I, Phương trình trùng phương
Cho phương trình 9x
4
-10x
2
+m-1=0 (1) m là tham số
a) Giải phương trình khi m=2
b) Tìm m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt
Giải
a) Khi m=2 ta có phương trình 9x
4
10x
2
+1 = 0
đặt x
2
=t điều kiện
0t
Ta có phương trình 9t
2
- 10t+m-1=0 (2)
(1) Có 4 nghiệm phân
biệt
(2) có 2 nghiệm dương phân biệt
34
1
9
>
B
1
. Đặt x
2
=t
( 0)t
at
2
+bt+c=0 (2)
B
2
. Gi i (2) .chọn giá trị
0
t
B
3
.Giải pt: x
2
=t
B
4
. Kết luận nghiệm
B
2.
Giải phương trình (2) và (3)
=
=
0)(
0)(
xB
xA
(3)
(2)
B
3
Kết luận nghiêm:
B
1
Nghiệm của (1) là nghiệm của (2) và (3)
(1)
2
-2x 6 =0
(x
3
+3x
2
) (2x + 6 ) = 0
x
2
( x +3 ) - 2 (x +3 ) = 0
(x + 3 )(x
2
2) = 0
Hoặc x +3 =0
x = - 3
Hoặc x
2
= 2 suy ra
2
1
=
x
2
2
=
x
t
B
3
. Giải phương trình: x
2
=t
B
4
. Kết luận nghiệm
I.Các bước giải phương trình
trùng phương ax
4
+bx
2
+c=0 (1)
0a
II. Các bước giải phương trình chứa ẩn ở
mẫu
B
1
. Tìm ĐKXĐ của phương trình.
B
3
. Giải phương trình vừa nhận được.
B
2
. Quy đồng mẫu thức hai vế rồi khử mẫu.
III.Phương trình tích dạng A(x)(B(x)=0 (1)
điều kiện
0
t
Ta có phương trình t
2
- t = 5t + 7
I, Phương trình trùng phương
II, Phương trình chưa ẩn ở
mẫu
75
+=
xxx
c) (1)
Bài 40 trang 57 SGK. Giải phương trình
2
6 7 0t t
=
Ta có a-b+c=1+6-7=0
t
1
= -1 loại t
2
= 7 (thoả m n )ã
Với t=t
2
=7 ta có
7x
=
I.Các bước giải phương trình
trùng phương ax
4
+bx
2
+c=0 (1)
0a
II. Các bước giải phương trình chứa ẩn ở
mẫu
B
1
. Tìm ĐKXĐ của phương trình.
B
3
. Giải phương trình vừa nhận được.
B
2
. Quy đồng mẫu thức hai vế rồi khử mẫu.
III.Phương trình tích dạng A(x)(B(x)=0 (1)
=
=
0)(
0)(
xB
xA
về phương trình tích
Khi đặt ẩn phụ cần phảI đặt điều kiện
cho ẩn phụ
Hoàn thành các câu còn lại trong bài
tập 37,38,39,40 trang 56-57 sgk
Kiến thức cần nhớ
B
1
. đặt x
2
=t
( 0)t
(1) at
2
+bt+c=0 (2)
B
2
Gi i (2) .chọn giá trị
0
t
B
3
. Giải phương trình: x
2
=t
B
4
. Kết luận nghiệm
(2)
(3)
B
4
. Đối chiếu ĐKXĐ rồi kết luận nghiệm
Nghiệm của (1) là nghiệm của (2) và (3)
B
3
Kết luận nghiêm:
B
1
B
2.
Giải phương trình (2) và (3)
(1)