Chơng trình tuần 21
( Từ ngày 18 tháng 1 năm 2010 đến ngày 22 tháng 1 năm 2010)
Thứ Buổi Môn Bài dạy
2
Sáng
Chào cờ
Tập đọc- KC Ông tổ nghề thêu
Toán Luyện tập
Đạo đức Tôn trọng khách nớc ngoài
3
Sáng
Toán Phép trừ các số trong phạm vi 10 000
Luyện Toán Luyện tập
Luyện T Việt Luyện kể chuyện
Chính tả Nghe- viết: Ông tổ nghề thêu
Chiều
Luyện Toán Phép trừ các số trong phạm vi 10 000
Luyện Toán Phép trừ các số trong phạm vi 10 000
Luyện T Việt Thực hành viết đúng viết đẹp bài 21
HĐNGLL
4
Sáng
Toán Luyện tập
Tập đọc Bàn tay cô giáo
Tập viết Ôn chữ hoa O, Ô, Ơ
Luyện T Việt Luyện viết : Bàn tay cô giáo
5
Chiều
Toán Luyện tập chung
Luyện Toán Luyện tập
Luyện từ & câu
- Gv cho 2 em đọc TL bài và trả lời câu hỏi:
+ Tìm hình ảnh so sánh cho thấy bộ đội đang vượt dốc rất cao?
2. Bài mới:
Giới thiiệu bài – ghi tựa:
* Hoạt động 1: Luyện đọc.
• Gv đọc mẫu bài văn.
- Gv đọc diễm cảm toàn bài. Giọng chậm rãi,
khoan thai. Nhấn giọng những từ ngữ thể hiện
sự bình tónh, ung dung, tài trí của Trần Quốc
Khái trước thử thách của vua Trung Quốc.
- Gv cho Hs xem tranh minh họa.
• Gv hướng dẫn Hs luyện đọc kết hợp với
giải nghóa từ.
- Gv cho Hs đọc từng câu.
+ Hs tiếp nối nhau đọc từng câu trong mỗi
đoạn.
- Gv cho Hs đọc từng đoạn trước lớp.
- Gv cho Hs tiếp nối nhau đọc 5 đoạn trong bài.
- Gv cho Hs giải thích từ mới: đốn củi, vỏ
trứng, triều đình, lẩm nhẩm, mìm cười, nhàn rỗi.
Hs đọc thầm
Hs xem tranh minh họa.
Hs đọc từng câu.
Hs tiếp nối nhau đọc từng câu
trong đoạn.
Hs đọc từng đoạn trước lớp.
5 Hs đọc 5 đoạn của bài.
Hs giải thích từ khó.
- Gv cho Hs đọc từng đoạn trong nhóm.
- Đọc từng đoạn trước lớp.
nhà nghèo, không có đèn, cậu
bắt đom đóm bỏ vào trứng, lấy
ánh sáng đọc sách.
Ông đỗ tiến só, trở thành vò quan
to trong triều đình.
Hs đọc đoạn 2ø.
Vua cho dựng lầu cao, mời Trần
Quốc Khái lên chơi, rồi cất
thang để xem ông làm thế nào.
Hs đọc đoạn 3, 4.
Bụng đói không có gì ăn, ông
đọc ba chữ trên bức trướng
“ Phật trong lòng”, hiểu ý người
viết, ông bẻ tay tượng phật nếm
thử mới biết hai pho tượng được
nặn bằng bột chè lam. Từ đó,
ngày hai bữa, ông ông dung bẻ
dần tượng mà ăn.
Ôâng mày mò quan sát hai cái
lọng và bức trướng thêu, nhớ
nhập tâm cách thêu trướng và
làm lọng.
Ông nhìn những con dơi xòe
cánh chao đi chao lại như chiếc
lá bay, bèn bắt chước chúng, ôm
lọng nhảy xuống đất bình an vô
sự.
Hs đọc đoạn 5.
- Gv nhận xét, tuyên dương nhóm đọc tốt.
* Hoạt động 4: Kể chuyện.
Vài Hs đặt tên cho các đoạn còn
lại.
Hs kể lại 1 đoạn của câu
chuyện.
Năm Hs tiếp nối nhau kể 5 đoạn
của câu chuyện.
3. Củng cố – dặn dò.
- Về luyện đọc lại câu chuyện.
- Chuẩn bò bài: Bàn tay cô giáo.
- Nhận xét bài học.
................................................................
TiÕt 3: To¸n
LUYỆN TẬP.
I/ Mục tiêu:
- Biết cộng nhẩm các số tròn nghìn, tròn trăm có đến bốn chữ số và giải bài
toán có lời văn bằng hai phép tính
II/ Chuẩn bò:
Bảng phụ, bảng con.
