Gián án Đề thi thử DH lần 1-THPT Đào Duy Từ - Thanh Hoá - Pdf 81

TRƯỜNG THPT ĐÀO DUY TỪ ĐỀ THI THỬ ĐH & CĐ ( ĐỢT I) NĂM HỌC 2010 - 2011
Môn thi: Sinh học Ngày thi : 16 - 01 - 2011
Thời gian làm bài: 90 phút ( Không kể thời gian phát đề)
Đề thi gồm 5 trang.
PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: / Một số đột biến ở ADN ty thể có thể gây bệnh ở người. bệnh này đặc trưng bởi chứng mù đột phát ở người lớn.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Một người chỉ bị bệnh khi cả ti thể từ cha và mẹ mang đột biến.
B Chỉ nữ giới (chứ không phải nam giới ) mới có thể bị bệnh
C Một người sẽ bị bệnh nếu mẹ bị bệnh còn cha khỏe mạnh.
D Một người sẽ bị bệnh nếu cha bị bệnh nhưng mẹ khỏe mạnh.
Câu 2: / Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về quá trình phiên mã của gen trong nhân ở tế bào nhân thực?
A Chỉ có một mạch của gen tham gia vào quá trình phiên mã tổng hợp mARN.
B Enzim ARN pôlimeraza tổng hợp mARN theo chiều 5’  3’ không cần có đoạn mồi.
C mARN được tổng hợp xong tham gia ngay vào quá trình dịch mã tổng hợp protêin.
D Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung: A - U, T – A, X – G, G – X.
Câu 3: / Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ưu thế lai?
A Ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở F
1
và giảm dần qua các thế hệ.
B Con lai F
1
chỉ dùng làm sản phẩm chứ không dùng làm giống.
C Cơ thể có nhiều cặp gen dị hợp thì ưu thế lai càng cao.
D Có thể tạo ưu thế lai bằng phương pháp giao phối cận huyết.
Câu 4: / Khi phân tích thành phần hóa học của một phân tử Axit Nuclêic của một chủng Virut được kết quả như sau: A
= X = 20 %; U = G = 30%. Axit Nuclêic này là
A ARN mạch đơn. B ADN mạch kép. C ARN mạch kép. D ADN mạch đơn.
Câu 5: / Ở một loài thực vật (2n = 22), cho lai hai cây lưỡng bội với nhau được các hợp tử F
1
. Một trong số các hợp tử

2
có 8000 cá thể. Tính theo lí thuyết, số cá thể có kiểu gen dị hợp ở F
2
là:
A 800. B 3200. C 1280. D 2560.
GV ra đề Nguyễn Thị Thu Huyền - Trường THPT Đào Duy Từ - TP Thanh Hoá - Môn Sinh - Mã đề 121- Trang
1/5
Mã đề 121
Câu 11: / Hệ gen của người có kích thước hơn hệ gen của E. coli khoảng 1000 lần, trong khi tốc độ sao chép ADN của
E. coli nhanh hơn ở người khoảng 10 lần. Cơ chế giúp toàn bộ hệ gen người có thể sao chép hoàn chỉnh chỉ chậm hơn hệ
gen của E. coli khoảng vài chục lần là do
A tốc độ sao chép ADN của các enzim ở người lớn hơn E. Coli nhiều lần.
B hệ gen người có nhiều điểm khởi đầu tái bản.
C ở người có nhiều loại enzim ADN pôlimeraza hơn E. coli.
D cấu trúc ADN ở người giúp cho enzim dễ tháo xoắn, dễ phá vỡ các liên kết hidro.
Câu 12: / Những căn cứ nào sau đây được sử dụng để lập bản đồ gen?1. Đột biến lệch bội. 2. Đột biến đảo đoạn NST.
3. Tần số HVG. 4. Đột biến chuyển đoạn NST. 5. Đột biến mất đoạn NST.
A 2, 3, 4. B 1, 3, 5. C 3, 4, 5. D 1, 2, 3.
Câu 13: / Xét vùng mã hóa của một gen có khối lượng bằng 720.000 đvC và A = 3/2 G. Sau khi đột biến mất đoạn
Nuclêôtit, gen còn lại tổng số 620 Nu loại A và T, 480 Nu loại G và X. Gen đột biến tự sao liên tiếp 3 lần thì môi trường
nội bào cung cấp giảm đi so với gen ban đầu tương ứng số Nu mỗi loại là bao nhiêu?
A

A=T=2870; G=X=1680.
B

A=T=700; G=X=0.
C

A=T=2170; G=X=1680.

