Đề Số 1
I. Phần chung cho tất cả thí sinh ( 40 câu, từ câu 1 đến dâu 40)
Cõu 1: Trong quang ph vch H
2
hai bc súng u tiờn ca dóy Laiman
l 0,1216 àm v 0,1026
m
à
. Bc súng di nht ca dóy Banme cú giỏ tr
no
A. 0,7240
m
à
B. 0,6860
m
à
C. 0,6566
m
à
D. 0,7246
m
à
Cõu 2: Thc hin giao thoa vi khe Young, khong cỏch gia hai khe
bng 1,5mm, khong cỏch t hai khe n mn quan sỏt bng 2m. Hai
khe c ri ng thi bng cỏc bc x n sc cú bc súng ln lt l
m
à
48,0
1
=
v
A. A
3.
B. 1,5A C. A D. A.
2
Cõu 5: Cho mạch xoay chiều không phân nhánh RLC có tần số dòng
điện thay đổi đợc. Gọi
210
;; fff
lần lợt là các giá trị của tần số dòng
điện làm cho
maxmaxmax
;;
CLR
UUU
. Ta có
A.
2
0
0
1
f
f
f
f
=
B.
210
fff
+=
C.
A.
2
1
U
U
=
2
1
N
N
B.
2
1
I
I
=
1
2
U
U
C.
1
2
U
U
=
2
1
N
N
3
10cos(22
t
(cm) D. x =
)
4
10cos(2
+
t
(cm)
Cõu 11: Tỡm phỏt biu sai v s to thnh quang ph vch ca hirụ.
A. Trong dóy Balmer cú bn vch H
, H
, H
, H
thuc vựng ỏnh sỏng nhỡn thy.
B. Cỏc vch trong dóy Paschen c hỡnh thnh khi electron chuyn v qu o
M.
C. Cỏc vch trong dóy Lyman c hỡnh thnh khi electron chuyn v qu o K.
A. 40
6
(
) B. 0 (
) C. 20(
) D. 20
5
(
)
Cõu 13: Một sóng ngang lan truyền trên một sợi dây rất dài có phơng
trình sóng
( )
xtu
5,2100cos05,0
=
(m,s). Độ dời của một phần tử môi trờng
có tọa độ
40
=
x
cm ở thời điểm
5,0
=
t
s
cos(100
t) V. Biểu thức cờng độ dòng điện trong mạch
A.
( )
3/100cos25
+=
ti
(A) B.
( )
6/100cos25
=
ti
(A)
C.
( )
6/100cos25
+=
ti
(A) D.
( )
3/100cos25
=
ti
(A)
Cõu 15: Sóng (cơ học) ngang truyền đợc trong môi trờng
t
, li độ và vận tốc của nó đợc xác định theo biểu thức:
A.
=
sin.cos.
sin.cos.
1
12
1
12
B.
2sin..2cos.
2sin.2cos.
112
1
12
C.
+
2sin2cos.
2sin.2cos.
1
12
1
12
D.
v
T
t
xx
sin..cos.
sin.cos.
112
1
12
Cõu 19: Hai con lắc đơn có chu kì dao động lần lợt là
sT 3,0
1
=
và
sT 6,0
2
=
đợc kích thích cho bắt đầu dao động nhỏ cùng lúc. Chu kì
dao động trùng phùng của bộ đôi con lắc này bằng:
A. 1,2 s B. 0,9 s C. 0,6 s D. 0,3 s
Cõu 20: Nếu đa lõi sắt non vào trong lòng cuộn cảm thì chu kì dao
động điện từ sẽ thay đổi nh thế nào ?
A. Không đổi B. Giảm C. Tăng lên D. Có thể tăng
hoặc giảm
Cõu 21: Dòng quang điện bão hoà có cờng độ I= 2.10
-3
4/3T
B.
T
C.
4/T
D.
2/T
Cõu 24: Xét mạch điện xoay chiều RLC, hiệu điện thế ở 2 đầu mạch
lệch pha so với cờng độ dòng điện qua mạch 1 góc
4
. Kết quả nào
sau đây là đúng?
A. Z
C
= 2 Z
L
B.
