõThị Thanh Huyền Trờng THCS Bình Thịnh
21
Giáo án lịch sử 6 Năm học 2010 -2011
Ngy son: 10 / 9/ 2010

Tit 7: Bi 7:
ễN TP
I. Mc tiờu bi hc:
1.K.thc: HS nm c cỏc kin thc c bn ca phn lch s th gii cn i.
- S xut hin ca con ngi trờn trỏi t.

(vn ngi) phỏt hin
õu ?
- 3 a im:
+ ụng phi.
+ o Gia va.
+ Gn Bc kinh (TQ)
- Thi gian: 3 - 4 triu nm
GV: VõThị Thanh Huyền Trờng THCS Bình Thịnh
22
Giáo án lịch sử 6 Năm học 2010 -2011
nhng a im trờn.( Hi ct.)
- GV gi HS lờn ch lc 3 a im trờn bn .
Hoạt động 2:
? Ngi ti c chuyn thnh ngi tinh khụn vo (t)?
Nh õu.
4 vn nm trc õy
Ngi ti c > ngi tinh
khụn
nh lao ng sn xut
? Ngi tinh khụn khỏc ngi ti c im no.
(- Con ngi: dỏng thng trỏn caonh ngi ngy nay.
- Cụng c sn xut: ỏ, tre, g, ng.
- T chc xó hi: theo th tc, bit lm nh, chũi.)
? em cú nhn xột gỡ v cụng c ny.
( a dng, nhiu nguyờn liu khỏc nhau.)
? Hóy k tờn 1 s loi cụng c dựng.
( Rỡu, cuc, giỏo, mỏc, lim, trang sc)
? T chc xó hi ca ngi tinh khụn nh th no.
( Th tc.)
Hoạt động 3:

- P.Tõy: Hi lp, Rụ ma.
* Tng lp XH chớnh:
+ Quý tc. Nụng dõn cụng xó
v nụ l ( p.ụng )
+ Ch nụ, nụ l.( p. Tõy)
- Nh nc c i p.ụng:
quõn ch chuyờn ch (vua
ng u). .
- Nh nc c i p.tõy:chim
hu nụ l. Gm 2 tng lp: ch
nụ, nụ l.
4. Nhng thnh tu ln thi
GV: VõThị Thanh Huyền Trờng THCS Bình Thịnh
23
Giáo án lịch sử 6 Năm học 2010 -2011
? K tờn nhng thnh tu vn hoỏ ln thi c i.
? T nhng thnh tu trờn, em cú nhn xột gỡ v vn minh
thi c i.
( L nhng thnh tu vn hoỏ quý giỏ ca ngi xa, th
hin nng lc trớ tu ca loi ngi)
- GVKL ton bi: Trong phn L.s th gii, cỏc em ó
tỡm hiu 4 tit .Cn nm vng 4 ni dung c bn va ụn.
- Loi ngi xut hin trờn trỏi t ntn? v vai trũ ca lao
ng trong quỏ trỡnh chuyn bin ca con ngi t bui
u s khai n khi tip cn vi thi kỡ xut hin nhng
quc gia u tiờn.
- S hỡnh thnh v c im cỏc quc gia c i p. ụng.
- S hỡnh thnh v c im cỏc quc gia c i p.Tõy.
- Nhng thnh tu vn hoỏ thi c i.
c i.

THI NGUYấN THU TRấN T NC TA
I Mc tiờu bi hc:
1.K.thc: - HS bit t nc ta ó cú con ngi sinh sng.
- Dấu tích ngời tối cổ tìm thấy trên đất nớc Việt nam: Hang Thẩm Khuyên, Thẩm Hai (Lạng
Sơn): Núi Đọ (Thanh Hoá), Xuân Lộc (Đồng Nai): Công cụ ghè đẽo thô sơ
- Dấu tích của ngời tinh khôn đợc tìm thấy trên đất nớc Việt nam (ở giai đoạn đầu: Mái đá
Ngờm Thái Nguyên, Sơn Vi Phú Th; ở giai đoạn phát triển: Hoà Bình, Bắc Sơn, Quỳnh
Văn, Hạ Long)
2. K nng : Rốn cỏch quan sỏt nhn xột v bt u bit so sỏnh.
3.Thỏi : Bi dng Hs ý thc v.L.s lõu i ca t nc ta, v lao ng xõy dng xó
hi.
II. Chun b:
1.Thy: Bn (lc ) VN. Tranh nh v 1 vi ch bn cụng c.
2.Trũ : c trc bi v tr li cõu hi. Lc l.s VN.
III. Tiến trình lên lớp:
1.n nh t chc
2.Kim tra bi c : Khụng
K.tra vic v lc trong v bi tp ca HS.
3.Bi mi.
* .Nờu vn (1 ) Chỳng ta va tỡm hiu xong phn I : Lch s th gii v t hụm nay
chỳng ta chuyn sang phn lch s Vit Nam . Phn lch s vit nam lp 6 chỳng ta hc
v lch s nc ta t bỡnh minh n u th k X gm 4 chng . Chỳng ta bt u tỡm
hiu chng I Chng I : Bui u lch s nc ta
bi 3 cỏc em ó bit rng cỏch õy 3-4 triu nm ngi ti c ó xut hin nhiu ni
trờn th gii nh min ụng chõu Phi, trờn o Gia - va ( In-ụ-nờ-xi-a ) gn Bc kinh
( Trung Quc )v.v
Vy ngi ti c cú sinh sng trờn t nc ta hay khụng , chỳng ta tỡm hiu tit 9 bi 8
Bi 8: Thi nguyờn thu trờn t nc ta
xỏc nh cú ngi ti c sinh sng hay khụng, ngi ta ch cú th da vo mt ngun
t liu duy nht, ú l t liu hin vt . vy nc ta, nhng t liu hin vt v ngi ti


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status