Bài soạn ÔN TẬP TOÁN 10 - Pdf 81

DA
B
C
O
LÝ THUYẾT ÔN TẬP HỌC KỲ I – KHỐI 10
I. HÌNH HỌC :
1. Vectơ :
Quy tắc 3 điểm :
→
AB
+
→
BC
=
→
AC
Quy tắc hình bình hành : Cho hình bình hành ABCD, ta có :
→
AB
+
→
AD
=
→
AC
Quy tắc phép trừ :
→
AB
=
→
CB

OI
Điểm G là trọng tâm tam giác ABC khi và chỉ khi :
→
GA
+
→
GB
+
→
GC
=

0
Khi đó với mọi điểm O ta có : 3
→
OG
=
→
OA
+
→
OB
+
→
OC
Tich vô hướng của 2 vectơ :
+

a
.

a
.

b
) = tích vô hướng chia tích độ dài.
2. Hệ trục toạ độ Đecác vuông góc :
Ta giả sử : A (x
A
; y
A
), B (x
B
; y
B
),C (x
C
; y
C
),

a
= (a
1
; a
2
),

b
= (b
1


i
- a
2

j
Tung độ y luôn đi với vectơ đơn vò

j
+
→
AB
=( x
B
–x
A
; y
B
–y
A
). G hi nhớ : Lấy ngọn trừ gốc.
+ AB =
22
)()(
BABB
yyxx
−+−
công thức tính độ dài đoạn thẳng
+


a
= (ka
1
; ka
2
)
+ |

a
| =
2
2
2
1
aa
+
công thức tính độ dài vectơ
+

a
.

b
= a
1
.b
1
+ a
2
.b

kxx
BA


1
;
k
kyy
BA


1
)
Điểm I là trung điểm AB khi và chỉ khi : A (
2
BA
xx
+
;
2
BA
yy
+
) Ghi nhớ : trung bình cộng.
Điểm G là trọng tâm tam giác ABC khi và chỉ khi : G (
3
CBA
xxx
++
;

x
x
cos
sin
, (cosx

0)
c
a
b
h
m
MH
A
B
C
cotgx =
x
x
sin
cos
, (sinx

0) tgx.cotgx = 1, (sinx

0 và cosx

0)
Liên hệ giữa 2 góc phụ, bù nhau : sin(180
0

2
+ c
2
– 2ac.cosB cosB =
ac
bca
2
222
−+
+ c
2
= a
2
+ b
2
– 2ab.cosC cosC =
ab
cba
2
222
−+
Đònh lý hàm số sin :
R
C
c
B
b
A
a
2

ac.sinB =
2
1
bc.sinA
S
ABC

=
R
abc
4
S
ABC

= pr S
ABC

=
))()(( cpbpapp
−−−
Công thức đường trung tuyến :
m
2
a
=
4
22
222
acb
−+

1
,x
2

(a;b) ta có : x
1
> x
2

f(x
1
) > f(x
2
) hay
12
12
)()(
xx
xfxf


> 0
+ đồng biến trên (a;b) nếu :

x
1
,x
2

(a;b) ta có : x

−=−
∈−⇒∈∀
)()( xfxf
DxDx
4
2
5
-

+

Đồng biến
Nghòch biến
-
b
2a
a < 0
O
-2
-4
5
-

+

Đồng biến
Nghòch biến
-
b
2a

5
+x
Hàm đa thức bậc lẻ và có hệ số tự do, hàm đa thức có cả bậc chẵn và lẻ là hàm số không
chẵn, không lẻ :
VD : Các hàm số sau không chẵn, không lẻ :
y = x
3
+ x + 1 y = –2x
7
–2 x
5
+x – 2
y = –2x
7
–2 x
5
+ x
2
y = x
2
+ x + 1
- Hàm số bậc nhất : y = ax + b, (a

0)
+ a > 0 : hàm số đồng biến trên R
+ a < 0 : hàm số nghòch biến trên R
+ Đồ thò là đường thẳng.
+ Cho d
1
: y = ax + b

'
bb
aa
thì d
1

d
2
- Hàm số bậc hai : y = ax
2
+ bx + c, (a

0)
+ a > 0 : hàm số đồng biến trên (–

;
a
b
2

), nghòch biến trên (
a
b
2

;+

).
+ a < 0 : hàm số đồng biến trên (
a

2
+ bx + c là phương trình
hoành độ giao điểm : a’x + b’= ax
2
+ bx + c có nghiệm số kép. (tức biệt thức

= 0).
2. Phương trình, bất phương trình, hệ phương trình và bất phươnh trình :
- Phương trình : ax + b = 0
+ TXD : D = R
+ a

0, pt có nghiệm duy nhất x =
a
b

+ a = 0 và b = 0, pt có nghiệm với mọi x thuộc R
+ a = 0 và b

0, pt vô nghiệm.
Chú ý : Khi giải và biện luận, trong trường hợp a = 0 ta phải thế giá trò tham số m tìm được
vào để biết b = 0 hay b

0.
- Hệ phương trình :



=+
=+

=
D
D
y
+ D = D
x
= D
y
= 0, hệ có vô số nghiệm. Khi đó 2 pt trong hệ tỉ lệ nhau.
+ D = 0 mà D
x
hoặc D
y
khác 0 thì hệ vô nghiệm.
Chú ý : Khi giải và biện luận theo tham số m, trong trường hợp D = 0 ta phải thế giá trò m
tìm được vào D
x
, D
y
để xem nó bằng 0 hay khác không.
- Bất phương trình ax + b = 0
+ TXD : D = R
+ a > 0, bpt có nghiệm : x >
a
b

hay tập nghiệm T = (
a
b


+ Hệ bpt bậc nhất 2 ẩn :



>+
>+
''' cybxa
cbyax
. Biểu diễn miền nghiệm của từng bpt trong hệ, miền
nghiệm chung của các bpt đó là (miền không bò gạch) là miền nghiệm của hệ bpt.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status