RZZ
CL
=
C. Z
L
= Z
C
D. Z
L
= 2Z
C
. Hiệu điện thế
giữa anôt và ca tốt phải thoả mãn điều kiện gì để không một
electron nào về đợc anốt?
A. U
AK
2,07V
B. U
AK
2,7V
C. U
AK
2,07V
D. Một giá trị khác
Cõu 29: Sóng âm không thể truyền đợc trong môi trờng
A. Khí B. Lỏng C. Rắn D. Chân không
Cõu 30: Một mạch dao động gồm tụ điện
5,2
=
C
pF, cuộn cảm L = 10
à
H, Giả sử tại thời điểm ban đầu cờng độ dòng điện là cực đại và
bằng 40 mA. Biểu thức của cờng độ dòng điện là
A.
)10.2cos(10.4
82
=
i
(A) B.
C
200
=
. Công suất tiêu thụ của mạch là
A. 100
2
W B. 200
2
W C. 200 W D. 100 W
Cõu 32: Cho mạch xoay chiều không phân nhánh RLC có R thay đổi
đợc. Hiệu điện thế hai đầu mạch là
( )
tUu
100cos
0
=
(V) ,
2
10
4
=
C
(F) ,
8,0
=
L
D. Điện trở thuần và tụ điện,
==
100
C
ZR
Cõu 34: Một hộp đen chứa một phần tử và một linh kiện nào đó. Nếu
ta mắc dòng điện một chiều
AI 2
=
qua hộp thì thấy công suất là P,
khi ta thay dòng điện trên bằng dòng điện xoay chiều có cờng độ
hiệu dụng đúng bằng 2 A thì thấy công suất chỉ còn là P/2. Phần tử
và linh kiện trong hộp X là
A. Tụ điện và điot B. Cuộn dây không thuần cảm
C. Cuộn dây thuần cảm và điot D. Điện trở thuần và điot
Cõu 35: Một mạch dao động gồm tụ điện
5,2
=
C
pF, cuộn cảm
HL
à
10
=
.
Giả sử tại thời điểm ban đầu cờng độ dòng điện là cực đại và bằng
40 mA. Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai bản tụ là
A.
( )
B. Biên độ của dao động cỡng bức bằng biên độ của dao động riêng
C. Tần số của dao động cỡng bức bằng tần số của dao động riêng
D. Cả 3 điều kiện trên
Cõu 37: Mt ng Rnghen phỏt ra bt x cú bc súng nh nht l 5
o
A
.
Cho in tớch electron
( )
Ce
19
10.6,1
=
; hng s plng h = 6,625.10
-34
J.s, vn
tc ca ỏnh sỏng trong chõn khụng c = 3.10
8
m/s. Hiu in th gia
ant v catt l
A. 2484V B. 1600V C. 3750V D. 2475V
Cõu 38: iu kin thu c quang ph vch hp th l:
A. Nhit ca ỏm khớ hay hi hp th phi cao hn nhit ca mụi trng
B. Nhit ca ỏm khớ hay hi hp th phi thp hn nhit ca ngun phỏt ra
quang ph liờn tc
C. Nhit ca ỏm khớ hay hi hp th phi cao hn nhit ca ngun phỏt ra
quang ph liờn tc
D. Nhit ca ỏm khớ hay hi hp th phi thp hn nhit ca mụi trng
Cõu 39: Để tăng chu kỳ dao động của con lắc lò xo lên 2 lần, ta phải
Câu 44: Đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 160
2
Cos100
t
(v) vào
hai đầu một đoạn mạch xoay chiều thấy biểu thức dòng điện là i =
2
Cos(100
2
+
t
)A. Mạch này có những linh kiện gì ghép nối tiếp với
nhau?