III/ Các hoạt động:
1 Bài cũ: Phép cộng trong phạm vi 10.000.
- Gọi 1 học sinh lên bảng làm bài 2a
- Nhận xét bài cũ.
2. Bài mới:
• Bài 1 :
- Gv cho 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- - Cho Hs nêu miệng
- Gv yêu cầu Hs nêu cách tính nhẩm.
- Gv nhận xét, chốt lại.
5000 + 1000 = 6000 6000 + 2000 = 8000
4000 + 5000 = 9000 8000 + 2000 = 10000
- Gv nhận xét, chốt lại:
Số lít dầu buổi chiều bán được là:
432 x 2 = 864 ( lít)
Số lít dầu cả 2 buổi bán được là:
Gọi vài học sinh lên bảng thực
hiện
Lớp nhận xét .
Hs đọc yêu cầu đề bài.
4 Hs đứng lên nối tiếp nhau đọc
kết quả.
Hs nhận xét.
Hs đọc yêu cầu của đề bài.
6000 + 500 = 6500
Hs nhận xét
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề
bài
- Đặt tính rồi tính
- Hs lên bảng làm.
Cả lớp làm bảng con
Hs nhận xét
. Hs đọc đề bài., phân tích đề
- 432 lít dầu.
- Bán được gấp đôi
Cả hai buổi bán được bao nhiêu
lít dầu?.
Hs cả lớp làm vào vë.
1 Hs lên bảng làm
864 + 432 = 1296 ( lít )
Đáp số: 1296 ( lít)
3 . Củng cố:
th¶o ln c¸c c©u hái.
- V× thiÕu nhi VN vµ thiÕu nhi Qc tÕ cã
kh¸c nhau vỊ mµu da vµ ng«n ng÷ nhng
®Ịu lµ anh em b¹n bÌ nªn ph¶i ®oµn kÕt
gióp ®ì lÉn nhau.
- c¸c nhãm tr×nh bµy kÕt qu¶ c«ng viƯc
c¸c nhãm # trao ®ỉi vµ bỉ sung ý kiÕn.
.
- Hs th¶o ln nhãm vµ tr¶ lêi c¸c CH.
- B¹n nhá ®ang dÉn ngêi kh¸ch níc
ngoµi ®Õn nhµ nghØ.
- Bạn nhỏ đang làm gì?
- Việc làm của bạn nhỏ thể hiện tình cảm gì
với ngời khách nớc ngoài?
- Theo em ngời khác nớc ngoài sẽ nghĩ ntn?
về cậu bé VN?
- Em có suy nghĩ gì về việc làm của các bạn
nhỏ trong truyện.
- Em nên làm gì để thể hiện sự tôn trọng với
khách nớc ngoài?
- GVKL: Khi gặp khách nớc ngoài? em có
thể chào , cời thân thiện, chỉ đờng nếu họ
nhờ giúp đỡ.
+ Các em nên giúp đỡ khách.
+ Việc đó thể hiện sự tôn trọng ngoài thêm
hiểu biết và có cảm
d. Hoạt động 3: Nhận xét hành vi
- Gv chia nhóm, phát phiếu HT cho các
nhóm và y/c hs thảo luận nhận xét việc làm
của bạn trong những tình huống dới đây và
II/ Chuẩn bò:
Bảng phụ, bảng con.
III/ Các hoạt động:
1. Bài mới:
• Bài 1 :
- Gv cho 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- - Cho Hs nêu miệng
- Gv yêu cầu Hs nêu cách tính nhẩm.
- Gv nhận xét, chốt lại.
3000 + 5000 = 8000 5000 + 2000 = 7000
5000 + 5000 = 10.000 6000 + 1000 = 7000
4000 + 4000 = 8000 2000 + 8000 = 10.000
100 + 1000 = 1100 8000 + 500 = 8500
6000 + 600 = 6600 5000 + 300 = 5300
2000 + 200 = 2200 400 + 6000 = 6400
• Bài 2:
- Hs cả lớp làm vào bảng con
- Gv nhận xét, chốt lại.
2541 5348 4827 805
+
4238
+
936
+
2634
+
6475
6779 6284 7461 7280
• Bài 3:
- Gv cho Hs đọc đề bài., phân tích đề
nhãm 3
- Y/c kĨ chun theo tr×nh tù
- Theo dâi , gióp ®ì .
Ho¹t ®éng 2. KĨ chun tríc líp:
- Mçi Hs ®ỵc kĨ mét ®o¹n
- Cư 3 em kĨ nèi tiÕp 3 ®o¹n theo tr×nh tù
c©u chun.