ab
. B
ab
Ab
x
ab
aB
. C
AB
ab
x
AB
ab
. D
Ab
aB
x
Ab
aB
.
Câu 18: / Nuôi cấy hạt phấn của một cây lưỡng bội có kiểu gen aaBb để tạo nên các mô đơn bội. Sau đó xử lí các mô đơn
bội này bằng cônsixin gây lưỡng bội hóa và kích thích chúng phát triển thành cây hoàn chỉnh. Các cây này có kiểu gen là
A aaBb, aaBB, aabb. B aaaaBBbb. C aaBB, aabb. D aaaBBb, aaaBbb.
Câu 19: / Ở người, gen A quy định da bình thường là trội hoàn toàn so với alen a gây bệnh bạch tạng, gen này nằm trên
nhiễm sắc thể thường. Gen B quy định mắt nhìn màu bình thường là trội hoàn toàn so với alen b gây bệnh mù màu đỏ -
xanh lục, gen này nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y. Biết rằng không có đột biến xảy
ra, cặp bố mẹ nào sau đây có thể sinh ra người con trai mắc đồng thời cả hai bệnh trên?
A AaX
B
X

thể lông đen đồng hợp ở thế hệ F
2
là:
A 7/12. B 4/9. C 1/4. D 9/16.
Câu 22: / Con lai trong phép lai nào sau đây là thể đa bội cùng nguồn ?
A AABB x DDEE → AABBDDEE. B AABB x DDEE → ABDE.
C AABB x aabb → AAaBb. D AAbb x aaBB → AAaaBBbb.
Câu 23: / Giả sử trong một gen có một bazơ xitozin trở thành dạng hiếm (X*) thì sau 3 lần nhân đôi liên tiếp thì sẽ có
bao nhiêu gen đột biến dạng thay thế G-X bằng A−T ?
A 3. B 7. C 8. D 4.
Câu 24: / Một hòn đảo có một quần thể động vật ngẫu phối, thế hệ ban đầu có 60 cá thể đều có mắt đen trong đó có 36
cá thể mang gen lặn ở trạng thái dị hợp về tính trạng màu sắc mắt. Biết rằng tính trạng lặn tương ứng là mắt đỏ. Tính theo
lí thuyết, tỉ lệ cá thể có mắt màu đỏ ở thế hệ thứ 3 trong quần thể là:
GV ra đề Nguyễn Thị Thu Huyền - Trường THPT Đào Duy Từ - TP Thanh Hoá - Môn Sinh - Mã đề 121- Trang
2/5
A 10 %. B 26,25 %. C 25 %. D 9 %.
Câu 25: / Đột biến lặp đoạn thường xuất hiện kèm với đột biến
A mất đoạn. B chuyển đoạn không tương hỗ. C chuyển đoạn tương hỗ. D đảo đoạn.
Câu 26: / Đột biến nào sau đây làm cho 2 gen alen nằm trên cùng 1 NST?
A Đột biến chuyển đoạn trên 1 NST . B Đột biến đảo đoạn.
C Đột biến chuyển đoạn tương hỗ. D Đột biến lặp đoạn.
Câu 27: / Trong một quần thể thực vật tự thụ phấn có số lượng các kiểu hình: 600 cây hoa đỏ : 100 cây hoa hồng : 300
cây hoa trắng. Biết gen A quy định hoa đỏ trội không hoàn toàn so với alen quy định hoa trắng. Tỉ lệ cây hoa hồng sau 2
thế hệ tự thụ phấn là
A 0,025. B 0,3375. C 0,6625. D 0,455.
Câu 28: / Consixin thường không được sử dụng để tạo giống cây tam bội năng suất cao, phẩm chất tốt đối với loại cây
trồng nào sau đây?
A Cây dưa hấu. B Cây dâu tằm. C Cây lúa. D Cây củ cải.
Câu 29: / Các bộ ba khác nhau bởi: 1. Số lượng Nuclêôtit. 2. Thành phần các Nuclêôtit. 3. Trình tự các Nuclêôtit. 4. Số
lượng liên kết phôtphođiester. Câu trả lời đúng là:

Câu 35: / Theo lí thuyết, phép lai nào dưới đây ở một loài sẽ cho tỉ lệ kiểu gen AB/AB là nhỏ nhất?
A AB/ab x AB/AB. B Ab/aB x Ab/aB. C AB/ab x Ab/aB. D AB/ab x AB/ab.
Câu 36: / Xét một loài chim, màu sắc lông do một gen nằm trên NST giới tính X (không có alen tương ứng trên Y) quy
định. Ở giới cái của loài này có 3 loại kiểu gen khác nhau về tính trạng màu sắc lông. Biết rằng không có trường hợp đột
biến xảy ra thì trong quần thể thì tổng số loại kiểu gen khác nhau về tính trạng trên là bao nhiêu ?
A 6 loại kiểu gen. B 3 loại kiểu gen. C 5 loại kiểu gen. D 9 loại kiểu gen.
Câu 37: / Cơ sở vật chất của hiện tượng di truyền ngoài nhân ở cây ngô là
A chỉ hệ gen ti thể. B chỉ hệ gen lạp thể.
GV ra đề Nguyễn Thị Thu Huyền - Trường THPT Đào Duy Từ - TP Thanh Hoá - Môn Sinh - Mã đề 121- Trang
3/5
A
?
B
A
3
B
O
1
2
4
(Nam)
(N÷)
(Nam mï mµu)
(N÷ mï mµu)
C hệ gen ti thể, lạp thể. D toàn bộ vật chất di truyền chứa trong trứng.
Câu 38: / Thành phần chủ yếu của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gồm
A ADN mạch kép, vòng và prôtêin loại histôn. B ADN mạch kép, thẳng và prôtêin loại histôn.
C ARN mạch kép, thẳng và prôtêin không phải histôn. D ARN mạch kép, thẳng và prôtêin loại histôn.
Câu 39: / Ở một loài thực vật, xét một cây F
1

C nghiên cứu trẻ đồng sinh khác trứng. D nghiên cứu phả hệ.
Câu 44: / Phương pháp phát hiện đột biến cấu trúc NST có hiệu quả hiện nay là
A Qquan sát và nhận biết dựa vào kiểu hình thể đột biến.
B làm tiêu bản tế bào.
C nhuộm băng NST và quan sát.
D quan sát diễn biến NST trong giảm phân dưới kính hiển vi.
Câu 45: / Giống cà chua có gen sản sinh ra êtilen đã được làm bất hoạt, khiến cho quá trình chín của quả bị chậm lại nên
có thể vận chuyển đi xa hoặc không bị hỏng là thành tựu của tạo giống
A bằng phương pháp gây đột biến. B dựa trên nguồn biến dị tổ hợp.
C bằng công nghệ tế bào. D bằng công nghệ gen.
Câu 46: / Nhận định nào sau đây là không đúng về di truyền học người?
A Nghiên cứu di truyền học người gặp nhiều khó khăn do số lượng con ít, đời sống một thế hệ kéo dài, ....
B Có thể áp dụng các phương pháp nghiên cứu di truyền ở động vật và thực vật vào nghiên cứu di truyền người.
C Sự di truyền các tính trạng ở người cũng tuân theo các quy luật di truyền giống các sinh vật khác.
D Những hiểu biết về di truyền học có ý nghĩa to lớn trong y học, giúp giải thích, chẩn đoán bệnh,...
Câu 47: / Nếu có đột biến alen lặn xuất hiện chỉ ở một giao tử của cả 2 quần thể cây tự thụ phấn và cây giao phấn thì thể
đột biến ở quần thể cây giao phấn sẽ xuất hiện
A đồng thời với thể đột biến ở quần thể cây tự thụ phấn.
B sớm hơn ở quần thể cây tự thụ phấn.
C sớm hay muộn hơn quần thể cây tự thụ phấn còn tùy thuộc vào tần số đột biến.
D muộn hơn ở quần thể cây tự thụ phấn.
Câu 48: / Chỉ số ADN là trình tự lặp lại của một đoạn nuclêôtit
A trong vùng điều hòa của gen. B trong các đoạn êxôn của gen.
C trên ADN không chứa mã di truyền. D trong vùng kết thúc của gen.
Câu 49: / Thể Barr ở người là hiện tượng
A 1 trong 2 NST X của phụ nữ xoắn chặt lại (bị bất hoạt).
B ở người phụ nữ có cặp NST giới XY nhưng mất đoạn mang gen SRY trên NST Y.
C trong tế bào sinh dưỡng của người phụ nữ có 1 trong 2 NST thường không hoạt động.
GV ra đề Nguyễn Thị Thu Huyền - Trường THPT Đào Duy Từ - TP Thanh Hoá - Môn Sinh - Mã đề 121- Trang
4/5

B S to nờn th khm c th mang t bin.
C Gen t bin phõn b khụng u cho cỏc t bo con.
D t bin khi ó phỏt sinh s c nhõn lờn qua quỏ trỡnh t sao.
Cõu 57: / Trong quỏ trỡnh dch mó tng hp Protờin, yu t khụng tham gia trc tip l
A tARN. B rARN. C ADN. D mARN.
Cõu 58: / C c dc cú b nhim sc th 2n = 24. Trong quỏ trỡnh gim phõn hỡnh thnh giao t cỏi, cp nhim sc th
s 1 khụng phõn li, cỏc cp nhim sc th khỏc phõn li bỡnh thng. Trong quỏ trỡnh gim phõn hỡnh thnh giao t c,
cp nhim sc th s 5 khụng phõn li, cỏc cp nhim sc th khỏc phõn li bỡnh thng. S th tinh gia giao t c v giao
t cỏi u mang 11 nhim sc th c to ra t quỏ trỡnh trờn s to ra th t bin dng
A th mt. B th khụng. C th mt kộp. D th ba.
Cõu 59: / Trong mi tinh trựng bỡnh thng ca mt loi chut cú 19 NST khỏc nhau. S NST cú trong t bo sinh
dng ca th ba nhim kộp l
A 40. B 21. C 57. D 41.
Cõu 60: / Phỏt biu no sau õy l khụng ỳng khi núi v t bin gen?
A t bin gen l ngun nguyờn liu s cp, ch yu cho quỏ trỡnh tin húa.
B a s t bin gen l t bin ln.
C a s t bin im l t bin cú hi.
D C th mang t bin c biu hin ra kiu hỡnh gi l th t bin.
........................hết........................
Chúc các em đạt kết quả cao trong các kì thi !
GV ra Nguyn Th Thu Huyn - Trng THPT o Duy T - TP Thanh Hoỏ - Mụn Sinh - Mó 121- Trang
5/5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status