A. C nối tiếp L B. R nối tiếp L C. R nối tiếp L nối tiếp C
D. R nối tiếp C
Câu 45: Khi gắn một quả cầu nặng m
1
vào một lò xo, nó dao động
với một chu kỳ T
1
= 1,2(s); khi gắn quả nặng m
2
vào cũng lò xo đó nó
dao động với chu kỳ T
2
= 1,6(s). Khi gắn đồng thời 2 quả nặng (m
1
PbU
207
82
235
92
có bao nhiêu hạt
và
đợc phát ra:
A. 7
và 4
B. 7
và 2
C. 4
và 7
D. 3
và 4
Câu 47: Một dây dài 80cm phát ra một âm có tần số 100Hz, quan sát
thấy có 5 nút (gồm cả hai nút ở đầu dây). Vận tốc truyền sóng trên
dây là:
1
=
(cm),
+=
2
100cos4
2
tx
(cm). Phơng trình dao động
tổng hợp của 2 dao động này là:
A. x = 4cos
t
100
(cm) B. x = 4
2
cos
Câu 51: Khi nguyên tử Hiđro chuyển từ trạng thái dừng có năng lợng
n
E
về trạng thái dừng có năng lợng
m
E
thấp hơn, nó có thể phát ra một
phôtôn có tần số xác định theo công thức nào sau đây? Biết h là
hằng số Plăng,
0
E
là năng lợng ở trạng thái dừng cơ bản. Chọn đáp án
đúng.
A.
( )
22
0
mn
E
h
f =
B.
=
22
độ góc và thời gian trong chuyển động quay nhanh dần đều của vật
rắn quanh một trục cố định
A.
2
5,05,02 tt
+=
B.
2
5,05,02 tt
=
C.
t5,02
+=
D.
2
5,05,02 tt
+=
Câu 53: Một chất điểm dao động điều hoà dọc trục Ox quanh vị trí
cân bằng O với phơng trình
( )
6/5cos3
=
tx
(cm,s). Trong giây đầu tiên
nó đi qua vị trí cân bằng
3
2
mLI
=
. Gia tốc rơi tự do là g. Tại thời điểm bắt đầu thả, gia tốc góc
và gia tốc dài của thanh lần lợt bằng
A.
L
g6
2
/ srad
và
0
2
/ sm
B.
L
g
2
3
2
/ srad
và
0
2
/ sm
C.
L
g6
2
A. 85,5% B. 92,1% C. 94,4% D. Một đáp án khác
Câu 59: Mô men quán tính của một vật rắn không phụ thuộc vào
A. kích thớc và hình dạng của nó B. tốc độ của nó C. vị trí của
trục quay D. khối lợng của nó
Câu 60: Khi sóng truyền đi trong một môi trờng, năng lợng của sóng
sẽ bị giảm đi nhanh nhất đối với:
A. Sóng âm và sóng trên mặt nớc B. Sóng âm
C. Sóng trên dây thẳng D. Sóng trên mặt nớc
o0o Hết o0o
§¸p ¸n ®Ò 1
(1C)(2C)(3D)(4A)(5A)(6A)(7A)(8D)(9A)(10C)
(11D)(12D)(13A)(14B)(15D)(16B)(17D)(18B)(19C)(20C)
(21A)(22D)(23A)(24B)(25A)(26D)(27A)(28A)(29D)(30B)
(31A)(32A)(33C)(34D)(35C)(36A)(37A)(38B)(39A)(40A)
(41B)(42B)(43D)(44A)(45B)(46A)(47A)(48D)(49B)(50B)
(51C)(52B)(53A)(54D)(55B)(56A)(57D)(58C)(59B)(60B)
Đ Ề 3
Câu 1: Ta cần truyền một công suất điện 1MW dưới một hiệu điện thế hiệu dụng
10 kV đi xa bằng đường dây một pha. Mạch có hệ số công suất k = 0,8. Muốn cho
tỉ lệ hao phí trên đường dây không quá 10% thì điện trở của đường dây phải có
giá trị là:
A. R ≤ 6,4Ω. B. R ≤ 4,6Ω. C. R ≤ 3,2Ω. D. R ≤ 6,5Ω.
Câu 2: Tìm phát biểu sai:
A. Âm sắc là một đặc tính sinh lý của âm dựa trên tần số và biên độ.
B. Cường độ âm lớn tai ta nghe thấy âm to.
C. Tần số âm càng thấp âm càng trầm.
D. Mức cường độ âm đặc trưng độ to của âm tính theo công thức
O
2
> n
3
. B. n
3
> n
2
> n
1
. C. n
1
> n
3
> n
2
. D. n
3
> n
1
> n
2
.
Câu 6: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ A (xác định). Nếu tăng độ
cứng của lò xo lên 2 lần và giảm khối lượng đi hai lần thì cơ năng của vật sẽ:
A. không đổi. B. Tăng 4 lần. C. tăng hai lần. D. giảm hai lần.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai:
A. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
B. Chiết suất của môi trường trong suốt đối với ánh sáng đơn sắc khác nhau là
khác nhau.
C. Hiện tượng tán sắc ánh sáng là hiện tượng chùm sáng trắng khi qua lăng
B. Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau.
C. Trong mạch điện xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện.
D. Hiệu điện thế hiệu dụng trên hai đầu cuộn dây lớn hơn hiệu điện thế hiệu
dụng trên hai đầu đoạn mạch.
Câu 11: Giới hạn quang điện của đồng (Cu) là 0,30µm. Biết hằng số Plank là h =
6,625.10
– 34
J.s và vận tốc truyền sáng trong chân không là c = 3.10
8
m/s. Công
thoát của electron khỏi bề mặt của đồng là:
A. 8,625.10
– 19
J. B. 8,526.10
– 19
J. C. 6,665.10
– 19
J.
D. 6,625.10
– 19
J.
Câu 12: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C và biến
trở R mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định
có tần số f thì thấy LC = 1/ 4f
2
π
2
. Khi thay đổi R thì:
A. Hệ số công suất trên mạch thay đổi. B. Công suất tiêu thụ trên mạch
không đổi.
C. λ
1
= 0,47µm và λ
2
= 0,64µm. D. λ
1
= 0,48µm và λ
2
= 0,56µm.
Câu 17: Khung dây kim loại phẳng có diện tích S = 100cm
2
, có N = 500 vòng
dây, quay đều với tốc độ 3000 vòng/phút quay quanh trục vuông góc với đường
sức của một từ trường đều B = 0,1T. Chọn gốc thời gian t = 0s là lúc pháp tuyến
n của khung dây có chiều trùng với chiều của vectơ cảm ứng từ B. Biểu thức xác
định suất điện động cảm ứng e xuất hiện trong khung dây là:
A. e = 157cos(314t - π/2) (V). B. e = 157cos(314t) (V).
C. e = 15,7cos(314t - π/2) (V). D. e = 15,7cos(314t) (V).
Câu 18: Chọn đáp án đúng về tia hồng ngoại:
A. Tia hồng ngoại không có các tính chất giao thoa, nhiễu xạ, phản xạ.
B. Bị lệch trong điện trường và trong từ trường.
C. Chỉ các vật có nhiệt độ cao hơn 37
oC
phát ra tia hồng ngoại.
D. Các vật có nhiệt độ lớn hơn 0
O
K đều phát ra tia hồng ngoại.
Câu 19: Tìm phát biểu sai về sóng điện từ:
A. Các vectơ E và B cùng tần số và cùng pha.
nghiệm với một tế bào quang điện, dòng quang điện bằng O khi hiệu điện thế có
giá trị:
A. U
AK
= - 2,5V. B. U
AK
= - 3,2V. C. U
KA
= + 1,4V. D. U
AK
= - 2,3V.
Câu 24: Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp ngược
pha A, B. Những điểm trên mặt nước nằm trên đường trung trực của AB sẽ:
A. Đứng yên không dao động. B. Dao động với biên độ bé nhất.
C. Dao động với biên độ lớn nhất. D. Dao động với biên độ có giá trị trung
bình.
Câu 25: Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều và cường độ dòng
điện qua mạch lần lượt có biểu thức u = 100
2
sin(ωt + π/3)(V) và i = 4
2
cos(100πt - π/6)(A), công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:
A. 200
3
W. B. 0 C. 400W. D. 200W.
Câu 26: Trong một mạch dao động cường độ dòng điện dao động là i =
0,01cos100πt(A). Hệ số tự cảm của cuộn dây là 0,2H. Tính điện dung C của tụ
điện.
A. 5.10
4
π
. C.
6
π
D.
3
2
π
.
Câu 28: Khi trong đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm có
độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C, mắc nối tiếp mà hệ số công suất của mạch là
0,5. Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Cường độ dòng điện trong mạch lệch pha π/6 so với hiệu điện thế hai đầu
đoạn mạch.
B. Hiệu điện thế hai đầu điện trở R lệch pha π/3 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn
mạch.