Ho¹t ®éng3. KĨ toµn bé c©u chun. -
Gäi mét sè em thi ®ua kĨ chun.
- NhËn xÐt , ghi ®iĨm
Ho¹t ®éng 4. Nªu ý nghÜa : C©u chun
nãi lªn ®iỊu g×?
2-3 hS TB,Y ®äc bµi
- KĨ chun nhãm 3- Mçi hS kĨ mét ®o¹n
theo tr×nh tù c©u chun.
- Chän kĨ ®o¹n ®· kĨ trong nhãm .
- Hs NX , bỉ sung sau khi b¹n kĨ.
- HS K,G kĨ chun
- Líp NX , cã thĨ kĨ bỉ sung.
- Mét sè em nªu ý kiÕn : Ca ngợi Trần
Quốc Khái thông minh, ham học hỏi, giàu
trí sáng tạo.
III. NhËn xÐt - DỈn dß:
KĨ tiÕp c©u chun , ghi nhí néi dung c©u chuyện
Thø Ba ngµy 18 th¸ng 1 n¨m 2011
TiÕt 1: To¸n
PHÉP TRỪ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10000.
I/ Mục tiêu:
- Biết trừ các số trong phạm vi 10.000 ( bao gồm đặt tính rồi tính đúng.)
• Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Gv yêu cầu Hs làm bài.
- Yêu 4 Hs lên bảng làm.
- Gv yêu cầu Hs nhắc lại cách làm.
- Gv nhận xét, chốt lại.
6385 7563 8090 3561
-
2927
-
4908
-
7131
-
924
3458 2655 0959 2637
* Bài 2:
- Gv gọi 1 Hs đọc yêu cầu đề bài. Phần b dành
cho học sinh khá giỏi .
- Gv yêu cầu cả lớp làm vào bảng con
- Gv mời 2 Hs lên làm bài.
- Gv nhận xét, chốt lại.
Gọi vài học sinh lên bảng thực
hiện
Lớp nhận xét .
Hs quan sát.
Hs cả lớp thực hiện bài toán
bằng cách đặt tính dọc.
8652
Đáp số: 2648 mét vải.
• Bài 4
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài.
- Gv cho 2 Hs lên bảng làm bài..
- Gv gọi Hs nhắc lại cách tìm trung điểm .
- Gv nhận xét, tuyên dương bạn vẽ đẹp.
3. Củng cố – dặn dò.
- Về tập làm lại bài.
- Chuẩn bò bài: Luyện tập.
- Nhận xét tiết học.
tính.
Hs đọc đề bài.
1 Phân tích đề
- 1 Hs lên bảng làm, Cả lớp
làm vào vở
- Hs đọc yêu cầu đề bài.
-2 Hs lên bảng làm.
Hs nhận xét.
n
TiÕt 4: ChÝnh t¶
Nghe – viết : Ông tổ nghề thêu.
I/ Mục tiêu:
- Nghe - viÕt ®óng bµi chÝnh t¶; tr×nh bµy ®óng h×nh thøc bµi v¨n xu«i.
- Lµm ®óng BT(2) a/b.
II/ Chuẩn bò:
Bảng phụ viết BT2.
III/ Các hoạt động:
1. Bài cũ : Trên đường mòn Hồ Chí Minh.
- Gv gọi Hs viết các từ: gầy guộc, lem luốc, tuốt lúa, suốt ngày.
- Gv nhận xét Hs.
- 4 câu
- Hồi, Cậu, Tối, Chẳng (nh÷ng
chữ đầu câu), Ông (chữ đầu
tên bài)
Hs viết ra nháp.
Học sinh viết vào vở.
Học sinh soát lại bài.
Hs tự chưã lỗi.
Một Hs đọc yêu cầu của đề
bài.
Hs làm bài cá nhân.
Hs đọc kết quả.
Hs lên bảng thi làm bài.
Hai em Hs đọc lại đoạn văn.
Hs nhận xét.
3. Củng cố – dặn dò.
- Về xem và tập viết lại từ khó.
- Chuẩn bò bài: Bàn tay cô giáo .
- Nhận xét tiết học.
..........................................................................................
Bi chiỊu
TiÕt 1 + 2: Lun To¸n
PHÉP TRỪ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10000.
I/ Mục tiêu:
- Cđng cè c¸ch trừ các số trong phạm vi 10.000 ( bao gồm đặt tính rồi tính đúng.)
- BiÕt giải bài toán có lời văn ( cã phÐp trõ c¸c sè trong ph¹m vi 10.000).
II/ Chuẩn bò : Bảng phụ, bảng con.
III/ Các hoạt động:
1Bài mới.
• Bài 1: