TÀI LIỆU ÔN TẬP HỌC KỲ II _ LỚP 10 NC Written by Trịnh Mẫn Tuấn_THPT Châu Thành_TXBR
Cấu trúc đề thi HK II_Năm học 2007-2008_Trường THPT Châu Thành
I. Trắc nghiệm: (5 điểm _ 20 Câu _ Thời gian: 40 Phút)
Nội dung chủ đề Số lượng câu hỏi
Phương trình; Bất phương trình
14
Thống kê
Góc lượng giác & công thức lượng giác
(Giới hạn đến bài 2_Chương VI)
PP tọa độ trong mặt phẳng
(Giới hạn đến bài ELIP)
6
II. Tự luận: (5 điểm _ Đại số 3đ & Hình học 2 đ_ Thời gian: 45 Phút)
+.Phương trình & Bất phương trình.
+. Góc lượng giác & công thức lượng giác.
+. PP tọa độ trong mặt phẳng.
CHI TIẾT PHẦN TỰ LUẬN ĐẠI SỐ
Một số dạng toán cơ bản
I. PHƯƠNG TRÌNH & BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Dạng 1: Các bài toán về giải PT; BPT và Hệ BPT:
Bài toán 1: Giải PT; BPT bậc nhất _ bậc hai:
* PP chung: Xét dấu
* Lý thuyết: Dấu nhò thức bậc nhất & Dấu tam thức bậc hai
VD: Giải các BPT sau:
a/.
2
2
x 3x 10
2
x 4
− +
≤ − ≥ − > −
− − −
−
VD 3: Giải các PT; BPT sau:
2 2 2
a / . 4x 3x 2x 3 b / . x x 12 8 x c /. 8 x 6x 5 2x 0− ≥ + + − < − − − + + − <
VD 4: Giải các PT; BPT sau: (Bằng PP đặt ẩn phụ)
2 2 2 2 2
a / . 2x 9x 6 9x 2x 0 b / . 4x x 2x 8x 3 c / . x 2x 8 6 (x 4)(x 2)− + + − = − − > − + − − − < − − +
VD 5: BPT Tích có chứa dấu
&
( )
2
2 2
2
9x 4
a / . (x 4) 3x 1 0 b / . 4x x 3 x 2x 3 0 c / . 3x 2
5x 1
−
+ − ≥ + − − + + ≤ ≤ +
−
Bài toán 3: Giải Hệ PT; BPT
TÀI LIỆU ÔN TẬP HỌC KỲ II _ LỚP 10 NC Written by Trịnh Mẫn Tuấn_THPT Châu Thành_TXBR
2 2
2 2
3x 2x 8 0 x 6x 5 0
a / . b / .
x 2x 3 0 (x 1)(3x 8x 4) 0
4mx 2 0
− + − ≤
+ >
Vô nghiệm b/.
2
2x 3 5 3x
x (k 1)x k 0
− ≥ −
− + + ≤
có nghiệm
Bài toán 4: (Phương trình trùng phương)
Vd: Cho pt:
4 2
x 2mx 3m 2 0− + − =
. Xác đònh m để PT: vô nghiệm; có 1 nghiệm; có 2 nghiệm pbiệt; có 3 nghiệm
pbiệt; có 4 nghiệm pbiệt.
II. GÍA TRỊ LƯNG GIÁC CỦA GÓC; CUNG LƯNG GIÁC
Dạng 1: Tính toán các giá trò lượng giác:
Lý thuyết: +. Dấu của các giá trò lượng giác.
+. Công thức biến đổi giữa các giá trò lượng giác.
Vd:
i/. Cho
2
Sin a
π
< <
. Tính giá trò
5
A 7sin a tan a
cosa
= + −
Dạng 2: Chứng minh một số đẳng thức lượng giác cơ bản:
Vd: Với ĐK các biểu thức lượng giác có nghóa. Hãy CMR:
2 2
1 1
a / . 1
1 tan a 1 cot a
b / . 1 sin a cosa tan a (1 cosa)(1 tan a)
cosa 1
c / . tan a
1 sin a cosa
+ =
+ +
+ + + = + +
+ =
+
TÀI LIỆU ÔN TẬP HỌC KỲ II _ LỚP 10 NC Written by Trịnh Mẫn Tuấn_THPT Châu Thành_TXBR
CHI TIẾT PHẦN TỰ LUẬN HÌNH HỌC
Một số dạng toán cơ bản
I. ĐƯỜNG THẲNG
1. Lập PTTS; PTTQ; PTCT của đường thẳng.
(Qua 2 điểm; Qua 1 điểm và song song hoặc vuông góc với một đường thẳng cho trước)
2. Tính khoảng cách từ 1 điểm đến 1 đường thẳng cho trước
i/. Viết phương trình tổng qt của đường thẳng BC . Tính diện tích ∆ABC.
ii/. Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp ∆ABC, xác định rõ tâm và bán kính
iii/. Viết phương trình tiếp tuyến ∆ của đường tròn (ABC) biết ∆ song song với đường thẳng d : 6x – 8y + 19 = 0
Bài 2: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng
( )
)Rt(
ty
tx
:d
∈
+−=
+−=
36
416
a) Tìm tọa độ các điểm M ; N lần lượt là giao điểm của (d) với Ox; Oy.
b) Viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác OMN.
c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M.
d) Viết phương trình chính tắc của Elip biết qua điểm N và nhận M làm một tiêu điểm
Tìm điểm M thuộc Elíp sao cho M nhìn 2 tiêu điểm (E) dưới một góc vng
Bài 3: Cho
2 2
x y
(E) : 1
25 16
+ =
. Có 2 tiêu điểm F
1
(Về ELIP & Góc; Cung lượng giác)
Câu 1: Phương trình chính tắc của Elip đi qua hai điểm A(1 ;
2
3
) và B(0; 1) là :
A.
1
416
22
=+
yx
B.
1
48
22
=+
yx
C.
1
14
22
=+
yx
D.
1
12
22
=+
yx
Câu 2: Elip (E):
B.1 C.2 D.Một đáp số khác
Câu 5:Cho (E) có tiêu điểm F(3;0) và cách đỉnh B một khoảng bằng 5.Đé dài trục nhỏ của (E) là
A.2 B.4 C.8 D.10
Câu 6:
Cho 0 90 .
α
° °
< <
Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau
0 0 0
.cos 0 .tan(90 ) 0 .sin(270 - ) 0 .sin( 180 ) 0A B C D
α α α α
> + > < − <
Câu 7:
-5 3
Cho cos = vµ .Th× tan2 cã gi¸ trÞ lµ:
13 2
π
α π α α
< <
119 119 120 120
A. B.- C. D.-
120 120 119 119
Câu 8: Cho góc x thoả mãn 90
o
<x<180
o
. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. sinx < 0 B. cosx <0 C.tgx >0 D. cotgx>0
Zkk
∈≠
,
2
π
α
C.
Zkk
∈≠
,
πα
D.
Zkk ∈+≠ ,2
2
π
π
α
Câu 11: Tính α , biết cosα = 0.
A.
Zkk
∈+=
,2
2
π
π
α
B.
Zkk
∈+−=
,2
6
D.
6
5
Câu 13: Biết
2
π
4
π
α
<<
, hãy chọn câu đúng :
a.
0αcot
<
, b.
0α2tan
<
, c.
0α3cos
>
, d.
0α4sin
>
Câu 14:. Biết sinx =
5
1
và
πx
2
7
6
C. –
6
7
D.
7
6