C. Liên hệ giữa tổng trở đoạn mạch và điện trở R là Z = 4R.
D. Đoạn mạch phải có tính cảm kháng.
Câu 29: Chọn phát biểu đúng về hiện tượng nhiễu xạ:
A. Là hiện tượng ánh sáng bị lệch đường truyền khi đi từ môi trường trong suốt
này đến môi trường trong suốt khác.
B. Là hiện tượng các ánh sáng đơn sắc gặp nhau và hoà trộn lẫn nhau.
C. Là hiện tượng ánh sáng bị lệch đường truyền khi truyền qua lỗ nhỏ hoặc gần
mép những vật trong suốt hoặc không trong suốt.
D. Là hiện tượng xảy ra khi hai sóng ánh sáng kết hợp gặp nhau.
Câu 30: Một sóng âm truyền từ không khí vào nước. Sóng âm đó ở hai môi
trường có:
A. Cùng bước sóng. B. Cùng tần số. C. Cùng vận tốc truyền.
D. Cùng biên độ.
> ε
2
.
Câu 32: Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i =
2
cos(100πt - π/2)
(A), t tính bằng giây (s). Trong khoảng thời gian từ 0(s) đến 0,01 (s), cường độ
tức thời của dòng điện có giá trị bằng cường độ hiệu dụng vào những thời điểm:
A.
s
200
1
và
s
200
3
.B.
s
400
1
và
s
400
3
.C.
s
600
1
và
> f
3
. C. f
2
> f
3
> f
1
. D. f
3
> f
2
> f
1
.
Câu 34: Một vật dao động theo phương trình x = 2cos(5πt + π/6) + 1 (cm).
Trong giây đầu tiên kể từ lúc vật bắt đầu dao động vật đi qua vị trí có li độ x =
2cm theo chiều dương được mấy lần?
A. 3 lần B. 2 lần. C. 4 lần. D. 5 lần.
Câu 35: Tại hai điểm A, B trên mặt chất lỏng cách nhau 15cm có hai nguồn
phát sóng kết hợp dao động theo phương trình u
1
= acos(40πt) cm và u
2
=
bcos(40πt + π) cm. Tốc độ truyền sóng trên bề mặt chất lỏng là 40cm/s. Gọi E, F
là 2 điểm trên đoạn AB sao cho AE = EF = FB. Tìm số cực đại trên EF.
A. 5. B. 6. C. 4. D. 7.
Câu 36: Công thoát electron của một kim loại là A, giới hạn quang điện là λ
O
100
1
.
Câu 39: Một con lắc đơn có chiều dài l thực hiện được 8 dao động trong thời gian
∆t. Nếu thay đổi chiều dài đi một lượng 0,7m thì cũng trong khoảng thời gian đó
nó thực hiện được 6 dao động. Chiều dài ban đầu là:
A. 1,6m. B. 2,5m. C. 1,2m. D. 0,9m.
Câu 40: Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ 4cm thì vận tốc là 30π (cm/s),
còn khi vật có li độ 3cm thì vận tốc là 40π (cm/s). Biên độ và tần số của dao động
là:
A. A = 12cm, f = 12Hz. B. A = 5cm, f = 5Hz. C. A = 12cm, f =
10Hz. D. A = 10cm, f = 10Hz.
Câu 41: Sóng truyền với tốc độ 5m/s giữa hai điểm O và M nằm trên cùng một
phương truyền sóng. Biết phương trình sóng tại O là u
o
= 5cos(5πt - π/6) (cm) và
tại M là: u
M
= 5cos(5πt + π/3) (cm). Xác định khoảng cách OM và chiều truyền
sóng.
A. truyền từ O đến M, OM = 0,5m. B. truyền từ M đến O, OM = 0,25m.
C. truyền từ O đến M, OM = 0,25m. D. truyền từ M đến O, OM = 0,5m.
Câu 42: Trong dao động điều hoà, đại lượng không phụ thuộc vào điều kiện đầu là:
A. Biên độ. B. Pha ban đầu. C. Chu kì. D. Năng lượng.
Câu 43: Một động cơ không đồng bộ ba pha có hiệu điện thế định mức mỗi pha là
200V. Biết rằng công suất của động cơ 5,61kW và hệ số công suất bằng 0,85.
Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động cơ là:
A. 42,4A. B. 30A. C. 10A. D. 14
2
C. sớm pha π/2 so với vận tốc. D. trễ pha π/2 so với vận tốc.
Câu 48: Một đèn neon đặt dưới điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 220
(V) và tần số f = 50 (Hz). Biết đèn sáng khi điện áp giữa hai cực của nó không
nhỏ hơn 110
2
(V). Tỉ số giữa thời gian đèn sáng và thời gian đèn tắt trong một
chu kì của dòng điện là:
A. 2:1. B. 1: 2. C. 2: 5. D. 1:1.
Câu 49: Chọn phát biểu sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ:
A. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ
trên một nền tối.
B. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số
lượng, vị trí vạch, độ sáng tỉ đối của các vạch đó.
C. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch tối trên nền
quang phổ liên tục.
D. Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp
cho quang phổ vạch riêng đặc trưng cho nguyên tố đó.
Câu 50: Trong thí nghiệm đối với một tế bào quang điện, kim loại dùng làm
kathode có bước sóng giới hạn là λ
O
. Khi chiếu lần lượt các bức xạ có bước sóng λ
1
< λ
2
< λ
3
< λ
O
đo được hiệu điện thế hãm tương ứng là U
h1
5 C
6 C
7 D
8 A
9 C
10 A
11 D
12 C
13 D
14 D
15 B
16 A
17 A
18 D
19 B
20 B
21 A
22 A
23 C
24 B
25 C
26 C
27 D
28 B
29 C
30 B
31 A
32 B
33 D
34 A
+
t
T
) B. x = Asin(
2
2
+
t
T
)
C. x = Acos
t
T
2
D. x = Asin
t
T
2
Câu 3. Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì vật lại trở về vị trí ban đầu.
B. Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì vận tốc của vật lại trở về giá
trị ban đầu.
C. Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì động năng của vật lại trở về
giá trị ban đầu.
D. Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì biên độ vật lại trở về giá trị
ban đầu.
ơng có phơng trình lần lợt là
x
1
= 5sin(10t + /6) và x
2
= 5cos(10t). Phơng trình dao động tổng hợp của
vật là
A. x = 10sin(10t - /6) B. x = 10sin(10t + /3)
C. x = 5
3
sin(10t - /6) D. x = 5
3
sin(10t + /3)
Câu 9. Hai lò xo L
1
và L
2
có cùng độ dài. Khi treo vật m vào lò xo L
1
thì chu
kỳ dao động của vật là T
1
= 0,3s, khi treo vật vào lò xo L
2
thì chu kỳ dao
động của vật là 0,4s. Nối hai lò xo với nhau ở cả hai đầu để đợc một lò xo
cùng độ dài rồi treo vật vào hệ hai lò xo thì chu kỳ dao động của vật là
A. 0,12s B. 0,24s C. 0,36s D. 0,48s
Câu 10. Treo một vật nhỏ có khối lợng m = 1kg vào một lò xo nhẹ có độ
cứng k = 400N/m. Gọi 0x là trục tọa độ có phơng thẳng đứng, gốc tọa độ 0
ờng 9,8m/s
2
, chiều dài của dây treo con lắc là:
A. l = 24,8cm. B. l = 99,2cm. C. l = 1,56m.
D. l = 2,45m.
Câu 12. Một con lắc đơn gồm một quả cầu nhỏ bằng kim loại có khối lợng
10g, điện tích q = 2.10
-7
C treo vào sợi dây mảnh cách điện không dãn có
khối lợng không đáng kể (Gia tốc trọng trờng g = 10m/s
2
). Khi không có điện
trờng chu kỳ dao động nhỏ của con lắc là 2s. Đặt con lắc vào trong điện tr-
ờng đều E = 10
4
V/m có phơng thẳng đứng hớng xuống. Chu kỳ dao động
nhỏ của con lắc trong điện trờng là
A. 0,99s B. 1,01s C. 1.25s D. 1,98s
Câu 13. Trong hiện tợng giao thoa sóng trên mặt nớc, khoảng cách giữa hai
cực đại liên tiếp nằm trên đờng nối hai nguồn sóng bằng bao nhiêu?
A. Bằng hai lần bớc sóng. B. Bằng một bớc sóng.
C. Bằng một nửa bớc sóng. D. Bằng một phần t bớc sóng.
Câu 14. Khi biên độ sóng tại một điểm tăng lên gấp đôi, tần số sóng không
đổi thì
A. năng lợng sóng tại điểm đó không thay đổi. B. năng lợng sóng tại
điểm đó tăng lên 2 lần.
C. năng lợng sóng tại điểm đó tăng lên 4 lần. D. năng lợng sóng tại điểm
đó tăng lên 8 lần.
Câu 15. Một sợi dây đàn dài 1,2m đợc giữ cố định ở hai đầu. Khi kích
, S
2
cách nhau 8cm
đợc gắn vo đầu của một cần rung dao động điều hòa theo phơng thẳng
đứng với tần số 100Hz, cho hai đầu S
1
, S
2
chạm nhẹ vào mặt nớc, khi đó trên
mặt nớc quan sát đợc một hệ vân giao thoa. Vận tốc truyền sóng trên mặt
nớc là 3,2m/s. Số gợn lồi quan sát đợc trong khoảng S
1
S
2
là:
A. 4 gợn B. 5 gợn C. 6 gợn D. 7 gợn
Câu 19. Đặt vào hai đầu một điện trở thuần một hiệu điện thế xoay
chiều có giá trị cực đại U
0
công suất tiêu thụ trên R là P. Khi đặt vào hai đầu
điện trở đó một hiệu điện thế không đổi có giá trị U
0
thì công suất tiêu
thụ trên R là
A. P B. 2P C.
2
P D. 4P
Câu 20. Một đoạn mạch RLC nối tiếp có R không đổi, C =
F
à
Vtu )
6
1000sin(2100
+=
và
Ati )
6
1000sin(2
=
.
Điện trở R và độ tự cảm của cuộn dây là
A. R = 50; L = 50
H3
B. R = 25; L =
H087,0
C. R =
250
; L =
H650
D. R =
225
; L =
H195,0
Câu 23. Một đoạn mạch nối tiếp gồm một cuộn dây và một tụ điện. Dùng
một vôn kế có điện trở rất lớn đo hiệu điện thế ở hai đầu cuộn dây, hai
đầu tụ điện, hai đầu cả mạch thì thấy vôn kế chỉ cùng một giá trị. Hệ số
)V B. e = -14,4sin(720t +
3
)V
C. e = 144sin(720t -
6
)V D. e = 14,4sin(720t +
6
)V
Câu 25. Cho dòng điện xoay chiều đi qua điện trở R. Gọi i, I và I
0
lần lợt là
cờng độ tức thời, cờng độ hiệu dụng và cờng độ cực đại của dòng điện.
Nhiệt lợng toả ra ở điện trở R trong thời gian t là
A. Q = Ri
2
t B. Q = RI
0
2
t C. Q = RI
2
t
D. Q = R
2
It
Câu 26. Mắc một đèn nêon vào nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế là
u = 220
1
s
Câu 27. Một mạch điện gồm R,L,C mắc nối tiếp. Cuộn cảm có độ tự cảm L
=
1
(H), tụ điện có điện dung C =
4
10.2
(F). Chu kỳ của dòng điện xoay
chiều trong mạch là 0,02s. Cờng độ dòng điện trong mạch lệch pha
6
so với
hiệu điện thế hai đầu mạch thì điện trở R có giá trị là
A.
3
100
B. 100
3
C. 50
3
D.
3
50
Câu 28. Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp gồm cuộn dây thuần cảm có độ
tự cảm L =
A. 88kHz
f
100kHz B. 88kHz
f
2,8MHz
C. 100kHz
f
12,5MHz D. 2,8MHz
f
12,5MHz
Câu 32. Trong một thí nghiệm giao thoa Iâng, khoảng cách giữa hai khe
Iâng là 1,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn ảnh là 2m. Sử dụng đồng
thời hai bức xạ đơn sắc có bớc sóng
1
= 0,48àm và
2
= 0,64àm. Khoảng
cách ngắn nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân trung tâm là
A. 0,96mm B. 1,28mm C. 2,32mm
D. 2,56mm
Câu 33. Phát biểu nào dới đây không đúng
A. Những vật bị nung nóng đến nhiệt độ trên 3000
xa.
C.
d
=
D
xa
2
.
D.
d
=
x
Da.
Câu 36. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa
hai khe là a =1,5mm, màn E đặt song song và cách mặt phẳng hai khe một
khoảng D = 2m, sử dụng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng = 0,48àm. Trên
màn E quan sát đợc các vân giao thoa trên một khoảng rộng L = 2,5cm. Số
vân sáng quan sát đợc là
A. 39 vân B. 40 vân C. 41 vân D. 42 vân
Câu 37. Chiếu lần lợt hai bức xạ
1
= 0,555àm và
2
= 0,377àm vào catốt của
một tế bào quang điện thì thấy xảy ra hiện tợng quang điện và dòng
quang điện triệt tiêu khi hiệu điện thế hãm có độ lớn gấp 4 lần nhau. Hiệu
Câu 40. Chọn câu phát biểu không đúng
Sự phân tích chùm ánh sáng trắng đi qua lăng kính thành các tia sáng màu
là do
A. Vận tốc của các tia màu trong lăng lính khác nhau B. Năng lợng của các
tia màu khác nhau
C. Tần số sóng của các tia màu khác nhau D. Bớc sóng của các tia
màu khác nhau
Ii. Phần dành cho mỗi loại thí sinh (2 điểm)
(Thí sinh có thể chọn 1 trong 2 phần A hoặc B)
A. Phần dành cho thí sinh ban khtn
Câu 41. Một bánh xe đang quay với vận tốc góc 36 rad/s thì bị hãm lại với
một gia tốc không đổi có độ lớn 3 rad/s
2
. Góc mà bánh xe quay đợc kể từ lúc
hãm đến lúc dừng là
A. 96 rad B. 108 rad C. 180 rad D. 216
rad
Câu 42. Chọn câu phát biểu không đúng?
A. Mômen quán tính của vật rắn đối với một trục quay lớn thì sức ì của vật
trong chuyển động quay quanh trục đó lớn
B. Mômen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay và sự phân
bố khối lợng đối với trục quay
C. Mômen lực khác không tác dụng vào vật rắn làm thay đổi tốc độ quay
của vật
D. Mômen lực dơng tác dụng vào vật rắn làm cho vật quay nhanh dần
Câu 43. Tác dụng một ngẫu lực không đổi vào một ròng rọc đợc treo cố
định (Mặt phẳng ngẫu lực vuông góc với trục quay) thì đại lợng nào của
ròng rọc thay đổi?
A. gia tốc góc B. vận tốc góc C. mômen quán tính D. khối
0
. Lực căng
của sợi dây là
A. 10
3
N B. 30N C. 25
3
N D. 45N
Câu 48. Một vật rắn có khối lợng 2kg có thể quay xung quanh một trục nằm
ngang dới tác dụng của trọng lực. Vật dao động nhỏ với chu kỳ T = 1s. Khoảng
cách từ khối tâm của vật đến trục quay là d = 10cm, cho g = 10m/s
2
. Mômen
quán tính của vật đối với trục quay là
A. 0,05kgm
2
B. 0,25kgm
2
C. 0,50kgm
2
D. 1,25kgm
2
Câu 49. Một chiếc ôtô đang chuyển động với vận tốc 72km/h về phía ngời
quan sát. Tiếng còi xe có tần số 1000Hz, vận tốc âm trong không khí là
330m/s thì ngời quan sát nghe đợc âm có tần số bao nhiêu?
A. f = 924,86Hz. B. f = 970,59Hz. C. f = 1030,30Hz. D. f =
1064,50Hz.
Câu 50. Dung dịch Fluorêxêin hấp thụ ánh sáng có bớc sóng 0,49àm và phát
ra ánh sáng có bớc sóng 0,52àm. ngời ta gọi hiệu suất của sự phát quang là tỉ
2
2
sớm pha hơn dòng điện là
trễ pha hơn dòng điện là
L
C
u
HD :
u
Câu 2.Dũng in xoay chiu trong on mch ch cú in tr thun
A. luụn lch pha /2 so vi hiu in th hai u on mch.
B. cựng tn s v cựng pha vi hiu in th hai u on mch.